Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 376: 2006 về hỗn hợp bê tông nặng –phương pháp xác định thời gian đông kết do Bộ Xây dựng ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 376: 2006 về hỗn hợp bê tông nặng –phương pháp xác định thời gian đông kết do Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu: | TCXDVN376:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn XDVN |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Ngày ban hành: | 20/09/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
TCXDVNrn376: 2006
rnrn
BIÊN SOẠN LẦN: 1
rnrn
HỖN HỢP BÊ TÔNG NẶNGrn–PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH THỜI GIAN ĐÔNG KẾT
rnrn
Heavyweight concrete mixtures –Testing method for time ofrnsetting
rnrn
1 PHẠM VI ÁP DỤNG
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TCXDVN 374 :2006 Hỗn hợp bê tôngrntrộn sẵn – Các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu.
rnrn
rnrn
3.1
rnrn
3.2
rnrn
3.3
rnrn
3.4
rnrn
rnrn
Mẫu thử là phần vữa được sàngrntách từ hỗn hợp bê tông. Đo lực cản của vữa chống lại sự xuyên của các kim tiêurnchuẩn sau những khoảng thời gian nhất định. Thời gian bắt đầu và kết thúc đôngrnkết được xác định trên cơ sở khi cường độ kháng xuyên đạt tương ứng 3,5 vàrn27,6 Mpa.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
![]() |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– Đối với các thửrnnghiệm ngoài hiện trường: theo nhiệt độ môi trường xung quanh hoặc theo quyrnđịnh của người sử dụng.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Trongrncác lần thử nghiệm tiếp theo cần chú ý tránh các khu vực vữa đã bị xới trộn bởirncác lần thử nghiệm trước đó. Khoảng cách biên giữa các lỗ do kim xuyên để lạirnphải không nhỏ hơn 2 lần đường kính của kim sẽ sử dụng và không được nhỏ hơnrn15mm. Khoảng cách biên giữa lỗ kim xuyên và thành khuôn chứa mẫu vữa phải khôngrnnhỏ hơn 25mm.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– Trong mọi trường hợp, khoảng thời gian giữa các lần thửrncó thể được điều chỉnh nếu cần, tuỳ theo tốc độ đông kết của hỗn hợp vữa saorncho có thể đạt được số lần cắm kim xuyên yêu cầu.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
8.2.2
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn Đơn vị đặt hàng – rn | rn rn | |
| rn Công trình – rn | rn rn | |
| rn Ngày thí nghiệm – rn | rn
rn | |
| rn Phương pháp thử – rn
rn | ||
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn rn | rn rn rn | rn rn Quantityrn | |||
| rn Cấp phối bê tông (cho 1 m3) – rn | rn
rn | rn rn | |||
| rn – Ximăng Nghi Sơnrn PCB40 – Nghi Son PCB 40 Ce. rn | rn rn | rn rn | |||
| rn – Cát vàng sông Lô – Lo River Sand rn | rn
rn | rn
rn | rn rn | rn rn | |
| rn – rn Đárn dăm mỏ Thống Nhất – Thong Nhat Coarse Agg. rn rn Dmax = 20 mm rn | rn rn | rn rn | |||
| rn – Nước – Water rn | rn
rn | rn
rn | rn
rn | rn rn | rn rn |
| rn – Phụ gia – Admixture rn | rn
rn | rn
rn | rn rn | rn rn | |
| rn – Tỷ lệ N/XM – W/C ratio: rn | rn
rn | rn
rn | rn rn | rn rn | |
| rn – Độ sụt HHBT rn | rn – Slump of con. mixture rn | rn
rn | rn rn | rn rn | |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn Elapsed timern | rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn | ||||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn Nhiệt độ vữa sau khi sàng: rn Mortar temper, after sieving: rn rn | rn 290C rn | rn Nhiệt độ không khí: rn Ambience temperrature: rn | rn rn | ||||||
rnrn
rnrn
rnrn
![]() |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn Initial setting time, hrs | rn rn rn | ||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn Average rn | rn rn Average rn | ||||
rnrn
rnrn
rnrn
Ghi chú : Thí nghiệm đã được tiến hành trongrnđiều kiện phòng thí nghiệm,
rnrn
Remark: Test was carried out inrnlabaratory condition.
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn Ngườirn kiểm trarn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 376: 2006 về hỗn hợp bê tông nặng –phương pháp xác định thời gian đông kết do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.

