Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 335:2005 về công trình thủy điện Sơn La – tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 335:2005 về công trình thủy điện Sơn La – tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu: | TCXDVN335:2005 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn XDVN |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Ngày ban hành: | 07/02/2005 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TCXDVN 335 : 2005 “Công trình thuỷ điện SơnrnLa – Tiêu chuẩn Thiết kế kỹ thuật” được Bộ Xây dựng ban hành theo Quyết định
rnrn
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnCácrntiêu chuẩn và hướng dẫn thiết kế của nước ngoài áp dụng cho công trình thuỷrnđiện Sơn La (phụ lục kèm theo).
rnrn
– rnTCXDVNrn285:2002 Công trình thuỷ lợi – Các qui định chủ yếu về thiết kế.
rnrn
– rnTCXDrn250 : 2001 Tiêu chuẩn xây dựng áp dụng cho dự án thuỷ điện Sơn La (giai đoạn nghiênrncứu khả thi).
rnrn
– rnTCXDVNrn315 : 2004 Công trình thuỷ điện Sơn La – Các qui định chủ yếu về an toàn và ổnrnđịnh công trình – Tiêu chuẩn thiết kế công trình tạm: đê quây và kênh dẫn dòngrnthi công.
rnrn
rnrn
3.1 rnCôngrntác khảo sát và nghiên cứu địa chất công trình thuỷ điện Sơn La phải được tiếnrnhành cho tất cả các hạng mục công trình đầu mối, hồ chứa nước, cung cấp đầy đủrncác tài liệu cần thiết để thiết kế nền móng, công trình và tài liệu về vật liệurnxây dựng phục vụ cho công trình.
rnrn
rnrn
3.2 rnPhươngrnpháp về nội dung khảo sát địa chất công trình phải đủ cơ sở để đánh giá điềurnkiện địa chất công trình, địa chất thuỷ văn, xác định đầy đủ tính chất cơ lýrncác thành tạo đất đá, đáp ứng nội dung yêu cầu của thiết kế.
rnrn
3.3 rnCôngrntác khảo sát, nghiên cứu địa chất công trình được thực hiện theo 2 hệ thốngrntiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu tính toán thiết kế
rnrn
– rnHệrntiêu chuẩn khảo sát và nghiên cứu của Việt Nam (TCVN, TCXDVN, TCN) và Liên Xôrncũ, Nga
rnrn
– rnHệrntiêu chuẩn và hướng dẫn của Mỹ.
rnrn
3.4 rnNghiênrncứu tính chất cơ lý đất đá nền móng công trình, vật liệu xây dựng bằng các thírnnghiệm trong phòng và ngoài hiện trường phải được tiến hành theo đúng tiêurnchuẩn Việt Nam (TCVN, TCXDVN, TCN) tiêu chuẩn Liên Xô cũ, Nga và tiêu chuẩn Mỹrntheo yêu cầu của từng phương pháp áp dụng trong thiết kế.
rnrn
3.4.1 rnCácrnthí nghiệm trong phòng
rnrn
– rnCácrnmẫu đất đá, cốt liệu bê tông và nước theo TCVN và ASTM
rnrn
– rnĐánhrngiá phản ứng Alkali của vật liệu đá theo tiêu chuẩn ASTM
rnrn
– rnĐánhrngiá khả năng sử dụng phụ gia khoáng cho bê tông, bê tông đầm lăn theo tiêurnchuẩn ASTM
rnrn
– rnĐánhrngiá sức chịu tải của bê tông, bê tông lăn theo tiêu chuẩn ASTM
rnrn
3.4.2 rnCácrnthí nghiệm cơ lý đá hiện trường
rnrn
– rnThírnnghiệm mô đun đàn hồi và mô đun biến dạng bằng tấm nén theo tiêu chuẩn TCXDVNrn80:2002 và Liên Xô cũ Nga
rnrn
– rnThírnnghiệm tiếp xúc bê tông và đá nền theo tiêu chuẩn Liên Xô cũ, Nga và Mỹ
rnrn
– rnXácrnđịnh mô đun biến dạng và đàn hồi của khối đá bằng phương pháp nén bệ cứng vàrnmềm theo tiêu chuẩn ASTM
rnrn
– rnXácrnđịnh cường độ kháng nén, kháng cắt của khối đá theo tiêu chuẩn của Liên Xô cũ,rnNga và ASTM
rnrn
rnrn
rnrn
3.5 rnĐánhrngiá độ nguy hiểm của động đất ở khu vực xây dựng phải dựa trên các nghiên cứurnvề tính ổn định của cấu tạo địa chất và phân vùng nhỏ động đất khu vực xâyrndựng. Nghiên cứu đánh giá mức độ nguy hiểm của động đất của khu vực xây dựng côngrntrình phải thực hiện được các yêu cầu sau :
rnrn
3.5.1 rnNghiênrncứu bối cảnh cấu tạo và tính ổn định của khu vực công trình
rnrn
3.5.2 rnVịrntrí, đặc trưng khả năng sinh chấn của các đứt gẫy hoạt động trong vùng, đặcrnbiệt các đứt gẫy Sơn La, Sông Đà, Mường Chùm, Phong Thổ – Nậm Pìa.
rnrn
3.5.3 rnPhânrntích nguy hiểm tiềm năng của động đất khu vực công trình, cường độ động đất, cơrnchế giải phóng năng lượng, các đặc trưng giảm chấn động từ nguồn đến vị trírncông trình.
rnrn
3.5.4 rnXácrnđịnh các thông số của động đất
rnrn
rnrn
– rnĐộrnnguy hiểm của động đất được đánh giá qua động đất cực đại MSMAX, cấprnđộng đất cực đại Imax (theo thang MSK 64) và gia tốc nền cực đại amax.
rnrn
– rnĐộrnnguy hiểm của động đất được đánh giá qua các đặc trưng dao động động đất thiếtrnkế (trên nền đá gốc) : Gia tốc cực đại PGA, phổ gia tốc nền cực đại SA ứng vớirnhệ số suy giảm (damping) 5%.
rnrn
– rnLựarnchọn băng gia tốc và phổ gia tốc trên nền đá cho các cấp động đất tính toánrnphải phù hợp với điều kiện địa chất của khu vực và kiến nghị trường hợp bất lợirnnhất để sử dụng tính toán cho công trình.
rnrn
3.5.5 rnNghiênrncứu và vi phân vùng động đất cho các loại nền đất đá theo đặc tính địa chấn,rntuỳ thuộc điều kiện cụ thể có thể điều chỉnh các dao động thích hợp.
rnrn
rnrn
4.1 rnXácrnđịnh các thông số thuỷ văn theo các qui phạm, tiêu chuẩn Việt Namrn(QP.TL.C-6-77), của Liên Xô cũ “Xác định các đặc trưng thuỷ văn tính toán” (CHu
rnrn
4.1.1 rnDòngrnchảy lũ thiết kế
rnrn
– rnChuỗirndòng chảy lũ tính toán dài 101 năm từ 1902-2002. Những trị số khôi phụcrn(1902-1960) theo phương pháp “Tương quan hồi quy có hiệu chỉnh”.
rnrn
– rnĐỉnhrnlũ các tần suất tính toán xác định theo phương pháp thống kê, đỉnh lũ tần suấtrn0,01% có gia tăng an toàn theo qui phạm (không vượt qúa 20% trị số tính toán).
rnrn
– rnĐườngrntần suất giải tích là đường cong phân bố xác suất Gamma- ba thông số (Kritski -rnMelkel).
rnrn
4.1.2 rnXácrnđịnh lũ lớn nhất khả năng PMF theo mưa lớn nhất khả năng PMP dựa vào phân tíchrnsố liệu thực đo các trận mưa lớn nhất trên lưu vực Sông Đà (các năm 1964, 1968,rn1969, 1971 và 1996).
rnrn
– rnPhươngrnpháp tính PMP dựa vào đường tích lũy mưa thời đoạn xây dựng theo số liệu thựcrnđo của 50 trạm đo mưa trên lưu vực Sông Đà.
rnrn
– rnDiễnrntoán PMP về PMF bằng các mô hình toán thuỷ văn : mô hình TANK, SSARR,rnNASH-MUSKINGUM để lựa chọn.
rnrn
4.1.3 rnĐườngrnqúa trình lũ thiết kế xây dựng theo lưu lượng thiết kế tổng lượng lũ thiết kế cùngrntần suất.
rnrn
4.1.4 rnDòngrnchảy phù sa được xác định theo trạm thuỷ văn Tạ Bú. Lưu lượng phù sa lơ lửngrntrung bình nhiều năm theo chuỗi thống kê 1902-2002, đồng bộ với chuỗi dòngrnchảy.
rnrn
rnrn
4.2 rnXácrnđịnh bồi lắng trong hồ chứa theo thời gian vận hành bằng mô hình toán, cácrnchương trình khác nhau để lựa chọn.
rnrn
rnrn
4.3 rnTuổirnthọ của hồ chứa được tính toán theo thời gian dung tích bồi lắng bị lấp đầyrntheo tiêu chuẩn TCXDVN 285:2002 là 100 năm.
rnrn
4.4 rnTínhrntoán điều tiết dòng chảy của hồ chứa theo phương pháp sử dụng biểu đồ điều phốirnhồ chứa cho toàn bộ các công trình bậc thang Sông Đà.
rnrn
– rnTầnrnsuất tính toán mức bảo đảm 95% (lấy theo mức năm. 100 năm sẽ có 5 năm công suấtrnmùa kiệt nhỏ hơn công suất bảo đảm)
rnrn
– rnLượngrnnước cấp cho hạ du tính toán theo kết quả điều tiết phát điện
rnrn
4.5 rnXácrnđịnh hiệu ích công suất thuỷ điện Sơn La bằng phủ biểu đồ và cân bằng công suấtrncho năm có tần suất 95%. Xác định hiệu ích năng lượng thuỷ điện Sơn La bằng phủrnbiểu đồ và cân bằng năng lượng cho năm có tần suất 50%. Mức tính toán là nămrn2015 và năm 2020.
rnrn
4.6 rnPhânrntích kinh tế, sử dụng phương pháp nhiệt điện thay thế để lựa chọn thông số côngrntrình. Hiệu quả kinh tế, tài chính của công trình được tính toán theo các quyrnđịnh hiện hành. Tỷ suất chiết khấu trong phân tích kinh tế là 10%.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
5.1.3 rnDựrnán thuỷ điện Sơn La là Dự án có qui mô lớn là công trình quan trọng Quốc gia.rnĐể đảm bảo an toàn cho các công trình chính, tiêu chuẩn thiết kế an toàn ổnrnđịnh công trình thuộc tuyến áp lực được lập dựa vào các tiêu chuẩn của Việt NamrnLiên Xô cũ, Nga và của Mỹ.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
a. rnĐậprndâng nước
rnrn
b. rnĐậprntràn xả lũ (xả sâu, xả mặt)
rnrn
c. rnCửarnlấy nước
rnrn
d. rnĐườngrndẫn nước vào nhà máy thuỷ điện.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnKênhrndẫn ra của các công trình tuyến áp lực, công trình trên kênh
rnrn
– rnTườngrnbiên, tường phân dòng
rnrn
– rnCácrncông trình gia cố mái , bờ chỉnh trị sông liền kề tuyến áp lực
rnrn
– rnTrạmrnphân phối điện.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnTươngrnứng với mực nước dâng gia cường ở thượng lưu tính toán các yếu tố với gió bìnhrnquân lớn nhất, nhiều năm (không kể hướng)
rnrn
– rnTươngrnứng với mực nước dâng bình thường tính toán các yếu tố với gió lớn nhất tínhrntoán.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnTổrnhợp tải trọng cơ bản bao gồm các tải trọng và tác động: Thường xuyên, tạm thờirndài hạn, tạm thời ngắn hạn mà các hạng mục đang thiết kế có thể phải tiếp nhậnrncùng một lúc.
rnrn
– rnTổrnhợp tải trọng đặc biệt bao gồm các tải trọng và tác động đã xét trong tổ hợprntải trọng cơ bản nhưng một hoặc hai trong chúng được thay thế bằng tải trọngrn(hoặc tác động) tạm thời đặc biệt. Trường hợp tải trọng cơ bản có xét thêm tảirntrọng động đất hoặc nổ cũng xếp vào loại tổ hợp đặc biệt.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– Áp lựcrnthuỷ tĩnh của nước lên mặt thượng lưu đập với MNDBT – (H1), MNGC – (H2) vàrnkhi xả lũ PMF – (H3).
rnrn
rnrn
– Áp lựcrnthấm trong thân đập và nền, áp lực ngược lên đáy đập với MNDBT – (Up1), MNGC -rn(Up2), khi MNKT – (Up3) và khi màn chống thấm và thiết bị tiêu nước không làmrnviệc bình thường(Up4).
rnrn
– Áp lựcrncủa bùn cát lên mặt thượng lưu đập (S).
rnrn
– Tácrnđộng nhiệt (T) làm giảm nhiệt từ trung bình năm xuống trung bình tháng thángrnlạnh nhất;
rnrn
– Độngrnđất thiết kế (ẽầ) và động đất tính toán cực đại (MPầ).
rnrn
– Áp lựcrnsóng (W);
rnrn
– Tảirntrọng từ các thiết bị cơ khí và thuỷ lực (L).
rnrn
– Tảirntrọng động lên đập khi xả lũ (F).
rnrn
Trong tổrnhợp kể trên gồm có tải trọng và tác động theo điều kiện khả năng thực tế hoạtrnđộng đồng thời của chúng ghi trong bảng 5.1
rnrn
Bảngrn5.1. Bảng tổ hợp tải trọng
rnrn
| rn Tổ hợprn tải trọng rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn Cơ bản rn | rn + rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn + rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn |
| rn Đặcrn biệt 1 rn | rn + rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn + rn |
| rn Đặcrn biệt 2 rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn + rn |
| rn Đặcrn biệt 3 rn | rn + rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn + rn | rn – rn |
| rn Đặcrn biệt 4 rn | rn + rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn + rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn |
| rn Đặcrn biệt 5 rn | rn rn | rn rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn | rn + rn | rn – rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnĐộngrnđất thiết kế (ẽầ) được đánh giá dựa trên phân tích xác suất nguy hiểm của độngrnđất với mức chu kỳ lặp lại động đất T = 145-475 năm (tương ứng OBE).
rnrn
– rnĐộngrnđất tính toán cực đại (MPầ) được đánh giá dựa trên phân tích xác định độ nguyrnhiểm của động đất cực đại có thể xảy ra, tương ứng mức chu kỳ lặp lại của độngrnđất T = 10.000 năm (tương ứng MCE).
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rn
rn |
rnrnrnrn
![]() |
rnrn
rn Trongrnđó :
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnKhirntính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai : nc=1
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnKhirntính toán ổn định cho những mái dốc tự nhiên nằm kề sát công trình khác có hệrnsố đảm bảo lớn hơn:rnPhải lấy hệ số đảm bảo của mái bằng hệ số đảm bảo của công trình đó nhưng khôngrnvượt quá cấp I.
rnrn
5.5.2.3 rnHệrnsố an toàn của công trình tính theo công thức (5.6) xác định theo tiêu
rnrn
rnrn
rn
rn |
rnrnrnrn
![]() |
rnrn
rn Krn- hệ số an toàn của công trình.
rnrn
Bảngrn5.2 Bảng hệ số an toàn ổn định cho công trình cấp đặc biệt
rnrn
| rn Tổrn hợp tải trọng rn | rn K rn | |
| rn Khern nứt trong khối nền rn | rn Tiếprn xúc bê tông – đá và trong khối nền rn | |
| rn Cơ bản rn | rn 1,30 rn | rn 1,37 rn |
| rn Đặcrn biệt 1 (MNGC) rn | rn 1,17 rn | rn 1,23 rn |
| rn Đặcrn biệt 2 (PMF) rn | rn 1,17 rn | rn 1,23 rn |
| rn Đặcrn biệt 3 (MPầ) rn | rn 1,11 rn | rn rn |
| rn Đặcrn biệt 4 (ẽầ) rn | rn 1,24 rn | rn 1,3 rn |
| rn rn | rn 1,18 rn | rn 1,24 rn |
rnrn
rnrn
Bảngrn5.3 Bảng hệ số an toàn độ bền cho công trình cấp đặc biệt
rnrn
| rn Tổrn hợp tải trọng rn | rn Kđộ rn | ||
| rn kéo rn | rn nén rn | ||
| rn Cơ bản rn | rn 1,45 rn | rn 1,30 rn | |
| rn Đặcrn biệt 1 (MNGC) rn | rn 1,17 rn | rn 1,07 rn | |
| rn Đặcrn biệt 2 (PMF) rn | rn 1,17 rn | rn 1,07 rn | |
| rn Đặcrn biệt 3 (MPầ) rn | rn 1,01 rn | rn rn | |
| rn Đặcrn biệt 4 (ẽầ) rn | rn 1,13 rn | rn rn | |
| rn rn | rn 1,07 rn | rn 1,07 rn | |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
bd – là chiều rộng mặt cắt tính toán.
rnrn
a2 – là khoảng cách từ mặt chịu áp đến màngrnkhoan phun.
rnrn
B – là chiều rộng đập ở mặt cắt tiếp xúc với nền.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnToànrnbộ chiều sâu nước hạ lưu được đưa vào tính toán áp lực ngược tại điểm chân củarncông trình.
rnrn
– rnÁprnlực ngược từ thượng lưu và hạ lưu tác dụng lên bề mặt giữa đập và nền, áp lựcrnnày thay đổi theo thời gian và phụ thuộc vào điều kiện biên, tính thấm nước củarnvật liệu. Áp lực này giả thiết là không thay đổi do tải trọng động đất.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnĐộngrnđất cơ sở vận hành (OBE) được đánh giá dựa trên phân tích xác suất nguy hiểmrncủa động đất với mức chu kỳ lặp lại động đất T = 145-475 năm
rnrn
– rnĐộngrnđất cực đại tin cậy (MCE) được đánh giá dựa trên phân tích xác định độ nguyrnhiểm của động đất cực đại có thể xẩy ra, tương ứng mức chu kỳ lặp lại của độngrnđất T = 10.000 năm
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnĐậprnbê tông trọng lực EM 1110-2-2200, (USACE)
rnrn
– rnHướngrndẫn tính toán các công trình thuỷ công, Chương 3-Đập bê tông trọng lực (FERC).
rnrn
rnrn
rnrn
(a) rnĐậprnxây dựng xong hoàn toàn
rnrn
rnrn
rnrn
(a) rnMựcrnnước hồ ở MNDBT
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
(a) rnMựcrnnước hồ ở MNDBT
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
(a) rnHồrnchứa ở MNDBT
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
(a) rnĐộngrnđất OBE
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
(a) rnĐộngrnđất OBE
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
(a) rnĐộngrnđất MCE
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
7) rnTrườngrnhợp 7- điều kiện tải trọng đặc biệt –lũ lớn nhất khả năng (extrem loadingrncondition – PMF).
rnrn
(a) rnHồrnở mực nước khi có lũ PMF
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
(a) rnMựcrnnước hồ ở MNDBT
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Áp lực ngược trong tất cả các trường hợp tínhrntoán, tính toán theo tiêu chuẩn USACE trong đó không kể tác dụng giảm cột áprncủa màng chống thấm.
rnrn
rnrn
rnrn
– rnGiarntốc động đất được lấy theo cả phương ngang và phương thẳng đứng khi tính toánrnvới phổ phản ứng gia tốc thẳng đứng được lấy bằng 2/3 gia tốc ngang.
rnrn
– rnTảirntrọng động đất được xem như lực quán tính tác động lên đập. Các tải trọng đượcrnchia làm 2 loại: Lực quán tính do gia tốc ngang, đứng của đập, lực thuỷ động dornquán tính của nước và áp lực bùn cát tăng thêm tác động lên đập.
rnrn
– rnKhirnphân tích ổn định tổng thể của đập, lực tác động của động đất được tính theornphương pháp phổ đơn giản của Fenves và Chopra.
rnrn
– rnKhirnphân tích ứng suất- biến dạng đập, tải trọng động đất được tính toán theo hàmrngia tốc nền biến đổi theo thời gian(acceleration –time history method)
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | ||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn £1,33.chorn phép rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
(5.10)
rnrn
rnrn
rnrn
= Tổng các lực kháng trượt theornphương pháp tuyến mặt trượt
rnrn
= Tổng các lực gây trượt theornphương tiếp tuyến mặt trượt
rnrn
rnrn
rnrn
§ rnTrườngrnhợp tổng quát
rnrn
rnrn
§ rnVớirnbài toán phẳng
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– rnPhânrntích ứng suất-biến dạng của đập và nền nhằm xác định cường độ và sự phân bố ứngrnsuất trong kết cấu theo các điều kiện tải trọng để xác định khả năng đảm bảornyêu cầu về độ bền của kết cấu.
rnrn
– rnPhânrntích ứng suất của đập và nền được thực hiện bằng phương pháp phần tử hữu hạnrnvới bài toán 2 chiều hoặc 3 chiều tuỳ thuộc vào từng bộ phận được xem xét.
rnrn
– rnKhirnphân tích ứng suất đập với trường hợp tải trọng động, mô đun đàn hồi động củarnvật liệu bằng 1,5 lần mô đun đàn hồi tĩnh (Eđộng=1,5 Etĩnh), cường độ của bêrntông tăng 30% và 50% so với cường độ chịu nén và cường độ chịu kéo tĩnh tươngrnứng của bê tông. Với trường hợp động đất MCE, ứng suất chịu kéo của bê tông bằngrn1,5 x f’t.
rnrn
– rnTrênrncơ sở phân tích ứng suất đập, khi giá trị ứng suất kéo vượt quá cường độ chịurnkéo của bê tông thì sẽ xuất hiện vùng nứt trong bê tông.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn CHu rn | rn Определение расчетных гидрологическихrn характеристик rn Xác định các đặc trưng thuỷ văn tính toán rn |
| rn rn | rn rn | rn Гидротехнические сооружения. Основныеrn положения проектирования rn Công trình thuỷ công. Các quy định chủ yếurn về thiết kế rn |
| rn rn | rn CHu rn | rn Плотины бетонные и железобетонные rn Đập bê tông và bê tông cốt thép rn |
| rn rn | rn rn | rn Основания гидротехнических сооружений rn Nền các công trình thuỷ công rn |
| rn rn | rn CHu rn | rn Бетонные и железобетонные конструкцииrn гидротехнических сооружений rn Các kết cấu bê tông và bê tông cốt théprn công trình thuỷ công rn |
| rn rn | rn CHu rn | rn Плотины из грунтовых материалы rn Đập vật liệu địa phương rn |
| rn rn | rn CHu rn | rn Гидротехнические сооружения речные rn Các công trình thuỷ công trên sông rn |
| rn rn | rn CHu rn | rn Строительство в сейсмических районах rn Xây dựng trong vùng địa chấn rn |
| rn rn | rn rn | rn Нагрузки и Воздействия на гидротехническиеrn сооружения (волновые, ледовые и от судов ) rn Tải trọng và tác động lên công trình thuỷrn công rn |
| rn rn | rn rn | rn Указания по проектированю противофильтрационныхrn устройств подземного контура бетонных плотин с трещинами rn Hướng dẫn về thiết kế các kết cấu chốngrn thấm đường viền ngầm của đập bê tông có các khe nứt kiến tạo rn |
| rn rn | rn rn | rn Рекомедации по расчету противофильтрионныхrn завес и фильтрационной прочности оснований грутовых плотин rn Hướng dẫn tính toán màng chống thấm và độrn bền thấm của nền đập rn |
| rn rn | rn rn | rn Рекомендации по расчету устойчивостиrn скальных откосов rn Hướng dẫn tính toán ổn định mái dốc đá rn |
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn Рекомендации по учету кавитации приrn проектировании водосбросных гидротехнических сооружений rn Hướng dẫn tính toán xâm thực khi thiết kếrn công trình xả nước rn |
| rn rn | rn rn | rn Методические рекомендации по проектированиюrn оптимальных скальных врезок для сопряжения бетонных плотин со скальнымrn основанием rn Hướng dẫn phương pháp thiết kế tối ưu tiếprn giáp đập bê tông và nền đá rn |
| rn rn | rn rn | rn Руководство по полевым исследованиямrn сопротивления скальных оснований гидросооружений сдвигу rn Hướng dẫn nghiên cứu thực địa sức kháng cắtrn đá cứng của nền công trình thuỷ công rn |
| rn rn | rn rn | rn Рекомендации по методике определения модуляrn деформации скальных грунтов в маввиве с помощью штампов rn Hướng dẫn phương pháp xác định mô đun biếnrn dạng khối đất đá bằng bàn nén rn |
| rn rn | rn rn | rn Методические рекомендации по определениюrn физико-механических свойств скальных и полускальных пород rn Các kiến nghị phương pháp về xác định tínhrn chất cơ lý đá cứng và nửa cứng, Viện Thiết kế Thuỷ công, 1982. rn |
| rn rn | rn rn | rn Породы горные. Метод определенияrn коэффициента крепости по Протодьяконову. М. 1975г. rn Phương pháp xác định hệ số kiên cố theorn Protodiakonov, 1975. rn |
| rn rn | rn rn | rn Грунты. Методы лабораторного определенияrn характеристик прочнoсти и деформируемости. М. 1996г.’ rn Đất đá. Phương pháp phân tích trong phòngrn thí nghiệm các đặc trưng độ bền và biến dạng. M., 1996. rn |
| rn rn | rn rn | rn Грунты. Методы статистической обработкиrn результатов испытаний. М. 1996г. rn Đất đá. Phương pháp chỉnh lý thống kê cácrn kết quả thí nghiệm. M., 1996. rn |
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn US rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn Gravity Dam Design rn Thiết kế đập trọng lực rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn Engineering and Design Roller Compactedrn Concrete rn Kỹ thuật thiết kế bê tông đầm lăn rn | |
| rn FEDERAL ENERGY REGULATORY COMMISSION (FERC) rn Uỷ ban điều hành năng lượng liên bang (Mỹ) rn | |||
| rn rn | rn Engineering Guidelines for Evaluation ofrn Hydropower Projects rn Các hướng dẫn kỹ thuật để đánh giá côngrn trình thuỷ điện rn – rn Chươngrn 3 : Gravity Dams rn Đập trọng lực rn | ||
| rn rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn Mass concrete rn Bê tông khối rn | |
| rn rn | rn rn rn | rn Roller compacted mass concrete rn Bê tông đầm lăn rn | |
| rn rn | rn rn 318R-02 rn | rn Requirements for structural concrete andrn commentary rn Các yêu cầu đối với bê tông kết cấu rn | |
| rn US rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn Method Of Test For Specific Heat Ofrn Aggregates, Concrete, And Other Materials rn Phương pháp thí nghiệm nhiệt dung riêng chorn cốt liệu dăm, bê tông và các loại vật liệu khác rn | |
| rn rn | rn rn | rn Method Of Test For Thermal Diffusivity Ofrn Mass Concrete rn Phương pháp thí nghiệm khuyếch tán nhiệtrn của bê tông khối rn | |
| rn rn | rn rn | rn Method Of Test For Coefficient Of Linearrn Thermal Expansion Of Coarse Aggregate (Strain-Gage Method) rn Phương pháp thí nghiệm hệ số giãn nở tuyếnrn tính của cốt liệu thô rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method for Direct Tensilern Strength of Cylindrical Concrete or Mortar Specimens rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : thírn nghiệm kéo trực tiếp cho bê tông hình trụ hoặc cục mẫu vữa rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method For Static Modulus Ofrn Elasicity Of Concrete in Tension rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : mô đunrn đàn hồi tĩnh của bê tông khi kéo căng rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn Method of Test for Temperature Rise inrn Concrete rn Phương pháp thí nghiệm : tăng nhiệt độ ở bêrn tông rn | |
| rn AMERICAN SOCIETY FOR TESTING AND MATERIALSrn (ASTM) rn Hiệp hội Mỹ về thí nghiệm và vật liệu rn | |||
| rn rn | rn rn | rn Standard Practice For Making And Curingrn Concrete Test Specimens In The Field rn Phương pháp lấy và bảo dưỡng các mẫu thírn nghiệm bê tông ở hiện trường rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Specification For Concretern Aggregates rn Đặc trưng kỹ thuật cốt liệu bê tông rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method For Compressivern Strength Of Cylindrical Concrete Specimens rn Thí nghiệm cường độ kháng nén các mẫu bêrn tông hình trụ rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method For Orgnic Impuritiesrn in Fine Aggregate For Concrete rn Tạp chất hữu cơ trong cốt liệu mịn dùng chorn bê tông rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method for Obtaining andrn Testing Drilled Cores and Sawed Beams of Concrete rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn để lấyrn mẫu và thí nghiệm các thỏi nõn khoan và thỏi của bê tông rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method For Surface Moisturern In Fine Aggregate rn Thí nghiệm độ ẩm bề mặt cốt liệu mịn rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method For Soundness Ofrn Aggregate By Use Of Sodium Sulfate Or Magnesium Sulfate rn Thí nghiệm độ cứng cốt liệu bằng sử dụngrn sunphát natri và sunphát magiê. rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method For Specific Gravityrn and Absorption of Coarse Aggregate rn Thí nghiệm tỉ trọng và độ thấm hút của cốtrn liệu thô rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method for Spesific Gravityrn and Absorption of Fine Aggregate rn Thí nghiệm tỉ trọng và độ thấm hút của cốtrn liệu mịn. rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method For Resistance Torn Degradation Of Small Size Coarse Aggregate By Abrasion And Impact In The Los Angeles Machine rn Thí nghiệm sức kháng mòn của cốt liệu thôrn kích thước nhỏ bằng máy Los Angeles rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method for Potential Alkalirn Reactivity of Cement-Aggregate Combinations (Mortar-Bar Method) rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn với phảnrn ứng alkali tiềm tàng của cốt liệu xi măng (phương pháp Mortar – Bar) rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method for Potential Alkali -rn Silica Reactivity of Aggregates (Chemical Method) rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn với phảnrn ứng alkali-silic tiềm tàng của cốt liệu (phương pháp hoá học) rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method For Sampling Andrn Testing Fly Ash Or Natural Pozzolans For Use As A Mineral Admixture Inrn Portland-Cement Concrete rn Các phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn đốirn với việc lấy mẫu và thí nghiệm tro bay hoặc Pozzolan thiên nhiên để sử dụngrn như phụ gia khoáng trong bê tông xi măng pooc lăng. rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method for Splitting Tensilern Strength of Cylindrical Concrete Specimens rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn cường độrn kéo cắt tách của mẫu bê tông hình trụ rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Specification For Coal Fly Ash Andrn Raw Or Calcined Natural Pozzolan For Use As A Mineral Admixture In Concrete rn Đặc trưng kỹ thuật tiêu chuẩn của tro bayrn than và Pozzolan thiên nhiên tinh chế hoặc đã nung để sử dụng như phụ giarn khoáng trong bê tông rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Determiningrn Consistency and Density of Roller – Compacted Concrety Using a Vibratingrn Table rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn để xácrn định tính đặc chắc và dung trọng của bê tông đầm lăn sử dụng bàn rung rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Guide For Petrographic Examinationrn Of Aggregates For Concrete rn Tiêu chuẩn hướng dẫn thí nghiệm thạch họcrn của cốt liệu cho bê tông rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Bulk Densityrn (“Unit Weight”) And Voids in Aggregate rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : dungrn trọng khối (đơn vị trọng lực) và độ rỗng trong cốt liệu rn | |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods For Effect Of Organicrn Impurities In Fine Aggregate On Strength Of Mortar rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : ảnhrn hưởng của tạp chất hữu cơ trong mạt đá đến cường độ vữa rn | |
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Sieve Analysis ofrn Fine and Coarse Aggregates rn Thí nghiệm sàng : phân tích sàng cốt liệurn hạt mịn và thô rn |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Clay Lumps Andrn Friable Particles in Aggregates rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : sét cụcrn và hạt bở rời trong cốt liệu rn |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Lightweightrn Particies in Aggregate rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : các hạtrn bụi trong cốt liệu rn |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Method for Flat Particles,rn Elongated Particles Or Flat And Elongated Particles In Coarse Aggregate rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn: các hạtrn hình kim, dẹt hoặc các hạt dẹt hình kim trong cốt liệu thô rn |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods For Index Ofrn Aggregate Particle Shape And Texture rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : Hệ sốrn về hình dạng hạt cốt liệu và cấu trúc rn |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods For Resistance Torn Degradation Of Large-Size Coarse Aggregate By Abrasion And Impact In The Los Angeles Machine rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : sựrn kháng tan rã của cốt liệu thô hạt to bằng thí nghiệm mài mòn và bằng phươngrn pháp Los Angeles rn |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Time of settingrn of Concrete Mixtures by Penetration Resistance rn Thời gian ninh kết của hỗn hợp trộn bê tôngrn qua phương pháp xâm nhập rn |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Static Modulus ofrn Elasticity and Poisson’s Ratio of Concrete in Compression rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : mô đunrn tĩnh đàn hồi và hệ số Poát xông của bê tông khi nén rn |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Unconfinedrn Compressive Strength of Intact Rock Core Specimens rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : cườngrn độ nén 1 trục ở mẫu nõn của đá nguyên khối rn |
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Determination ofrn the Point Load Stength Index of Rock rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : xácrn định hệ số cường độ tải trọng điểm của đá rn |
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Spitting Tensilern of Intact Rock Core Specimens rn Thí nghiệm tiêu chuẩn : Xác định sức chốngrn kéo của mẫu nõn đá theo phương pháp nén tách. rn | ||
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods For In Siturn Determination of Direct Shear Strength of Rock Discontinuities rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : xácrn định tại chỗ cường độ cắt trực tiếp của các gián đoạn đá rn | ||
| rn rn | rn rn | rn Standard Terminology of Structural Clayrn Products rn Thuật ngữ chuẩn của các sản phẩm có cấurn trúc sét rn | ||
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Determining thern in Situ Modulus of Deformation of Rock Mass Using the Rigid Plate Loadingrn Method rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : xácrn định mô đun biến dạng của khối đá bằng phương pháp bệ cứng (thí nghiệm cơrn địa) rn | ||
| rn rn | rn rn | rn Standard Test Methods for Determining thern In Situ Modulus of Deformation of Rock Mass Using the Flexible Plate Loadingrn Method rn Phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn : xácrn định mô đun biến dạng của khối đá bằng phương pháp gia tải bệ chịu uốn rn | ||
| rn rn | rn rn rn | rn (Reapproved 1995) Standard Test Method forrn Determining Deformability and Strength of Weak Rock by an In Situ Uniaxialrn Compressive Test. rn (được thông qua lại năm 1995). Phương pháprn thí nghiệm tiêu chuẩn cho xác định biến dạng và cường độ của đá yếu qua thírn nghiệm nén một trục cơ địa. rn | ||
| rn ICOLD Commitee on Seismic Aspects of Damrn Design rn Hội đồng đập lớn quốc tế – Uỷ ban về lĩnhrn vực động đất cho thiết kế đập rn | ||||
| rn rn | rn rn rn | rn Seismic Aspects of Dam rn Động đất của đập rn Selecting Seismic parameters for large dams rn Lựa chọn các thông số động đất để thiết kếrn đập lớn rn | ||
| rn WORLD METEOROLOGICAL ORGANNIZATION (WMO) rn Tổ chức khí tượng thế giới rn | ||||
| rn rn | rn WMO.N-332 rn (Geneva-Switzerland 1986) rn | rn Manual for extimation of probable maximumrn precipitation rn Hướng dẫn đánh giá xác định mưa lớn nhấtrn khả năng rn | ||
| rn rn | rn WMO.N-168 rn (Geneva-Switzerland 1983) rn | rn Guide to Hydrological practices rn Hướng dẫn quy trình tính toán thuỷ văn rn | ||
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 335:2005 về công trình thủy điện Sơn La – tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.

