Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 340:2005 về lập hồ sơ kỹ thuật – Từ vựng – Phần 1: Thuật ngữ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật – Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ do Bộ Xây dựng ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 340:2005 về lập hồ sơ kỹ thuật – Từ vựng – Phần 1: Thuật ngữ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật – Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: TCXDVN340:2005 Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng Ngày ban hành: 08/08/2005
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN XÂYrnDỰNG VIỆT NAM

rnrn

TCXDVNrn340:2005

rnrn

LẬPrnHỒ SƠ KỸ THUẬT – TỪ VỰNG – PHẦN 1. THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN BẢN VẼ KỸ THUẬT -rnTHUẬT NGỮ CHUNG VÀ CÁC DẠNG BẢN VẼ

rnrn

LỜI NÓI ĐẦU

rnrn

TCXDVN 340:2005 (ISOrn10209-1) – “Lập hồ sơ kỹ thuật – Từ vựng – Phần 1: Thuật ngữ liên quan đến bảnrnvẽ kỹ thuật – Thuật ngữ chung và các loại bản vẽ” quy định các định nghĩa vàrnthuật ngữ được sử dụng khi lập hồ sơ kỹ thuật.

rnrn

TCXDVN 340:2005 (ISOrn10209-1) – “Lập hồ sơ kỹ thuật – Từ vựng – Phần 1: Thuật ngữ liên quan đến bảnrnvẽ kỹ thuật – Thuật ngữ chung và các loại bản vẽ” được Bộ Xây dựng ban hànhrntheo Quyết định số 27/2005/QĐ-BXD ngày 08 tháng 08 năm 2005.

rnrn

 

rnrn

LẬP HỒ SƠ KỸ THUẬT – TỪrnVỰNG

rnrn

Phầnrn1: THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN BẢN VẼ KỸ THUẬT – THUẬT NGỮ CHUNG VÀ CÁC LOẠI BẢN VẼ

rnrn

Technical product documentationrn– Vocabulary – Part 1 –Terms relating to technical drawings – General and typesrnof drawings.

rnrn

1.rnPhạm vi áp dụng

rnrn

Tiêu chuẩn này quy địnhrnvà định nghĩa các thuật ngữ được sử dụng trong việc lập hồ sơ kỹ thuật bao gồmrncác bản vẽ kỹ thuật trong mọi lĩnh vực sử dụng.

rnrn

Ghi chú: Các thuật ngữ đượcrnđịnh nghĩa trong tiêu chuẩn này được in nghiêng

rnrn

2.rnThuật ngữ chung

rnrn

2.1. Biểu đồ; giản đồrn(chart; graph):rnHình thể hiện bằng đồ thị, thường nằm trong một hệ toạ độ, thể hiện mối quan hệrngiữa hai hệ thống biến số hoặc hơn.

rnrn

2.2. Mặt cắt (cut;rnsectional view):rnTiết diện được thể hiện phần bị cắt có đường bao quanh

rnrn

2.3. Chi tiết (detail): Thể hiện dưới dạng bảnrnvẽ một chi tiết cấu tạo hoặc một phần của chi tiết cấu tạo hoặc một tổ hợp,rnthường được vẽ với tỷ lệ lớn để cung cấp các thông tin cần thiết.

rnrn

2.4. Sơ đồ (diagram): Bản vẽ trong đó có cácrnkí hiệu đồ hoạ được sử dụng để chỉ rõ các chức năng của các thành phần trongrnmột hệ thống và mối quan hệ giữa chúng.

rnrn

2.5. Mặt đứngrn(elevation):rnMặt nhìn trên mặt phẳng thẳng đứng.

rnrn

2.6. Chi tiết cấu tạorn(item): rnCấu kiện, thành phần, bộ phận hoặc đặc trưng vật chất của một vật thể được thểrnhiện trên một bản vẽ.

rnrn

2.7. Toán đồrn(nomogram):rnBiểu đồ từ đó có thể xác định các giá trị gần đúng của một hoặc nhiều thông sốrnmà không cần phải tính toán.

rnrn

2.8. Mặt bằng (plan): Mặt nhìn hoặc mặt cắt,rntrong mặt phẳng nằm ngang, được nhìn từ trên xuống.

rnrn

2.9. Tiết diệnrn(section):rnThể hiện các dường viền của vật thể nằm trong một hoặc nhiều mặt phẳng cắt.

rnrn

2.10. Phác thảorn(sketch):rnBản vẽ được sơ phác bằng tay mà không cần có tỷ lệ.

rnrn

2.11. Bản vẽ kỹ thuậtrn(technical drawing; drawing): Thông tin kỹ thuật được chứa đựng trong mộtrnvật mang tin được thể hiện ở dạng hình vẽ tuân thủ các quy tắc đã thoả thuận vàrnthường phải theo tỷ lệ.

rnrn

2.12. Mặt nhìn (view): Phép chiếu thẳng gócrnthể hiện phần nhìn thấy được của vật thể và nếu cần có thể cả các nét khuất củarnvật thể đó.

rnrn

3.rnCác loại bản vẽ

rnrn

3.1. Bản vẽ hoàn công,rnbản vẽ ghi lại (as – built drawing; record drawing): Bản vẽ dùng để ghirnchép các chi tiết của một công trình xây dựng sau khi dẫ hoàn thành.

rnrn

3.2. Bản vẽ lắp ráprn(assembly drawing):rnBản vẽ thể hiện các vị trí rương quan và/ hoặc hình dạng của một cụm đã tổ hợprnở mức cao các bộ phận được lắp ráp.

rnrn

Ghi chú: Đối với các nhóm tổrnhợp ở mức thấp hơn, xem điều 3.22.

rnrn

3.3. Mặt bằng khối nhàrn(block plan):rnBản vẽ xác định khu đất xây dựng và định vị các đường viền của công trình xâyrndựng trong mối tương quan với quy hoạch đô thị hoặc các tài liệu tương tự.

rnrn

3.4. Bản vẽ thành phầnrn(component drawing):rnBản vẽ mô tả một thành phần, bao gồm tất cả các thông tin  cần thiết để xácrnđịnh thành phần đó.

rnrn

3.5. Bản vẽ nhóm thànhrnphần (component range drawing): Bản vẽ trình bày các kích thước, hệ thống tàirnliệu tham chiếu (loại thành phần và mã số nhận biết) và các số liệu về tínhrnnăng của nhóm các thành phần thuộc một loại nào đó.

rnrn

3.6. Bản vẽ chi tiếtrn(detail drawing):rnBản vẽ trình bày các phần của công trình hoặc một bộ phận, thường được phóng tornra và gồm có các thông tin đặc trưng về hình dạng, cấu tạo hoặc cách lắp ráp vàrncác mối nối.

rnrn

3.7. Bản vẽ phác thảo,rnbản vẽ sơ bộ (draft drawing; preliminary drawing): Bản vẽ là cơ sở cho sựrnlựa chọn một giải pháp  cuối cùng và/hoặc để thảo luận giữa các bên liên quan.

rnrn

3.8. Bản vẽ bố trírnchung (general arrangement drawing): Bản vẽ thể hiện bố cục của công trình xâyrndựng, bao gồm vị trí công trình, các hệ tham chiếu cho các hạng mục và kíchrnthước.

rnrn

3.9. Bản vẽ tổ hợprnchung (general assembly drawing): Bản vẽ lắp ráp thể hiện tất cả các nhóm và cácrnphần của sản phẩm đã hoàn chỉnh.

rnrn

3.10. Bản vẽ lắp đặtrn(installation drawing): Bản vẽ thể hiện hình dạng chung của một chi tiết cấu tạornvà các thông tin cần thiết để lắp đặt chi tiết cấu tạo đó vào các kết cấu lắprnghép và các chi tiết cấu tạo liên quan.

rnrn

3.11. Bản vẽ giao diệnrn(interface drawing):rnBản vẽ thể hiện thông tin cho việc lắp ráp và ghép đôi hai bộ phận liên quanrntới kích thước, giới hạn hình học, tính năng và yêu cầu thử nghiệm.

rnrn

3.12. Danh mục chi tiếtrncấu tạo (item list):rnBản liệt kê đầy đủ của các chi tiết cấu tạo của một tổ hợp (hoặc tổ hợp con)rnhoặc của các phần được chi tiết hơn thể hiện trong một bản vẽ.

rnrn

3.13. Tổng mặt bằng,rnbản vẽ vị trí (layout drawing): Bản vẽ thể hiện vị trí của các khu đất xâyrndựng, kết cấu, công trình, không gian chi tiết, các bộ phận và thành phần.

rnrn

3.14. Bản vẽ gốcrn(original drawing):rnBản vẽ thể hiện các số liệu hiện hành hoặc thông tin được duyệt, trong đó córnghi lại các sửa đổi mới nhất.

rnrn

3.15. Bản vẽ đường baorn(outline drawing):rnBản vẽ thể hiện đường bao ngoài, các kích thước tổng và hình khối chung của mộtrnvật thể, được dùng để xác định các yêu cầu khi đóng gói, vận chuyển và lắp đặt.

rnrn

3.16. Bản vẽ từng bộrnphận (part drawing):rnBản vẽ thể hiện một bộ phận rời (không thể tháo nhỏ hơn nữa) và bao gồm tất cảrncác thông tin cần thiết để xác định bộ phận tháo rời đó.

rnrn

3.17. Bản vẽ bố trí bộrnphận (partial arrangement drawing): Bản vẽ thể hiện một phần được giới hạn trongrnbản vẽ bố trí chung, thường được phóng to và đưa ra các thông tin bổ sung.

rnrn

3.18. Bản vẽ khuôn mẫurn(pattern drawing):rnBản vẽ thể hiện một mẫu làm bằng gỗ, kim loại hoặc các chất liệu khác, đượcrnnhồi bởi vật liệu tạo khuôn để làm thành khuôn để đúc.

rnrn

3.19. Bản vẽ chế tạorn(production drawing):rnBản vẽ thường được lập dựa trên các số liệu thiết kế, thể hiện tất cả các thôngrntin cần thiết để chế tạo.

rnrn

3.20. Bản vẽ tương đồngrn(tabular drawing):rnBản vẽ thể hiện các bộ phận có hình dạng giống nhau nhưng có các đặc trưng khácrnnhau.

rnrn

3.21. Mặt bằng khu đấtrnxây dựng (site plan):rnBản vẽ thể hiện vị trí của các công trình xây dựng trong mối liên quan với cácrnđiểm định vị, các lối vào, và bố trí mặt bằng tổng thể khu đất xây dựng. Bản vẽrncũng bao gồm thông tin về hệ thống kỹ thuật, hệ thống đường  xá và cảnh quan.

rnrn

3.22. Bản vẽ lắp ráp bổrnsung (subassembly drawing): Bản vẽ tổ hợp ở mức thấp hơn, chỉ thể hiện một số nhómrnhoặc một số phần.

rnrn

 

rnrn

PHỤrnLỤC A
rn
(Thamrnkhảo)

rnrn

CÁCrnTHUẬT NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG

rnrn

 

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

Tiếng việt

rn

rn

Tiếng Anh

rn

rn

Tiếng Pháp

rn

rn

Tiếng Đức

rn

rn

Tiếng Italia

rn

rn

Tiếng

rn

Thụy Điển

rn

rn

English Anglais

rn

rn

French Francais

rn

rn

German Allemand

rn

rn

Italian

rn

Italien

rn

rn

Swedish

rn

Suédois

rn

rn

2.1

rn

rn

Biểu đồ, giản đồ

rn

rn

chart; graph

rn

rn

Diagramme

rn

rn

Diagramm

rn

rn

Diagramma

rn

rn

diagram

rn

rn

2.2

rn

rn

Mặt cắt

rn

rn

cut; sectional view

rn

rn

Coupe

rn

rn

Schnitt

rn

rn

Taglio

rn

rn

snitt; snittvy

rn

rn

2.3

rn

rn

Chi tiết

rn

rn

detail

rn

rn

Dðtail

rn

rn

Einzelheit

rn

rn

Dettagilo

rn

rn

detalj

rn

rn

2.4

rn

rn

Sơ đồ

rn

rn

diagram

rn

rn

Schéma

rn

rn

Schema- Zeichnung

rn

rn

Schema

rn

rn

schema

rn

rn

2.5

rn

rn

Mặt đứng

rn

rn

elevation

rn

rn

élévation

rn

rn

Vertikalansicht

rn

rn

Elevazione

rn

rn

vertikalprojektion;rn elevation

rn

rn

2.6

rn

rn

Chi tiết cấu tạo

rn

rn

item

rn

rn

article repéré

rn

rn

Gegenstand

rn

rn

particolare

rn

rn

artikel; objekt

rn

rn

2.7

rn

rn

Toán đồ

rn

rn

nomogram

rn

rn

Abaque

rn

rn

Nomogramm

rn

rn

nomogramma; abaco

rn

rn

nomogram

rn

rn

2.8

rn

rn

Mặt bằng

rn

rn

plan

rn

rn

vue en plan

rn

rn

Horizontalansicht

rn

rn

pianta

rn

rn

plan

rn

rn

2.9

rn

rn

Tiết diện

rn

rn

section

rn

rn

Section

rn

rn

Schnitt

rn

rn

sezione

rn

rn

sektion; snitt

rn

rn

2.10

rn

rn

Phác thảo

rn

rn

sketch

rn

rn

Croquis

rn

rn

Skizze

rn

rn

schizzo

rn

rn

skiss

rn

rn

2.11

rn

rn

Bản vẽ kỹ thuật

rn

rn

technical drawing;rn drawing

rn

rn

dessin technique;rn dessin

rn

rn

technische Zeichnung;rn Zeichnung

rn

rn

disegno;rn disegnotecnico

rn

rn

ritning

rn

rn

2.12

rn

rn

Mặt  nhìn

rn

rn

view

rn

rn

Vue

rn

rn

Ansicht

rn

rn

vista

rn

rn

vy

rn

rn

3.1

rn

rn

Bản vẽ hoàn công, bảnrn vẽ ghi lại

rn

rn

as-built drawing;rn record drawing

rn

rn

dessin de récoleme-nt

rn

rn

Baufortschritts-rn Zeichnung

rn

rn

disegno comern costruito

rn

rn

relationsritning

rn

rn

3.2

rn

rn

Bản vẽ lắp ráp

rn

rn

assembly drawing

rn

rn

dessin d’ensemble

rn

rn

Gruppen – Zeichnung

rn

rn

disegno d’nsieme

rn

rn

sammanstallningstiting

rn

rn

3.3

rn

rn

Mặ bằng khối nhà

rn

rn

block plan

rn

rn

plan de masse

rn

rn

Lageplan

rn

rn

pianta a biocchi

rn

rn

blockritning;rn oversiktsplan

rn

rn

3.4

rn

rn

Bản vẽ thành phần

rn

rn

component drawing

rn

rn

dessin de composant

rn

rn

Einzelteil -rn Zeichnung

rn

rn

disegno ddirn componente

rn

rn

komponentritning

rn

rn

3.5

rn

rn

Bản vẽ nhóm thànhrn phần

rn

rn

component rangern drawing

rn

rn

dessin de série dern composants

rn

rn

Sammel – Zeichnung

rn

rn

disegno di gruppo dirn componenti

rn

rn

utsalg;rn utslagsritning; forteckningsritning

rn

rn

3.6

rn

rn

Bản vẽ chi tiết

rn

rn

detail drawing

rn

rn

dessin de détail

rn

rn

Detail – Zeichnung

rn

rn

disegno di dettaglio

rn

rn

dataliritning

rn

rn

3.7

rn

rn

Bản vẽ phác thảo, bảnrn vẽ sơ bộ

rn

rn

draft drawing;rn preliminary drawing

rn

rn

dessin de projet;rn dessin d’avant – projet

rn

rn

Entwurfs – Zeichnung

rn

rn

disegno preliminare

rn

rn

forslagsritning

rn

rn

3.8

rn

rn

Bản vẽ bố trí chung

rn

rn

general arrangementrn drawing

rn

rn

dessin de dispositionrn générale

rn

rn

Anordnungsplan

rn

rn

disegno dirn disposizione generale

rn

rn

anlaggningsritningrn sammanstallningsritnin; huvudritning

rn

rn

3.9

rn

rn

Bản vẽ tổ hợp chung

rn

rn

general assemblyrn drawing

rn

rn

dessin d’assemblage

rn

rn

Zusammenbau -rn Zeichnung

rn

rn

disegno di insiemern generale

rn

rn

huvudsammanstallningrn – ritning

rn

rn

3.10

rn

rn

Bản vẽ lắp đặt

rn

rn

installation drawing

rn

rn

dessin d’installation

rn

rn

Einbau – Zeichnung

rn

rn

disegno dirn installazione

rn

rn

installationsritning;rn uppstallningsritning;

rn

rn

3.11

rn

rn

Bản vẽ giao diện

rn

rn

interface drawing

rn

rn

dessin d’interface

rn

rn

Schnittstellen -rn Zeichnung

rn

rn

disegno dirn interfaccia

rn

rn

sampassningsritning

rn

rn

3.12

rn

rn

Danh mục các chi tiếtrn cấu tạo

rn

rn

item list

rn

rn

Nomenclature

rn

rn

Stuckliste

rn

rn

distinta pezzi

rn

rn

stycklista;rn detaljlista; gruppspecifikation

rn

rn

3.13

rn

rn

Tổng mặt bằng, bản vẽrn vị trí

rn

rn

layout drawing;rn location drawing

rn

rn

Dessin dern disposition; dessin d;implantation

rn

rn

Ausfuhrungszeicrn hnung; Lageplan

rn

rn

disegno dirn disposizione

rn

rn

planritning;rn oversiktsritning

rn

rn

3.14

rn

rn

Bản vẽ gốc

rn

rn

original drawing

rn

rn

dessin original

rn

rn

Original – Zeichnung

rn

rn

disegno originale

rn

rn

originalritning

rn

rn

3.15

rn

rn

Bản vẽ đường bao

rn

rn

outline drawing

rn

rn

dessin d’expédition

rn

rn

MaBbild

rn

rn

disegno di ingombro

rn

rn

konturritning

rn

rn

3.16

rn

rn

Bản vẽ từng bộ phận

rn

rn

part drawing

rn

rn

Dessin de pièce

rn

rn

Teil-Zeichnung

rn

rn

disegno dirn particolare

rn

rn

detaljritning

rn

rn

3.17

rn

rn

Bản vẽ bố trí bộ phận

rn

rn

Partial arrrangementrn drawing

rn

rn

Dessin de dispositionrn partielle

rn

rn

Erganzungs -rn Zeichnung

rn

rn

disegno dirn disposizione parziale

rn

rn

delanlaggningsritning;rn del sammangstallningsritning

rn

rn

3.18

rn

rn

Bản vẽ khuôn mẫu

rn

rn

pattern drawing

rn

rn

Dessin de modèle

rn

rn

Modellzeichnung

rn

rn

disegno di modello

rn

rn

modellritning

rn

rn

3.19

rn

rn

Bản vẽ chế tạo

rn

 

rn

rn

production drawing

rn

rn

dessin d’exécution

rn

rn

Fertigungs -rn Zeichnung

rn

rn

disegno di produzione

rn

rn

tillverkningsritning;rn atbets – ritning

rn

rn

3.20

rn

rn

Bản vẽ tương đồng

rn

rn

tabular drawing

rn

rn

dessin commun

rn

rn

Vordruck – Zeichnung

rn

rn

disegno prestampato

rn

rn

tabellritning

rn

rn

3.21

rn

rn

Mặt bằng khu đất xâyrn dựng

rn

rn

site plan

rn

rn

plande situation

rn

rn

Baustellenpian

rn

rn

piano di disposizione

rn

rn

situationsplan

rn

rn

3.22

rn

rn

Bản vẽ lắp ráp bổrn sung

rn

rn

sub-assembly drawing

rn

rn

Dessin de sousrn ensemble

rn

rn

Untergruppen -rn Zeichnung

rn

rn

disegno dirn sottoinsieme

rn

rn

grupritning

rn

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 340:2005 về lập hồ sơ kỹ thuật – Từ vựng – Phần 1: Thuật ngữ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật – Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ do Bộ Xây dựng ban hành
Số hiệu: TCXDVN340:2005
Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 08/08/2005
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết