Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 339:2005 về tiêu chuẩn tính năng trong toà nhà – Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian do Bộ Xây dựng ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 339:2005 về tiêu chuẩn tính năng trong toà nhà – Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian do Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu: | TCXDVN339:2005 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn XDVN |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Ngày ban hành: | 08/08/2005 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
TIÊUrnCHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM
rnrn
TCXDVNrn339:2005
rnrn
TIÊU CHUẨN TÍNH NĂNG TRONG TOÀ NHÀ – ĐỊNH NGHĨA, PHƯƠNGrnPHÁP TÍNH CÁC CHỈ SỐ DIỆN TÍCH VÀ KHÔNG GIAN".
rnrn
rnrn
LỜI NÓIrnĐẦU
rnrn
TCXDVN 339:2005 (ISO 9836:1992) – “Tiêu chuẩnrntính năng trong toà nhà – Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích vàrnkhông gian” quy định các định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ số diệnrntích và không gian toà nhà.
rnrn
TCXDVN 339:2005 (ISO 9836:1992) – “Tiêu chuẩnrntính năng trong toà nhà – Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích vàrnkhông gian được Bộ Xây dựng ban hành theo Quyết định số 27/2005/QĐ-BXD ngày 08rntháng 08 năm 2005.
rnrn
rnrn
PERFORMANCErnSTANDARDS IN BUILDING – DEFINITION ANDCALCULATION OF AREA AND SPACE INDICATORS
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Chỉ số này dùng để đo diện tích của từng loạirnbề mặt (ví dụ: diện tích sử dụng) và các mối quan hệ giữa từng loại diện tíchrnkhác nhau (ví dụ: diện tích kết cấu/ diện tích sử dụng)
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn

rnrn
Hình 1: Thểrnhiện các loại diện tích bề mặt chính của toà nhà
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
a) rnCácrndiện tích sàn được bao quanh và che phủ ở mọi phía;
rnrn
b) rnDiệnrntích sàn, không được bao quanh ở mọi phía đến hết chiều đứng nhưng được che phủrnphía trên, ví dụ: ban công kín (lôgia)
rnrn
c) rnCácrndiện tích sàn được bao quanh bởi các bộ phận toà nhà (ví dụ: tường đón mái, vỉarntường, lan can,…) nhưng không được che phủ phía trên, ví dụ: ban công hở.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
5.1.5.3. Diện tích sàn thực cũng bao gồm diệnrntích của các cấu kiện tháo lắp được như các vách ngăn, đường ống, và các ốngrndẫn.
rnrn
rnrn
rnrn
– rnDiệnrntích sàn sử dụng (5.1.7)
rnrn
– rnDiệnrntích sàn kỹ thụât (5.1.8) và
rnrn
– rnDiệnrntích lưu thông (5.1.9)
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
a) rnCácrntrang thiết bị và hệ thống đường ống thoát nước thải;
rnrn
b) rnHệrnthống cấp nước;
rnrn
c) rnHệrnthống cấp nhiệt và nước nóng;
rnrn
d) rnTrangrnthiết bị cấp ga (không kể dùng để cấp nhiệt sưởi ấm) và các chất lỏng khác;
rnrn
e)
rnrn
f)
rnrn
g)
rnrn
h) rnThangrnmáy, thang cuốn và băng tải (xem 5.1.9.3)
rnrn
i) rnCácrntrang thiết bị dịch vụ kỹ thuật trung tâm khác
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
a) rnDiệnrntích móng
rnrn
b) rnDiệnrntích tường ngoài nằm dưới mặt đất
rnrn
c) rnDiệnrntích tường ngoài nằm trên mặt đất
rnrn
d) rnDiệnrntích mái
rnrn
rnrn
rnrn
– rnCácrnphần của toà nhà nằm phía dưới cao độ sàn tầng trệt (ví dụ: các phần nằm trongrnmóng)
rnrn
– rnCácrnchỗ lõm vào và nhô ra vì mục đích thẩm mỹ, chiếu sáng cho người đi bộ, cácrnthang bộ ngoài nhà, đường dốc ngoài nhà, mái che, tấm chắn nắng ngang, máirntreo, cửa mái, hệ thống ống khói,…
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn

rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
a) rnKhốirntích tổng của toà nhà hoặc các phần của toà nhà được bao che ở mọi phía
rnrn
b) rnKhốirntích tổng của các phần trong toà nhà mà không được bao phủ theo suốt chiều caorntừ mọi phía [
rnrn
c) rnKhốirntích tổng của toà nhà hoặc các phần của toà nhà mà được bao quanh bằng các chirntiết (như tường đón mái, vỉa tường, lan can) nhưng không được che phủ
rnrn
rnrn
rnrn
– rnKhốirntích thực của tất cả các tầng
rnrn
– rnKhốirntích thực của các tầng nằm dưới mặt đất
rnrn
– rnKhốirntích thực của các tầng không hoàn chỉnh
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
a) rnĐốirnvới các phần dưới mặt đất
rnrn
– rnLàrnkhoảng cách giữa dạ dưới của kết cấu đỡ sàn cho tới mặt sàn của tầng trên.
rnrn
rnrn
rnrn
– rnLàrnkhoảng cách giữa bề mặt sàn và trần (thuộc mặt sàn tầng trên).
rnrn
rnrn
– rnLàrnkhoảng cách giữa bề mặt của sàn và bề mặt của mái hoặc sân thượng
rnrn
rnrn
– rnLàrnkhoảng cách giữa mặt dưới và mặt sàn của tầng trên.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnLàrnkhoảng cách giữa dạ dưới của kết cấu đỡ sàn và mặt dưới tầng trên.
rnrn
rnrn
rnrn
– rnLàrnkhoảng cách thật giữa mặt sàn và mặt phía dưới của tầng trên
rnrn
rnrn
– rnLàrnkhoảng cách giữa mặt sàn và mặt mái hoặc trần.
rnrn
rnrn
– rnLàrnkhoảng cách giữa mặt phía dưới bao ngoài nhà và bộ phận che phủ phía trên.
rnrn
rnrn
– rnLàrnkhoảng cách giữa dạ dưới của kết cấu đỡ sàn và mặt mái.
rnrn
rnrn
rnrn
5.2.4.1. Khối tích tổng của toà nhà hoặc phầnrntoà nhà được bao quanh bởi các bộ phận nhưng không được che phủ là tích số củarntổng diện tích sàn (tính theo điều 5.1.3 c) ) và chiều cao tương ứng
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
a) rnKhốirntích thực của tất cả các tầng nằm trên mặt đất;
rnrn
b) rnKhốirntích thực của các tầng nằm dưới mặt đất;
rnrn
c) rnKhốirntích thực của các tầng không hoàn chỉnh
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
5.2.7.1. Khối tích thực phía trên diện tíchrnsử dụng là tích số của diện tích sử dụng (5.1.7) và chiều cao từ mặt sàn tớirnmặt dưới trần.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnDiệnrntích che phủ
rnrn
– rnTổngrndiện tích sàn
rnrn
– rnDiệnrntích sàn thông thuỷ
rnrn
– rnDiệnrntích sàn thực
rnrn
– rnDiệnrntích các bộ phận kết cấu
rnrn
– rnDiệnrntích sử dụng:
rnrn
a) rnDiệnrntích sử dụng chính
rnrn
b) rnDiệnrntích sử dụng phụ
rnrn
– rnDiệnrntích dịch vụ kỹ thuật
rnrn
– rnDiệnrntích giao thông
rnrn
– rnDiệnrntích bao che của toà nhà
rnrn
a) rnDiệnrntích mặt phía dưới toà nhà
rnrn
b) rnDiệnrntích tường ngoài nằm dưới mặt đất
rnrn
c) rnDiệnrntích tường ngoài nằm trên mặt đất
rnrn
– rnDiệnrntích phần lắp kính của tường ngoài
rnrn
– rnDiệnrntích phần được bao quanh của tường ngoài
rnrn
rnrn
– rnDiệnrntích phần lắp kính của mái
rnrn
– rnDiệnrntích các phần được bao quanh của mái
rnrn
rnrn
– rnTổngrndiện tích sàn / diện tích sử dụng
rnrn
– rnDiệnrntích sử dụng chính / diện tích sử dụng
rnrn
– rnTổngrndiện tích sàn thông thuỷ / diện tích sử dụng
rnrn
– rnTổngrndiện tích sàn / diện tích sàn thực
rnrn
– rnDiệnrntích giao thông / diện tích sử dụng
rnrn
– rnDiệnrntích bao che của toà nhà / diện tích sử dụng.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnTheornnhư mục 5.2.2
rnrn
– rnTheornnhư mục 5.2.3
rnrn
– rnTheornnhư mục 5.2.4
rnrn
rnrn
– rnKhốirntích thực của tất cả các tầng
rnrn
– rnKhốirntích thực của các tầng nằm dưới mặt đất
rnrn
– rnKhốirntích thực của các phần không hoàn chỉnh
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnCácrndạng phép đo và/hoặc cách tính toán theo mục 5.1.1 và 5.2.1 trở đi
rnrn
– rnCácrndạng sử dụng
rnrn
– rnCácrndạng kết cấu
rnrn
– rnCácrndạng cấp vốn.
rnrn
rn(Tham rnkhảo)
rnrn
rnrn
a) rnISOrn2640:1980 – Tiêu chuẩn tính năng trong toà nhà – Nội dung và cách trình bày.
rnrn
b) rnISOrn7162:1992 – Tiêu chuẩn tính năng trong toà nhà – Nội dung và cấu trúc các tiêurnchuẩn đánh giá tính năng.
rnrn
c) rnISOrn7164:1992 – Tiêu chuẩn tính năng trong toà nhà – Phần 1: Các định nghĩa và cáchrndiễn giải tính năng.
rnrn
d) rnISOrn7164:1992 – Tiêu chuẩn tính năng trong toà nhà – Phần 2: Các không gian hoạtrnđộng trong phòng và toà nhà.
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 339:2005 về tiêu chuẩn tính năng trong toà nhà – Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.