Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 341:2005 về sơn tường – sơn nhũ tương – phương pháp xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn do Bộ Xây dựng ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 341:2005 về sơn tường – sơn nhũ tương – phương pháp xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: TCXDVN341:2005 Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng Ngày ban hành: 01/01/2005
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN XÂYrnDỰNG VIỆT NAM

rnrn

TCXDVNrn341: 2005

rnrn

SƠN TƯỜNG – SƠN NHŨ TƯƠNG – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN NHIỆT ẨMrnCỦA MÀNG SƠN
rnWall paints – Emulsion paints – Method for determination  of resistancernto damp heat

rnrn

LỜI NÓIrnĐẦU

rnrn

Tiêu chuẩn xây dựng TCXDVN 341 :rn2005 “Sơn tường – Sơn nhũ tương – Phương pháp xác định độ bền nhiệt ẩm của màngrnsơn” được Bộ Xây dựng ban hành theo quyết định số …………. ngày …../…../ 2005.

rnrn

1. Phạmrnvi áp dụng

rnrn

Tiêu chuẩn này quy định phươngrnpháp xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn nhũ tương nước dùng để trang trí vàrnbảo vệ tường trong và ngoài các công trình xây dựng.

rnrn

2. Tàirnliệu viện dẫn

rnrn

TCVN 2090 : 1993 Sơn. Phương pháprnlấy mẫu, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản.

rnrn

TCVN 2094 : 1993 Sơn. Phương pháprngia công màng.

rnrn

TCVN 2096 : 1993 Sơn. Phương pháprnxác định độ khô và thời gian khô.

rnrn

TCVN 6934 : 2001 Sơn tường – Sơnrnnhũ tương – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

rnrn

TCVN 5502 : 1991 Nước sinh hoạt –rnYêu cầu kỹ thuật.

rnrn

3. Nguyênrntắc thử

rnrn

Cho màng sơn chịu tác động đồngrnthời của nhiệt và ẩm (nhiệt độ (55 ± 2) °C và độrnẩm không dưới 95%) trong thời gian quy định, sau đó đánh giá màng sơn theo cácrndấu hiệu hư hỏng.

rnrn

4. Thiếtrnbị và dụng cụ thử

rnrn

4.1. Thiết bị

rnrn

Thiết bị thử độ bền nhiệt ẩm củarnmàng sơn (tủ nhiệt ẩm) có dung tích khác nhau: 0,16; 0,30; 1; 2 m3rnv.v. Tủ nhiệt ẩm có thể tạo ra và duy trì nhiệt độ tới 60°C và độrnẩm tới 100%.

rnrn

Cấu tạo của tủ nhiệt ẩm (xem hìnhrn1) gồm có:

rnrn

– Khoang thử: được làm bằng cácrnvật liệu chống ăn mòn, có giá đỡ các mẫu thử;

rnrn

– Bồn chứa nước: đặt trong khoangrnthử, có một đường cấp nước và bộ phận kiểm tra mức nước;

rnrn

– Bộ gia nhiệt cho nước;

rnrn

– Nhiệt kế: có giới hạn đo từ 0 °C đến 100rn°C;

rnrn

– ẩm kế;

rnrn

– Quạt gió: để phân phối đều hơirnnước trong khoang thử.

rnrn

4.2. Dụng cụ

rnrn

– Chổi quét sơn: rộng 25 mm;

rnrn

– Kính lúp phóng đại 3 lần;

rnrn

– Giấy thấm.

rnrn

5. Chuẩnrnbị mẫu thử

rnrn

5.1.  Để xác định độ bềnrnnhiệt ẩm của màng sơn cần chuẩn bị 4 mẫu: 3 mẫu để thử, 1 mẫu làm đối chứng.

rnrn

5.2. Lấy mẫu sơn theo TCVN 2090 :rn1993.

rnrn

5.3. Gia công tấm nền có kíchrnthước 150 mm x 75 mm x 15 mm  theo TCVN 6934 : 2001. Bề mặt tấm nền phảirnđảm bảo phẳng, nhẵn, sạch và khô trước khi sơn.

rnrn

5.4. Gia công màng sơn theo TCVNrn2094 : 1993 và chỉ dẫn của nhà sản xuất lên cả hai mặt tấm nền.

rnrn

5.5. Bốn mép bên của tấm nền đượcrnsơn bằng loại sơn có độ bền nhiệt ẩm cao hơn mẫu sơn cần thử. 5.6 Để màng sơnrnkhô thấu đạt độ khô cấp II theo TCVN 2096 : 1993.

rnrn

rnrn

Hình 1- Sơrnđồ cấu tạo tủ nhiệt ẩm

rnrn

Chú thích:

rnrn

1. Khoang thử;

rnrn

2. Quạt gió;

rnrn

3. Đường cấp nước;

rnrn

4. Bồn chứa nước;

rnrn

5. Đường thoát nước;

rnrn

6. Bộ gia nhiệt cho nước;

rnrn

7. Bộ điều chỉnh nhiệt độ trongrnkhoang thử;

rnrn

8. ẩm kế;

rnrn

9. Nhiệt kế.

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

6. Chuẩnrnbị thử

rnrn

6.1. Cho nước sinh hoạt đạt yêurncầu kỹ thuật của TCVN 5502 : 1991 vào bồn chứa đến mức quy định.

rnrn

6.2. Vận hành thử thiết bị đểrnkiểm tra sự tăng nhiệt độ, độ ẩm trong khoang thử và hoạt động của quạt gió.

rnrn

6.3. Đặt các mẫu thử vào giá đỡrntrong khoang thử theo phương thẳng đứng, so le nhau và cách nhau ít nhất 30mm.

rnrn

6.4. Đóng cửa tủ, đặt nhiệt độrntrong khoang thử ở (55 ± 2) °C.

rnrn

7. Tiếnrnhành thử

rnrn

7.1. Đối với sơn nhũ tương dùngrncho tường trong.

rnrn

7.1.1. Cho thiết bị vận hành liênrntục trong 1 ngày đêm (tính từ lúc nhiệt độ trong khoang thử đạt  (55 ± 2) °C và độrnẩm không dưới 95%).

rnrn

7.1.2. Tắt thiết bị, lấy mẫu rarnkhỏi tủ. Quan sát mẫu bằng mắt thường trong thời gian không quá 10 phút và ghirnlại các dấu hiệu hư hỏng màng sơn:

rnrn

– phồng rộp;

rnrn

– bong tróc;

rnrn

– rạn nứt.

rnrn

7.1.3. Nếu không phát hiện ra dấurnhiệu hư hỏng nào, cần thấm nước trên bề mặt mẫu bằng giấy thấm và dùng kính lúprnđể quan sát.

rnrn

7.1.4. Giữ các mẫu đã thử ở nhiệtrnđộ phòng trong 1 ngày đêm cho chúng khô và đạt cân bằng ẩm với không khí trong phòng.rnĐặt các mẫu đã thử sát với mẫu đối chứng trên một mặt phẳng nằm ngang dưới ánhrnsáng ban ngày để xem xét sự thay đổi màu sắc của màng sơn.

rnrn

7.2. Đối với sơn nhũ tương dùngrncho tường ngoài

rnrn

7.2.1. Cho thiết bị vận hành ởrnchế độ nhiệt độ (55 ± 2) °C và độ ẩm không dưới 95%.

rnrn

7.2.2. Sau 1, 6, 11, 16 và 21rnngày đêm, tắt thiết bị và lấy mẫu ra khỏi tủ quan sát như 7.1.2 và 7.1.3 rồirnđặt lại mẫu vào tủ nếu màng sơn chưa có dấu hiệu hư hỏng nào (phồng rộp, bongrntróc, rạn nứt).

rnrn

7.2.3. Ngừng thử sau 21 ngày đêmrnhoặc khi quan sát thấy một trong các dấu hiệu hư hỏng màng sơn tại bất kỳ thờirnđiểm nào ở 7.2.2.

rnrn

7.2.4. Xem xét sự thay đổi màurnsắc của màng sơn so với mẫu đối chứng như 7.1.4.

rnrn

8. Đánhrngiá kết quả

rnrn

8.1. Độ bền nhiệt ẩm của màng sơnrnnhũ tương được đánh giá theo các dấu hiệu hư hỏng:

rnrn

phồng rộp: quan sát bằngrnmắt thường hoặc qua kính lúp thấy ít nhất một chỗ màng sơn bị vồng lên khỏirnnền;

rnrn

bong tróc: quan sát bằngrnmắt thường hoặc qua kính lúp thấy ít nhất một chỗ màng sơn bị tách ra khỏi nền;

rnrn

rạn nứt: quan sát bằngrnmắt thường hoặc qua kính lúp thấy ít nhất một chỗ màng sơn bị đứt (mất tínhrnliên tục);

rnrn

thay đổi màu sắc: quanrnsát bằng mắt thường thấy sự khác biệt lớn về màu sắc màng sơn trên  mẫurnđã  thử so với mẫu đối chứng.

rnrn

8.2. Màng sơn được đánh giá đạt yêurncầu về độ bền nhiệt ẩm khi không phát hiện ra bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào nêurntrên ở ít nhất 5 trên 6 mặt của 3 mẫu thử sau 1 ngày đêm thử nghiệm đối với sơnrnnhũ tương dùng cho tường trong và sau 21 ngày đêm đối với sơn nhũ tương dùngrncho tường ngoài.

rnrn

9. Biênrnbản thử

rnrn

Biên bản thử được soạn theo mẫu ởrnphụ lục 1.

rnrn

PHỤ LỤC 1

rnrn

MẪU BIÊN BẢN THỬ ĐỘ BỀN NHIỆT ẨM CỦA MÀNG SƠN

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

BỘ XÂYrn DỰNG

rn

Việnrn khoa học công nghệ xây dựng

rn

Ministryrn of Construction

rn

Vietnamrn Institute for Building Science and Technology (IBST)

rn

Địa chỉrn : Nghĩa tân-Cầu giấy-Hà nội        Tel:rn 84.4.8363931        Fax: 84.4.8361197

rn

rnrn

rnrn

Số (No):

rnrn

KẾT QUẢrnTHỬ NGHIỆM

rnrn

(Testrnreport)

rnrn

Đơn vị yêu cầurn(Client):  ………….………………………………………………………

rnrn

Yêu cầu thử nghiệmrn(Requirement): Xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn (determination

rnrn

 of resistance of paint filmrnto damp heat)

rnrn

Tiêu chuẩn áp dụng (AppliedrnStandard): Số hiệu tiêu chuẩn này (No. of this standard)

rnrn

Tên loại sơn thử nghiệm (name ofrnpaints): …………………………………………………

rnrn

Công trìnhrn(Project): ………………………………………………………………

rnrn

Ngày nhận mẫu (Date atrnsampling): ………………………………………………………

rnrn

Ngày thử nghiệm (Date atrntest) : ………………………………………………………

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 

rn

STT (No)

rn

rn

 

rn

Loại sơnrn TN (name of paints)

rn

rn

Thờirn gian TN, ngày đêm (Duration of test, day)

rn

rn

 

rn

Dấu hiệurn hư hỏng (Failure in test)

rn

rn

Kết quảrn (Results of evaluation)

rn

rn

 

rn

Đánh giárn (Determination)

rn

rn

Mẫu 1rn (Specimen 1)

rn

rn

Mẫu 2rn (Specimen 2)

rn

rn

Mẫu 3rn (Specimen 3)

rn

rn

Số mặtrn hư hỏng (Number of failure surface)

rn

rn

1

rn

rn

Sơn nhũrn tương dùng cho tường trong (Emulsion paints for interior wall)

rn

rn

 

rn

 

rn

 

rn

1

rn

rn

Phồngrn rộp (blistering)

rn

rn

 

rn

rn

Ö

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

0; 1

rn

rn

Đạt yêurn cầu (Pass)

rn

rn

Bongrn tróc (flaking, scaling)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Rạn nứtrn (checking, cracking)

rn

rn

Ö

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

2; 3; 4;rn 5; 6

rn

rn

Khôngrn đạt yêu cầu (Fail)

rn

rn

Thay đổirn màu sắc (color change)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Ö

rn

rn

2

rn

rn

Sơn nhũrn tương dùng cho tường ngoài (Emulsion paints for exterior wall)

rn

rn

 

rn

21 (1;rn 6; 11; 16)

rn

rn

Phồngrn rộp (blistering)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

0; 1

rn

rn

Đạt yêurn cầu (Pass)

rn

rn

Bongrn tróc (flaking, scaling)

rn

rn

Ö

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Rạn nứtrn (checking, cracking)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

2; 3; 4;rn 5; 6

rn

rn

Khôngrn đạt yêu cầu (Fail)

rn

rn

Thay đổirn màu sắc (color change)

rn

rn

 

rn

rn

Ö

rn

rn

 

rn

rnrn

rnrn

 

rnrn

Ghi chú: Mẫu thử do khách hàng mang đến

rnrn

Remark: The samples provided by the client

rnrn

 

rnrn

Hà Nội,rnngày … tháng … năm 2005

rnrn

Người thửrnnghiệm           Người kiểmrntra          Phòng thửrnnghiệm           Cơ quan kiểmrntra

rnrn

     rn(Testedrnby)                  rn(Checked by)                 rn(Laboratory)                   rn(Authorization)

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 341:2005 về sơn tường – sơn nhũ tương – phương pháp xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn do Bộ Xây dựng ban hành
Số hiệu: TCXDVN341:2005
Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 01/01/2005
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết