Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 04TCN 129:2006 về quy trình kỹ thuật trồng rừng lát Mêxico do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 04TCN 129:2006 về quy trình kỹ thuật trồng rừng lát Mêxico do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
| Số hiệu: | 04TCN129:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ngày ban hành: | 29/12/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
1.1. Nội dung, mục tiêu
rnrn
Quyrntrình này quy định những nội dung yêu cầu và kỹ thuật trồng Lát Mêxico (Cedrelarnodorata) từ khâu xác định điều kiện gây trồng, nguồn giống, tạo cây con,rntrồng, chăm sóc, quản lý bảo vệ đến khi rừng khép tán với mục tiêu kinh doanhrngỗ lớn, chu kỳ kinh doanh 15 – 20 năm.
rnrn
rnrn
Quyrntrình này áp dụng cho trồng rừng Lát Mêxico thuần loài, hỗn giao hay trồng câyrnphân tán bằng cây con từ hạt tạo bầu hoặc rễ trần.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Bảng 1
rnrn
| rn TT rn | rn Nhân tố khí hậu rn | rn Điều kiện thích hợp rn | rn Điều kiện mở rộng rn |
| rn 1 rn | rn Nhiệt độ trung bình năm ( oC ) rn | rn 25 – 26 rn | rn 20 – 24 và 27 – 28 rn |
| rn 2 rn | rn Tổng lượng mưa bình quân năm (mm/năm) rn | rn 1500 – 2000 rn | rn 1000 – 1400 và 2100rn – 2500 rn |
| rn 3 rn | rn Độ ẩm không khí (% ) rn | rn 80 – 85 rn | rn 70 – 80 rn |
rnrn
rnrn
Bảngrn2
rnrn
| rn TT rn | rn rn | rn Điều kiện thích hợp rn | rn Điều kiện mở rộng rn |
| rn 1 rn | rn Độ cao tuyệt đối ( m) rn | rn 400 – 500 rn | rn <100 và 500 -rn 700 rn |
| rn 2 rn | rn Địa hình rn | rn Bằng phẳng rn | rn Chân, sườn đồi, núi rn |
| rn 3 rn | rn Độ dốc, độ rn | rn nhỏ hơn 15 rn | rn 15 – 30 rn |
rnrn
rnrn
rnrn
Bảngrn3
rnrn
| rn TT rn | rn Nhân tố đất đai rn | rn Điều kiện thích hợp rn | rn Điều kiện mở rộng rn |
| rn 1 rn | rn Loại đất rn | rn Đất dốc tụ núi đá vôi, đất đỏ Bazan, đất phù sa sôngrn suối, đất vườn quanh nhà, đất bồi đắp do san ủi rn | rn Đất đồi núi hoặc nương rẫy bỏ hoá còn giữ được nhiềurn tính chất đất rừng. rn |
| rn 2 rn | rn Thànhrn phần cơ giới rn | rn Trung bình rn | rn nhẹ rn |
| rn 3 rn | rn Độ dày tầng đất (cm) rn | rn Lớn hơn 50 rn | rn 30 – 50 rn |
| rn 4 rn | rn PH KCL rn | rn 6,5 – 7 rn | rn 5 – 6 rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
-rnThời gian thu hái từ cuối tháng 4 đến trung tuần tháng 5 tuỳ thuộc thời tiếtrnhàng năm, khi cánh hạt đã ngả mầu nâu.
rnrn
-rnPhương pháp thu hái: Trèo lên cây, dùng cù nèo hái từng chùm quả, không được bẻrnvà chặt cành làm ảnh hưởng đến mùa vụ năm sau.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
4.1. Chọn và lập vườnrnươm
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
4.3.1. Xử lý hạt
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
4.3.3.2. Gieo trên luống đất
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
4.6.1. Chuẩn bị đất
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
4.10.1. Hãm cây
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– Cây con đưa ra khỏi vườn tốt nhất là trồngrnngay. Nếu thời tiết chưa thuận lợi phải xếp bầu nơi khô ráo, râm mát, cây rễrntrần cần đào hố trồng tạm thời từng bó, tưới ẩm thường xuyên không để bầu hoặcrnrễ bị khô. Thời gian lưu cây không quá 10 ngày.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tuỳ điều kiện cụ thể mà áp dụng các phươngrnthức trồng sau đây :
rnrn
5.3.1. Trồng thuần loài
rnrn
Trồng bằng cây con có bầu hoặc rễ trần.
rnrn
Mật độ trồng : 1000 cây/ha (4 x 2,5mrnhoặc 3,3 x 3m)
rnrn
5.3.2. Trồng hỗn loài theo hàng
rnrn
Cây hỗn giao phải có tán lá phát triển, khốngrnchế cỏ dại, không rụng lá trong mùa khô, chịu lửa, hạn chế được sâu đục ngọn,rncó giá trị cải tạo đất. Một số loài có thể chọn như: Keo tai tượng, Keo lai,rnMỡ, những loài cây trong họ đậu mọc nhanh, những cây trong họ xoan như Xoan ta,rnXoan nhừ, Lát hoa…
rnrn
Trồng bằng cây con có bầu hoặc rễ trần.
rnrn
rnrn
rnrn
Thực hiện phương thức nông lâm kết hợp vớirnngô, đậu, lạc….trong 1 – 2 năm đầu. Mật độ trồng lát Mêxico là 1100 cây/ha (4rnx 2,5m hoặc 3,3 x 3m).
rnrn
Trồng bằng cây con có bầu hoặc cây rễ trần.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Thực hiện theo quyết định sốrn162/1999/QĐ/BNN/PTLN ngày 10/12/1999 và văn bản số 46/XDPTR ngày 25/1/2000rn(hiệu đính quy trình nghiệm thu số 162).
rnrn
rnrn
Các đơn vị quản lý rừng trồng phải có hồ sơrntheo dõi, đánh giá tình hình sinh trưởng, tình hình sâu bệnh hại, biến đổi mậtrnđộ, hiệu quả của chăm sóc rừng qua các năm.
rnrn
rnrn
rnrn
– Cần chú ý mọi biện pháp tích cực để phòngrnchống lửa rừng. Giải pháp chủ yếu là làm tốt các đai phòng lửa, thực hiện giaornkhoán bảo vệ rừng hàng năm, xây dựng các biển báo cấm chặt phá và chăn thả giarnsúc trong rừng.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn Tuổi cây lấy hạtrn giống rn | rn Năm rn | rn > 10 rn | rn
rn |
| rn rn | rn Chất lượng hạtrn giống rn – Độ thuần rn – Hàm lượng nước rn – Tỷ lệ nảy mầm rn – Số hạt trên 1 kg rn | rn
rn % rn % rn % rn Hạt rn | rn
rn 80 – 85 rn 7 – 8 rn > 75% rn 20.000 – 40.000 rn | rn rn |
| rn rn | rn Bảo quản hạt giống rn – Phương pháp: lạnh, khô rn – Thời gian rn | rn
rn
rn Tháng rn | rn
rn nhiệt độ 3-50C rn không quá 6 rn | rn
rn
rn |
| rn rn | rn Tuổi cây con đemrn trồng rn – Cây con tạo bầu rn – Cây con rễ trần rn | rn
rn Tháng rn Năm rn | rn
rn 5 – 6 rn 1 – 2 rn | rn
rn |
| rn rn | rn Tiêu chuẩn cây con rn – Chiều cao bìnhrn quân rn
rn – Đường kính gốc rn | rn
rn cm rn cm rn cm rn cm rn | rn
rn 35 – 40 rn > 100 rn 0.5 – 0.6 rn >1 rn | rn
rn Cây tạo bầu rn Cây con rễ trần rn Cây tạo bầu rn Cây con rễ trần rn |
| rn rn | rn Mật độ trồng rn Trồng phân tán rn | rn cây/ha rn | rn 1.000 rn cự li cây 4-5 m rn | rn (4 x 2.5m) hoặc (3.3 x 3m) rn |
| rn rn | rn Quy cách hố rn | rn
rn | rn 30 x 30 x 30 cm rn 50 x 50 x 30 cm rn 60 x 60 x 60 cm rn | rn Trồng cây có bầu rn Trồng cây rễ trần rn Trồng cây phân tán rn |
| rn rn | rn Bón lót rn – Phân NPK rn – Vôi bột rn | rn
rn Gam/cây rn Gam/cây rn | rn
rn 100 rn 200 rn | rn
rn
rn Nơi trồng có độ pH < 6 rn |
| rn rn | rn Tỷ lệ trồng dặm rn | rn % rn | rn 15 rn | rn
rn |
| rn rn | rn Thời vụ trồng rừng rn | rn
rn | rn Tháng 4 – 5 hoặc rn Tháng 7 – 8 rn | rn
rn |
| rn rn | rn Tỷ lệ sống sau 1 tháng rn | rn % rn | rn > 90 rn | rn
rn |
| rn rn | rn Chăm sóc rn – Thời gian rn – Kỹ thuật rn | rn
rn Năm rn | rn
rn 4 rn Phát toàn diện,rn cuốc xới quanh gốc 1 m rn | rn
rn Mỗi năm 2 lần rn |
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 04TCN 129:2006 về quy trình kỹ thuật trồng rừng lát Mêxico do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.