Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9947:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Carmine
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9947:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Carmine
| Số hiệu: | TCVN9947:2013 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Đã xác định | Ngày ban hành: | 01/01/2013 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Lời nói đầu
rnrn
TCVN 9947:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECF
rnrn
TCVN 9948:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECF
rnrn
TCVN 9949:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECF
rnrn
TCVN 9950:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECF
rnrn
TCVN 9951:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECFA Monograph 1 (2010);
rnrn
TCVN 9952:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECFA Monograph 1 (2006);
rnrn
TCVN 9953:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECFA Monograph 5 (2008);
rnrn
TCVN 9954:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECFA Monograph 11 (2011);
rnrn
TCVN 9955:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECFA Monograph 1 (2006);
rnrn
TCVN 9956:2013 được xây dựngrntrên cơ sở JECF
rnrn
TCVN 9957:2013
rnrn
TCVN 9958:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECFA Monograph 11 (2011);
rnrn
TCVN 9959:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECFA Monograph 11 (2011);
rnrn
TCVN 9960:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECFA Monograph 13 (2012);
rnrn
TCVN 9961:2013 được xây dựng trên cơ sởrnJECFA Monograph 5 (2008);
rnrn
Các tiêu chuẩn trên được chuyển đổi từrncác tiêu chuẩn ngành theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩnrnkỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 củarnChính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩnrnkỹ thuật.
rnrn
TCVN 9947:2013 ÷
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ch
rnrn
CHÚ THÍCH: Lượng ăn vào h
rnrn
rnrn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiếtrncho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bốrnthì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi n
rnrn
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm -rnPhương pháp đá
rnrn
TCVN 6470:2010, Phụ gia thực phẩm -rnPhươ
rnrn
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia th
rnrn
TCVN 8900-3:2012, Phụ gia th
rnrn
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực ph
rnrn
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩmrn- Xác định các thành phần vô cơ – Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổrnhấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
rnrn
JECFA 2006, Combined Compendium ofrnFood Additive Specifications, Volume 4: Analytical m
rnrn
3. Mô tả
rnrn
3.1. Carmine thu được bằngrncách chiết pha lỏng từ cochineal [hợp chất có trong thân rệp s
rnrn
3.2. Tên gọi
rnrn
| rn Tên hóa học: rn | rn chelat nhôm đã hydrat hóa c rn (axitrn 7-beta-D-glucopyranosyl-3,5,6,8-tetrahydroxy-1-metyl-9,10-dioxo-anthracen-2-carboxylic) rn |
| rn Tên khác: rn | rn cochineal carmine, carmine, Clrn Natural Red 4, Cl (1975) No. 75470. rn |
rnrn
3.3. Kí hiệu
rnrn
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm):rn120
rnrn
C.A.S (mã số hóa ch
rnrn
3.4. Công thức h
rnrn
3.5. Công thức cấu tạo
rnrn

rnrn
rnrn
rnrn
CHÚ DẪN: M+: cation ½
rnrn
rnrn
3.6
rnrn
4. Các yêu cầu
rnrn
4.1. Ngoại quan
rnrn
Bột hoặc chất rắn, tơi, màu đ
rnrn
4.2. Độ hòa tan
rnrn
Độ hòa tan của các chế phẩm
rnrn
– Amoni carminat (sản phẩm
rnrn
– Canxi carminat (sản phẩm
rnrn
4.3. Các phản ứng màu
rnrn
Đạt yêu cầu của phép thử quy địnhrntrong 5.2.
rnrn
4.4. Các ch
rnrn
Các chỉ tiêu lí – hóa của carmine theornquy định trong Bảng 1.
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn |
| rn 1. Hàm lượng C22H rn | rn rn |
| rn 2. Hao hụt khối lượng khi sấy rn | rn rn |
| rn 3. Tro tổng số, % khối lượng, khôngrn lớn hơn rn | rn rn |
| rn 4. Hàm lượng protein rn | rn rn |
| rn 5. Hàm lượng các ch rn | rn rn |
| rn 6. Hàm lượng ch rn | rn rn |
rnrn
4.5. Ch
rnrn
Salmonella:
rnrn
5. Phương pháp thử
rnrn
5.1. Xác định độ hòa tan
rnrn
5.2. Các phép th
rnrn
a) Kiềm hóa nhẹ mẫu bằng cách thêm một giọtrndung dịchrnnatri
rnrn
b) Thêm một lượng nhỏ tinh th
rnrn
c) Làm khô một lượng mẫu nhỏ trong đĩa sứ. Để nguộirnrồi thêm một giọt hoặc hai giọt axit sulfuric nguội (nồng độ khoảng 94,5 % đến 95,5rn%). Không có sự đổi màu.
rnrn
d) Axit hóa mẫu đã phân tán trong nước b
rnrn
5.3. Xác định hàm lư
rnrn
5.3.1. Thuốc thử
rnrn
Tất cả thuốc thử được sử dụng phải làrnloại tinh khiết phân tích, nước sử dụng phải là nước c
rnrn
5.3.1.1. Dung dịch axitrnclohydric,rn2 N.
rnrn
5.3.2. Thiết bị, dụng cụ
rnrn
Sử dụng thiết bị, dụng cụ của phòng thửrnnghiệm thông thường và cụ thể như sau:
rnrn
5.3.2.1. Bình định mức,
rnrn
5.3.2.2. Thiết bị xác định độrnhấp thụ,rncó thể
rnrn
5.3.2.3. Cuvet,
rnrn
5.3.2.4
rnrn
5.3.3. Cách tiến hành
rnrn
Cân 100 mg mẫu thử, ch
rnrn
Xác định độ hấp thụ của dung dịch so
rnrn
5.3.4. Tính kết qu
rnrn
Hàm lượng axit carminic, X, biểurnthị bằng phần trăm khối lượng, tính theo công thức sau:
rnrn
rnrn
Trong đó:
rnrn
A
rnrn
1,39là độ hấp thụ của dung dịch
rnrn
W là khối lượng mẫu thử, tính bằngrnmiligam (mg).
rnrn
5.4. Xác định
rnrn
5.5. Xác định tro tổng số
rnrn
5.6. Xác định hàm lượngrnprotein
rnrn
Xác định hàm lượng nitơ theo TCVNrn8900-3.20
rnrn
Hàm lượng protein bằng hàm lượng nitơrnnhân với 6,25
rnrn
5.7. Xác định hàm lư
rnrn
5.7.1. Thuốc thử
rnrn
Tất cả thuốc thử được sử dụng phải làrnloại tinh khiết phân tích, nước sử dụng phải là nước cất hoặc nước có độrntinh khiết tương đương, trừ khi có quy định khác.
rnrn
5.7.1.1. Dung dịch amoniac (NH3)rnđậm đặc,rnnồng độ khoảng 25 % (khối lượng/thể tích) trong nước (khoảng 15 N).
rnrn
5.7.1.2. Dung dịch amoniacrnloãng
rnrn
Chuyển 160 ml amoniac đậm đặcrn(5.7.1.1) và
rnrn
5.7.1.3. Dung dịch amoniac
rnrn
5.7.2. Thiết bị, dụng cụ
rnrn
Sử dụng thiết bị, dụng cụ của phòng thửrnnghiệm thông thường và cụ thể như sau:
rnrn
5.7.2.1. Cân phân tích
rnrn
5.7.2.2. Bình định mức
rnrn
5.7.2.3. Phễu lọc thủy tinhrnthiêu kết.
rnrn
5.7.2.4. T
rnrn
5.7.3. Cách tiến hành
rnrn
Cân khoảng 0,25 g mẫu th
rnrn
5.7.4. Tính kết quả
rnrn
Hàm lượng chất không tan trong amoniacrnloãng trong mẫu thử
rnrn
rnrn
Trong đó:
rnrn
w1là khối lượng
rnrn
w0là khối
rnrn
W là khối lượng
rnrn
5.8. Xác
rnrn
5.9. Xác định Salmonella
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9947:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Carmine
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.