Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành TCN 68-246:2006 về thiết bị phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự – Yêu cầu về phổ tần và tương thích điện từ trường do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành TCN 68-246:2006 về thiết bị phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự – Yêu cầu về phổ tần và tương thích điện từ trường do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
| Số hiệu: | TCN68-246:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Bưu chính Viễn thông | Ngày ban hành: | 25/07/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Lời nói đầurn………………………………………………………………………………………………………..
rnrn
1. Phạm vi áp dụng
rnrn
2. Tài liệu tham chiếu chuẩn
rnrn
3. Các định nghĩa và các chữ viết tắt
rnrn
3.1 Các định nghĩarn………………………………………………………………………………………………
rnrn
3.2 Các chữ viếtrntắt………………………………………………………………………………………………
rnrn
4. Yêu cầu kỹ thuật
rnrn
4.1 Yêu cầu về môi trườngrn…………………………………………………………………………………..
rnrn
4.2 Các thông số đo cổng ăng tenrn………………………………………………………………………..
rnrn
4.3 Bức xạrnvỏ……………………………………………………………………………………………………..
rnrn
Phụ lục A (Quy định): Các sơ đồ đo chungrn……………………………………………………………
rnrn
Phụ lục B (Quy định): Bảng phân kên tần số chorntruyền hình mặt đất ……………………….
rnrn
rnrn
Lời nói đầu
rnrn
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 – 246: 2006 “Máyrnphát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự – Yêu cầu về phổ tần và tươngrnthích điện từ trường” được xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn ETSI EN 302 297rnv1.1.1 (2005-01) của Viện Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu.
rnrn
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 – 246: 2006 do ViệnrnKhoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn theo đề nghị của Vụ Khoa học Công nghệ vàrnđược Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành theo Quyết định sốrn27/2006/QĐ-BBCVT ngày 25/7/2006.
rnrn
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 – 246: 2006 được banrnhành dưới dạng song ngữ (tiếng Việt và tiếng Anh). Trong trường hợp có tranhrnchấp về cách hiểu do biên dịch, bản tiếng Việt được áp dụng.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại thiết bịrnphát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự, với độ rộng băng tần kênh 8 MHz,rnđiều chế âm, hoạt động trong các băng tần đã được quy định. Hiện tại, các băngrntần số này nằm trong các băng truyền hình I, III, IV và V.
rnrn
Tiêu chuẩn này là sở cứ để hợp chuẩn thiết bịrnphát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự về mặt phổ tần và tương thíchrnđiện từ trường.
rnrn
rnrn
ETSI EN 302 297 v1.1.1 (2005-0)rnElectromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Transmitting equipmentrnfor the analogue television broadcasting service; Harmonized EN under articlern3.2 of the R & TTE Directive.
rnrn
rnrn
3.1 Các định nghĩa
rnrn
Cổng ăng ten:
rnrn
Truyền hình tương tự:
rnrn
Chú ý: Tín hiệu mang thông tin về âm thanh có thểrnlà tín hiệu tương tự hoặc số.
rnrn
Dịch vụ quảng bá:
rnrn
Bức xạ vỏ: Bức xạ từ vỏ của thiết bị, ngoại trừrnbức xạ từ ăng ten hay cáp kết nối.
rnrn
Công suất sóng mang:
rnrn
Loại phát xạ:
rnrn
dBc: Đề xi ben tương đối so với công suất sóngrnmang không điều chế của phát xạ.
rnrn
Chú ý: Trong trường hợp không có sóng mang, ví dụrnvới một số kỹ thuật điều chế số không thể truy nhập sóng mang, mức chuẩn tươngrnđương với dBc là đề xi ben tương đối so với công suất trung bình.
rnrn
Cổng vỏ: Biên vật lý của thiết bị mà trườngrnđiện từ trường phát xạ qua hay tác động lên.
rnrn
Chú ý: Trong trường hợp thiết bị dùng ăng ten tíchrnhợp thì cổng vỏ và cổng ăng ten không tách biệt.
rnrn
Băng ngoại trừ:
rnrn
Hài: Thành phần bậc lớn hơn 1 của chuỗi Fourierrncủa một đại lượng tuần hoàn.
rnrn
Số thứ tự hài:
rnrn
Thành phần xuyên điều chế:
rnrn
Công suất trung bình:
rnrn
Chú ý: Với truyền hình tương tự, mức công suấtrntrung bình được xác định với điều chế tín hiệu hình xác định. Tín hiệu hình nàyrnphải được chọn sao cho mức công suất trung bình cực đại được cấp đến đườngrntruyền ăng ten.
rnrn
Độ rộng băng tần cần thiết:
rnrn
Phát xạ ngoài băng:
rnrn
Công suất đầu ra danh định:
rnrn
Độ rộng băng tần chuẩn:
rnrn
Phát xạ giả:
rnrn
Máy phát hình:
rnrn
Phát xạ không mong muốn:
rnrn
3.2 Các chữ viết tắt
rnrn
DQPSK Khóa dịch pha vi phân 4rntrạng thái
rnrn
EMC Tương thích điện từ trường
rnrn
EUT Thiết bị được thử
rnrn
FM Điều tần
rnrn
LV Điện áp thấp
rnrn
NICAM Tiêu chuẩn NICAM (Near InstantaneousrnCompanded Audio Multiplex)
rnrn
PAL Tiêu chuẩn truyền hình PAL (PhasernAlternating on the line)
rnrn
R&TTE Thiết bị vô tuyến và đấu cuối viễnrnthông
rnrn
RF Tần số vô tuyến
rnrn
TV Ti vi
rnrn
VSB Dải biên sót
rnrn
W Watt.
rnrn
rnrn
4.1 Yêu cầu về môi trường
rnrn
Môi trường hoạt động của thiết bị do nhà cungrncấp thiết bị công bố. Thiết bị phải tuân thủ tất cả các yêu cầu kỹ thuật trongrntiêu chuẩn này khi hoạt động trong điều kiện môi trường yêu cầu.
rnrn
4.2 Các thông số đo cổng ăng ten
rnrn
4.2.1 Phát xạ giả
rnrn
4.2.1.1 Định nghĩa
rnrn
Phát xạ ở một tần số hoặc các tần số ngoài độrnrộng băng tần cần thiết và mức của nó có thể giảm mà không gây ảnh hưởng tớirnviệc truyền thông tin. Các phát xạ giả bao gồm các phát xạ hài, phát xạ kýrnsinh, thành phần xuyên điều chế và thành phần chuyển đổi tần số nhưng không gồmrnphát xạ ngoài băng.
rnrn
4.2.1.2 Phương pháp đo
rnrn
·rnMôi trường đo: môi trường hoạt động thông thường theo công bố của nhà sản xuấtrnthiết bị.
rnrn
·rnCác tần số đo:
rnrn
– Tần số hoạt động thấp nhất của thiết bị cầnrnđo;
rnrn
– Tần số hoạt động cao nhất của thiết bị cầnrnđo;
rnrn
– Tần số trung bình của 2 tần số trên.
rnrn
·rnSơ đồ đo: như trên hình A.1.
rnrn
– Nối bộ tạo tín hiệu đo kiểm với thiết bị cầnrnđo;
rnrn
– Nối thiết bị cần đo với tải đo kiểm, qua bộrnghép nối;
rnrn
– Nối máy phân tích phổ với bộ ghép nối.
rnrn
Tín hiệu đo thử được định nghĩa trong mụcrnA.1.3.1, Phụ lục A.
rnrn
·rnThủ tục đo:
rnrn
– Đặt bộ tạo tín hiệu đo kiểm để tạo ra tínrnhiệu đo thử;
rnrn
– Vận hành EUT ở các tần số đo như trên;
rnrn
– Đo kết quả trên máy phân tích phổ.
rnrn
4.2.1.3 Giới hạn
rnrn
Trong dải tần từ 9 kHz đến 4,5 GHz, các bứcrnxạ giả không được vượt quá các giá trị cho trong bảng 4.1 và hình 4.1.
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn Chú ý: Trong băng từ 108 MHz đến 137 MHz,rn phải tuân thủ các giới hạn trên mà không được vượt quá giới hạn tuyệt đối làrn 25 m rn | |
rnrn

rnrn
rnrn
4.2.2 Các phát xạ ngoài băng
rnrn
4.2.2.1 Định nghĩa
rnrn
Phát xạ ở một tần số hoặc các tần số ngoài độrnrộng băng tần cần thiết do quá trình điều chế gây ra, nhưng không gồm phát xạrngiả.
rnrn
4.2.2.2 Phương pháp đo
rnrn
·rnMôi trường đo: môi trường hoạt động thông thường theo công bố của nhà sản xuấtrnthiết bị.
rnrn
·rnCác tần số đo:
rnrn
– Tần số hoạt động thấp nhất của thiết bị cầnrnđo;
rnrn
– Tần số hoạt động cao nhất của thiết bị cầnrnđo;
rnrn
– Tần số trung bình của 2 tần số trên.
rnrn
·rnSơ đồ đo: như trên hình A.1.
rnrn
– Nối bộ tạo tín hiệu đo kiểm với thiết bịrncần đo;
rnrn
– Nối thiết bị cần đo với tải đo kiểm, qua bộrnghép nối;
rnrn
– Nối máy phân tích phổ với bộ ghép nối.
rnrn
Tín hiệu đo thử được định nghĩa trong mụcrnA.1.3.2, Phụ lục A.
rnrn
·rnThủ tục đo:
rnrn
– Đặt bộ tạo tín hiệu đo kiểm để phát một tínrnhiệu đo thử;
rnrn
– Vận hành EUT ở các tần số đo như trên;
rnrn
– Đo kết quả trên máy phân tích phổ.
rnrn
4.2.2.3 Giới hạn
rnrn
Các phát xạ ngoài băng không được vượt quárncác giá trị cho trong bảng 4.2, và bảng 4.3, và mặt nạ phổ giới hạn này đượcrnthể hiện trên hình 4.2.
rnrn
Mặt nạ phổ giới hạn cho các máy phát có côngrnsuất đầu ra trong dải từ 39 dBW đến 50 dBW được thể hiện trên hình 4.2.
rnrn
Đối với truyền hình tương tự 8 MHz, miềnrnngoài băng nằm từ ±4 MHz (ví dụ ±0,5 x 8 MHz) đến ±20 MHz (ví dụ: ±2,5 x 8rnMHz).
rnrn
Độ rộng băng tần đo là 50 kHz. Mức chuẩn 0 dBrntương ứng với mức công suất đồng bộ đỉnh. Công suất trung bình cao nhất chornđiều chế âm được coi là mức công suất thấp hơn công suất đồng bộ đỉnh 2,5 dB.
rnrn
Bảng 4.2 đưa ra các điểm ngắt, tương ứng vớirnhình 4.2, cho hệ thống truyền hình tương tự 8 MHz, điều chế âm 0,75 MHz VSB.
rnrn
rnrn
| rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
Bảng 4.3 đưa ra các giá trị điểm cuối, sửrndụng kết hợp với bảng 4.2 và hình 4.2, áp dụng với một dải công suất của máyrnphát, cho hệ truyền hình tương tự 8 MHz, điều chế âm.
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn Chú ý: Giá trị điểm cuối phải có giới hạnrn trên là -65,5 dB rn | ||
rnrn

rnrn
rnrn
4.2.3 Làm câm máy phát trong khi dịch tần
rnrn
4.2.3.1 Định nghĩa
rnrn
Nén các phát xạ trong khi điều hưởng lại máyrnphát, hoặc mất điều khiển tần số sóng mang.
rnrn
4.2.3.2 Phương pháp đo
rnrn
·rnMôi trường đo: môi trường hoạt động thông thường theo công bố của nhà sản xuấtrnthiết bị.
rnrn
·rnCác tần số đo:
rnrn
– Tần số hiện thời đến tần số mong muốn.
rnrn
·rnSơ đồ đo: như trên hình A.1.
rnrn
– Nối thiết bị cần đo với tải đo kiểm, qua bộrnghép nối;
rnrn
– Nối máy phân tích phổ với bộ ghép nối.
rnrn
Chú ý: Không cần bộ tạo tín hiệu và máy đo điện áprntrong phép đo này.
rnrn
·rnThủ tục đo:
rnrn
– Vận hành EUT ở tần số hiện thời;
rnrn
– Kích hoạt sự biến đổi tần số;
rnrn
– Đo kết quả trên máy phân tích phổ.
rnrn
4.2.3.3 Giới hạn
rnrn
Khả năng làm câm được xác định như trong bảngrn4.1, ngoài ra được thể hiện trên hình 4.1 (giới hạn về phát xạ giả).
rnrn
4.3 Bức xạ vỏ
rnrn
4.3.1 Định nghĩa
rnrn
Các phát xạ từ thiết bị, bức xạ từ cổng vỏrnthiết bị, nhưng không phải từ cổng ăng ten.
rnrn
4.3.2 Phương pháp đo
rnrn
·rnMôi trường đo: môi trường hoạt động thông thường theo công bố của nhà sản xuấtrnthiết bị.
rnrn
·rnCác tần số đo:
rnrn
– Tần số hoạt động thấp nhất của thiết bị cầnrnđo;
rnrn
– Tần số hoạt động cao nhất của thiết bị cầnrnđo;
rnrn
– Tần số trung bình của hai tần số trên.
rnrn
·rnSơ đồ đo: như trên hình A.2.
rnrn
– Nối bộ tạo tín hiệu với thiết bị cần đo;
rnrn
– Nối thiết bị cần đo với tải đo kiểm, qua bộrnghép nối;
rnrn
– Nối máy phân tích phổ với ăng ten đo.
rnrn
·rnThủ tục đo:
rnrn
Phương pháp đo tuân thủ theo chuẩn EN 55022rn(TCN 68-193:2000), trừ khi bị hạn chế về kích cỡ vật lý thì các phép đo tuânrnthủ theo chuẩn EN 55011.
rnrn
– Thực hiện các phép đo ở băng ngoại trừ (xemrnbảng 4.4) của độ rộng băng tần cần thiết.
rnrn
– Thực hiện phép đo ở chế độ vận hành tạornphát xạ lớn nhất trong băng tần xem xét với các ứng dụng thông thường.
rnrn
– Đặt cấu hình thiết bị ở chế độ hoạt độngrnđiển hình trên thực tế.
rnrn
– Cố gắng cực đại hoá phát xạ bức xạ tìm được,rnví dụ bằng cách dịch chuyển cáp của thiết bị.
rnrn
– Ghi lại chính xác cấu hình và chế độ hoạtrnđộng của thiết bị trong quá trình đo vào biên bản báo cáo kết quả đo.
rnrn
– Kết cuối các cổng vào/ra RF một cách chínhrnxác.
rnrn
– Tiến hành đo trong điều kiện môi trường hoạtrnđộng thông thường và điện áp nguồn thông thường cấp cho thiết bị.
rnrn
4.3.3 Giới hạn
rnrn
Trong dải tần từ 30 MHz đến 4,5 GHz, các bứcrnxạ phát xạ không được vượt quá các giá trị trong bảng 4.4 và hình 4.3.
rnrn
Phép đo này được thực hiện ở cự ly 10 m. Khirncó yêu cầu về kích cỡ hay công suất thì có thể sử dụng cự ly khác, trong đó cầnrnlưu ý một số điểm sau:
rnrn
·rnCó thể tiến hành phép đo ở các cự ly khác. Trong trường hợp đó, các giới hạnrnđược điều chỉnh theo công thức:
rnrn
rnrn
·rnCần đặc biệt lưu ý khi thực hiện phép đo dưới 10 m, vì như vậy là đo trongrntrường gần.
rnrn
·rnTrong trường hợp có tranh cãi về cự ly đo, thì ưu tiên ở cự ly 10 m.
rnrn
rnrn
| rn rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn Chú thích 1: rn Chú thích 2: rn | |
rnrn

rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
A.1 Sơ đồ đo cho các phép đo cổng ăng ten
rnrn
Sơ đồ đo các phát xạ không mong muốn được thểrnhiện trên hình A.1.
rnrn
A.1.1 Phát xạ giả và phát xạ ngoài băng
rnrn

rnrn
rnrn
A.1.2 Dải tần số đo kiểm
rnrn
Các giới hạn phát xạ không mong muốn được áprndụng trong dải tần từ 9 kHz đến 300 GHz. Tuy nhiên, tuỳ theo phép đo thực tế,rndải tần số của các phát xạ phải được giới hạn nghiêm ngặt. Các tham số đượcrnkhuyến nghị trong bảng A.1.
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | |
| rn 47 MHz ÷ 862 MHz rn | rn rn | rn rn |
rnrn
Sử dụng các độ rộng băng tần chuẩn sau:
rnrn
·rnVới các phát xạ giả:
rnrn
1 kHz với tần số giữa 9 kHz và 150 kHz
rnrn
10 kHz với tần số giữa 150 kHz và 30 MHz
rnrn
100 kHz với tần số giữa 30 MHz và 1 GHz
rnrn
1 MHz với tần số trên 1 GHz.
rnrn
·rnVới các phát xạ ngoài băng:
rnrn
50 kHz.
rnrn
A.1.3 Tín hiệu điều chế đo kiểm
rnrn
A.1.3.1 Các phát xạ giả
rnrn
Sóng mang hình phải được điều chế biên độ vớirncác xung đồng bộ tổng hợp với mức đen; sóng mang tiếng phải được điều chế tầnrnsố với một tín hiệu dạng sin 1 kHz ở mức gây ra độ lệch tần số là 50 kHz.
rnrn
A.1.3.2 Các phát xạ ngoài băng
rnrn
Sóng mang hình phải được điều chế biên độ vớirncác xung đồng bộ tổng hợp và mức chói 350 mV với một tín hiệu toàn biên; sóngrnmang tiếng phải được điều chế tần số với một tín hiệu dạng sin 1 kHz ở mức gâyrnra độ lệch tần số là 50 kHz.
rnrn
A.2 Sơ đồ đo cho các phép đo phát xạ bức xạrncổng vỏ
rnrn
Sơ đồ đo cho các phép đo bức xạ được thể hìnhrntrên hình A.2.
rnrn

rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | ||||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | ||||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | ||||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | ||||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành TCN 68-246:2006 về thiết bị phát hình quảng bá sử dụng công nghệ tương tự – Yêu cầu về phổ tần và tương thích điện từ trường do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.