Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 682:2006 về Giống cải bắp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 682:2006 về Giống cải bắp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định

Số hiệu: 10TCN682:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 01/01/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊUrnCHUẨN NGÀNH

rnrn

10TCNrn682 : 2006

rnrn

GIỐNGrnCẢI BẮP-QUI PHẠM KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH

rnrn

CabbagernVarieties-Procedure to conduct tests for Distinctness, Uniformity and Stabilityrn

rnrn

(Ban hành kèm theornQuyết định số    QĐ/BNN-KHCN, ngày    tháng 06 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nôngrnnghiệp và Phát triển nông thôn)

rnrn

1. Đối tượng và phạmrnvi áp dụng

rnrn

1.1 Quy phạm này quyrnđịnh nguyên tắc, nội dung và phương pháp khảo nghiệm tính khác biệt (Distinctness),rntính đồng nhất (Uniformity) và tính ổn định (Stability)-gọi tắtrnlà khảo nghiệm DUS của các giống cải bắp mới thuộc loài cải bắp trắng (Brassicarnoleracea L. convar. capitata (L) Alef. var. albarnDC.), cải bắp đỏ (Brassica oleracea L. convar. capitatarn(L) Alef. var. rubra DC.), cải bắp xoăn (Brassicarnoleracea L. convar. capitata (L) Alef. var. sabaudarnDC.) và nhóm lai giữa ba loài này.

rnrn

1.2. Quy phạm này áprndụng cho các giống cải bắp mới của mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nướcrnđăng ký khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả hoặc công nhận giống trong phạmrnvi cả nước.

rnrn

2.rnGiải thích từ ngữ

rnrn

Trong quy phạm nàyrncác từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

rnrn

2.1. Giống khảo nghiệm: Là giống cải bắprnmới được đăng ký khảo nghiệm DUS.

rnrn

2.2. Giống điển hình: Là giống được sửrndụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng.

rnrn

2.3. Giống đối chứng: Là giống cùng nhómrnvới giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự nhất với giống khảo nghiệm.

rnrn

2.4. Mẫu giống chuẩn: Là mẫu giống có cácrntính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn córnthẩm quyền công nhận.

rnrn

2.5. Tính trạng đặc trưng: Là những tính trạngrnđược di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhậnrnbiết và mô tả được một cách chính xác.

rnrn

2.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõrnràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụngrntrong khảo nghiệm DUS.

rnrn

3.rnYêu cầu vật liệu khảo nghiệm

rnrn

3.1. Giống khảornnghiệm

rnrn

3.1.1. Khối lượng hạtrngiống tối thiểu tác giả phải gửi cho cơ quan khảo nghiệm để khảo nghiệm và lưurnmẫu là 50 gam.

rnrn

3.1.2. Chất lượng hạt giống phải tương đươngrncấp xác nhận theo tiêu chuẩn hạt giống cải bắp hiện hành.

rnrn

3.1.3. Mẫu giống gửirnkhảo nghiệm không được xử lý bằng bất kì hình thức nào, trừ khi cơ quan khảornnghiệm cho phép hoặc yêu cầu. Nếu giống đã xử lý, phải cung cấp những thông tinrnchi tiết về quá trình xử lý để cơ quan khảo nghiệm xem xét và quyết định.

rnrn

3.1.4. Thời gian gửirngiống: Theo quy định của cơ quan khảo nghiệm.

rnrn

3.2. Giống đối chứng

rnrn

3.2.1. Trong bản đăngrnký giống khảo nghiệm (phụ lục 2), tác giả có quyền đề xuất các giống đối chứng và nói rõ những đặc tính khác biệt giữa chúng với giốngrnkhảo nghiệm. Cơ quan khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyếtrnđịnh các giống được chọn làm đối chứng.

rnrn

3.2.2. Giống đốirnchứng được lấy từ mẫu giống chuẩn của cơ quan khảo nghiệm. Trường hợp cần thiếtrncơ quan khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống đối chứng và tác giảrnphải chịu trách nhiệm về mẫu giống cung cấp. Khối lượng và chất lượng giống đốirnchứng như quy định ở mục 3.1.

rnrn

4.rnPhân nhóm giống khảo nghiệm

rnrn

Các giống khảo nghiệmrnđược phân nhóm như sau:

rnrn

4.1. Theo loài phụ

rnrn

4.2. Theo các tínhrntrạng đặc trưng

rnrn

– Bắp: Hình dạng theornmặt cắt dọc (Tính trạng 18)

rnrn

– Bắp: Đường kínhrn(Tính trạng 21)

rnrn

– Bắp: Độ chặt (Tínhrntrạng 31)

rnrn

– Thời gian chín thurnhoạch (Tính trạng 34)

rnrn

5.rnPhương pháp khảo nghiệm

rnrn

5.1. Thời gian khảornnghiệm:rnTối thiểu là 2 vụ có điều kiện tương tự.

rnrn

5.2. Số điểm khảornnghiệm:rnBố trí tại một điểm, nếu có tính trạng nào không thể quan sát được tại điểm đórnthì có thêm 1 điểm bổ sung. Có thể thêm thírnnghiệm phụ cho những mục đích đặc biệt.

rnrn

5.3. Bố trí thírnnghiệm: Thírnnghiệm được bố trí 2 lần nhắc lại, mỗi lần 30 cây.

rnrn

5.4. Các biện pháp kỹrnthuật khác thực hiện theo Quy phạm khảo nghiệm giống cải bắp 10TCN 469-2001.

rnrn

6.rnBảng mô tả các tính trạng đặc trưng

rnrn

6.1. Để đánh giá tínhrnkhác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định phải sử dụng bảng mô tả các tính trạngrnđặc trưng của giống cải bắp.

rnrn

6.2. Trong bảng mô tảrncác tính trạng đặc trưng, những tính trạng đánh dấu (*) được sử dụng để kiểmrntra cho tất cả các giống và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng tháirnbiểu hiện của tính trạng trước hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểurnhiện được. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hoá bằng điểm.

rnrn

Kýrnhiệu (+) dùng đánh dấu các tính trạng được giải thích thêm hoặc minh họa ở phụrnlục 1. Theo kiểu theo dõi các tính trạng được ký hiệu như sau:

rnrn

– MG: Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phậnrncủa một nhóm cây;

rnrn

– MS: Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận củarncây;

rnrn

– VG: Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phậnrncủa một nhóm cây ;

rnrn

– VS: Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận củarncây.

rnrn

7.rnPh­ương pháp đánh giá

rnrn

7.1. Đánh giá tínhrnkhác biệt

rnrn

Tính khác biệt đ­ượcrnxác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệmrnvà giống đối chứng.

rnrn

– Tính trạng VG: Giống khảo nghiệm và giống đối chứngrnđược coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng tháirnkhác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểurnquy định trong quy phạm.

rnrn

– Tính trạng VS và MS:

rnrn

Đối với dòng bố mẹ, giống lai đơn: Sự khác biệt có ýrnnghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng dựa trên giá trị LSD ở xác xuấtrntin cậy tối thiểu 95% .

rnrn

Đối với giống thụrnphấn tự do, giống lai ba, lai kép: Sự khác biệt giữa giống khảo nghiệm và giốngrnđối chứng được đánh giá bằng phương pháp phân tích "Tính khác biệt kết hợprnqua các năm" (Combined Over Years Distinctness-COYD).

rnrn

– Tính trạng MG: Tuỳ từng trường hợp cụ thểrnsẽ được xử lý như tính trạng VG hoặc tính trạng VS và MS.

rnrn

7.2. Đánh giá tínhrnđồng nhất

rnrn

7.2.1. Đối với giốngrnlai đơn, dòng bố mẹ: Phương pháp chủ yếu để đánh giá tính đồng nhất của giốngrnkhảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trong ô thírnnghiệm.

rnrn

Áp dụngrnmột quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 2% ở mức xác suất tin cậyrntối thiểu 95%. Như vậy, số cây khác dạng tối đa của thí nghiệm (cả 2 lần nhắcrnlại 60 cây) cho phép là 3 cây.

rnrn

7.2.2. Đối với giốngrnthụ phấn tự do, lai ba, lai kép: Áp dụng phương pháp đánh giá tính đồng nhấtrnkết hợp qua các năm (Combined Over Years Uniformity-COYU).

rnrn

7.3. Đánh giá tính ổnrnđịnh

rnrn

Tính ổn định củarngiống được đánh giá gián tiếp thông qua đánh giá tính khác biệt và tính đồngrnnhất.

rnrn

7.4. Các quan sátrnhoặc đo đếm được tiến hành trên toàn bộ cây trên ô hoặc ít nhất trên 40 câyrnngẫu nhiên (mỗi lần nhắc lại 20 cây) hoặc bộ phận của 40 cây đó.

rnrn

7.5. Các tính trạng đượcrntheo dõi vào những giai đoạn sinh trưởng mà tính trạng đó biểu hiện rõ nhất.rnCác quan sát trên cây và lá phải được thựcrnhiện ở những cây phát triển đầy đủ.rnCác quan sát trên lá ngoài phải được thực hiện với những lá ở tầng lá giữa.

rnrn

7.6. Phương pháp đánh giárnchi tiết tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫnrnchung về khảo nghiệm DUS (UPOV-TG/1/3) và các tài liệu liên quan khác của Hiệprnhội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).

rnrn

8.rnBáo cáo kết quả khảo nghiệm

rnrn

Cơ quan khảo nghiệmrnphải hoàn thành báo cáo kết quả khảo nghiệm DUS chậm nhất không quá 60 ngày saurnkhi kết thúc thí nghiệm.

rnrn

BẢNG CÁC TÍNH TRẠNGrnĐẶC TRƯNG

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Tính trạng

rn

rn

Trạng thái biểu hiện

rn

rn

Giống điển hình

rn

rn

Điểm

rn

rn

1 (*)

rn

MS

rn

rn

Cây: Chiều cao

rn

Plant: Height

rn

rn

Rất thấp

rn

Thấp

rn

Trung bình

rn

Cao

rn

Rất cao

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

2

rn

MS

rn

rn

Cây: Đường kính lớnrn nhất (gồm cả lá ngoài)

rn

Plant: Maximum diameter (including outerrn leaves)

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

Lớn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

3.

rn

MS

rn

 

rn

rn

Cây: Chiều dài thânrn ngoài

rn

Plant: Length ofrn outer stem

rn

rn

Ngắn

rn

Trung bình

rn

Dài

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

4 (*)

rn

VG

rn

rn

Cây: Trạng thái lárn ngoài

rn

Plant: Attitude ofrn outer leaves

rn

rn

Đứng

rn

Nửa đứng

rn

Ngang

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

5 (*)

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Kích cỡ

rn

Outer leaf: Size

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

To

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

6 (+)

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Hình dạngrn phiếnlá

rn

Outer leaf: Shapern of blade

rn

 

rn

rn

Elíp đứng

rn

Ovan đứng

rn

Tròn

rn

Elíp ngang

rn

Hình trứng ngược

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

rn

7.

rn

VG

rn

rn

Lárn ngoài: Mặt trên của phiến lá

rn

Outerrn leaf: Profile of upper side of blade

rn

rn

Lõm

rn

Phẳng

rn

Lồi

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

8 (*)

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Độ phồng

rn

Outer leaf:rn Blistering

rn

 

rn

rn

Không có hoặc rấtrn ít

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

Rất nhiều

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

9 (*)

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Kích cỡrn vết phồng

rn

Outer leaf: Size ofrn blisters

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

Rộng

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

rn

10 (*)

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Mức độ cong

rn

(chỉ với bắp cải lá xoăn)

rn

Outer leaf: Crimping (Savoy cabbage only)

rn

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

11 (*)

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Màu lárn còn nguyên sáp

rn

Outer leaf: Colorrn (with wax)

rn

 

rn

rn

Xanh vàng

rn

Xanh

rn

Xanh xám

rn

Xanh da trời

rn

Tím

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

rn

12 (*)

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Mức độrn mầu sắc

rn

Outer leaf:rn Intensity of color

rn

rn

Nhạt

rn

Trung bình

rn

Đậm

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

13.

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Ánh xanh

rn

(chỉ với bắp cảirn đỏ)

rn

Outer leaf: Greenrn flush (Red cabbage only)

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

14.

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Mức độrn sáp

rn

Outer leaf:rn Waxiness

rn

 

rn

 

rn

rn

Không có hoặc rấtrn ít

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

Rất nhiều

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

15.

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Gợn sóngrn của mép lá

rn

(chỉ với cải bắprn đỏ)

rn

Outer leaf:rn Undulation of margin

rn

(Red cabbage only)

rn

 

rn

rn

Không có hoặc rấtrn ít

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

Rất nhiều

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

16.

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Khía răngrn cưa của mép lá

rn

Outer leaf: Incisionsrn of margin

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

17.

rn

VG

rn

rn

Lá ngoài: Mức độrn bóng của mép lá

rn

Outer leaf:rn Reflexion of margin

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

18 (+)

rn

(*)

rn

VG

rn

rn

Bắp: Hình dạng theorn mặt cắt dọc

rn

Head: Shape ofrn longitudinal section

rn

rn

Elíp hẹp ngang

rn

Elíp ngang

rn

Tròn

rn

Elíp đứng

rn

Hình trứng ngược

rn

Ovan đứng

rn

Ovan có góc đầu bắprn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

6

rn

7

rn

rn

19 (+)

rn

VG

rn

rn

Bắp: Dạng đáy theorn mặt cắt dọc

rn

Head: Shape of basern in longitudinal section

rn

rn

Lồi

rn

Phẳng

rn

Uốn vòng cung

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

20.

rn

MS

rn

rn

Bắp: Chiều cao

rn

Head: Length

rn

rn

Ngắn

rn

Trung bình

rn

Dài

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

21 (*)

rn

MS

rn

rn

Bắp: Đường kính

rn

Head: Diameter

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

To

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

22.

rn

VG

rn

rn

Bắp: Vị trí đườngrn kính lớn nhất

rn

Head: Position ofrn max. diameter

rn

rn

Gần đỉnh bắp

rn

Giữa

rn

Gần đáy bắp

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

23 (+)

rn

VG

rn

rn

Bắp: Mức độ bao bắp

rn

Head: Cover

rn

rn

Hở

rn

Bao một phần

rn

Bao hoàn toàn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

24 (*)

rn

VG

rn

rn

Bắp: Mức độ phồngrn lá bao ngoài

rn

Chỉ với cải bắp lárn xoăn)

rn

Head: Blistering ofrn cover leaf

rn

(Savoy cabbage only)

rn

 

rn

rn

Không có hoặc rấtrn ít

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

Rất nhiều

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

25.

rn

VG

rn

rn

Bắp: Mức độ bóngrn của mép lá bao ngoài

rn

Head: Reflexion ofrn margin of cover leaf

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

26 (*)

rn

VG

rn

rn

Bắp: Màu lá baorn ngoài

rn

Head: Ccolor ofrn cover leaf

rn

rn

Xanh vàng

rn

Xanh

rn

Xanh xám

rn

Xanh da trời

rn

Tím

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

rn

27.

rn

VG

rn

rn

Bắp: Mức độ màu sắcrn lá bao ngoài

rn

Head: Intensity ofrn color of cover leaf

rn

rn

Nhạt

rn

Trung bình

rn

Đậm

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

28.

rn

VG

rn

rn

Bắp: Sắc tố anthoxianrn của lá bao ngoài (chỉ với cải bắp trắng và cải bắp lá xoăn)

rn

Head: Anthocyaninrn coloration of cover leaf (White cabbage and savoy cabbage only)

rn

rn

Không có hoặc rấtrn nhạt

rn

Nhạt

rn

Trung bình

rn

Đậm

rn

Rất đậm

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

29 (*)

rn

VS

rn

rn

Bắp: Màu của lárn trong

rn

Head: Internalrn color

rn

rn

Hơi trắng

rn

Hơi vàng

rn

Hơi xanh

rn

Tím

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

rn

30.

rn

VS

rn

rn

Bắp: Mức độ màu lárn bên trong

rn

(chỉ với bắp cảirn đỏ)

rn

Head: intensity ofrn internal color

rn

(Red cabbage only)

rn

rn

Nhạt

rn

Trung bình

rn

Đậm

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

31 (*)

rn

MS

rn

rn

Bắp: Độrn chặt

rn

Head:rn density

rn

Côngrn thức: P=G/h1 x h2 x h3 x 0,52

rn

P: Độrn chặt (càng gần 1 càng chặt),

rn

G (g):rn Khối lượng Bắp,

rn

h1, h2,rn h3: Đường kính theo 3 chiều, 0,52 là hệ số điều chỉnh.

rn

rn

Rất xốp

rn

Xốp

rn

Trungrn bình

rn

Chặt

rn

Rấtrn chặt

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

32.

rn

VG

rn

rn

Bắp:rn Cấu trúc bên trong

rn

Head:rn Internal structure

rn

rn

Mịn

rn

Trungrn bình

rn

Thô

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

33 (*)

rn

MS

rn

rn

Bắp: Chiều dài thânrn trong (liên quan với chiều cao bắp)

rn

Head: Length ofrn interior stem (in relation to length of head)

rn

(h/H xrn 100, trong đó h là chiều cao thân trong, H là chiều cao bắp)

rn

rn

Ngắn

rn

Trungrn bình

rn

Dài

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

34 (*)

rn

MG

rn

rn

Thời gian chín thurn hoạch

rn

(Time of harvestrn maturity)

rn

 

rn

rn

Rất sớm

rn

Sớm

rn

Trung bình

rn

Muộn

rn

Rất muộn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

35.

rn

MG

rn

rn

Thời gian nổ bắprn sau chín

rn

Time of bursting ofrn head after maturity

rn

rn

Sớm

rn

Trung bình

rn

Muộn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rnrn

 

rnrn

Phụ lục 1. Giải thích và minh hoạ một số tínhrntrạng

rnrn

Tính trạng 6-Lá ngoài: Hình dạng phiến lá

rnrn

rnrn

rnrn

Chú ý: Lá cần trải phẳng ra càng phẳng càngrntốt trước khi quan sát.

rnrn

Tính trạng 18-Bắp: Hình dạng bắp theo mặt cắt dọc

rnrn

rnrn

rnrn

Tính trạng 19-Bắp: Hình dạng của đáy theo mặt cắtrndọc.

rnrn

rnrn

Tính trạng 23-Bắp: Độ che phủ bắp.

rnrn

rnrn

 

rnrn

Phụrnlục 2. Bản đăng ký khảo nghiệm DUS giống cải bắp

rnrn

1. Tên loài: Cải bắp (Brassicarnoleracea L.)

rnrn

* Cải bắp trắng (Brassicarnoleracea L. convar. capitata (L.) Alef. var.alba D. C)

rnrn

* Cải bắp đỏrn(Brassica oleracea L. convar. capitata (L.) Alef. var.rubra D. C)

rnrn

* Cải bắp lá xoăn (Brassica oleracearnL.convar.capitata (L.)Alef.var.sabauda D. C)

rnrn

* Giống lai của 3rnnhóm trên.

rnrn

2. a. Tên và địa chỉ người đăng kí

rnrn

– Họ và tên:

rnrn

– Địa chỉ:

rnrn

– Địa chỉ liên hệ (khi cần thiết):

rnrn

– Quốc tịch:

rnrn

– Điện thoại:                   Fax:                                         rnE mail :

rnrn

2. b. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống

rnrn

– Họ và tên:

rnrn

– Địa chỉ:

rnrn

– Địa chỉ liên hệ (khi cần thiết):

rnrn

– Quốc tịch:

rnrn

– Điện thoại:                   Fax:                                         rnE mail :

rnrn

 

rnrn

3. Tên giống đăng kí:

rnrn

 

rnrn

4. Thông tin về nguồn gốc, phương pháp duyrntrì và nhân giống

rnrn

 

rnrn

4.1. Nguồn gốc vật liệu:

rnrn

 

rnrn

4.2. Phương pháp tạo giống

rnrn

 

rnrn

4.2.1. Giống lai.

rnrn

 

rnrn

4.2.2. Giống thụ phấn tự do.

rnrn

 

rnrn

4.3. Quá trình chọn tạo: Năm/vụ, địa điểm.

rnrn

 

rnrn

4.4. Cơ quan/tổ chức chọn tạo.

rnrn

 

rnrn

4.5. Các thông tin khác

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

5. Tính trạng đăc trưng của giống

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Tính trạng

rn

rn

Mức độ biểu hiện

rn

rn

Điểm

rn

rn

5.1

rn

 

rn

rn

Bắp: Hình dạng theorn mặt cắt dọc

rn

Head: Shape ofrn longitudinal section

rn

(Tính trạng 18)

rn

rn

Elíp hẹp ngang

rn

Elíp ngang

rn

Tròn

rn

Elíp đứng

rn

Hình trứng ngược

rn

Ovan đứng

rn

Ovan nhọn ở đầu bắprn

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

6

rn

7

rn

rn

5.2

rn

 

rn

rn

Bắp: Đường kính

rn

Head: Diameter

rn

(Tính trạng 21)

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

To

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

5.3

rn

 

rn

rn

Bắp: Độ chặt

rn

Head: Density

rn

(Tính trạng 31)

rn

rn

Rất xốp

rn

Xốp

rn

Trung bình

rn

Chặt

rn

Rất chặt

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

5.4

rn

 

rn

rn

Thời gian chín thurn hoạch

rn

Time of harvestrn maturity

rn

(Tính trạng 34)

rn

 

rn

rn

Rất sớm

rn

Sớm

rn

Trung bình

rn

Muộn

rn

Rất muộn

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rnrn

6. Các giống tương tựrn(đối chứng) và sự khác biệt so với giống đăng ký khảo nghiệm

rnrn

Tên giống đối chứng Nhữngrntính trạng khác biệt

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

7. Các thông tin bổrnsung giúp cho sự phân biệt giống

rnrn

7.1. Khả năng chốngrnchịu sâu bệnh (Xácrnđịnh chủng/ giống đặc biệt nếu có thể)

rnrn

 

rnrn

7.2 Điều kiện đặcrnbiệt để tiến hành khảo nghiệm giống

rnrn

7.3 Thông tin khác

rnrn

 

rnrn

8. Kiểm tra kỹ thuật

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Đã tiến hành

rn

rn



rn

rn

tại:

rn

rn

Đang tiến hành

rn

rn



rn

rn

tại:

rn

rn

Chưa tiến hành

rn

rn



rn

rn

tại:

rn

rnrn

 

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

Ngày     tháng    rn năm 200

rn

(Ký tên và đóngrn dấu)

rn

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 682:2006 về Giống cải bắp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định
Số hiệu: 10TCN682:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 01/01/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết