Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 1013:2006 về Hoa lily – Quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 1013:2006 về Hoa lily – Quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định

Số hiệu: 10TCN1013:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 29/12/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊUrnCHUẨN NGÀNH

rnrn

10rnTCN 1013 : 2006

rnrn

HOArnLILY-QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT        VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH

rnrn

Lily-Procedure tornconduct tests for Distinctness Uniformity and Stability

rnrn

(Ban hành kèm theornQuyết định số 4100 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nôngrnnghiệp và Phát triển nông thôn)

rnrn

1.rnĐối tượng và phạm vi áp dụng

rnrn

1.1 Quy phạm này quirnđịnh nguyên tắc, nội dung và phương pháp khảo nghiệm tính khác biệtrn(Distinctness), tính đồng nhất (Uniormity) và tính ổn định (Stability) gọi tắtrnlà khảo nghiệm DUS của các giống Lily (Lilium).

rnrn

1.2 Quy phạm này áprndụng cho các giống Lily mới của mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, đăngrnký khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả giống hoặc công nhận giống trongrnphạm vi cả nước.

rnrn

2.rnGiải thích từ ngữ

rnrn

Trong quy phạm nàyrncác từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

rnrn

2.1 Giống khảo nghiệm:rnLàrngiống mới được đăng ký khảo nghiệm DUS

rnrn

2.2 Giống điển hình: Là giống được sử dụngrnlàm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng.

rnrn

2.3 Giống đối chứng: Là giống cùng nhómrnvới giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự nhất với giống khảo nghiệm

rnrn

2.4 Mẫu giống chuẩn: Là mẫu giống có cácrntính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn córnthẩm quyền công nhận.

rnrn

2.5 Tính trạng đặcrntrưng:rnLà những tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động củarnngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả một cách chính xác.

rnrn

2.6 Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõrnràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng được sử dụng trong khảornnghiệm DUS

rnrn

3.rnYêu cầu vật liệu khảo nghiệm

rnrn

3.1. Giống khảornnghiệm

rnrn

3.1.1 Số lượng củrngiống tối thiểu gửi đến cơ quan khảo nghiệm để khảo nghiệm là 30 củ giống một vụ.rnCủ giống phải đủ tiêu chuẩn, khoẻ mạnh và không nhiễm các loại sâu bệnh nguyrnhại.

rnrn

3.1.2 Mẫu củ giốngrngửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào. Trường hợp cơ quanrnkhảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu xử lý giống, phải cung cấp đầy đủ thông tinrnvề quá trình xử lý.

rnrn

3.1.3 Thời gian gửirngiống: Theo quy định của cơ quan khảo nghiệm

rnrn

3.2. Giống đối chứng

rnrn

3.2.1 Trong bảng đăngrnký khảo nghiệm tác giả đề xuất các giống đối chứng và nói rõ những tính trạngrnkhác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ quan khảo nghiệm xem xét đề xuấtrncủa tác giả và quyết định các giống được chọn làm đối chứng.

rnrn

3.2.2. Giống đốirnchứng được lấy từ mẫu giống chuẩn của cơ quan khảo nghiệm. Trường hợp cần thiếtrncơ quan khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống đối chứng và tác giảrnphải chịu trách nhiệm về mẫu giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống đốirnchứng như quy định ở mục 3.1.

rnrn

4.rnPhân nhóm giống khảo nghiệm

rnrn

– Phân nhóm giốngrnkhảo nghiệm dựa vào tính trạng 20 (Màu chính mặt trong của cánh hoa phía trong)

rnrn

– Ngoài ra còn dựarnvào sự  phân loại lily như sau:

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Nhóm

rn

rn

Diễn giải

rn

rn

I

rn

rn

Giống lai từ các loài hoặc nhóm lai như  L.rn tigrinum, L. cernuum, L .maximowiczii, L. X maculatum,rn L. X hollandicum, L. pumilum, L. concolor và L. bulbiferum

rn

rn

I(a)

rn

rn

Giống ra hoa sớm: hoa thẳng đứng (đơn hoặcrn chùm)

rn

rn

I(b)

rn

rn

Giống có hoa hướng ra phía ngoài

rn

rn

I(c)

rn

rn

Giống có hoa dạng treo (rủ)

rn

rn

II

rn

rn

Giống lai của nhóm Martagon mà ít nhất mộtrn trong các bố mẹ của chúng là L. martagon, L. hansonii

rn

rn

III

rn

rn

Giống lai từ L. candidum, L. chalcedonicumrn và các loài từ Châu Âu khác (trừ L.mactagon)

rn

rn

IV

rn

rn

Giống lai các loài thuộc Châu Mỹ

rn

rn

V

rn

rn

Giống lai từ các loài L. longiflorum, L.rn formosanum

rn

rn

VI

rn

rn

Giống lai từ các loài thuộc Châu Á Tháirn Bình Dương bao gồm L.henryi nhưng không bao gồm L. auratum, L. speciosum,rn L. japonicum, L. rubellum

rn

rn

VI(a)

rn

rn

Giống có hoa dạng hình loa kèn

rn

rn

VI(b)

rn

rn

Giống có hoa dạng hình bát

rn

rn

VI(c)

rn

rn

Giống có hoa phẳng (chỉ đối với giống chóprn hoa uốn ngược ra)

rn

rn

VI(d)

rn

rn

Giống có cánh hoa uốn ngược ra như Kord,rn Sonderland

rn

rn

VII

rn

rn

Giống lai từ các loài thuộc vùng viễn Đôngrn như: L auratum, L. speciosum, L. japonicum, L. rubllum baorn gồm cả những giống lai chéo với L. henryi

rn

rn

VII(a)

rn

rn

Giống có hoa dạng hình loa kèn

rn

rn

VII(b)

rn

rn

Giống có hoa dạng hình bát

rn

rn

VII(c)

rn

rn

Giống có hoa dạng phẳng

rn

rn

VII(d)

rn

rn

Giống có cánh hoa uốn ngược ra

rn

rn

VIII

rn

rn

Những giống lai không được phân nhóm ở trên

rn

rn

IX

rn

rn

Những giống thuần

rn

rnrn

5.rnPhương pháp khảo nghiệm

rnrn

5.1. Thời gian khảornnghiệm

rnrn

Tối thiểu là 2 chu kỳrnsinh trưởng có điều kiện tương tự.

rnrn

5.2. Số điểm khảornnghiệm

rnrn

Bố trí tại một điểm,rnnếu có tính trạng không thể quan sát được tại điểm đó thì có thêm một điểm bổrnsung.

rnrn

5.3. Bố trí thí nghiệm

rnrn

Trồng 20 cây chia làmrn2 lần nhắc lại.

rnrn

5.4. Các biện pháp kỹrnthuật

rnrn

Áp dụng theo Kỹ thuậtrntrồng hoa lily

rnrn

6.rnBảng các tính trạng đặc trưng

rnrn

6.1. Để đánh giá tínhrnkhác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định phải sử dụng Bảng các tính trạng đặcrntrưng của giống hoa lily.

rnrn

6.2. Những tính trạngrncó dấu (*) được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luônrncó trong bảng mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng trước đórnhoặc điều kiện môi trường làm nó không biểu hiện. Trạng thái biểu hiện của tínhrntrạng được mã hoá bằng điểm. Kí hiệu (+) dùng đánh dấu các tính trạng được giảirnthích thêm hoặc minh hoạ ở phụ lục 1. Kiểu theo dõi các  tính  trạng  được kýrnhiệu như sau:

rnrn

– MG (Singlernmeasurement of a group of plants or parts of plants): Đo đếm một nhóm cây hoặcrnmột bộ phận của một nhóm cây.

rnrn

– MS (Measurement ofrna number of individual plants or parts of plants): Đo đếm từng cây hoặc từng bộrnphận của cây.

rnrn

– VG (Visualrnassessment by a single observation of a group of plants or parts of plants): Quanrnsát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây.

rnrn

– VS (Visualrnassessment by a single observation of a group of plans or parts of plants): Quanrnsát từng cây hoặc từng bộ phận của cây.

rnrn

7.rnPhương pháp đánh giá

rnrn

7.1. Đánh giá tínhrnkhác biệt

rnrn

Tính khác biệt củarncây được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giốngrnkhảo nghiệm và giống đối chứng

rnrn

Tính trạng VG: Giốngrnkhảo nghiệm và giống đối chứng được coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ thểrnchúng biểu hiện ở hai trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựarnvào khoảng cách tối thiểu trong quy phạm này.

rnrn

Tính trạng VS và MS:rnSự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng dựa trên giárntrị LSD ở xác xuất tin cậy tối thiểu 95%

rnrn

Tính trạng MG: Tuỳrntừng trường hợp cụ thể được xử lý như tính trạng VG hoặc tính trạng VS và MS.

rnrn

7.2. Đánh giá tínhrnđồng nhất và tính ổn định

rnrn

Giống hoa lily nhânrngiống vô tính nên được xem là đồng nhất và ổn định. Nếu có cây khác dạng là dornđột biến tự nhiên, lẫn tạp giống hoặc có biến dị do nhân giống bằng nuôi cấy môrntế bào.

rnrn

7.3. Các quan sátrnhoặc đo đếm được tiến hành ít nhất trên 10 cây hoặc các bộ phận của 10 cây

rnrn

7.4. Các quan sátrntrên lá được tiến hành trên các lá đã phát triển đầy đủ

rnrn

7.5. Phương pháp chirntiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định áp dụng theorn"Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS và về cách xây dựng bảng mô tả thốngrnnhất các loài cây trồng mới" (UPOV –TG/1/3) và các tài liệu liên quan khácrncủa Hiệp hội Quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).

rnrn

8.rnTổng kết và công bố kết quả

rnrn

Cơ quan khảo nghiệmrnphải hoàn thành báo cáo kết quả khảo nghiệm DUS chậm nhất không quá 60 ngày saurnkhi kết thúc thí nghiệm.

rnrn

 

rnrn

Phụrnlục 1. Bảng các tính trạng đặc trưng của giống hoa lily

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Tính trạng

rn

rn

Trạng thái biểurn hiện

rn

rn

Giống điển hình

rn

rn

Mã số

rn

rn

1. MS

rn

rn

Mức bội bội thể

rn

Ploidy

rn

rn

Lưỡng bội

rn

Tam bội

rn

Tứ bội

rn

rn

 

rn

rn

2

rn

3

rn

4

rn

rn

2. (*) MS

rn

 

rn

rn

Cây: Chiều cao

rn

Plant: height

rn

rn

Thấp

rn

Trung bình

rn

Cao

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

3. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Thân: Sắc tố antoxian (đoạn giữa thân)

rn

Stem: Anthocyanin coloration (in middlern third)

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

4. VG

rn

rn

Thân: Sự phân bố sắc tố antoxian

rn

Stem: Distribution of anthocyaninrn coloration)

rn

rn

Rải đều

rn

Đốm và sọc vằn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

rn

5. MS

rn

rn

Thân: Số lá đoạn 1/3 giữa thân

rn

Stem: Number of leaves of middle third

rn

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

6. (*) (+) VG

rn

 

rn

rn

Lá: Sự sắp xếp

rn

Leaf: Arrangement

rn

rn

Xen kẽ

rn

Đối diện

rn

Vòng xoắn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

7. (*) VG

rn

 

rn

rn

Lá: Vị trí đầu lá so với điểm đính cuống lárn vào thân

rn

Leaf: Level of tip compared to point ofrn attachment to stem

rn

rn

Ở dưới

rn

Ngang nhau

rn

Ở trên

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

8. (*) VG

rn

 

rn

rn

Lá: Phần mép

rn

Leaf: Distal part

rn

rn

Cong lên

rn

Thẳng

rn

Cong xuống

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

9. MS

rn

rn

Lá: Chiều dài

rn

Leaf: Length

rn

rn

Ngắn

rn

Trung bình

rn

Dài

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

10. MS

rn

rn

Lá: Chiều rộng

rn

Leaf: Width

rn

rn

Hẹp

rn

Trung bình

rn

Rộng

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

11. VG

rn

rn

Lá: Mức độ bóng của mặt trên

rn

Grossiness of upper side

rn

rn

Không có hoặc rất ít

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

Rất nhiều

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

12. VG

rn

rn

Lá: Hình dạng mặt cắt ngang

rn

Leaf: Cross section

rn

rn

Góc

rn

Phẳng

rn

Cong xuống

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

13. (*) (+) VG

rn

 

rn

rn

Chùm hoa: Dạng chùm

rn

Inflorescence: Type

rn

rn

Dạng chùm

rn

Dạng chùy

rn

Dạng tán (ô)

rn

Dạng ngù

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

rn

14. MS

rn

rn

Chùm hoa: Số hoa

rn

Inflorescence: Number of flowers

rn

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

15. VS

rn

rn

Chùm hoa: Lông tơ

rn

Inflorescence:rn Pubescence

rn

rn

Không có hoặc rấtrn ít

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

Rất nhiều

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

16. VG

rn

rn

Hoa: Kiểu

rn

Flower: Type

rn

rn

Đơn

rn

Kép

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

rn

17. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Hoa: Trạng thái theo trục dọc

rn

Flower: Attitude of longitudinal axis

rn

rn

Thẳng đứng

rn

Ngang

rn

Rủ xuống

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

18. MS

rn

rn

Hoa: Chiều dài của cánh hoa ngoài dài nhất

rn

Flower: length of longest outer tepal

rn

rn

Ngắn

rn

Trung bình

rn

Dài

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

19. MS

rn

rn

Hoa: Chiều rộng của cánh hoa ngoài rộngrn nhất

rn

Flower: Width of widest outer tepal

rn

rn

Hẹp

rn

Trung bình

rn

Rộng

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

20. (*)

rn

VG

rn

rn

Hoa: Màu chính mặt trong của cánh hoa phíarn trong

rn

Flower: Main color of inner side of innerrn tepal

rn

rn

Theo bảng so mầu

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

21. VG

rn

rn

Hoa: Màu chính mặt ngoài của cánh hoa phíarn trong

rn

Flower:  Main color of outer side of innerrn tepal

rn

rn

Theo bảng so màu

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

22. (*) VG

rn

 

rn

rn

Hoa: Màu sắc mặt trong của cánh hoa phíarn ngoài

rn

Flower:  Main color of inner side of outerrn tepal

rn

rn

Theo bảng so màu

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

23. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Hoa: Kiểu màu sắc mặt trong của cánh hoarn phía trong

rn

Flower: Type of coloration of inner side ofrn inner petal

rn

rn

Cùng màu

rn

Hai màu

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn


rn
rn

24. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Hoa: Sự phân bố màu sắc (đối với giống hoarn đơn màu)

rn

Flower: Color of distribution (singlern colored varieties only)

rn

rn

Nhạt dần đến đỉnh

rn

Nhạt dần đến đế

rn

Nhạt dần đến đỉnh và đế

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

25. VG

rn

rn

Hoa: Màu thứ hai (đối với giống có 2 màu)

rn

Flower: Secondary color (Bicolored vairietiesrn only)

rn

rn

Theo bảng so màu

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

26. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Hoa: Màu thứ hai ở mép (đối với giống có 2rn màu)

rn

Flower: Secondary color at marginrn (Bicolored vairieties only)

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

27. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Hoa: Màu thứ hai ở phần nữa dưới (đối vớirn giống có 2 màu

rn

Flower: Secondary color on basal half rn (Bicolored vairieties only)

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

28. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Hoa: Màu sắc của rãnh mật

rn

Flower: Color of the nectar furrow

rn

rn

Trắng

rn

Xanh

rn

Vàng xanh

rn

Vàng

rn

Cam

rn

Hồng cam

rn

Hồng

rn

Đỏ

rn

Đỏ tía

rn

Tím

rn

Tím nâu

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

6

rn

7

rn

8

rn

9

rn

10

rn

11

rn

rn

29. (*)

rn

VG

rn

rn

Cánh hoa: Vết đốm ở mặt trong

rn

Tepal: Spots on inner side

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

30. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Cánh hoa: Số vết đốm ở mặt trong

rn

Tepal: Number of spots on inner side

rn

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

31. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Cánh hoa: Kích cỡ vùng đốm ở mặt trong

rn

Tepal: Size of spotted area on inner side

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

Lớn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

32. (*)

rn

VG

rn

rn

Cánh hoa: Vết đốm phần lồi lên

rn

Tepal: Spots on papillae

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn


rn
rn

33. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Cánh hoa: Màu sắc phần gốc của gân chính (khôngrn kể rãnh mật)

rn

Tepal: Color at the base of the main veinrn (excluding nectar furrow)

rn

rn

Trắng

rn

Xanh

rn

Vàng xanh

rn

Vàng

rn

Cam

rn

Hồng cam

rn

Hồng

rn

Đỏ

rn

Đỏ tía

rn

Tím

rn

Tím nâu

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

6

rn

7

rn

8

rn

9

rn

10

rn

11

rn

rn

34. VG

rn

rn

Cánh hoa: Cấu trúc mặt trong

rn

Tepal: Texture of inner side

rn

rn

Nhẵn

rn

Gân lồi

rn

Vết sần

rn

Gân lồi và vết sần

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

rn

35. VG

rn

rn

Cánh hoa: Mức độ gợn sóng của mép

rn

Tepal: Undulation of margin

rn

rn

Không có hoặc rất ít

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

Rất nhiều

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

36. VG

rn

rn

Cánh hoa: Kiểu gợn sóng của mép

rn

Tepal: Type of undulation of margin

rn

rn

Mịn

rn

Thô

rn

Min và thô

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

37. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Cánh hoa: Phần cong ra

rn

Tepal: Recurved part

rn

rn

Chỉ có phần đầu

rn

Chỉ có  phần mép

rn

Toàn bộ

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

38. (*)

rn

VG

rn

 

rn

rn

Cánh hoa: Mức độ uốn ngược ra

rn

Tepal: Degree of recurving

rn

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

39. MS/VS

rn

rn

Nhị: Chiều dài

rn

Stamen: Length

rn

rn

Ngắn

rn

Trung bình

rn

Dài

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

40. (*)

rn

VS

rn

 

rn

rn

Nhị: Màu chính của chỉ nhị

rn

Stamen: Main color of filament

rn

rn

Trắng

rn

Xanh

rn

Vàng xanh

rn

Vàng

rn

Cam

rn

Hồng cam

rn

Hồng

rn

Đỏ

rn

Đỏ tía

rn

Tím

rn

Tím nâu

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

6

rn

7

rn

8

rn

9

rn

10

rn

11

rn

rn

41. (*) VS

rn

 

rn

rn

Nhị: Màu sắc của bao phấn

rn

Stamen: Color of anther

rn

rn

Nâu cam

rn

Nâu đỏ

rn

Nâu

rn

Tím

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

rn

42. VS

rn

rn

Hạt phấn: Màu sắc

rn

Pollen: Color

rn

rn

Vàng nhạt

rn

Vàng

rn

Cam

rn

Nâu nhạt

rn

Nâu cam

rn

Nâu đỏ

rn

Nâu đen

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

6

rn

7

rn

rn

43. (*)

rn

VS

rn

 

rn

rn

Vòi nhụy: Màu chính

rn

Style: Main color

rn

rn

Trắng

rn

Xanh

rn

Vàng xanh

rn

Vàng

rn

Cam

rn

Hồng cam

rn

Hồng

rn

Đỏ

rn

Đỏ tía

rn

Tím

rn

Tím nâu

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

6

rn

7

rn

8

rn

9

rn

10

rn

11

rn

rn

44. VS

rn

rn

Hoa: Vị trí của đầu nhụy so với bao phấn

rn

Flower: Position of stigma in relation torn anthera

rn

rn

Ở dưới

rn

Ngang nhau

rn

Ở trên

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

45. VS

rn

rn

Đầu nhụy: Màu sắc

rn

Stigma: Color

rn

rn

Xám

rn

Xanh

rn

Cam

rn

Tím đỏ

rn

Tím

rn

Tím đen

rn

Nâu

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

6

rn

7

rn

rn

46. (*)

rn

MS

rn

 

rn

rn

Thời gian ra hoa

rn

Time of flowering

rn

rn

Rất sớm

rn

Sớm

rn

Trung bình

rn

Muộn

rn

Rất muộn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rnrn

 

rnrn

Phụrnlục 1. Một số hình ảnh minh họa

rnrn

rnrn

rnrn

Tính trạng số 6: Lá: Sự sắp xếp

rnrn

rnrn

Tính trạng 13. Chùm hoa: Dạng

rnrn

rnrn

Tính trạng 13. Chùmrnhoa: Dạng

rnrn

rnrn

 

rnrn

Phụrnlục 2. Bảng đăng ký khảo nghiệm DUS giống hoa Lily

rnrn

1. Loài: Lily – Lilium

rnrn

2. Tên giống

rnrn

3. Tên, địa chỉ Tổ chức, cá nhân đăng ký khảornnghiệm

rnrn

Tên:

rnrn

Địa chỉ:

rnrn

4. Tên, địa chỉ tác giả giống

rnrn

5. Nguồn gốc, phương pháp chọn tạo

rnrn

5.1 Vật liệu

rnrn

5.2 Phương pháp

rnrn

5.3 Thời gian và địa điểm chọn giống

rnrn

6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nướcrnngoài

rnrn

7. Các đặc điểm của giống

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Tính trạng

rn

rn

Trạng thái biểurn hiện

rn

rn

Mã số

rn

rn

7.1

rn

rn

Hoa: Màu chính mặt trong của cánh hoa phíarn trong (Tính trạng 20)

rn

rn

Theo bảng so mầu

rn

rn

 

rn

rn

7.2

rn

rn

Hoa: Kiểu màu sắc mặt trong của cánh hoarn phía trong ((Tính trạng 23)

rn

rn

Cùng màu

rn

Hai màu

rn

rn

1

rn

2

rn

rn

7.3

rn

rn

Hoa: Màu thứ hai (đối với giống có 2 màu)rn (Tính trạng 25)

rn

rn

Theo bảng so màu

rn

rn

 

rn

rn

7.4

rn

rn

Cánh hoa: Vết đốm ở mặt trong (Tính trạngrn 29)

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

1

rn

9

rn

rnrn

8 Giống đối chứng và sự khác nhau với giốngrnkhảo nghiệm

rnrn

– Tên giống đối chứng

rnrn

 

rnrn

– Những tính trạng khác biệt với giống khảornnghiệm

rnrn

 

rnrn

9 Những thông tin có liên quan khác

rnrn

9.1 Chống chịu sâu bệnh

rnrn

 

rnrn

9.2 Các yêu cầu đặc biệt về môi trường đểrnkhảo nghiệm

rnrn

 

rnrn

9.3 Thông tin khác

rnrn

 

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

Ngày      rn tháng        năm

rn

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 1013:2006 về Hoa lily – Quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định
Số hiệu: 10TCN1013:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 29/12/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết