Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 919-2:2006 về máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – Thiết bị phun thuốc nước bảo vệ cây trồng – Phương pháp thử – Phần 2: Đánh giá hiệu quả hệ thống làm sạch bên ngoài thiết bị phun do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 919-2:2006 về máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – Thiết bị phun thuốc nước bảo vệ cây trồng – Phương pháp thử – Phần 2: Đánh giá hiệu quả hệ thống làm sạch bên ngoài thiết bị phun do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 10TCN919-2:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 29/12/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨNrnNGÀNH

rnrn

10TCNrn919-2:2006

rnrn

MÁYrnNÔNG LÂM NGHIỆP VÀ THỦY LỢI – THIẾT BỊ PHUN THUỐC NƯỚC BẢO VỆ CÂY TRỒNG –rnPHƯƠNG PHÁP THỬ PHẦN 2: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HỆ THỐNG LÀM SẠCH BÊN NGOÀI THIẾT BỊrnPHUN

rnrn

1.rnPhạm vi áp dụng

rnrn

1.1. Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thửrnđánh giá hiệu quả làm sạch bên trong toàn bộ thiết bị phun, bao gồm cả thùngrnchứa của các cơ cấu súc rửa, lắp trên thiết bị phun thuốc nước bảo vệ vàrnchăm sóc cây trồng. Tiêu chuẩn này áp dụng cho thiết bị phun lắp trên máy cơrnsở, dắt kéo và tự hành dựng trong nông, lâm nghiệp.

rnrn

1.2. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thiếtrnbị phun tiêm trực tiếp.

rnrn

1.3. Tiêu chuẩn này không đề cập đầy đủ cácrnyêu cầu an toàn. Khi cần thiết, phải sử dụng các tiêu chuẩn, văn bản pháp quirnkhác hoặc thiết lập bổ sung các yêu cầu để  đảm bảo an toàn cho người sử dụngrntiêu chuẩn và bảo vệ môi trường.

rnrn

2.rnTài liệu viện dẫn

rnrn

ISO 22368-2: 2004 rnThiết bị bảo vệ cây trồng – Phương pháp thử đánh giá hiệu quả hệ thống làm sạchrn- Phần 2 : Làm sạch bên ngoài thiết bị phun.

rnrn

ISO 5681: 1992 Thiết bị bảo vệ cây trồng -rnTừ vựng.

rnrn

  TCVN 1437: 89 Máy nông nghiệp – Máy phunrnthuốc trừ dịch hại cho cây trồng – Phương pháp thử.

rnrn

10TCN 774-2:2006 Máy nông lâm nghiệp và thủyrnlợi-Thiết bị phun thuốc nước bảo vệ cây trồng – Phương pháp thử – Phần 2: Thiếtrnbị  phun thủy lực (ISO 5682 – 2:1997).

rnrn

3.rnThuật ngữ và định nghĩa

rnrn

Trong tiêu chuẩn nàyrnsử dụng các thuật ngữ và định nghĩa theo ISO 5681-1992 và các thuật ngữ, địnhrnnghĩa sau:

rnrn

3.1. Cơ cấu làm sạch rn(cleaning device)

rnrn

Phương tiện lắp trênrnthiết bị phun dùng để làm sạch mặt ngoài của thiết bị phun.

rnrn

3.2. Chất lỏng thửrnnghiệm  (Test liquid)

rnrn

Hợp chất bao gồm bột thử nghiệm hòa tan vớirnnước sạch (nước không chứa chất rắn lơ lửng) theo nồng độ xác định trước.

rnrn

4.rnQuy định chung

rnrn

4.1. Phân loại thửrnnghiệm

rnrn

Trong tiêu chuẩn nàyrnquy định hai phương pháp thử nghiệm sau

rnrn

a) Phương pháp thử A

rnrn

Xác định độ nhiễm bẩnrncủa thiết bị phun, nhằm mục đích cung cấp cho người thiết kế thông tin về sựrnnhiễm bẩn bên ngoài của thiết bị phun, cho phép so sánh hiệu quả làm sạch củarncác cơ cấu làm sạch khác nhau hoặc/và các điều chỉnh chế độ làm sạch bên ngoàirnthiết bị phun.

rnrn

b)rnPhương pháp thử B

rnrn

Xácrnđịnh hiệu quả làm sạch của các cơ cấu làm sạch khác nhau.

rnrn

4.2. Thu gom và xử lýrnchất lỏng thử nghiệm

rnrn

Trong quá trình chuẩnrnbị và tiến hành thử nghiệm phải áp dụng các biện pháp cần thiết nhằm hạn chếrnchất lỏng thử và nước sau súc rửa, tránh rơi rớt ra môi trường. Toàn bộ chấtrnlỏng thử, nước đã dùng để súc rửa phải được thu gom và xử lý theo các quy địnhrnhiện hành trước khi thải ra môi trường.

rnrn

4.3. Chất lỏng vàrnđiều kiện thử

rnrn

4.3.1. Quy định chung

rnrn

Trongrncác phép thử phải sử dụng chất lỏng quy định trong điều 4.3.2, tuân thủ điềurnkiện thử nghiệm quy định tại điều 4.3.3. Chornphép sử dụng chất lỏng thử nghiệm khác, nếu độ chính xác xác định nồng độ tươngrnthích (ví dụ, không thấp hơn 0,01% so với nồng độ ban đầu (gốc) trong thùngrnchứa).

rnrn

CHÚrnTHÍCH : Đối với các phương pháp thử A và B sử dụngrnchất lỏng thử khác nhau. Trong khi sử dụng thuốc nhuộm cho phương pháp thử A.rnPhương pháp thử B đòi hỏi chất lỏng thử có tính bám dính cao hơn để làm rõ hơnrnsự khác biệt giữa hiệu quả của các cơ cấu làm sạch khác nhau.

rnrn

4.3.2.rnChất lỏng thử nghiệm

rnrn

4.3.2.1. Phương pháp thử A

rnrn

Các phép thử phải được thực hiệnrnbằng chất lỏng thử có 0,1% dung dịch Tactrazin màu vàng 85% E 102.

rnrn

4.3.2.2. Phương pháp thử B

rnrn

Phươngrnpháp thử B phải được thực hiện bằng chất lỏng (điều 4.3.2) chứa 1% chất rắn lơrnlửng ôxit clorua đồng theo quy định tại phụ lục-A của tiêu chuẩn này (tham khảornđiều 5.1.2 10TCN 919-1: 2006).

rnrn

4.3.3.rnĐiều kiện thử nghiệm

rnrn

Cácrnphép thử phải được thực hiện ở điều kiện chất lỏng và môi trường dưới đây,  ghi chép và phản ánhrnđầy đủ, chi tiết trong báo cáo kết quả thử nghiệm:

rnrn

a)rnNhiệt độ chất lỏng thử và nhiệt độ môi trường thử: từ 100C đến 300C.

rnrn

b)rnMặt bằng thử nghiệm không có bụi bẩn, lá cây (ví dụ như đồng cỏ).

rnrn

c)rnĐối với các thử nghiệm lặp lại phải đảm bảo điều kiện:

rnrn

-rnNhiệt độ môi trường thay đổi không quá 50C;

rnrn

-rnĐộ ẩm tương đối không khí thay đổi không quá 20%;

rnrn

-rnTốc độ gió đo tại vị trí cố định trên diện tích thử nghiệm và ở độ cao 2m khôngrnlớn hơn 5m/s;

rnrn

5. Phương pháp thử

rnrn

5.1.rnQuy trình thử nghiệm theo phương pháp A

rnrn

Chỉrntiến hành thử nghiệm theo trình tự dưới đây khi thỏa mãn các điều kiện quy địnhrntrong điều 4.3:

rnrn

5.1.1.rnRửa sạch và làm khô các bề mặt ngoài của thiết bị phun. Nạp chất lỏng thửrnnghiệm (điều 5.3.2.1) vào thùng chứa của thiết bị phun, dung tích chứa vừa đủrnđể thực hiện các thao tác quy định tại 5.2.2.

rnrn

5.1.2.rnLấy 03 mẫu chất lỏng từ thùng chứa của thiết bị phun để kiểm tra và đối chiếurnnồng độ với chất lỏng thử qui định tại 4.3.2. Mỗi mẫu có thể tích không nhỏ hơnrn50ml và có nồng độ không sai lệch quá 5% so với nồng độ chất lỏng thử quy địnhrntại điều 4.3.2.

rnrn

CHÚ THÍCH : -Nếu nồng độ khôngrnđạt yêu cầu qui định, phải lấy mẫu lại sau khi đã khuấy trộn chất lỏng trongrnthùng chứa với cường độ cao hơn, nếu có thể.

rnrn

5.1.3. Làm bẩn bên ngoài thiết bị phun bằng chất lỏng thửrn(xem 4.3.2) theo trình tự sau:

rnrn

5.1.4.rnKhởi động thiết bị phun theo hướng dẫn của nhà chế tạo ứng với các điều kiện sửrndụng dự kiến (vận tốc, áp suất…).

rnrn

5.1.5.rnĐiều khiển thiết bị phun quay vòng tròn trong thời gian 10 phút, sao cho số lầnrnquay phải/quay trái bằng nhau. Đối với thiết bị phun có dàn phun (dùng cho câyrntrồng trên đồng và cây có dạng bụi rậm), bán kính quay vòng phải bằng bề rộngrncủa dàn phun. Đối với thiết bị phun bụi sương, bán kính quay-không nhỏ hơn 10m.

rnrn

5.1.6.rnĐo và ghi vào báo cáo kết quả thử nghiệm các dữ liệu như: thể tích chất lỏngrnthử đã dùng, vận tốc gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối của không khí và các điềurnkiện khác trên đồng ruộng trong quá trình thử.

rnrn

5.1.7.rnĐặt thiết bị phun bên trên bể hứng có kích thước thích hợp để thu gom toàn bộrnnước dùng để rửa. Trong trường hợp thiết bị phun kiểu dắt kéo, phải làm sạchrncác bánh di động liên quan trước khi đưa lên bệ hứng. Nếu là thiết bị phun kiểurntreo, cần phải điểu khiển để đưa một phần máy kéo vào bể hứng, nhưng phải đảmrnbảo không đưa thêm chất bẩn của máy kéo vào bể (ví dụ, như  rửa sạch hoặcrnche đậy một phần máy kéo bên ngoài bể hứng).

rnrn

5.1.8.rnTiến hành rửa bên ngoài thiết bị phun lần thứ nhất theo trình tự sau:

rnrn

5.1.8.1.Dùngrnnước sạch để rửa thiết bị phun bằng súng phun nước có áp suất phun 1MParn(10bar).

rnrn

5.1.8.2.rnĐo và ghi lại thể tích nước đã dùng để rửa toàn bộ thiết bị phun.

rnrn

5.1.8.3.rnLấy 03 mẫu chất lỏng sau khi rửa thu gom được từ bể hứng.

rnrn

5.1.8.4.rnRửa sạch hoàn toàn bể hứng sau khi thực hiện xong 5.1.8.3.

rnrn

5.1.9.rnThực hiện rửa bên ngoài thiết bị phun lần thứ hai theo trình tự quy định tạirn5.1.8.

rnrn

5.1.10.rnXác định nồng độ thuốc màu vàng của các mẫu chất lỏng đã lấy theo quy định tạirn5.1.8 và 5.1.9 bằng phương pháp phân tích quang phổ hay phương pháp thíchrnhợp khác. Tính giá trị trung bình kết quả phân tích các mẫu thử nghiệm.

rnrn

CHÚ THÍCH : – Nếu khối lượngrnthuốc nhuộm vàng thu được sau lần rửa thứ hai (xem 5.1.9) nhiều hơn 10% khốirnlượng thuốc nhuộm vàng thu được sau lần rửa thứ nhất (xem 5.1.8), phải thựcrnhiện thử nghiệm rửa lần thứ ba theo trình tự quy định tại 5.1.8.

rnrn

5.1.11.rnTính và ghi vào báo cáo các kết quả thử nghiệm (phụ lục-B): khối lượng thuốcrnnhuộm vàng bám vào thiết bị phun (được xem như là chất bẩn) thu được sau mỗirnlần rửa quy định tại 5.1.8 và 5.1.9 và tổng khối lượng thuốc nhuộm vàng bám vàornthiết bị thu được sau các lần rửa dưới dạng phần trăm của khối lượng thuốcrnnhuộm vàng đã phun (xem phụ lục-B).

rnrn

5.1.12.rnThực hiện quy trình thử nghiệm A (theo phương pháp A) lặp lại không ít hơn 03rnlần ở các điều kiện thử nghiệm quy định tại điều 4.3.3.

rnrn

CHÚ THÍCH : – Cho phép thực hiệnrnquy trình thử A cho từng phần của thiết bị phun và ghi vào báo cáo thử nghiệmrncác thông tin cần thiết phản ảnh độ nhiễm bẩn của các phần riêng biệt.

rnrn

5.1.13.rnTính hệ số biến đổi Cv của tỷ lệ thu hồi thuốc nhuộm vàng theo công thức hướngrndẫn tại phụ lục-B của tiêu chuẩn này. Nếu hệ số Cv của các lần thử nghiệm caornhơn 15%, phải thực hiện lại toàn bộ phép thử A từ đầu.

rnrn

5.1.14.rnGhi vào báo cáo kết quả thử nghiệm tất cả các số liệu và thông tin bổ sung, nhưrnảnh chụp thể hiện sự nhiễm bẩn, theo mẫu báo cáo kết quả thử nghiệm tại phụrnlục-B của tiêu chuẩn này.

rnrn

5.2.rnQui trình thử nghiệm theo phương pháp B

rnrn

Chỉrntiến hành thử nghiệm theo trình tự dưới đây khi thỏa mãn các điều kiện quy địnhrntrong điều 4.3:

rnrn

5.2.1. Rửa và làm khô các bề mặt ngoài củarnthiết bị phun bằng các biện pháp thích hợp.

rnrn

5.2.2. Nạp chất lỏng rnthử (xem điều 4.3.2.2) vào thùng chứa đến dung tích đủ để thực hiện thao tácrnqui định tại 5.3.3.

rnrn

5.2.3. Lấy 03 mẫu chấtrnlỏng từ thùng chứa để kiểm tra nồng độ chất lỏng thử đối chứng. Mỗi mẫu phải córnthể tích không ít hơn 50 mL và nồng độ không sai lệch quá 5% so với nồng độrnđịnh trước (xem điều 4.3.2.2).

rnrn

5.2.4. Làm bẩn bên ngoài thiết bị phun bằngrnchất lỏng thử nghiệm (qui định tại điều 5.1.3) theo trình tự và các điều kiệnrnsau:

rnrn

a) Vận tốc tiến khirnđiều khiển thiết bị phun quay vòng tròn trong vòng 10 phút phải đạt khoảngrn5km/h.

rnrn

b)rnKhi thử các thiết bị phun có dàn phun, áp suất phun phải lên tới 0,3MParn(3,0bar) đối với các vòi phun có quạt gió trợ lực và 0,5MPa (5,0bar) đối vớirncác vòi phun trợ giúp bằng không khí nén. Khi thử thiết bị phun bụi sương, áprnsuất phun không nhỏ hơn 1MPa (10,0bar).

rnrn

5.2.5.rnĐo và ghi vào báo cáo kết quả thử nghiệm và các điều kiện môi trường thử nghiệmrnthực tế theo quy định tại điều 4.3.3.

rnrn

5.2.6.rnĐặt thiết bị phun lên bể hứng như quy định tại điều 5.1.7.

rnrn

5.2.7. Tiếnrnhành rửa bên ngoài thiết bị phun lần thứ nhất bằng việc sử dụng cơ cấu làmrnsạch lắp với thiết bị phun theo trình tự sau:

rnrn

5.2.8.Vận hành cơ cấurnlàm sạch bên ngoài thiết bị phun theo hướng dẫn của nhà chế tạo sau khi đã làmrnsạch bệ hứng.

rnrn

5.2.9. Đo và ghi chéprnthể tích nước sạch đã sử dụng để rửa toàn bộ bên ngoài thiết bị phun bằng cơrncấu làm sạch.

rnrn

5.2.10. Lấy 10 mẫu phân tích từ lượng chất lỏng đã thurngom được sau khi rửa tại bệ hứng.

rnrn

5.2.11. Rửa sạch bệ hứng.

rnrn

5.2.12. Tiến hành rửarnbên ngoài thiết bị phun lần thứ hai bằng việc sử dụng súng phun nước sạch theorntrình tự và yêu cầu sau:

rnrn

5.2.13. Súng phun nướcrnsạch phải có áp suất không nhỏ hơn 1MPa (10bar).

rnrn

5.2.14. Đo và ghi vàornbáo cáo kết quả thử nghiệm thể tích nước sạch đã dùng để rửa toàn bộ mặt ngoàirnthiết bị phun.

rnrn

5.2.15. Lấy 10 mẫu từ lượng chất lỏng đã thu gom đượcrnsau khi rửa tại bệ hứng.

rnrn

5.2.16. Xác định nồng độrnôxit clorua đồng trung bình của các mẫu chất lỏng đã lấy theo 5.2.10 và 5.2.15rnbằng phương pháp phân tích phổ hấp phụ nguyên tử hay phương pháp khác thíchrnhợp.

rnrn

5.2.17. Tính khối lượngrnôxit clorua đồng thu được sau khi rửa lần thứ nhất (điều 5.2.10) và lần rửa thứrnhai (điều 5.2.15). Tính tỉ lệ phần trăm (%) khối lượng oxit clorua đồng thu đượcrnsau lần rửa thứ nhất so với tổng khối lượng oxit clorua đồng thu được sau hairnlần rửa (xem phụ lục-C).

rnrn

5.2.18. Phải thực hiệnrnqui trình thử nghiệm B với số lần lặp không ít hơn 03 lần tại các điều kiện thửrnnghiệm qui định tại điều 4.3.

rnrn

5.2.19. Tính hệ số biến đổi Cv của  tỷ lệ phần trăm khốirnlượng ôxit clorua đồng thu được sau khi rửa lần thứ nhất bằng cơ cấu làm sạchrnlắp với thiết bị phun so với tổng khối lượng oxit clorua đồng thu được sau hairnlần rửa (điều 5.2.10 và 5.2.15) theo công thức hướng dẫn tại phụ lục-Crncủa tiêu chuẩn này. Nếu giá trị Cv của các lần thử nghiệm lặp lại lớn hơn 15%rncần phải thực hiện lại toàn bộ phép thử B.

rnrn

5.2.20. Ghi các sốrnliệu thử nghiệm theo mẫu báo cáo kết quả thử nghiệm tại phụ lục-C của tiêurnchuẩn này.

rnrn

 

rnrn

PHỤrnLỤC A

rnrn

(Qui định)

rnrn

QUY ĐỊNH THÀNH PHẦN BỘT THỬ CHỨA OXIT CLORUA ĐỒNG SỬ DỤNGrnTRONG THỬ NGHIỆM

rnrn

A.1. Thành phần

rnrn

Sửrndụng trihydrat oxit clorua đồng (còn gọi là Cupravit), có thành phần như sau:

rnrn

HỢPrnCHẤT THÀNH PHẦN                                              TỶ PHẦN

rnrn

3CuO.CuCl2.3H2Orn                                                         45%

rnrn

Licnosunphát:rn                                                               5 %

rnrn

CacbonátrnCan xi (CaCO3):                                              8%

rnrn

DecahyđrátrnSunphát natri (Na2SO4 10 H20):                     11%

rnrn

A.2 Kích thước phần tử hạt

rnrn

KÍCHrnTHƯỚC, mm                                         TỶrnLỆ PHẦN THỂ TÍCH TỐI THIỂU

rnrn

      rn< 20                                                                               rn98%

rnrn

      rn<10                                                                                 90%

rnrn

       rn< 5                                                                                70%.

rnrn

A.3.  Độ không tinh khiết của hoạt chất kỹ thuật

rnrn

Độrnkhông tinh khiết toàn phần:                   ≤    3,5%

rnrn

Độrnẩm:                                                                ≤    2%

rnrn

Độrntro:                                                                 ≤    1,5%rn(tính vào khối lượng đồng).

rnrn

A.4. Độ hoà tan

rnrn

Hoàrntan chậm trong nước và dung môi hữu cơ.

rnrn

Hoàrntan trong dung môi axit hữu cơ mạnh.

rnrn

Hoàrntan trong dung môi amoniac, amin nhờ hình thành các hợp chất.

rnrn

CHÚ THÍCH : Cupravitrnlà thí dụ về một sản phẩm thích hợp có trên thị trường. Thông tin nêu ra nhằmrntạo thuận lợi cho việc ứng dụng tiêu chuẩn nhưng không bắt buộc phải sử dụngrnsản phẩm này.

rnrn

 

rnrn

PHỤrnLỤC B

rnrn

(Tham khảo)

rnrn

MẪU BÁO CÁO THỬ NGHIỆM – PHƯƠNG PHÁP THỬ A

rnrn

B.1. Thông số kỹrnthuật chính của thiết bị phun

rnrn

Loại thiết bịrnphun.

rnrn

Dung tíchrnđịnh mức của thùng chứa, L………………………………….

rnrn

Bề rộng dànrnphun, m……………………………………………………..

rnrn

Số lượng vòirnphun……………………………………………………….

rnrn

Kiểu/ký mãrnhiệu vòi phun……………………………………………….

rnrn

Khoảng cáchrncác vòi phun, m……………………………………………

rnrn

Áp suất phun, MParn(bar)…………………………………………………

rnrn

B.2. Điều kiện thửrnnghiệm

rnrn

Điều kiện hiệnrntrường…………………………………………………….

rnrn

Đường kính đường trònrnchạy máy, m……………………………………

rnrn

B.3. Thông số kỹ thuật đo lường thử nghiệm

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

STT

rn

rn

Lần lặp lại

rn

rn

Thuốc nhuộm vàng

rn

rn

Đã phun

rn

 

rn

rn

Bám vào máy phun

rn

rn

Làm sạch lần 1

rn

rn

Làm sạch lần 2

rn

rn

Làm sạch lần 3, nếurn có

rn

rn

1

rn

rn

Thể tích, L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

2

rn

rn

Nồngrn độ, mg/L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

rn

Thể tích, L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

4

rn

rn

Nồngrn độ, mg/L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

5

rn

rn

Thể tích, L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

6

rn

rn

Nồngrn độ, mg/L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

B.4. Kết quả thử nghiệm

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Thử lặp lại

rn

rn

Khối lượng thuốcrn nhuộm vàng

rn

rn

Điều kiện môirn trường không khí

rn

rn

Trên máy phun

rn

rn

Nhiệt độ

rn

rn

Độ ẩm

rn

rn

Vận tốc gió max

rn

rn

Đã phun

rn

rn

Làm sạch lần 1

rn

rn

Làm sạch lần 2

rn

rn

Lần 2 so với lần 1

rn

rn

Làm sạchrn lần 3,

rn

nếu có

rn

rn

Tổng khốirn lượng

rn

rn

mg

rn

rn

%

rn

rn

mg

rn

rn

mg

rn

rn

%

rn

rn

mg

rn

rn

mg

rn

rn

0C

rn

rn

%

rn

rn

m/s

rn

rn

1

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

2

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Trung bình

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Cv,%

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rnrn

 

rnrn

PHỤrnLỤC C

rnrn

(Tham khảo)

rnrn

MẪUrnBÁO CÁO THỬ NGHIỆM – PHƯƠNG PHÁP THỬ B

rnrn

C.1. Thông số kỹ thuật chính của thiết bịrnphun

rnrn

Loại thiết bị phun.

rnrn

Dung tích định mứcrncủa thùng chứa, L………………………………….

rnrn

Chiều rộng dàn phun,rnm………………………………………………..

rnrn

Chiều cao dàn phun,rnm…………………………………………………

rnrn

Số lượng vòirnphun……………………………………………………….

rnrn

Kiểu/ký mã hiệu vòirnphun……………………………………………….

rnrn

Khoảng cách các vòirnphun, m……………………………………………

rnrn

Áp suất phun, MParn(bar)…………………………………………………

rnrn

Kiểu cơ cấu làmrnsạch………………………………………………………

rnrn

C.2 Điều kiện thửrnnghiệm

rnrn

Điều kiện hiệnrntrường…………………………………………………….

rnrn

Đường kính đường trònrnquay vòng, m……………………………………

rnrn

C.3 Thông số kỹ thuậtrnđo lường thử nghiệm

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

STT

rn

rn

Lần lặp lại

rn

rn

Thuốc nhuộm vàng

rn

rn

Đã phun 

rn

rn

Bám vào máy phun

rn

rn

Làm sạch lần 1

rn

rn

Làm sạch lần 2

rn

rn

Làm sạch lần 3, nếurn có

rn

rn

1

rn

rn

Thể tích, L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

2

rn

rn

Nồngrn độ, mg/L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

rn

Thể tích, L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

4

rn

rn

Nồngrn độ, mg/L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

5

rn

rn

Thể tích, L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

6

rn

rn

Nồngrn độ, mg/L

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

C.4. Kết quả đo lường thử nghiệm

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

STT

rn

rn

Thử nghiệm lặp lại

rn

rn

Khối lượng đồngrn trên thiết bị phun

rn

rn

Điều kiện môirn trường không khí

rn

rn

Làm sạch lần 1

rn

rn

Làm sạch lần 2

rn

rn

Tổng số 2 lần

rn

rn

Nhiệt độ

rn

rn

Độ ẩm

rn

rn

Vận tốc gió max

rn

rn

mg

rn

rn

mg

rn

rn

mg

rn

rn

%

rn

rn

0C

rn

rn

%

rn

rn

m/s

rn

rn

1

rn

rn

1

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

2

rn

rn

2

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

rn

3

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

4

rn

rn

Trung bình

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

5

rn

rn

Cv, %

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 919-2:2006 về máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – Thiết bị phun thuốc nước bảo vệ cây trồng – Phương pháp thử – Phần 2: Đánh giá hiệu quả hệ thống làm sạch bên ngoài thiết bị phun do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Số hiệu: 10TCN919-2:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 29/12/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết