Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 330:2004 về nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm do Bộ Xây dựng ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 330:2004 về nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm do Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu: | TCXDVN330:2004 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn XDVN |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Ngày ban hành: | 23/12/2004 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
NHÔMrnHỢP KIM ĐỊNH HÌNH DÙNG TRONG XÂY DỰNG YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRArnCHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
rnALUMINIUM ALLOY BARS – TECHNICAL REQUIREMENTS AND TEST METHODS
rnALUMINIUM ALLOY BARS – TECHNICAL REQUIREMENTS AND TEST METHODS
rnrn
Lời nóirnđầu
rnrn
rnrn
rnrn
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuậtrnvà phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm thanh nhôm hợp kim định hình dùngrntrong xây dựng.
rnrn
rnrn
– Nhôm hợp kim định hìnhrnlà nhôm được sản xuất theo kích thước mặt cắt ngang và chiều dài xác định.
rnrn
– Anốt hoá bề mặt là xửrnlý bề mặt bằng ôxy hóa dương cực, tạo thành màng ôxít nhân tạo bền vững sau đórnđược nhuộm màu và bịt lỗ.
rnrn
– Nhuộm màu điện hoá làrnquá trình tạo lớp màu ôxít anốt đặc trưng bằng phương pháp điện phân.
rnrn
rnrn
rnrn
– Vòngrntròn ngoại tiếp: Là đường kính của đường tròn nhỏ nhất mà nó bao kín mặt cắtrnngang của profin.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– Tiêu chuẩn nhà nước Cộng Hòa Nhân Dân TrungrnHoa GB/T 5237-93. Nhôm và hợp kim nhôm định hình dùng trong xây dựng kiến trúc.
rnrn
rnrn
4.1. Yêu cầu chung
rnrn
Nhôm hợp kim định hình dùngrntrong xây dựng yêu cầu vật liệu hợp kim phải có đủ tính năng công nghệ, độ bềnrncơ lý, đảm bảo chống ăn mòn tốt, có khả năng xử lý được bề mặt, nhuộm màu, sơnrnbóng bề mặt, sơn tĩnh điện … Ngoài ra phải đảm bảo tính lắp ghép, tính chịurnlực, tính thẩm mỹ và tính kinh tế cao, phù hợp với kiến trúc hiện đại.
rnrn
4.2. Tiêu chuẩn thành phầnrnhóa học:
rnrn
Nhôm hợp kim định hình dùngrntrong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu về thành phần hóa học được nêu ở bảngrn1
rnrn
Bảng 1: Các yêu cầu về thành phần hóa học hợprnkim nhôm (%)
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | ||||||||||
| rn rn | rn rn | rn 0,45¸0,9 rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn ≤0,05 rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn 0,4¸rn 0,8 rn | rn 0,8 ¸rn 1,2 rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn < 0,05 rn | rn <0,15 rn | rn rn |
rnrn
4.3. Tiêu chuẩn cơ lý:
rnrn
Nhôm hợp kim định hình dùngrntrong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu về tính chất cơ lý được nêu ở bảng 2,rnbảng 3, bảng 4
rnrn
rnrn
rn TTrn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn Độ bền kéo không nhỏ hơn rn | rn rn | rn 165 rn | |
| rn rn | rn Độ dãn dài tương đối không nhỏ hơn rn | rn rn | rn 8 rn | |
| rn rn | rn Độ cứng không nhỏ hơn rn | rn rn | rn 58 rn |
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | |
| rn rn | rn rn | ||||||
| rn 0 rn T1 rn T4 rn T5 rn T6 rn T38 rn T381 rn T382 rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn |
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | |
| rn rn | rn rn | ||||||
| rn 0 rn T4 rn T6 rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn |
rnrn
4.4.rnThanh nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu dungrnsai kích thước mặt cắt ngang ( chiều rộng, chiều cao và chiều dày) được nêu ởrnbảng 5a & 5b.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrnrn
A- Kích thước kim loại, trừ chiều dày thànhrntrong mặt cắt rỗng.
rnrn
B- Chiều dày thành trong mặt cắt rỗng.
rnrn
Ci hoặc Ce – Kích thước không gian trong mặtrncắt hở.
rnrn
D- Kích thước không gian trong mặt cắt rỗng
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | ||||||||
| rn rn | rn rn | ||||||||
| rn rn rn | rn rn rn | rn rn | |||||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn | rn rn | rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn | |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrnrn
rnrn
| rn TT rn | rn Kíchrn thước danh nghĩa (mm) rn | rn rn |
| rn rn | rn £rn 3 rn | rn rn |
| rn rn | rn 3 ¸rn 6 rn | rn rn |
| rn rn | rn 6 ¸rn 12 rn | rn rn |
| rn rn | rn 12 ¸rn 19 rn | rn rn |
| rn rn | rn 19 ¸rn 25 rn | rn rn |
| rn rn | rn 25 ¸rn 38 rn | rn rn |
| rn rn | rn 38 ¸rn 50 rn | rn rn |
| rn rn | rn 50 ¸rn 100 rn | rn rn |
| rn rn | rn 100 ¸rn 150 rn | rn rn |
| rn rn | rn 150¸rn 200 rn | rn rn |
| rn rn | rn 200 ¸rn 250 rn | rn rn |
rnrn
rnrn
4.5. Sai lệch của một gócrnđã được cho trước đối với mặt cắt của profin tại bất kỳ điểm nào phải thỏa mãnrnyêu cầu dung sai góc sản phẩm nêu ở bảng 6.
rnrn
Bảng 6: Dung sai cho phéprngóc sản phẩm.
rnrn
| rn rn | rn rn |
| rn rn rn rn | rn rn rn rn |
rnrn
Khi dung sai góc cho phéprnchỉ yêu cầu ( + ) hoặc ( – ) tức là gấp 2 lần trị số cho phép.
rnrn
4.6. Thanh nhôm hợp kimrnđịnh hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu dung sai bán kính gócrnlượn sản phẩm được nêu ở bảng 7.
rnrn
Bảng 7: Dung sai cho phéprnbán kính góc lượn sản phẩm.
rnrn
rn Bánrn kính góc lượn (mm)rn | rn rn | |
rn Rrn | rn £ | rn ± 0,4rn |
rn | rn >rn 4,7rn | rn ± 0,1Rrn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Khi dung sai góc cho phéprnchỉ yêu cầu ( + ) hoặc ( – ) tức là gấp 2 lần trị số cho phép.
rnrn
4.7. Thanh nhôm hợp kimrnđịnh hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu dung sai độ phẳng trênrnbề mặt sản phẩm được nêu ở bảng 8.
rnrn
Lấy thước thẳng đo ngang bềrnmặt sản phẩm bất kỳ chỗ nào, khe hở được đo có giá trị lớn nhất của khe hở nhưrnhình 3 .
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Bảng 8: Dung sai cho phéprnđộ phẳng bề mặt sản phẩm
rnrn
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
rnrn
4.8. Thanh nhôm hợp kimrnđịnh hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu dung sai độ cong sảnrnphẩm.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Hình 4
rnrn
Bảng 9: Dung sai cho phéprnđộ cong sản phẩm.
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | |
rnrn
rnrn
rnrn
4.10. Thanh nhôm hợp kimrnđịnh hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu dung sai độ vênh sảnrnphẩm được nêu ở bảng 10.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Hình 5
rnrn
Lấy giá trị N (mm) chia cho chiều rộng củarnsản phẩm được độ vênh thực tế của sản phẩm. Căn cứ vào đường kính vòng trònrnngoại tiếp của mặt cắt sản phẩm tra bảng 10 được độ vênh tiêu chuẩn. Độ vênh củarnsản phẩm phải nhỏ hơn trị số độ vênh tiêu chuẩn ghi trong bảng 10, thì đảm bảornyêu cầu.
rnrn
Bảng 10: Dung sai cho phéprnđộ vênh sản phẩm
rnrn
| rn rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | |
rn > 12,5 | rn <rn 0,087rn | rn <rn 0,176rn |
rn > 40 ¸ | rn <rn 0,052rn | rn <rn 0,123rn |
rn > 80 ¸ | rn <rn 0,026rn | rn <rn 0,079rn |
rnrn
rnrn
4.11. Thanh nhôm hợp kimrnđịnh hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu dung sai chiều dài sảnrnphẩm được nêu dưới đây.
rnrn
Bảng 11: Sai lệch giới hạnrnchiều dài quy ước
rnrn
| rn rn | rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
4.12. Bề dày tối thiểu củarntiết diện thanh nhôm hợp kim định hình.
rnrn
Độ dày thanh nhôm hợp kimrnđịnh hình không nên thấp hơn các trị số nêu ở bảng 12.
rnrn
Bảng 12: Độ dày mặt cắtrnngang thanh nhôm hợp kim định hình
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn £ 35 rn | rn Kết cấu cửa ra vào rn Kết cấu cửa sổ rn Kết cấu vách, đố, đỉnhrn mái kính rn Các loại khác rn | rn 1,2 rn 1,15 rn 1,2 rn 1,0 rn |
| rn 35 đến 50 rn | rn Kết cấu cửa ra vào rn Kết cấu cửa sổ rn Kết cấu vách, đố, đỉnhrn mái kính rn Các loại khác rn | rn 1 rn 1,15 rn 1,4 rn 1,2 rn |
| rn 50 đến 100 rn | rn Kết cấu cửa ra vào rn Kết cấu cửa sổ rn Kết cấu vách, đố, đỉnhrn mái kính rn Các loại khác rn | rn 1,4 rn 1,2 rn 1,7 rn 2,0 rn |
| rn > 100 rn | rn Kết cấu cửa ra vào rn Kết cấu cửa sổ rn Kết cấu vách, đố, đỉnhrn mái kính rn Các loại khác rn | rn 1,8 rn 1,4 rn 2,0 rn 4,0 rn |
rnrn
4.13. Chất lượng bề mặtrnnhôm hợp kim định hình.
rnrn
4.13.1. Chất lượng lớp màng ôxy hoá:
rnrn
Thanh nhôm hợp kim địnhrnhình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu lớp màng ôxy hóa sản phẩmrnđược nêu ở bảng 13.
rnrn
Bảng 13: Yêu cầu về lớprnmàng ôxy hóa.
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn Lớp màng thanh nhôm Anodrn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn Lớp màng thanh nhôm Anod ED rn | rn rn | rn rn |
rnrn
4.13.2. Bề mặt sản phẩm:
rnrn
+ Bềrnmặt sản phẩm phải sạch, không cho phép có vết rạn, bong lớp, hoặc bọt khí.
rnrn
+ Bềrnmặt sản phẩm phải bóng, màu sắc phải đồng đều không được loang màu.
rnrn
+ Trênrnbề mặt sản phẩm cho phép vết ma sát, vết xước rất nhỏ bé độ sâu nhỏ hơn 0,05mm.rnCho phép đoạn đầu 20mm của sản phẩm không có màng ôxy hoá.
rnrn
rnrn
rnrn
+ Mẫu phân tích thành phần hoá học nhà sảnrnxuất phải phân tích theo mẻ của từng lò luyện đúc. Khách hàng có thể lấy mẫurnbất kỳ để kiểm tra. Đối với sản phẩm thì mẫu phải được tẩy bỏ lớp màng ôxy hoá.
rnrn
+ Mẫu kiểm tra dung sai, cơ tính và màng ôxyrnhoá lấy 02 thanh bất kỳ của mỗi loại sản phẩm, mỗi thanh lấy một mẫu thử.
rnrn
+ Lượng mẫu tối thiểu lấy như sau:
rnrn
– Đối với sản phẩm có đường kính vòng trònrnngoại tiếp hoặc chiều dày £rn10mm lấy một mẫu cho mỗi lô hàng £rn1000kg.
rnrn
– Đối với sản phẩm có đường kính vòng trònrnngoại tiếp hoặc chiều dày lớn hơn 10¸50mmrnlấy một mẫu cho mỗi lô hàng £rn2000kg.
rnrn
– Đối với sản phẩm có đường kính vòng trònrnngoại tiếp hoặc chiều dày lớn hơn ³rn50mm lấy một mẫu cho mỗi lô hàng £rn3000kg.
rnrn
– Lô hàng được chấp thuận nếu tất cả các chỉrntiêu đánh giá trên mẫu đã kiểm tra đều đạt yêu cầu quy định. Nếu một chỉ tiêurnkhông đạt yêu cầu quy định, được phép lấy mẫu kiểm tra lại lần hai, với sốrnlượng mẫu gấp đôi kết quả lần hai là kết quả cuối cùng. Chỉ một chỉ tiêu khôngrnđạt yêu cầu quy định lô hàng đó bị loại bỏ.
rnrn
5.2. Phương pháp kiểm tra thành phần hóa học:
rnrn
rnrn
5.2.1. Nguyên tắc của phương pháp.
rnrn
rnrn
5.2.2. Các bước tiến hành phân tíchrnmẫu trên máy quang phổ.
rnrn
rnrn
– Mẫu phân tích có thể lấy bất kỳ trong côngrnđoạn sản xuất nhôm thanh định hình hoặc thành phẩm.
rnrn
rnrn
rnrn
5.3. Phương pháp kiểm tra cơ tính:
rnrn
5.3.1. Độ bền kéo:
rnrn
Thực hiện theo tiêu chuẩn TCVN 197 : 2002
rnrn
5.3.2. Độ dãn dài tương đối:
rnrn
Thực hiện theo tiêu chuẩn TCVN 197 : 2002
rnrn
5.3.3. Độ cứng:
rnrn
Dùng máy đo độ cứng Model B Tester và mẫurnchuẩn Rockwell E Scale để hiệu chỉnh máy. Sau đó dùng máy để kiểm tra độ cứngrnsản phẩm. Từ trị số đọc được trên máy tra bảng được giá trị độ cứng của sảnrnphẩm. Đơn vị tính là HV
rnrn
5.4. Phương pháp kiểm tra xác định dung sairnkích thước mặt cắt ngang.
rnrn
Dùng thước chuẩn Panme độ chínhrnxác 0,01mm để xác định độ dày và thước cặp độ chính xác 0,02mm để xác định kíchrnthước mặt cắt ngang. Dungrnsai kích thước mặt cắt ngang phải thoả mãn yêu cầurnbảng 5.
rnrn
5.5. Phương pháp kiểm tra xác định dung sairngóc sản phẩm.
rnrn
rnrn
5.6. Phương pháp kiểm tra xác định dung sairnbán kính góc lượn sản phẩm.
rnrn
rnrn
5.7. Phương pháp kiểm tra xác định dung sairnđộ phẳng bề mặt sản phẩm.
rnrn
rnrn
5.8. Phương pháp kiểm tra xác định dung sairnđộ cong sản phẩm.
rnrn
rnrn
5.9. Phương pháp kiểm tra xác định dung sairnđộ vênh sản phẩm.
rnrn
Dùng bàn đo phẳng, thước mét độrnchính xác 1mm, thước thẳng 300mm và thước cặp độ chính xác 0,02mm để xác định dung sairnđộ vênh sản phẩm.
rnrn
5.10. Phương pháp kiểm tra xác định dung sairnchiều dài sản phẩm.
rnrn
Dùng thước mét cấp chính xác 1mmrnđể xác định chiều dài sản phẩm.
rnrn
5.11. Phương pháp kiểm tra xác định màng ôxyrnhóa sản phẩm.
rnrn
Phương pháp đo độ dày bằng dòngrnđiện cảm ứng điện từ.
rnrn
Sử dụng máyrnElcometer A355 độ chính xác ±1
rnrn
Đầu tiênrnchỉnh lại máy bằng mẫu chuẩn ( chọn mẫu có độ dày gần giống với độ dày màng ôxyrnhoá cần đo ). Máy sau khi chỉnh trên màn hình phải hiện 4 con số 0.
rnrn
Sau khirnchuẩn được máy tiến hành đo, trị số hiện trên màn hình chính là độ dày màng ôxyrnhoá, đơn vị đo của máy là mm.
rnrn
rnrn
6.1. Bao gói:
rnrn
rnrn
6.2. Bảo quản, vận chuyển:
rnrn
– Bảo quản sản phẩm được xếp đặt trong kho,rnđặt ngay ngắn trên đệm gỗ, hoặc cao su, độ cao không xếp quá cao trên 3m tránhrnđổ, tránh nơi mưa dột, tránh nguồn nhiệt quá nóng (nhiệt độ bảo quản <1000C).
rnrn
– Khi vận chuyển cần nhẹ tay, chú ý không đểrnxây sát bề mặt.
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 330:2004 về nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.
