Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 864:2006 về thức ăn chăn nuôi – cám gạo – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 864:2006 về thức ăn chăn nuôi – cám gạo – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
| Số hiệu: | 10TCN864:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ngày ban hành: | 29/12/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tiêu chuẩn này qui địnhrncác yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với cám gạo dùng làm thức ăn chăn nuôi.
rnrn
rnrn
Đểrnxây dựng tiêu chuẩn này đã trích dẫn các tiêu chuẩn sau:
rnrn
rnrn
TCVN 4328-86: Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàmrnlượng nitơ và protein thô.
rnrn
rnrn
rnrn
TCVN 4331-86: Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàmrnlượng chất béo thô.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
4.1.1. Cám gạo phải tươi, có màu đồng nhất, có mùi thơmrnđặc trưng, không có dấu hiệu mốc, không vón cục hoặc có mùi hôi của cám để lâu.
rnrn
4.1.2. Cám gạo không được có ure và các chất độc hại. Dưrnlượng chất bảo quản và các chất nhiễm bẩn khác không được vượt quá mức tối đarncho phép theo quy định hiện hành. Hàm lượng aflatoxin không được vượt quárn100ppb (mg/kg).
rnrn
4.2. Yêu cầu về các chỉ tiêu lý hoá của cám gạo được ghirntrong bảng 1.
rnrn
Bảngrn1: Các chỉ tiêu lý hoá của cám gạo
rnrn
rn Chỉ tiêurn | rn rn | rn
rn | |
| rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
5.6. Xác định hàm lượng tro không tanrntrong axit clohydric (cát sạn) theo TCVN 4327 – 86.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Trên bao bì ghi nhữngrnnội dung sau:
rnrn
– Tên sản phẩm, ghi rõrnloại cám gạo.
rnrn
– Khối lượng tịnh.
rnrn
– Các chỉ tiêu chấtrnlượng chủ yếu và hàm lượng.
rnrn
rnrn
rnrn
Nếu là hàng rời, được sản xuất hoặc nhập khẩu theo số lượngrnlớn chứa trong container hay xe goòng thì có thể không dán nhãn nhưng phải có phiếurncông bố chất lượng đi kèm .
rnrn
6.3. Bảo quản: Cám gạo được bảo quản trong kho khô sạch, đểrnnơi cao ráo, thoáng mát, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh.
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 864:2006 về thức ăn chăn nuôi – cám gạo – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.