Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 146:2006 về quy trình kỹ thuật trồng trúc sào do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 04TCN 146:2006 về quy trình kỹ thuật trồng trúc sào do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 04TCN146:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 29/12/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨNrnNGÀNH

rnrn

04TCNrn146:2006

rnrn

QUYrnTRÌNH KỸ THUẬT TRỒNG TRÚC SÀO

rnrn

1. QUYrnĐỊNH CHUNG

rnrn

1.1. Nộirndung, mục tiêu

rnrn

Quyrntrình này quy định những nội dung kỹ thuật từ khâu xác định điều kiện gâyrntrồng, tạo giống, trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng, quản lý, bảo vệ đến khai thácrnrừng trúc sào để cung cấp nguyên liệu sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ,rngia dụng và nguyên liệu giấy.

rnrn

1.2. Đốirntượng, phạm vi áp dụng

rnrn

– Đốirntượng: Quy trình này khuyến khích tất cả các thành phần kinh tế có nhu cầurntrồng Trúc sào.

rnrn

– Phạmrnvi: Quy trình này áp dụng cho hai tỉnh Cao Bằng và Bắc Cạn và một số tỉnh miềnrnnúi phía Bắc có điều kiện sinh thái tương tự.

rnrn

2.rnĐIỀU KIỆN GÂY TRỒNG

rnrn

2.1. Khírnhậu:

rnrn

– Nhiệtrnđộ trung bình năm: 19-22oC;

rnrn

– Nhiệtrnđộ trung bình tháng nóng nhất: 24-26oC;

rnrn

– Nhiệtrnđộ trung bình tháng lạnh nhất: 16-18oC;

rnrn

– Lượngrnmưa trung bình năm: trên 1.200 mm;

rnrn

– Độ ẩmrnkhông khí bình quân: trên 85%.

rnrn

2.2. Địarnhình:

rnrn

– Độ caornso với mực nước biển: 400 đến 1.500m;

rnrn

– Độrndốc: nhỏ hơn 30º.

rnrn

2.3. Đấtrnđai:

rnrn

– Độ sâurntầng đất: từ 40 cm trở lên;

rnrn

– Đấtrntơi xốp, ẩm, nhiều mùn, thoát nước;

rnrn

– Đấtrncòn tính chất đất rừng.

rnrn

2.4.rnThực bì

rnrn

– Trảngrncây bụi, cỏ cao;

rnrn

– Laurnlách, lá dong, chuối rừng;

rnrn

– Nươngrnrẫy bỏ hoá.

rnrn

3.rnGIỐNG VÀ SẢN XUẤT GIỐNG

rnrn

3.1. Chọnrnrừng lấy giống:

rnrn

Rừngrnsinh trưởng tốt, không bị sâu bệnh phá hoại, chưa có dấu hiệu bị khuy.

rnrn

3.2. Tiêurnchuẩn cây lấy giống:

rnrn

Cây bánhrntẻ, mọc thẳng, to mập, không bị sâu bệnh, không cụt ngọn, tuổi từ 1đến 2 năm,rnkhông sử dụng cây lớn hơn 3 tuổi để lấy giống.

rnrn

3.3. Mùarnlấy giống:

rnrn

Trướcrnmùa mọc măng từ tháng 3 đến tháng 7 hoặc vào cuối thu, đầu đông từ tháng 10 đếnrntháng 12.

rnrn

Chọnrnngày thời tiết râm mát, có mưa phùn để lấy giống, tránh lấy giống vào nhữngrnngày nắng to, khô hanh.

rnrn

3.4. Lấyrngiống:

rnrn

3.4.1.Giốngrnbằng hom gốc:

rnrn

Lấy câyrnbánh tẻ (1 đến 2 tuổi), đào lấy cả phần gốc, phần rễ chùm và phần thân ngầm dàirn20 đến 30cm. Phần thân khí sinh để dài 1,5đến 2,0m và có 1 đến 2 cành có lá.

rnrn

3.4.2.Giốngrnbằng hom thân ngầm:

rnrn

Hom thânrnngầm lấy từ cây bánh tẻ, hom dài 40-50cm, đường kính 2cm đến 3cm, để nguyên cảrnbộ rễ chùm, thân hom còn bẹ bao bọc, có màu trắng ngà, có 3 đến 4 mắt sống,rnkhỏe mạnh.

rnrn

3.5. Bảornquản và xử lý giống

rnrn

– Saurnkhi lấy, giống được rải đều nơi râm mát, khi vận chuyển bó lại thành từng bó từrn10 đến 20 cây giống bằng lạt mềm tránh gây dập mầm và đem đi trồng.

rnrn

– Nếu khôngrntrồng ngay thì phải giâm tạm bằng cách rải đều các bó trên mặt đất ở nơi râmrnmát, lấp một lớp đất tơi xốp dầy 3 đến 5 cm và tưới ẩm thường xuyên đến khi đemrnđi trồng. Thời gian từ khi lấy giống đến khi trồng không quá 5 ngày.

rnrn

– Hồrnrễ: trước khi trồng phải hồ rễ bằng dung dịch đất bột hoặc bùn non nhàorntrộn với 30% phân chuồng hoai mục.

rnrn

4.rnTRỒNG RỪNG

rnrn

4.1. Phươngrnthức trồng:

rnrn

Trồngrnthuần loài hoặc trồng kết hợp với cây nông nghiệp.

rnrn

4.2. Mậtrnđộ trồng:

rnrn

500rncây/ha, hàng cách hàng 5m, cây cách cây 4m.

rnrn

4.3. Thờirnvụ trồng:

rnrn

Trồng vàornvụ xuân từ tháng 2 đến tháng 3, chọn ngày có thời tiết râm mát, đất đủ ẩm đểrntrồng.

rnrn

4.4. Xửrnlý thực bì.

rnrn

– Xử lýrnthực bì toàn diện, áp dụng cho kết hợp trồng xen cây nông nghiệp. Phát trắngrntoàn bộ diện tích, xếp thực bì thành đống hoặc rải đều để khô và đốt.

rnrn

– Xử lýrnthực bì theo rạch, áp dụng cho trồng không kết hợp cây nông nhiệp. Rạch trồngrn2.5m, rạch chừa 2.5m, song song với đường đồng mức. Phát dọn tất cả những câyrntrên rạch trồng, băm nhỏ và rải đều.

rnrn

4.5. Làmrnđất:

rnrn

– Cuốcrnlật đất trên rạch trồng rộng 1m.

rnrn

– Đào hốrngiữa băng cuốc trước khi trồng 1 tháng.

rnrn

– Kíchrnthước hố: Trồngrnbằng hom gốc: 50 x 40 x 40cm (dài-rộng-sâu), trồng bằng hom thân ngầm: 60 x 40rnx 40 cm (dài-rộng-sâu). Chiều dài hố chạy theo đường đồng mức

rnrn

4.6. Lấprnhố và bón lót:

rnrn

– Lấp hốrntrước khi trồng 10-15 ngày, đập tơi đất, nhặt sạch rễ cây, đá cục, trộn đều đấtrntrong lòng hố với 2 kg phân chuồng hoai hoặc 1 kg phân hữu cơ vi sinh hay 200rnđến 300g phân NPK tỷ lệ 5:10:5. Lấp đất đầy miệng hố tạo hình mu rùa, rẫy sạchrncỏ xung quanh cách miệng hố 10-20cm.

rnrn

4.7. Kỹrnthuật trồng:

rnrn

– Vậnrnchuyển giống:

rnrn

Giốngrnđem trồng phải đủ tiêu chuẩn, bó lại những bó bị đứt lạt, khi bó, xếp, vậnrnchuyển tránh làm gẫy mầm, dập thân.

rnrn

– Cáchrntrồng :

rnrn

+ Trồngrnbằng hom gốc: bới đất sâu 15 đến 20 cm, gốc để thẳng đứng, lấp kín đất trên mặtrnhố, ngập phần gốc thân khí sinh 3 đến 5 cm.

rnrn

+ Trồngrnbằng hom thân ngầm: bới đất sâu 5 đến 10 cm, đặt hom giống nằm theo chiều dàirnhố, hai hàng mắt nằm ngang theo mặt đất, lấp đất kín mặt hố và lèn nhẹ.

rnrn

– Trồngrnxen cây nông nghiệp: có thể trồng xen cây nông nghiệp trong 2-3 năm đầu. Trồngrnxa gốc trúc 50 cm, khi chăm sóc không cuốc xới đất sát cây trúc, và không làmrntổn hại đến thân ngầm.

rnrn

5.rnCHĂM SÓC, QUẢN LÝ, BẢO VỆ

rnrn

5.1. Chămrnsóc

rnrn

Thờirngian chăm sóc: 4-5 năm.

rnrn

5.1.1.rnNăm thứ nhất: chăm sóc 2 đến 3 lần.

rnrn

+ Lần 1rnsau khi trồng 3 đến 4 tuần, phát dọn thực bì xung quanh gốc cây, đường kínhrnrộng 1m đến 1,5m, xới đất trên miệng hố. Trồng dặm bằng hom gốc những hố măngrnkhông mọc hoặc bị chết.

rnrn

+ Lần 2:rnsau khi trồng 3 đến 4 tháng, chăm sóc như lần 1, ngoài ra tỉa bớt măng ở nhữngrnhố mọc quá nhiều, chỉ để lại 2-3 măng cho một hố

rnrn

+ Lần 3:rnngoài biện pháp như lần 1, 2, phát dọn thực bì toàn diện (đối với nơi trồngrnthuần hoặc nông lâm kết hợp), phát thực bì ở rạch chừa (đối với nơi trồng theornrạch) nếu thực bì xâm lấn vào rạch trồng.

rnrn

5.1.2.Chămrnsóc các năm tiếp theo

rnrn

– Sốrnlần, thời vụ chăm sóc: mỗi năm chăm sóc 3 lần. Lần thứ nhất vào tháng 1-2, lầnrnthứ hai vào tháng 5-6 và lần thứ ba vào tháng 10-11.

rnrn

– Nộirndung chăm sóc:

rnrn

+ Năm 2rnvà 3: lần 1 và lần 2 phát luỗng dây leo, cuốc xới quanh gốc đường kính 1 đếnrn1,5m, bón phân NPK (5:10:5) liều lượng 200g/gốc bón cùng với khi xới đất lần 1.rnLần 3 phát thực bì toàn diện, cuốc lật đất trên rạch trồng nơi có trúc mọc tản.

rnrn

+ Năm 4rnvà 5: chăm sóc 1 lần, phát dọn thực bì toàn diện, cuốc xới đất ở nơi chưa córntrúc mọc.

rnrn

5.2. Quảnrnlý rừng trồng

rnrn

Lập hồrnsơ từng lô, gồm hồ sơ thiết kế, hồ sơ nghiệm thu trồng, chăm sóc hàng năm vàrncác loại hồ sơ khác để quản lý theo dõi, lập kế hoạch kinh doanh phù hợp.

rnrn

5.3. Bảornvệ rừng trồng

rnrn

– Thường xuyên kiểmrntra theo dõi để phát hiện phòng chống cháy kịp thời.

rnrn

– Ngăn chặn mọi hànhrnđộng phá hoại của người và gia súc đặc biệt vào mùa ra măng (tháng 3 đến thángrn7).

rnrn

– Làm đường ranh cảnrnlửa ở những nơi rừng trồng tập trung, diện tích lớn.

rnrn

6.rnKHAI THÁC, CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG RỪNG SAU KHAI THÁC

rnrn

6.1. Khairnthác.

rnrn

– Đốirntượng rừng khai thác:

rnrn

Khi rừngrnđạt mật độ lớn hơn 15.000 cây/ha, đường kínhrncây từ 4 cm trở lên, chiều cao lớn hơn10m thì tiến hành khai thác.

rnrn

– Tuổirnkhai thác:

rnrn

Rừngrntrồng được 3 năm thì bắt đầu khai thác. Chặt chọn những cây đạt tiêu chuẩnrnđường kính, chiều cao theo quy định. Những năm sau, tiếp tục chặt cây đạt tuổirn3 trở lên.

rnrn

– Cườngrnđộ chặt hàng năm: không quá 50% số cây hiện có.

rnrn

– Chu kỳrnkhai thác:

rnrn

Mỗi năm khai thác một lần, nếu sau một số năm khairnthác thấy chất lượng rừng giảm xuống (chiều cao và đường kính giảm 1/3) thìrnphải ngừng khai thác 1đến 3 năm để rừng phục hồi.

rnrn

– Mùarnkhai thác:

rnrn

Khairnthác vào mùa khô từ tháng 8 đến tháng 12, không khai thác vào mùa ra măngrn(tháng 3 đến tháng 7).

rnrn

– Kỹrnthuật khai thác:

rnrn

Chặt sátrngốc cách mặt đất 5-10 cm hoặc để lại 2-3 đốt gốc.

rnrn

– Vệrnsinh rừng:

rnrn

Khairnthác xong đến đâu dọn vệ sinh rừng ngay đến đó. Nội dung gồm thu dọn gốc, ngọn,rncành nhánh, chặt nhỏ và rải đều trên mặt đất để chúng tự mục hoặc tận dụng làmrncủi đun.

rnrn

6.2. Chămrnsóc, nuôi dưỡng rừng sau khai thác

rnrn

– Thờirngian chăm sóc:

rnrn

Sau khirnkhai thác tiến hành chăm sóc ngay trong vòng 1 tháng, hoàn thành trước tháng 3rnđể thúc đẩy trúc sào ra măng trong mùa sinh trưởng.

rnrn

– Nộirndung chăm sóc:

rnrn

Cuốc xớirnđất sâu 15 đến 20 cm, kết hợp bón phân NPK (tỷ lệ 5:10:5), rắc đều trên toàn bộrndiện tích, lượng bón 500 kg/ha.

rnrn

– Nuôirndưỡng:

rnrn

Thườngrnxuyên luỗng phát, cắt gỡ dây leo bám vào thân cây, chặt tỉa những cây sâu bệnh,rncây chết khô mục, cây già nhỏ, những cây ở nơi mật độ quá dầy, tạo không gianrndinh dưỡng đồng đều để rừng sinh trưởng tốt./.

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 04TCN 146:2006 về quy trình kỹ thuật trồng trúc sào do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Số hiệu: 04TCN146:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 29/12/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết