Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 984:2006 về thức ăn chăn nuôi – bột cá – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 984:2006 về thức ăn chăn nuôi – bột cá – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
| Số hiệu: | 10TCN984:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ngày ban hành: | 29/12/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
10TCN 984:2006
rnrn
THỨC ĂN CHĂN NUÔI – BỘT CÁ – YÊU CẦU KỸ THUẬT
rnrn
Animal feedstuffs -rnFish meal – Specification
rnrn
rnrn
rnrn
Tiêurnchuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với bột cá được chế biếnrntừ cá nguyên con hoặc một phần con cá của nhiều chủng loại dùng làm thức ănrnchăn nuôi.
rnrn
rnrn
Đểrnxây dựng tiêu chuẩn này đã trích dẫn các tiêu chuẩn sau:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TCVN 4328 – 86.rnThức ăn chăn nuôi – Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và protein thô.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rn Chỉ tiêurn | rn rn | ||
| rn rn | rn Hạng 2rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | ||
rnrn
rnrn
4.2. Yêu cầu về cácrnchỉ tiêu lý hoá
rnrn
rnrn
Bảngrn2: Các chỉ tiêu lý hoá của bột cá
rnrn
rn Chỉ tiêurn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
-rnDung dịch axit tricloaxetic 20%.
rnrn
rnrn
rnrn
– Dung dịch chỉ thị: Hoà tan 33mg Brom cresol xanh với 65rnmg metyl đỏ trong 100ml etanol 95%.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– Micro Buret
rnrn
– Giấy lọc địnhrnlượng.
rnrn
5.7.5. Tiến hành thử.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn |
| rn rn |
rnrn
Trongrnđó:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
5.7.7. Cần tuân thủ nguyên tắc: nếu lượng nitơ tổng sốrntrong mẫu thử lớn hơn 0,250% (250mg/100g) thì phải pha loãng dịch lọc ban đầu.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Trên bao bì ghi nhữngrnnội dung sau:
rnrn
– Tên sản phẩm, ghirnrõ loại bột cá.
rnrn
– Khối lượng tịnh.
rnrn
– Các chỉ tiêu chấtrnlượng chủ yếu và hàm lượng.
rnrn
rnrn
rnrn
6.3. Bảo quản: Bột cá được bảo quản trong kho khô sạch,rnđể nơi cao ráo, thoáng mát, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh.
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 984:2006 về thức ăn chăn nuôi – bột cá – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.