Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 1013:2006 về Hoa lily – Quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 1013:2006 về Hoa lily – Quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định
| Số hiệu: | 10TCN1013:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ngày ban hành: | 29/12/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn |
| rn I rn | rn Giống lai từ các loài hoặc nhóm lai như L.rn tigrinum, L. cernuum, L .maximowiczii, L. X maculatum,rn L. X hollandicum, L. pumilum, L. concolor và L. bulbiferum rn |
| rn I(a) rn | rn Giống ra hoa sớm: hoa thẳng đứng (đơn hoặcrn chùm) rn |
| rn I(b) rn | rn Giống có hoa hướng ra phía ngoài rn |
| rn I(c) rn | rn Giống có hoa dạng treo (rủ) rn |
| rn II rn | rn Giống lai của nhóm Martagon mà ít nhất mộtrn trong các bố mẹ của chúng là L. martagon, L. hansonii rn |
| rn III rn | rn Giống lai từ L. candidum, L. chalcedonicumrn và các loài từ Châu Âu khác (trừ L.mactagon) rn |
| rn IV rn | rn Giống lai các loài thuộc Châu Mỹ rn |
| rn V rn | rn Giống lai từ các loài L. longiflorum, L.rn formosanum rn |
| rn VI rn | rn Giống lai từ các loài thuộc Châu Á Tháirn Bình Dương bao gồm L.henryi nhưng không bao gồm L. auratum, L. speciosum,rn L. japonicum, L. rubellum rn |
| rn VI(a) rn | rn Giống có hoa dạng hình loa kèn rn |
| rn VI(b) rn | rn Giống có hoa dạng hình bát rn |
| rn VI(c) rn | rn Giống có hoa phẳng (chỉ đối với giống chóprn hoa uốn ngược ra) rn |
| rn VI(d) rn | rn Giống có cánh hoa uốn ngược ra như Kord,rn Sonderland rn |
| rn VII rn | rn Giống lai từ các loài thuộc vùng viễn Đôngrn như: L auratum, L. speciosum, L. japonicum, L. rubllum baorn gồm cả những giống lai chéo với L. henryi rn |
| rn VII(a) rn | rn Giống có hoa dạng hình loa kèn rn |
| rn VII(b) rn | rn Giống có hoa dạng hình bát rn |
| rn VII(c) rn | rn Giống có hoa dạng phẳng rn |
| rn VII(d) rn | rn Giống có cánh hoa uốn ngược ra rn |
| rn VIII rn | rn Những giống lai không được phân nhóm ở trên rn |
| rn IX rn | rn Những giống thuần rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn 1. MS rn | rn Mức bội bội thể rn Ploidy rn | rn Lưỡng bội rn Tam bội rn Tứ bội rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 2. (*) MS rn
rn | rn Cây: Chiều cao rn Plant: height rn | rn Thấp rn Trung bình rn Cao rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 3. (*) rn VG rn
rn | rn Thân: Sắc tố antoxian (đoạn giữa thân) rn Stem: Anthocyanin coloration (in middlern third) rn | rn Không có rn rn | rn
rn | rn rn rn |
| rn 4. VG rn | rn Thân: Sự phân bố sắc tố antoxian rn Stem: Distribution of anthocyaninrn coloration) rn | rn Rải đều rn Đốm và sọc vằn rn | rn
rn | rn rn rn |
| rn 5. MS rn | rn Thân: Số lá đoạn 1/3 giữa thân rn Stem: Number of leaves of middle third rn | rn Ít rn Trung bình rn Nhiều rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 6. (*) (+) VG rn
rn | rn Lá: Sự sắp xếp rn Leaf: Arrangement rn | rn Xen kẽ rn Đối diện rn Vòng xoắn rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 7. (*) VG rn
rn | rn Lá: Vị trí đầu lá so với điểm đính cuống lárn vào thân rn Leaf: Level of tip compared to point ofrn attachment to stem rn | rn Ở dưới rn Ngang nhau rn Ở trên rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 8. (*) VG rn
rn | rn Lá: Phần mép rn Leaf: Distal part rn | rn Cong lên rn Thẳng rn Cong xuống rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 9. MS rn | rn Lá: Chiều dài rn Leaf: Length rn | rn Ngắn rn Trung bình rn Dài rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 10. MS rn | rn Lá: Chiều rộng rn Leaf: Width rn | rn Hẹp rn Trung bình rn Rộng rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 11. VG rn | rn Lá: Mức độ bóng của mặt trên rn Grossiness of upper side rn | rn Không có hoặc rất ít rn Ít rn Trung bình rn Nhiều rn Rất nhiều rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn 12. VG rn | rn Lá: Hình dạng mặt cắt ngang rn Leaf: Cross section rn | rn Góc rn Phẳng rn Cong xuống rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 13. (*) (+) VG rn
rn | rn Chùm hoa: Dạng chùm rn Inflorescence: Type rn | rn Dạng chùm rn Dạng chùy rn Dạng tán (ô) rn Dạng ngù rn | rn
rn | rn rn rn rn rn |
| rn 14. MS rn | rn Chùm hoa: Số hoa rn Inflorescence: Number of flowers rn | rn Ít rn Trung bình rn Nhiều rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 15. VS rn | rn Chùm hoa: Lông tơ rn Inflorescence:rn Pubescence rn | rn Không có hoặc rấtrn ít rn Ít rn Trung bình rn Nhiều rn Rất nhiều rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn 16. VG rn | rn Hoa: Kiểu rn Flower: Type rn | rn Đơn rn Kép rn | rn
rn | rn rn rn |
| rn 17. (*) rn VG rn
rn | rn Hoa: Trạng thái theo trục dọc rn Flower: Attitude of longitudinal axis rn | rn Thẳng đứng rn Ngang rn Rủ xuống rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 18. MS rn | rn Hoa: Chiều dài của cánh hoa ngoài dài nhất rn Flower: length of longest outer tepal rn | rn Ngắn rn Trung bình rn Dài rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 19. MS rn | rn Hoa: Chiều rộng của cánh hoa ngoài rộngrn nhất rn Flower: Width of widest outer tepal rn | rn Hẹp rn Trung bình rn Rộng rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 20. (*) rn VG rn | rn Hoa: Màu chính mặt trong của cánh hoa phíarn trong rn Flower: Main color of inner side of innerrn tepal rn | rn Theo bảng so mầu rn | rn
rn | rn rn |
| rn 21. VG rn | rn Hoa: Màu chính mặt ngoài của cánh hoa phíarn trong rn Flower: Main color of outer side of innerrn tepal rn | rn Theo bảng so màu rn | rn
rn | rn rn |
| rn 22. (*) VG rn
rn | rn Hoa: Màu sắc mặt trong của cánh hoa phíarn ngoài rn Flower: Main color of inner side of outerrn tepal rn | rn Theo bảng so màu rn | rn
rn | rn rn |
| rn 23. (*) rn VG rn
rn | rn Hoa: Kiểu màu sắc mặt trong của cánh hoarn phía trong rn Flower: Type of coloration of inner side ofrn inner petal rn | rn Cùng màu rn Hai màu rn | rn
rn | rn rn rn |
rn rn 24. (*) rn VG rn
rn | rn Hoa: Sự phân bố màu sắc (đối với giống hoarn đơn màu) rn Flower: Color of distribution (singlern colored varieties only) rn | rn Nhạt dần đến đỉnh rn Nhạt dần đến đế rn Nhạt dần đến đỉnh và đế rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 25. VG rn | rn Hoa: Màu thứ hai (đối với giống có 2 màu) rn Flower: Secondary color (Bicolored vairietiesrn only) rn | rn Theo bảng so màu rn | rn
rn | rn rn |
| rn 26. (*) rn VG rn
rn | rn Hoa: Màu thứ hai ở mép (đối với giống có 2rn màu) rn Flower: Secondary color at marginrn (Bicolored vairieties only) rn | rn Không có rn Có rn | rn
rn | rn rn rn |
| rn 27. (*) rn VG rn
rn | rn Hoa: Màu thứ hai ở phần nữa dưới (đối vớirn giống có 2 màu rn Flower: Secondary color on basal half rn (Bicolored vairieties only) rn | rn Không có rn Có rn | rn
rn | rn rn rn |
| rn 28. (*) rn VG rn
rn | rn Hoa: Màu sắc của rãnh mật rn Flower: Color of the nectar furrow rn | rn Trắng rn Xanh rn Vàng xanh rn Vàng rn Cam rn Hồng cam rn Hồng rn Đỏ rn Đỏ tía rn Tím rn Tím nâu rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn |
| rn 29. (*) rn VG rn | rn Cánh hoa: Vết đốm ở mặt trong rn Tepal: Spots on inner side rn | rn Không có rn Có rn | rn
rn | rn rn rn |
| rn 30. (*) rn VG rn
rn | rn Cánh hoa: Số vết đốm ở mặt trong rn Tepal: Number of spots on inner side rn | rn Ít rn Trung bình rn Nhiều rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 31. (*) rn VG rn
rn | rn Cánh hoa: Kích cỡ vùng đốm ở mặt trong rn Tepal: Size of spotted area on inner side rn | rn Nhỏ rn Trung bình rn Lớn rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 32. (*) rn VG rn | rn Cánh hoa: Vết đốm phần lồi lên rn Tepal: Spots on papillae rn | rn Không có rn Có rn | rn
rn | rn rn rn |
rn rn 33. (*) rn VG rn
rn | rn Cánh hoa: Màu sắc phần gốc của gân chính (khôngrn kể rãnh mật) rn Tepal: Color at the base of the main veinrn (excluding nectar furrow) rn | rn Trắng rn Xanh rn Vàng xanh rn Vàng rn Cam rn Hồng cam rn Hồng rn Đỏ rn Đỏ tía rn Tím rn Tím nâu rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn |
| rn 34. VG rn | rn Cánh hoa: Cấu trúc mặt trong rn Tepal: Texture of inner side rn | rn Nhẵn rn Gân lồi rn Vết sần rn Gân lồi và vết sần rn | rn
rn | rn rn rn rn rn |
| rn 35. VG rn | rn Cánh hoa: Mức độ gợn sóng của mép rn Tepal: Undulation of margin rn | rn Không có hoặc rất ít rn Ít rn Trung bình rn Nhiều rn Rất nhiều rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn 36. VG rn | rn Cánh hoa: Kiểu gợn sóng của mép rn Tepal: Type of undulation of margin rn | rn Mịn rn Thô rn Min và thô rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 37. (*) rn VG rn
rn | rn Cánh hoa: Phần cong ra rn Tepal: Recurved part rn | rn Chỉ có phần đầu rn Chỉ có phần mép rn Toàn bộ rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 38. (*) rn VG rn
rn | rn Cánh hoa: Mức độ uốn ngược ra rn Tepal: Degree of recurving rn | rn Ít rn Trung bình rn Nhiều rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 39. MS/VS rn | rn Nhị: Chiều dài rn Stamen: Length rn | rn Ngắn rn Trung bình rn Dài rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 40. (*) rn VS rn
rn | rn Nhị: Màu chính của chỉ nhị rn Stamen: Main color of filament rn | rn Trắng rn Xanh rn Vàng xanh rn Vàng rn Cam rn Hồng cam rn Hồng rn Đỏ rn Đỏ tía rn Tím rn Tím nâu rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn |
| rn 41. (*) VS rn
rn | rn Nhị: Màu sắc của bao phấn rn Stamen: Color of anther rn | rn Nâu cam rn Nâu đỏ rn Nâu rn Tím rn | rn
rn | rn rn rn rn rn |
| rn 42. VS rn | rn Hạt phấn: Màu sắc rn Pollen: Color rn | rn Vàng nhạt rn Vàng rn Cam rn Nâu nhạt rn Nâu cam rn Nâu đỏ rn Nâu đen rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn rn rn |
| rn 43. (*) rn VS rn
rn | rn Vòi nhụy: Màu chính rn Style: Main color rn | rn Trắng rn Xanh rn Vàng xanh rn Vàng rn Cam rn Hồng cam rn Hồng rn Đỏ rn Đỏ tía rn Tím rn Tím nâu rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn |
| rn 44. VS rn | rn Hoa: Vị trí của đầu nhụy so với bao phấn rn Flower: Position of stigma in relation torn anthera rn | rn Ở dưới rn Ngang nhau rn Ở trên rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn 45. VS rn | rn Đầu nhụy: Màu sắc rn Stigma: Color rn | rn Xám rn Xanh rn Cam rn Tím đỏ rn Tím rn Tím đen rn Nâu rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn rn rn |
| rn 46. (*) rn MS rn
rn | rn Thời gian ra hoa rn Time of flowering rn | rn Rất sớm rn Sớm rn Trung bình rn Muộn rn Rất muộn rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn

rnrn

rnrn
Tính trạng số 6: Lá: Sự sắp xếp
rnrn

rnrn
Tính trạng 13. Chùm hoa: Dạng
rnrn

rnrn
rnrn

rnrn
rnrn
rnrn
1. Loài: Lily – Lilium
rnrn
2. Tên giống
rnrn
3. Tên, địa chỉ Tổ chức, cá nhân đăng ký khảornnghiệm
rnrn
Tên:
rnrn
Địa chỉ:
rnrn
4. Tên, địa chỉ tác giả giống
rnrn
5. Nguồn gốc, phương pháp chọn tạo
rnrn
5.1 Vật liệu
rnrn
5.2 Phương pháp
rnrn
5.3 Thời gian và địa điểm chọn giống
rnrn
6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nướcrnngoài
rnrn
7. Các đặc điểm của giống
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn 7.1 rn | rn Hoa: Màu chính mặt trong của cánh hoa phíarn trong (Tính trạng 20) rn | rn Theo bảng so mầu rn | rn rn |
| rn 7.2 rn | rn Hoa: Kiểu màu sắc mặt trong của cánh hoarn phía trong ((Tính trạng 23) rn | rn Cùng màu rn Hai màu rn | rn rn rn |
| rn 7.3 rn | rn Hoa: Màu thứ hai (đối với giống có 2 màu)rn (Tính trạng 25) rn | rn Theo bảng so màu rn | rn rn |
| rn 7.4 rn | rn Cánh hoa: Vết đốm ở mặt trong (Tính trạngrn 29) rn | rn Không có rn Có rn | rn rn rn |
rnrn
8 Giống đối chứng và sự khác nhau với giốngrnkhảo nghiệm
rnrn
– Tên giống đối chứng
rnrn
rnrn
– Những tính trạng khác biệt với giống khảornnghiệm
rnrn
rnrn
9 Những thông tin có liên quan khác
rnrn
9.1 Chống chịu sâu bệnh
rnrn
rnrn
9.2 Các yêu cầu đặc biệt về môi trường đểrnkhảo nghiệm
rnrn
rnrn
9.3 Thông tin khác
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 1013:2006 về Hoa lily – Quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.