Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 774-3:2006 về máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – Thiết bị phun thuốc nước bảo vệ cây trồng – Phần 3: Phương pháp thử hệ thống điều chỉnh mức phun của thiết bị phun thủy lực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 774-3:2006 về máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – Thiết bị phun thuốc nước bảo vệ cây trồng – Phần 3: Phương pháp thử hệ thống điều chỉnh mức phun của thiết bị phun thủy lực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 10TCN774-3:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 29/12/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨNrnNGÀNH

rnrn

10TCNrn774-3:2006

rnrn

MÁYrnNÔNG LÂM NGHIỆP VÀ THỦY LỢI – THIẾT BỊ PHUN THUỐC NƯỚC BẢO VỆ CÂY TRỒNG PHẦN 3: PHƯƠNG PHÁP THỬ HỆ THỐNG ĐIỀU CHỈNH MỨCrnPHUN CỦA THIẾT BỊ PHUN THỦY LỰC

rnrn

1.rnPhạm vi áp dụng

rnrn

1.1. Tiêu chuẩn nàyrnquy định phương pháp thử đánh giá hiệu quả và độ chính xác phân bố thuốc nướcrnbảo vệ/chăm sóc cây trồng của thiết bị phun thủy lực, kiểu gắn trên máy cơ sở,rndắt kéo hoặc tự hành trong nông lâm nghiệp và các lĩnh vực liên quan.

rnrn

1.2. Tiêu chuẩn này không đề cập đầy đủ cácrnyêu cầu an toàn. Khi cần thiết, phải sử dụng các tiêu chuẩn, văn bản pháp quirnhoặc thiết lập điều kiện an toàn bổ sung cho phù hợp với điều kiện ứng dụng đểrnđảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

rnrn

2.rnTiêu chuẩn trích dẫn

rnrn

• ISO 5681:1992.rnThiết bị bảo vệ cây trồng – Từ vựng (Epuipment for crop protection -rnVocabulary).

rnrn

• ISO 05682 – 1: 1996rn- Thiết bị phun thuốc nước bảo vệ cây trồng – phần 1: Vòi phun – Phương pháprnthử (Equipment for crop protection-spraying Equipment-Part1:Test methods forrnsprayers nozzles).

rnrn

• ISO 5682 – 2:1996 -rnThiết bị phun thuốc nước kiểu thuỷ lực (Epuipment for crop protection- SprayingrnEquipment-Part2:Test methods for hydraulic sprayers).

rnrn

• ISO 5682 – 3: 1996rn- Thiết bị bảo vệ cây trồng-Thiết bị phun-Phần 3: Phương pháp thử hệ thống điềurnchỉnh mức phun của thiết bị phun thủy lực dùng trong nông nghiệp (Epuipment forrncrop protection- spraying Equipment-Part3:Test methods for volume/hectarernadjustment systems of agricultural hydraulic pressure sprayers).

rnrn

3.rnThuật ngữ và định nghĩa

rnrn

3.1. Hệ thống điềurnchỉnh mức phun

rnrn

Hệ thống thiết bị,rncho phép điều chỉnh hỗn hợp phun (dạng lỏng) để bảo vệ hoặc bón phân cho câyrntrồng với mức phun định trước không thay đổi, không phụ thuộc vào sự dao độngrntốc độ tiến (của thiết bị/liên hợp phun).

rnrn

CHÚ THÍCH : -rnHệ thống điều chỉnh mức phun được phân ra ba loại sau:

rnrn

1. Hệ thống, điềurnchỉnh theo tốc độ quay của trục trích công suất;

rnrn

2. Hệ thống, điềurnchỉnh theo tốc độ quay của bánh đồng;

rnrn

3. Hệ thống, điềurnchỉnh bằng các phương pháp bất khác.

rnrn

3.2. Hệ thống điềurnchỉnh mức phun theo tốc độ tiến

rnrn

Hệ thống phun, thay đổi lượng phun tỷ lệ thuận với tốc độrntiến của liên hợp máy sao cho đạt đượcrnmức phun không đổi.

rnrn

3.3. Hệ thống điềurnchỉnh mức phun theo tốc độ động cơ

rnrn

Hệ thống điều chỉnh lượng chất lỏng phun tỷ lệ thuận vớirntốc độ động cơ trong phạm vi số truyền đã chọn của liên hợp máy, để đạt đượcrnmức phun không đổi.

rnrn

4.rnĐiều kiện thử nghiệm và trang thiết bị đo lường

rnrn

4.1. Điều kiện thửrnchung

rnrn

Tuân thủ các điều kiện thử nghiệm quy địnhrntại điều 6 trong tiêu chuẩn 10TCN 774-2:2006 (ISO 5682-2:1997) và các điều kiệnrnthử nghiệm đặc trưng theo quy định tại điều 4.2 dưới đây

rnrn

4.2. Điều kiện thửrnđặc thù

rnrn

4.2.1. Tất cả cácrnphép đo mức phun phải được thực hiện tại dàn phun hoặc giá đỡ vòi phun, và sửrndụng nước làm chất lỏng thử nghiệm. Chỉ đo và ghi dữ liệu thử nghiệm khi hệrnthống phun đạt được điều kiện trạng thái ổn định.

rnrn

4.2.2. Vào thời điểmrnbắt đầu các phép đo quy định tại điều 5.1 và điều 5.2, phải chỉnh định và thỏarnmãn các điều kiện thử nghiệm sau:

rnrn

1- Tốc độrntiến của liên hợp máy phun: 2m/s

rnrn

2- Tốc độrnquay của trục trích công suất: 400min-1

rnrn

3– Mứcrnphun: 300 L/ha

rnrn

CHÚrnTHÍCH: Cho phép sử dụng tốc độ quay danh nghĩa của trụcrntrích công suất (ví dụ: 1000min-1) hoặc tốc độ quay truyền độngrntương đương 540min-1 nếu không dùng trục trích công suất, nếu tốc độrntiến của liên hợp máy phun thực tế khác với quy định ở trên.

rnrn

4.2.3. Nếu thiết bị phun được tích hợprnvới máy bơm truyền động bằng thuỷ lực, không cần thay đổi tốc độ tiến theo điềurn5.2 trong thử nghiệm.

rnrn

4.3.rnTrang thiết bị đo lường

rnrn

Trang thiếtrnbị đo lường các đại lượng áp suất, thời gian, độ dài, dung tích v.v. phải thỏarnmãn các yêu cầu nêu trong tiêu chuẩn 10TCN774-1:2006 (ISO 5682-1:1996).

rnrn

5.rnPhương pháp thử

rnrn

Các phéprnđo phải được tiến hành theo phương pháp quy định tại các điều 5.1, 5.2 và 5.3rntuân thủ các điều kiện quy định tại điều 4.1 và điều 4.2 sao cho mức phun trungrnbình đo được (liên tục trong thời gian thử nghiệm) trên 1 ha sai lệch hơn 10%rnso với mức phun trung bình trong trạng thái ổn định.

rnrn

Lặp lạirnmỗi phép đo theo quy định tại điều 5.1 và 5.2 ít nhất hai lần.

rnrn

5.1. Đóngrnmở các đường dẫn dung dịch đến vòi phun

rnrn

5.1.1. Chỉnh định thiết bị phun thửrnnghiệm làm việc theo các điều kiện quy định tại điều 4.2.2. Mở các đường dẫnrnchất lỏng đến vòi phun và tiến hành đồng thời các phép đo (lưu lượng, thờirngian, tốc độ quay của các bộ phận truyền động quay và tốc độ tiến của liên hợprnmáy phun v.v.), cụ thể như sau:

rnrn

5.1.2. Chỉnhrnđịnh thiết bị phun thử nghiệm làm việc theo các điều kiện quy định tại điềurn4.2.2, giảm tốc độ tiến và tốc độ trục quay trục trích công suất xuống tớirn1,5m/s và 300min-1 tương ứng. Sau đó, mở cácrnđường dẫn chất lỏng đến các vòi phun và thực hiện đồng thời các phép đo (mứcrnphun, thời gian, tốc độ…).

rnrn

5.1.3.    Chỉnh định thiết bị phun thửrnnghiệm làm việc theo các điều kiện quy định tại điều 4.2.2, tăng tốc độ tiến vàrntốc độ trục quay trục trích công suất tới 2,5m/s và 500min-1 tương ứng. Sau đó,rnmở các đường dẫn chất lỏng đến các vòi phun và thực hiện đồng thời các phép đorn(mức phun, thời gian, tốc độ…).

rnrn

5.1.4.rnĐiều chỉnh cho máy phun làm việc theo các điều kiện quy định ở điều 4.2.2. saurnđó tăng dần tốc độ tiến của máy đến 2.5m/s và tăng dần tốc độ quay của trụcrntrích công suất đến 500min-1. Mở các đường dẫn đến các vòi phun vàrnđồng thời tiến hành các phép đo.

rnrn

5.1.5.    Lầnrnlượt đóng van, ngắt đường dẫn chất lỏng về các nhánh của dàn phun, chỉ để lạirnmột nhánh, sau đó mở cho tất cả các nhánh phun trở lại. Đo/ghi dữ liệu đồngrnthời tất cả các chỉ tiêu đo thử nghiệm.

rnrn

5.2. Thayrnđổi tốc độ tiến và tốc độ quay

rnrn

5.2.1.rnTần số quay của trục trích công suất

rnrn

Thay đổirntốc độ quay của trục trích công suất theo hai chiều tăng giảm, mỗi bậc tốc độrntăng/giảm trong vòng 5s lần lượt: Tăng ít nhất từ 300min-1 đếnrn400min-1 và đến 500min-1. Sau đó, giảm theo chiều ngượcrnlại từ 500 min-1 xuống 400min-1 và đến 300min-1.rnĐo/ghi đồng thời các dữ liệu thử nghiệm tương ứng với các tốc độ tiến.

rnrn

5.2.2.rnTốc độ tiến của thiết bị phun

rnrn

Chỉnhrnđịnh tốc độ tiến của thiết bị phun theo hai chiều tăng giảm, mỗi bậc tốc độrntăng/giảm lần lượt: Tăng dần, ít nhất từ 1,5m/s, đến 2m/s và đến 2,5m/s. Saurnđó, giảm từ 2,5m/s xuống 2m/s và đến 1,5m/s. Đo/ghi đồng thời các dữ liệu thửrnnghiệm tương ứng với các tốc độ tiến.

rnrn

5.3. Điềurnchỉnh lại mức phun

rnrn

Đo/ghi dữrnliệu tại các mức phun theo chỉ dẫn dưới đây và tính hệ số biến thiên theo quyrnđịnh trong điều 6.

rnrn

5.3.1. Chỉnhrnđịnh thiết bị phun thử nghiệm làm việc tại tốc độ quay của trục trích công suấtrn500min-1 và tốc độ tiến 2m/s. Đo/ghi đồng thời cácrndữ liệu thử nghiệm tương ứng của 2 đợt liên tiếp, mỗi đợt đornlặp lại 7 lần theo điều 5.3.2 và 5.3.3 dưới đây:

rnrn

5.3.2. Chỉnhrnđịnh cho máy làm việc tại mức phun thấp nhất bằng 100L/ha (hoặc mức cao nhấtrntiếp theo), tăng lần lượt tại mức: 200L/ha, mức 300L/ha và 400L/ha (đợt thứrnnhất). Sau đó, chỉnh định ở mức 500lít/ha (hoặc ở mức thấp nhất tiếp theo),rngiảm dần xuống tại mức: 400L/ha, 300L/ha và 200L/ha.

rnrn

5.3.3. Đo/ghirncác dữ liệu thử nghiệm tại các mức phun theo chiều tăng: 200L/ha ,300L/ha,rn400lít/ha và đo tại các mức theo chiều giảm 400L/ha, 300L/ha và 200L/ha.

rnrn

5.3.4. Điềurnchỉnh mức phun định mức theo trình tự ngược, sao cho không vượt quá các mứcrnphun theo yêu cầu định trước.

rnrn

CHÚ THÍCH:rn-rnĐối với các mức phun nhỏ hơn 150L/ha hoặc lớn hơn 450L/ha tại tốc độ tiến 2m/srndo nhà chế tạo quy định dưới dạng bảng số, biểu đồ, hoặc trong sổ tay hướng dẫnrnsử dụng, phải tiến hành đo lường thử nghiệm với các mức chỉnh định lại tới mứcrnphun là 150L/ha hoặc 450L/ha cho cả hai đợt đo.

rnrn

rnrn

7.rnBáo cáo thử nghiệm

rnrn

Kết quảrnthử nghiệm trình bày trong báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các hạng mục saurnđây:

rnrn

Báo cáornthử nghiệm phải bao gồm các thông tin chính trong phụ lục A và dưới đây:

rnrn

1) Tên/địarnchỉ cơ sở đo l­­ường thử nghiệm, ng­­ười thực hiện/chịu trách nhiệm;

rnrn

2) Tên/địarnchỉ cơ sở yêu cầu thử nghiệm (khách hàng);

rnrn

3) Tên/mã kýrnhiệu, thông số chính/đặc điểm nhận dạng đối t­­ượng đo thử nghiệm;

rnrn

4) Địa điểm/thời gianrnthử nghiệm;

rnrn

5) Điều kiện thửrnnghiệm thực tế;

rnrn

6) Tên/mã ký hiệurn(thông số chính/đặc điểm nhận dạng) vật tư, vật liệu, dung dịch chất lỏng dùngrntrong thử nghiệm vòi phun;

rnrn

7) Chế độ/điều chỉnhrnthử nghiệm đối t­­ượng thử;

rnrn

8) Phư­­ơng pháp áprndụng và phư­­ơng tiện đo l­­ường thử nghiệm sử dụng;

rnrn

9) Kết quả thử nghiệmrncác chỉ tiêu/thông số kỹ thuật biểu diễn dưới dạng đồ thị và bảng số (xem điềurn4, điều 7 và Phụ lục C);

rnrn

10) Đánh giá/kếtrnluận: Nêu rõ tình trạng kỹ thuật, thỏa mãn hay không các chỉ tiêu định mứcrn(thông số/tính năng kỹ thuật) do nhà chế tạo công bố. Các khuyến nghị, nếu có.

rnrn

 

rnrn

PHỤrnLỤC A

rnrn

(Thamrnkhảo)

rnrn

KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM CHÍNH HỆ THỐNG ĐIỀU CHỈNHrnMỨC PHUN CỦA THIẾT BỊ PHUN THỦY LỰC

rnrn

A1. Khoảngrnthời gian, trong đó mức phun trung bình sai lệch trên 10% so với mức phun trungrnbình ở trạng thái ổn định

rnrn

A1.1.rnĐóng mở các đường dẫn dung dịch đến vòi phun

rnrn

Thời gian tính bằng giây

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Kết quả đo ứngrn với các điều

rn

rn

Đo lần 1

rn

rn

Đo lần 2

rn

rn

5.1.1

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

5.1.2

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

5.1.3

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

5.1.4

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

A1.2.rnẢnh hưởng của việc thay đổi tốc độ

rnrn

  Thời gian tính bằng giây

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Kết quả đo ứng với cácrn điều

rn

rn

Đo lần 1

rn

rn

Đo lần 2

rn

rn

5.2.1

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

5.2.2

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

A2. Điềurnchỉnh lại mức phun

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Thông số đo ứng với điều 5.3

rn

rn

Mức phun, L/ha

rn

rn

Theo chiều tăng

rn

rn

Theo chiều giảm

rn

rn

200

rn

rn

300

rn

rn

400

rn

rn

400

rn

rn

300

rn

rn

200

rn

rn

Đo lần 1

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Đo lần thứ …

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Đo lần 7

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Trung bình

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ lệch chuẩn

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Hệ số CV

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ lệch dmax

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ lệch dmin

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Độ lệch trung bình D

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 774-3:2006 về máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – Thiết bị phun thuốc nước bảo vệ cây trồng – Phần 3: Phương pháp thử hệ thống điều chỉnh mức phun của thiết bị phun thủy lực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Số hiệu: 10TCN774-3:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 29/12/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết