Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 151:1986 về cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – yêu cầu kỹ thuật

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 151:1986 về cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – yêu cầu kỹ thuật

Số hiệu: TCXD151:1986 Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Cơ quan ban hành: Đã xác định Ngày ban hành: 01/01/1986
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG

rnrn

TCXD 151 : 1986

rnrn

CÁT SỬ DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP THUỶrnTINH – YÊU CẦU KĨ THUẬT

rnrn

Sand used in glass industry –rnTechnical requirements

rnrn

Tiêu chuẩn này áp dụng cho cát thạch anh (đã làm giàu hoặcrnchưa làm giàu) sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh.

rnrn

1. Phân loại cát thạch anh theo lĩnh vực sử dụng: cát thạchrnanh sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh được phân loại theo thành phần hoá lírnvà lĩnh vực sử dụng như bảng 1

rnrn

Bảng 1

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Loại

rn

rn

Tên gọi và đặc điểm

rn

rn

Lĩnh vực ưu thế sử dụng

rn

rn

I – a

rn

rn

Cát thạch anh đã làm giàu

rn

rn

Thuỷ tinh quang học cao cấp, thuỷ tinh qua tia cực tím pharn lê chì cao cấp.

rn

rn

I – b

rn

rn

Cát thạch anh đã làm giàu

rn

rn

Thuỷ tinh quang học thông thường, thuỷ tinh thạch anh thuỷrn tinh trang trí mĩ thuật silicát Natri làm phụ gia cao cấp.

rn

rn

II – a

rn

rn

Cát thạch anh đã làm giàu hoặc không làm giàu

rn

rn

Thuỷ tinh y tế, thuỷ tinh phục vụ thí nghiệm, thuỷ tinhrn bao bì cao cấp, thuỷ tinh sử dụng cho kĩ thuật điện tử.

rn

rn

II – b

rn

rn

Cát thạch anh đã làm giàu hoặc không làm giàu.

rn

rn

Thuỷ tinh sợi cho kĩ thuật điện tử bóng đèn các loại, phíchrn nước, sản phẩm cán mài, kích ôtô, quầy hàng.

rn

rn

III – a

rn

rn

Cát thạch anh không làm giàu

rn

rn

Kính xây dựng, thuỷ tinh bao bì thông thường (thực phẩm,rn dược phẩm, hương liệu) thuỷ tinh cách điện.

rn

rn

III – b

rn

rn

Cát thạch anh không làm giàu

rn

rn

Thuỷ tinh dân dụng, thuỷ tinh bao bì bán tráng chất xúcrn tác silicát Natri

rn

rn

III – c

rn

rn

Cát thạch anh không làm giàu

rn

rn

Thuỷ tinh ốp lát phục vụ xây dựng.

rn

rn

IV

rn

rn

Cát thạch anh không làm giàu

rn

rn

Bông sợi thuỷ tinh phục vụ xây dựng, thuỷ tinh bọt cho xâyrn dựng bao bì đồ dựng sẫm màu

rn

rnrn

2. Yêu cầu kĩ thuật

rnrn

2.1. Cát thạch anh sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh phảirncó thành phần hoá học phù hợp theo yêu cầu trong bảng 2.

rnrn

Bảng 2

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Số thứ tự

rn

rn

Chỉ tiêu

rn

rn

Loại cát

rn

rn

Ia

rn

rn

Ib

rn

rn

IIa

rn

rn

IIb

rn

rn

IIIa

rn

rn

IIIb

rn

rn

IIIc

rn

rn

IV

rn

rn

1

rn

rn

2

rn

rn

3

rn

rn

4

rn

rn

5

rn

rn

6

rn

rn

7

rn

rn

8

rn

rn

9

rn

rn

10

rn

rn

1

rn

 

rn

 

rn

2

rn

 

rn

3

rn

 

rn

4

rn

 

rn

 

rn

5

rn

 

rn

6

rn

rn

Hàm lượng SiO2 tính bằng % không nhỏ hơn

rn

Hàm lượng Fe2O3 tính bằng % không lớn hơn

rn

Hàm lượng TiO2 tính bằng % không lớn hơn

rn

Hàm lươngj Al2O3 tính bằng % không lớn hơn

rn

Độ ẩm tính bằng % (khi nghiệm thu, không lớn hơn)

rn

Hàm lượng Cr2O3 tính bằng % không lớn hơn

rn

rn

99,8

rn

 

rn

 

rn

0,01

rn

 

rn

0,05

rn

 

rn

0,1

rn

 

rn

 

rn

7,0

rn

 

rn

0,0005

rn

rn

99,3

rn

 

rn

 

rn

0,02

rn

 

rn

0,05

rn

 

rn

0,2

rn

 

rn

 

rn

7,0

rn

 

rn

0,0005

rn

rn

99

rn

 

rn

 

rn

0,03

rn

 

rn

0,08

rn

 

rn

0,25

rn

 

rn

 

rn

7,0

rn

 

rn

Không quy định

rn

rn

98,5

rn

 

rn

 

rn

0,05

rn

 

rn

0,1

rn

 

rn

0,5

rn

 

rn

 

rn

7,0

rn

 

rn

Không quy định

rn

rn

98,5

rn

 

rn

 

rn

0,07

rn

 

rn

0,15

rn

 

rn

1

rn

 

rn

 

rn

7,0

rn

 

rn

Không quy định

rn

rn

98

rn

 

rn

 

rn

0,1

rn

 

rn

0,2

rn

 

rn

1

rn

 

rn

 

rn

7,0

rn

 

rn

Không quy định

rn

rn

96

rn

 

rn

 

rn

0,25

rn

 

rn

0,3

rn

 

rn

2

rn

 

rn

 

rn

7,0

rn

 

rn

Không quy định

rn

rn

95

rn

 

rn

 

rn

 

rn

 

rn

Không quy định

rn

 

rn

 

rn


rn 7,0

rn

 

rn

Không quy định

rn

rnrn

2.2. Cho phép sai lệch thành phần hoá của các hàm lượng oxytrncó trong 1 loại cát không vượt quá những chỉ số bảng 3.

rnrn

Bảng 3

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Loại

rn

rn

Sai lệch thành phần hoá học

rn

rn

SiO2

rn

rn

Fe2O3

rn

rn

I, II

rn

III, IV

rn

rn

± 0,25

rn

± 0,6

rn

rn

± 0,005

rn

± 0,03

rn

rnrn

 

rnrn

2.3. Cát thạch anh khi đem sử dụng phải có thành phần hạtrnphù hợp những yêu cầu nêu ra trong bảng 4.

rnrn

Bảng 4

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Cỡ hạt

rn

rn

Khối lượng %

rn

rn

Loại I

rn

rn

Loại II

rn

rn

Loại III

rn

rn

Đến 0,1

rn

Trên 0,1 đến 0,315

rn

Trên 0,315 đến 0,5

rn

Trên 0,5 đến 0,8

rn

Trên 0,8

rn

rn

Đến 5

rn

Trên 70

rn

Đến 25

rn

Đến 0,5

rn

0

rn

rn

Đến 5

rn

Trên 90

rn

 

rn

Đến 5

rn

0

rn

rn

Đến 5

rn

Trên 80

rn

 

rn

Đến 10

rn

Đến 1

rn

rnrn

3. Vận chuyển và bảo quản

rnrn

2.1. Cát thạch anh có thể cung cấp ở dạng đóng thùng, baorngói hoặc rời.

rnrn

2.2. Phương tiện vận chuyển phải đảm bảo sạch sẽ, không đểrntạp chất lạ lẫn vào làm ảnh hưởng đến chất lượng cát.

rnrn

2.3. Cát phải được bảo quản trong kho kín hoặc bãi chứa sạchrnsẽ.

rnrn

2.4. Cát đã làm giàu nhất thiết phải được vận chuyển trongrnbao, thùng kín.

rnrn

 

rnrn

rnrn

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 151:1986 về cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – yêu cầu kỹ thuật
Số hiệu: TCXD151:1986
Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Đã xác định
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 01/01/1986
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết