Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 144:2006 về quy trình kỹ thuật trồng rừng huỷnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 04TCN 144:2006 về quy trình kỹ thuật trồng rừng huỷnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 04TCN144:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 29/12/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨNrnNGÀNH

rnrn

04TCNrn144:2006

rnrn

QUYrnTRÌNH KỸ THUẬT TRỒNG RỪNG HUỶNH

rnrn

1.rnQUY ĐỊNH CHUNG

rnrn

1.1. Nội dung, mụcrntiêu

rnrn

Quy trình này quyrnđịnh nguyên tắc, nội dung và yêu cầu kỹ thuật trồng rừng huỷnh từ khâu xác địnhrnđiều kiện gây trồng, giống và tạo cây con, trồng, chăm sóc đến nuôi dưỡng vàrnbảo vệ rừng trồng nhằm cung cấp gỗ lớn với chu kỳ kinh doanh khoảng 40 năm.

rnrn

1.2. Phạm vi và đốirntượng áp dụng

rnrn

Quy trình này áp dụngrncho mọi thành phần kinh tế có nhu cầu trồng rừng huỷnh thuộc các tỉnh vùng BắcrnTrung Bộ, Duyên Hải Nam Trung Bộ và các vùng khác có điều kiện sinh thái tươngrntự.

rnrn

2.rnĐIỀU KIỆN GÂY TRỒNG

rnrn

2.1. Khírnhậu

rnrn

– Nhiệtrnđộ trung bình năm từ 22-25oC

rnrn

– Lượngrnmưa trung bình năm từ 1.800 – 2.500 mm

rnrn

– Nhiệtrnđộ tối thấp trung bình không dưới 15oC

rnrn

2.2. Đất đai

rnrn

Đất Feralit có tầng đấtrnsâu trên 50 cm, thành phần cơ giới trung bình, độ PHkcl từ 4,5-5,5, đất ẩmrnnhưng thoát nước, còn tính chất đất rừng.

rnrn

2.3.Thựcrnbì

rnrn

– Rừngrnthứ sinh nghèo kiệt, rừng phục hồi sau nương rẫy

rnrn

– Khôngrnđược trồng huỷnh nơi đất trống đồi núi trọc thoái hóa chỉ còn thảm cỏ, nơirnkhông còn hoàn cảnh rừng.

rnrn

2.4. Địarnhình

rnrn

– Độ caornso với mực nước biển dưới 700 m.

rnrn

– Độ dốcrndưới 25o.

rnrn

3.rnGIỐNG

rnrn

3.1.rnNguồn giống

rnrn

– Phảirnlấy giống từ các rừng giống hoặc rừng giống chuyển hóa đã được nhà nước côngrnnhận.

rnrn

– Câyrnlấy giống phải từ 15-30 tuổi, thân thẳng, tròn đều, tán lá phát triển cân đối,rnkhông cong queo sâu bệnh và đã có 3 mùa quả trở lên.

rnrn

3.2. Thurnhái hạt giống

rnrn

– Quảrnchín vào tháng 7-8, thời vụ chín kéo dài từ 25-30 ngày, khi thấy quả chuyển từrnmàu xanh sang màu cánh dán thì bắt đầu thu hái.

rnrn

– Thurnhái quả bằng cách trèo lên cây để hái hoặc dọn sạch thảm tươi cây bụi dưới tánrnrừng trước mùa quả chín để thu nhặt quả rơi rụng xuống đất.

rnrn

– Khôngrnđược chặt cành và cây để thu quả, không thu hái quả non và những quả kém chấtrnlượng.

rnrn

3.3. Chếrnbiến hạt giống

rnrn

– Saurnkhi thu hái, quả được chất thành đống cao không quá 30 cm trên sàn nhà và ủ từrn2-3 ngày cho chín đều, sau đó rải đều phơi trong bóng râm, nơi thoáng gió,rnkhông phơi quả ngoài trời nắng gắt.

rnrn

– Saurn3-5 ngày quả khô, loại bỏ hạt lép, tạp chất, sau đó đem gieo ngay hoặc đưa vàornbảo quản.

rnrn

3.4. Bảo quản hạtrngiống

rnrn

– Bảornquản trong cát ẩm 10-15% (nắm cát trong tay khi bỏ ra cát không rời ra), cátrnđược trộn đều với hạt, tỷ lệ 1 hạt/3 cát theo thể tích. Khi trộn xong vun thànhrnluống cao 10-15 cm trên nền cứng, trên cùng lấp lớp cát dày 1-2 cm. Định kỳrn8-10 ngày đảo hạt một lần và tưới bổ sung nước để đảm bảo được độ ẩm ban đầu.rnPhương pháp này có thể bảo quản hạt trong thời gian 3 tháng.

rnrn

– Ngoàirnra có thể bảo quản hạt trong điều kiện khô lạnh với nhiệt độ ổn định từ 5-8oC.

rnrn

4.rnTẠO CÂY CON

rnrn

4.1 Chọnrnvà làm đất vườn ươm

rnrn

Kỹ thuậtrnv­ườn ­ươm cây giống áp dụng theo tiêu chuẩn ngành 04-TCN-52-2002 ban hành kèmrntheo QĐ số 3588/QĐ/BNN/KHCN, ngày 3/9/2002

rnrn

4.2. Xửrnlý hạt giống

rnrn

– Ngâmrnhạt trong dung dịch thuốc tím 0.1% trong 15 phút, sau đó vớt ra, ngâm trongrnnước 2 sôi 3 lạnh khoảng 6-8 giờ.

rnrn

– Vớtrnhạt ra để ráo nước, đem gieo lên luống đất làm sẵn ở vườn ươm hoặc ủ trong cátrnẩm.

rnrn

4.3.Tạornbầu.

rnrn

– Vỏ bầurnđược làm bằng polyetylen có đáy hoặc không đáy, kích thước 9 x13 cm, 10 x 15cm,rnnếu bầu có đáy phải cắt 2 góc và đục 4-6 lỗ xung quanh thành bầu.

rnrn

– Hỗnrnhợp ruột bầu gồm 95% đất tầng mặt vườn ươm hoặc đất rừng, 4% phân chuồng đã ủrnhoai và 1% phânؠNPK loạirn5.10.5 hoặc 10.10.5

rnrn

– Bầurnđóng xong đượcؠxếpؠthành luống rộng 1m,rndài tùy theo điều kiện của vườn, mặt bầu phải bằng phẳng, lấp đất xung quanhrnluống đến 2/3 bầu. Chú ý lấp đất bột vào khe hở giữa các bầu. Luống bầu cáchrnnhau 40-50cm để thuận lợi cho việc đi lại chăm sóc.

rnrn

4.4.rnGieo hạt và cấy cây

rnrn

– Trộnrnhạt với cát ẩm 30-40%, tỷ lệ 1 cát/1hạt, sau đó rải đều trên nền cứng thành lớprndày 5-10 cm, hàng ngày tưới nước cho đủ ẩm. Sau 10-15 ngày, chọn những hạt đãrnnứt nanh đem gieo vào bầu, mỗi bầu 1 hạt, gieo xong lấp kín hạt và thường xuyênrntưới nước cho đủ ẩm bằng ô doa lỗ nhỏ.

rnrn

– Có thểrngieo hạt trực tiếp lên luống đất, hạt được gieo theo rạch, cự ly rạch 10-15cm,rncự ly hạt trên rạch 1-2 cm, gieo xong lấp đất kín hạt, dùng rơm rạ phủ lênrnluống, tưới nước hàng ngày cho đủ ẩm. Khi mầm bắt đầu nhú lên khỏi mặt đất thìrndỡ bỏ vật liệu che. Cây mầm cao 5-7 cm (có từ 2-4 lá) thì nhổ đem cấy vào bầu,rncấy xong tưới nhẹ một lượt lên luống và che bóng cho cây.

rnrn

– Trướcrnkhi gieo hạt và cấy cây mầm phải tưới luống bầu cho đủ ẩm.

rnrn

4.5.rnChăm sóc cây con

rnrn

– Câyrncon từ 1-3 tháng tuổi cần che bóng 40-50%, từ 4-6 tháng giảm mức che xuốngrn20-30% và trước khi đem trồng 1 tháng mở hết dàn che. Không mở dàn che vào ngàyrnthời tiết nắng gắt.

rnrn

– Trongrnthời gian 1 tháng sau khi cấy, cần tưới nước 1 ngày một lần vào lúc sáng sớmrnhoặc chiều tối cho bầu đủ ẩm, sau đó 2 ngày tưới 1 lần, lượng nước tưới từ 3rnđến 4lít/m2 /lần (trừ những ngày mưa).

rnrn

– Địnhrnkỳ 2-3 tuần nhổ cỏ phá váng trên mặt bầu.

rnrn

– Khirncây con cao trung bình 15-20 cm cần đảo bầu, kết hợp phân loại cây theo chiềurncao để chăm sóc những cây sinh trưởng kém.

rnrn

– Phòngrntrừ bệnh thối cổ rễ cho cây con trong vườn ươm bằng cách phun Benlat nồng độrn1/1000, lượng phun 2 lít/m2, thời gian 15-20 ngày/lần.

rnrn

4.6. Tiêu chuẩn cây con đem trồng

rnrn

– Trồng làm giàu rừng:

rnrn

+ Tuổirncây: 12-18 tháng

rnrn

+ Chiềurncao: 0,7-1 m

rnrn

+ Đườngrnkính cổ rễ: lớn hơn 0,7cm

rnrn

– Trồng theo phương thức khác:

rnrn

+ Tuổirncây: 9-12 tháng

rnrn

+ Chiềurncao: 0,5-0,6 m

rnrn

+ Đườngrnkính cổ rễ: lớn hơn 0,5cm

rnrn

– Câyrncon phải sinh trưởng tốt, không cong queo, không cụt ngọn và sâu bệnh, cây đãrnđược đưa ra sáng hoàn toàn trước đó 1 tháng.

rnrn

5. TRỒNGrnRỪNG

rnrn

5.1. Phương thứcrntrồng

rnrn

– Trồngrntoàn diện thuần loài hoặc hỗn giao với các loài cây bản địa khác như Quế, Trám,rnVạng trứng trên đất trống, còn tính chất đất rừng.

rnrn

– Trồngrntheo băng: đối tượng là rừng khai thác kiệt, rừng phục hồi, thực bì còn caorntrên 5-6m. Băng chặt rộng 10, 20, 30 m, băng chừa rộng 5, 15, 20m.

rnrn

– Trồngrnlàm giàu rừng tự nhiên áp dụng theo quy phạm các giải pháp kỹ thuật lâm sinh áprndụng cho rừng sản xuất gỗ và tre nứa (QPN 14-92).

rnrn

5.2. Xử lý thực bì

rnrn

– Đốirnvới phương thức trồng toàn diện: mở rạch song song với đường đồng mức, rạchrntrồng rộng 2m, rạch chừa rộng 2m, trên rạch trồng phát toàn bộ thực bì, bămrnnhỏ, dọn xếp sang hai bên rạch.

rnrn

– Đốirnvới phương thức trồng theo băng: trên băng chặt phát toàn bộ thực bì, băm nhỏrncành nhánh xếp hai bên, chỉ giữ lại cây gỗ và cây tái sinh có giá trị kinh tế.

rnrn

5.3. Mật độ trồng

rnrn

– Trồngrntoàn diện: 1.250 c/ha (2x4m), 833 c/ha (3x4m)

rnrn

– Trồngrntheo băng (tính trên băng trồng): cự ly 2x4m và 3×4 m

rnrn

5.4. Làm đất

rnrn

– Đào hốrnkích thước 40x40x40cm, khi đào chú ý để riêng lớp đất mặt một bên, chặt đứtrntoàn bộ rễ cây có trong lòng hố. Việc đào hố phải hoàn thành trước khi trồng 1rntháng.

rnrn

– Trướcrnkhi trồng 15 ngày, tiến hành lấp hố kết hợp bón lót phân vi sinh, lượng phânrnbón từ 100-200g/hố. Hố được lấp đầy đất, giữa hố cao hơn miệng hố từ 2-3cm.

rnrn

5.5. Thời vụ trồng

rnrn

– ở phíarnBắc đèo Hải Vân: Thuộc các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiện Huế trồng từrntháng 9-10.

rnrn

– ở phíarnNam đèo Hải Vân: thuộc các tỉnh Quảng Nam, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định, PhúrnYên trồng từ tháng 10-11.

rnrn

– Cầnrnchọn thời tiết râm mát hoặc có mưa để trồng.

rnrn

5.6. Kỹ thuật trồng

rnrn

– Dùngrncuốc hoặc bay bới một lỗ giữa hố sâu băng chiều cao của bầu

rnrn

– Rạchrnbỏ vỏ bầu, đặt bầu cây ngay ngắn trong lòng hố, vun đất nhỏ lấp xuống ngang mặtrnbầu, dùng tay hoặc chân dậm nhẹ phần đất mới lấp, vun đất xung quanh gốc câyrncao hơn miệng hố từ 3-5cm.

rnrn

6. CHĂMrnSÓC, NUÔI DƯỠNG VÀ BẢO VỆ

rnrn

6.1. Chăm sóc rừngrntrồng.

rnrn

Thờirngian chăm sóc: 4 năm.

rnrn

– Nămrnthứ nhất: chăm sóc 1 lần sau khi trồng 1-1,5 tháng, nội dung chăm sóc chủ yếurnlà phát dây leo, cây cỏ lấn át cây trồng, kết hợp trồng dặm những cây bị chết.

rnrn

– Nămrnthứ hai: chăm sóc 3 lần

rnrn

+ Lầnrnthứ nhất vào tháng 3-4, phát quang thực bì lấn át cây trồng, cắt bỏ dây leo câyrnbụi quấn quanh hoặc che lấp cây trồng.

rnrn

+ Lầnrnthứ hai vào tháng 7-8, phát dọn thực bì trên bằng trồng, rẫy cỏ cuốc xới quanhrngốc đường kính 1 m.

rnrn

+ Lầnrnthứ 3 vào tháng 10-11, chủ yếu là phát thực bì lấn át cây trồng.

rnrn

– Nămrnthứ 3 và thứ 4 chăm sóc 2 lần/năm, thực hiện vào tháng 3-4 và 10-11, nội dungrnphát dọn thực bì, cắt bỏ dây leo cây bụi xâm lấn cây trồng.

rnrn

6.2.rnNuôi dưỡng rừng

rnrn

– Đốirnvới phương thức trồng toàn diện và theo băng cần tỉa thưa 2 lần:

rnrn

+ Lần 1rnkhi rừng bắt đầu khép tán 1 năm (6-7 tuổi), cường độ tỉa 20-30%.

rnrn

+ Lần 2rnkhi rừng khoảng 12 đến 15 tuổi, cường độ tỉa được tính toán phụ thuộc vào mậtrnđộ trồng, số cây để lại không khoảng 300-400c/ha.

rnrn

6.3. Bảornvệ

rnrn

– Thiếtrnlập các bảng nội quy bảo vệ rừng.

rnrn

– Xâyrndựng chòi canh để phòng chống cháy rừng.

rnrn

– Thườngrnxuyên kiểm tra, theo dõi phát hiện tình hình sâu bệnh hại và đề xuất biện pháprnphòng trừ kịp thời.

rnrn

– Ngănrnchặn người và súc vật vào phá hoại.

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 04TCN 144:2006 về quy trình kỹ thuật trồng rừng huỷnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Số hiệu: 04TCN144:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 29/12/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết