Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 868:2006 về thức ăn chăn nuôi – quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 868:2006 về thức ăn chăn nuôi – quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 10TCN868:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 29/12/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN NGÀNH

rnrn

10TCN 868:2006

rnrn

THỨC ĂN CHĂN NUÔI – QUYrnTRÌNH SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI CÔNG NGHIỆP ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM

rnrn

(Ban hành kèm theornQuyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nôngrnnghiệp và Phát triển nông thôn)

rnrn

1.rnPhạm vi áp dụng

rnrn

Quy trình này được áprndụng đối với các cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp trong phạm vi cảrnnước.

rnrn

2.rnNội dung

rnrn

2.1. Vị trí của cơ sởrnsản xuất

rnrn

Vị trí của các cơ sởrnsản phải đảm bảo các điều kiện sau:

rnrn

– Đặt trong khu qui hoạch.

rnrn

– Tránh xa nơi ẩmrnướt, có nguy cơ ô nhiễm, dễ bị ngập lụt.

rnrn

– Thuận tiện cho việcrnbốc dỡ hàng hóa.

rnrn

2. 2. Thiết kế vàrnbố trí khu sản xuất

rnrn

– Sơ đồ lưu hành giữarncác dây chuyển sản xuất (từ nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm) phải liênrnthông, một chiều, dễ thao tác, dễ kiểm soát.

rnrn

– Bố trí các côngrnđoạn sản xuất đảm bảo chống ô nhiễm chéo gây ra giữa công đoạn này vớirncông đoạn khác cũng như khi thao tác chế biến hoặc xử lý.

rnrn

– Nền nhà xưởng phảirnđược xây dựng bằng các chất liệu thuận tiện cho công tác vệ sinh và dễ quản lýrndịch hại.

rnrn

– Máy móc được lắprnđặt sao cho mọi bề mặt đều có thể tiếp cận được để vệ sinh cả bên ngoài và bênrntrong máy. Phải bố trí các khoảng không thông hành như: cách vách 45cm, cáchrnnền 15cm.

rnrn

3.rnCấu trúc và lắp ráp bên trong nhà xưởng

rnrn

3.1. Cấu trúc bênrntrong phải được xây dựng bằng vật liệu bền chắc, dễ dàng cho việc duyrntu bảo dưỡng, làm sạch và  tẩy trùng khi cần thiết.

rnrn

3.2. Cần phải có khornđể chứa các chất phụ gia, các loại vitamin và các chất bổ sung khác. Kho cầnrnthỏa mãn các điều kiện sau:

rnrn

– Bề mặt tường,rnvách ngăn và sàn nhà phải được làm bằng vật liệu không thấm, khôngrnđộc hại.

rnrn

– Tường, vách ngănrnvà sản nhà phải có bề mặt nhẵn, thích hợp cho thao tác sản xuất và vệrnsinh.

rnrn

– Trần nhà và cácrnvật cố định phía trên trần phải được thiết kế để làm sao có thểrngiảm tối đa sự bám bụi.

rnrn

– Đảm bảo nhiệt độ,rnđộ thông thoáng, ánh sáng.

rnrn

– Cửa ra vào, cửarnsổ phải dễ lau chùi, được thiết kế sao cho có thể hạn chế bám bụirntới mức thấp nhất.

rnrn

4.rnMáy móc, thiết bị

rnrn

4.1. Được mua từrnnhững nhà cung cấp thiết bị có uy tín, đảm bảo tốt việc bảo trì.

rnrn

4.2. Tất cả nhữngrnthiết bị phải được xây dựng và lắp đặt theo một yêu cầu vệ sinh đãrnđược thiết kế, cần phải có lịch bảo trì các trang thiết bị và ghirnchép toàn bộ quá trình làm việc.

rnrn

4.3. Thiết bị, máyrnmóc phải được bố trí để có thể:

rnrn

– Cho phép duy turnbảo dưỡng và làm sạch dễ dàng.

rnrn

– Vận hành đúngrnvới mục đích sử dụng.

rnrn

– Thuận lợi chornviệc thực hành vệ sinh, kiểm tra.

rnrn

4.4. Kiểm tra cácrnthông số kỹ thuật của sản phẩm tạo thành qua từng dây chuyền sản xuất (dựa vàorncatalogue).

rnrn

5.rnQuản lý nguyên liệu đầu vào

rnrn

5.1. Xây dựng tiêu chuẩnrnbắt buộc cho từng loại nguyên liệu đầu vào.

rnrn

5.2. Nguyên liệu nhậprnphải được kiểm tra để đảm bảo đáp ứng được tiêu chuẩn đã đề ra theo các nộirndung sau:

rnrn

– Kiểm tra lý tính:rnTạp chất, kích cỡ hạt, độ cứng của viên.

rnrn

– Kiểm tra dinhrndưỡng: Phân tích hóa học.

rnrn

– Kiểm tra độc tố:rnxác định aflatoxin, các chất kháng dinh dưỡng.

rnrn

5.3. Các loại nguyênrnliệu nhập vào kho cần có đầy đủ các thông tin sau đây:

rnrn

– Tên nguyên liệu.

rnrn

– Ngày tháng nhập.

rnrn

– Họ tên chủ hàng.

rnrn

– Họ tên người giámrnđịnh bốc dỡ.

rnrn

5.4. Lưu mẫu nguyênrnliệu của từng lô hàng và lưu cho đến khi sản phẩm được sản xuất từ loại nguyênrnliệu này đã được tiêu thụ hết.

rnrn

5.5. Ưu tiên sử dụngrnnguyên liệu của các nhà cung cấp có uy tín, đã được chứng nhận hệ thống chấtrnlượng GMP hoặc ISO.

rnrn

5.6. Sử dụng nguyênrnliệu nhập vào theo nguyên tắc: Nguyên liệu nhập trước – sản xuất kho trước,rnnguyên liệu nhập sau – sản xuất sau.

rnrn

5.7. Cần xác lập cácrnqui trình xử lý hạt nguyên liệu (nếu thấy cần thiết) trước khi đưa vào sảnrnxuất.

rnrn

6.rnNghiền nguyên liệu

rnrn

6.1. Kiểm tra búa vàrnlựa chọn sàng của máy nghiền. Lưu ý kích cỡ hạt sẽ không đạt chuẩn trong trườngrnhợp búa mòn hoặc lưới bị mòn.

rnrn

6.2. Tùy thuộc vàornđối tượng vật nuôi để xác định kích cỡ hạt nghiền cho phù hợp.

rnrn

7.rnPhối trộn nguyên liệu

rnrn

7.1. Trước khi phốirntrộn phải xây dựng công thức thức ăn cho phù hợp với nhu cầu của từng đốirntượng, giai đoạn sinh trưởng và phát triển của vật nuôi.

rnrn

7.2. Hệ thống cân nạprncần được kiểm tra thường xuyên đảm bảo chuẩn xác. Cho nguyên liệu đi qua cânrntrước khi nạp vào trộn.

rnrn

7.3. Những nguyênrnliệu có khối lưọng nhỏ trước khi đưa vào máy trộn cần được làm loãng bằng mộtrnlượng nhất định nguyên liệu chính trong công thức để tăng độ đồng đều của cácrnchất này trong hỗn hợp.

rnrn

7.4. Kiểm soát chặtrnchẽ để tránh sự nhiễm chéo các chất phụ gia từ mẻ trộn này sang mẻ trộn khác.rnVề nguyên tắc: trộn các công thức thức ăn không chứa kháng sinh hoặc dược liệurntrước, tiếp theo trộn các  công thức thức ăn chứa kháng sinh hoặc dược liệu từrnthấp đến cao.

rnrn

8.rnQuản lý thành phẩm.

rnrn

8.1. Kiểm tra độ đồngrnđều của sản phẩm bằng cách lấy mẫu ngẫu nhiên của từng lô sản phẩm đưa đi phânrntích (ít nhất là 8 mẫu/lô).

rnrn

8.2. Kiểm tra các chỉrntiêu dinh dưỡng chính được công bố trong tiêu chuẩn cơ sở.

rnrn

8.3. Lưu mẫu thànhrnphẩm theo từng lô sản xuất. Lưu mẫu cho đến khi sản phẩm đã được tiêu thụ hết.

rnrn

8.4. Sản phẩm hàngrnhóa thức ăn chăn nuôi phải có nhãn. Nội dung và qui cách bao bì, nhãn mác phảirntuân thủ theo các qui định hiện hành.

rnrn

8.5. Sản phẩm hàngrnhóa thức ăn chăn nuôi phải được xếp trên các bệ kê, không để trực tiếp xuốngrnsàn nhà và phải cách vách và cột ít nhất 45cm để thông thoáng.

rnrn

9.rnVận chuyển

rnrn

9.1. Nguyên liệu vàrnthức ăn chăn nuôi được chuyên chở bằng các phương tiện có mái che, đảm bảo khô,rnsạch, không nhiễm các chất độc hại hoặc các vi sinh vật gây bệnh.

rnrn

9.2. Khi vận chuyểnrnqua các vùng có dịch bệnh gia súc – gia cầm phải được thực hiện theo qui địnhrncủa Thú y.

rnrn

10.rnVệ sinh cơ sở sản xuất

rnrn

10.1. Cơ sở sản xuấtrnphải được vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ, sắp xếp ngăn nắp có định kỳ.

rnrn

10.2. Thường xuyênrnkiểm tra bên ngoài và bên trong nhà máy để không có nguyên liệu rơi vãi nhằmrntránh nguy cơ tích tụ thức ăn nhằm giảm thiểu côn trùng, nấm mốc, chim và cácrnloài gặm nhấm.

rnrn

10.3. Cán bộ, côngrnnhân viên làm việc tại cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi đều phải tuân thủrnnhững quy định về vệ sinh cá nhân.

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 868:2006 về thức ăn chăn nuôi – quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Số hiệu: 10TCN868:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 29/12/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết