Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 864:2006 về thức ăn chăn nuôi – cám gạo – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 864:2006 về thức ăn chăn nuôi – cám gạo – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 10TCN864:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 29/12/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊUrnCHUẨN NGÀNH

rnrn

10TCNrn864:2006

rnrn

THỨC ĂNrnCHĂN NUÔI – CÁM GẠO YÊU CẦU KỸ THUẬT

rnrn

AnimalrnFeedstuffs.  Rice bran – Specification

rnrn

(Ban hành kèm theornQuyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nôngrnnghiệp và Phát triển nông thôn)

rnrn

1. Phạm virnáp dụng

rnrn

Tiêu chuẩn này qui địnhrncác yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với cám gạo dùng làm thức ăn chăn nuôi.

rnrn

2. Tiêurnchuẩn viện dẫn

rnrn

Đểrnxây dựng tiêu chuẩn này đã trích dẫn các tiêu chuẩn sau:

rnrn

TCVNrn4325-86: Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.

rnrn

TCVN 4328-86: Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàmrnlượng nitơ và protein thô.

rnrn

TCVNrn4327-86: Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng tro không tan trongrnaxit clohydric.

rnrn

TCVNrn4329-1993: Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng xơ thô.

rnrn

TCVN 4331-86: Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàmrnlượng chất béo thô.

rnrn

TCVN 6953:rn2001: Thức ăn chăn nuôi. Xác định aflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp – Phươngrnpháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.

rnrn

3. Phânrnhạng chất lượng

rnrn

Cám gạorndùng làm thức ăn chăn nuôi được chia làm hai loại:

rnrn

– Cám gạornchưa tách dầu. Gồm 2 hạng chất lượng: hạng 1 và hạng 2

rnrn

– Cám gạornđã tách dầu.

rnrn

4.rnYêu cầu kỹ thuật

rnrn

4.1. Yêurncầu về cảm quan và vệ sinh

rnrn

4.1.1. Cám gạo phải tươi, có màu đồng nhất, có mùi thơmrnđặc trưng, không có dấu hiệu mốc, không vón cục hoặc có mùi hôi của cám để lâu.

rnrn

4.1.2. Cám gạo không được có ure và các chất độc hại. Dưrnlượng chất bảo quản và các chất nhiễm bẩn khác không được vượt quá mức tối đarncho phép theo quy định hiện hành. Hàm lượng aflatoxin không được vượt quárn100ppb (mg/kg).

rnrn

4.2. Yêu cầu về các chỉ tiêu lý hoá của cám gạo được ghirntrong bảng 1.

rnrn

Bảngrn1: Các chỉ tiêu lý hoá của cám gạo

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Chỉ tiêu

rn

rn

Cám gạorn chưa tách dầu

rn

rn

Cám gạorn đã
rn tách dầu

rn

rn

Hạng 1

rn

rn

Hạng 2

rn

rn

1. Độ ẩm,rn tính theo % khối lượng, không lớn hơn

rn

rn

12

rn

rn

12

rn

rn

12

rn

rn

2. Hàmrn lượng protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn

rn

rn

13

rn

rn

7

rn

rn

14

rn

rn

3. Hàmrn lượng chất béo thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn

rn

rn

12

rn

rn

12

rn

rn

2

rn

rn

4. Hàmrn lượng chất xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn

rn

rn

8

rn

rn

12

rn

rn

10

rn

rn

5. Hàmrn lượng tro thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn

rn

rn

15

rn

rn

15

rn

rn

16

rn

rn

6. Hàmrn lượng tro không tan trong axit Clohyđric (cát sạn) tính theo % khối lượng,rn không lớn hơn

rn

rn

3

rn

rn

3

rn

rn

3

rn

rn

7. Hàmrn lượng afflatoxin tổng số tính theo % khối lượng, không lớn hơn

rn

rn

100

rn

rn

100

rn

rn

100

rn

rn

8. Mảnhrn vật rắn sắc nhọn

rn

rn

Không có

rn

rn

Không có

rn

rn

Không có

rn

rnrn

5.rnPhương pháp thử

rnrn

5.1. Lấyrnmẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 4325 – 86.

rnrn

5.2. Xácrnđịnh độ ẩm theo TCVN 4801 – 89.

rnrn

5.3. Xácrnđịnh hàm lượng protein thô theo TCVN 4328 – 86.

rnrn

5.4. Xácrnđịnh hàm lượng chất béo thô theo TCVN 4331 – 86.

rnrn

5.5. Xácrnđịnh hàm lượng xơ thô theo TCVN 4329 – 1993

rnrn

5.6. Xác định hàm lượng tro không tanrntrong axit clohydric (cát sạn) theo TCVN 4327 – 86.

rnrn

5.7. Xácrnđịnh hàm lượng aflatoxin B1 theo TCVN 6953 :2001

rnrn

6.rnBao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển.

rnrn

6.1. Baorngói: Cám gạo được đựng trong các bao khô, bền chắc, đảm bảo vệ sinh

rnrn

6.2. Ghirnnhãn: Ghi nhãn phải đúng với các qui định hiện hành.

rnrn

Trên bao bì ghi nhữngrnnội dung sau:

rnrn

– Tên sản phẩm, ghi rõrnloại cám gạo.

rnrn

– Khối lượng tịnh.

rnrn

– Các chỉ tiêu chấtrnlượng chủ yếu và hàm lượng.

rnrn

– Tên vàrnđịa chỉ cơ sở sản xuất kinh doanh.

rnrn

– Ngày sảnrnxuất và thời hạn sử dụng.

rnrn

Nếu là hàng rời, được sản xuất hoặc nhập khẩu theo số lượngrnlớn chứa trong container hay xe goòng thì có thể không dán nhãn nhưng phải có phiếurncông bố chất lượng đi kèm .

rnrn

6.3. Bảo quản: Cám gạo được bảo quản trong kho khô sạch, đểrnnơi cao ráo, thoáng mát, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh.

rnrn

6.4. Vậnrnchuyển:  Phương tiện vận chuyển cám gạo phải khô, sạch, không có mùi lạ và đảmrnbảo yêu cầu vệ sinh Thú y.

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 864:2006 về thức ăn chăn nuôi – cám gạo – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Số hiệu: 10TCN864:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 29/12/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết