Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 845:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Quy trình chế biến mận nước đường

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 845:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Quy trình chế biến mận nước đường

Số hiệu: 10TCN845:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Đã xác định Ngày ban hành: 01/01/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨNrnNGÀNH

rnrn

10TCNrn845:2006

rnrn

TIÊUrnCHUẨN RAU QUẢ QUY TRÌNH CHẾ BIẾN MẬN NƯỚC ĐƯỜNG

rnrn

1.rnPhạm vi áp dụng

rnrn

Quy trìnhrnnày áp dụng cho việc chế biến sản phẩm mận nước đường từ quả mận nguyên vỏ (saurnkhi đã được làm sạch) và dung dịch đường. Thành phẩm được đóng trong bao bì kínrnvà thanh trùng.

rnrn

2.rnYêu cầu kỹ thuật

rnrn

2.1. Yêurncầu nguyên vật liệu

rnrn

2.1.1. Mậnrnquả

rnrn

2.1.1.1.rnTrạng thái

rnrn

Mận quảrntươi tốt, không sâu bệnh, khuyết tật.

rnrn

2.1.1.2.rnĐộ chín: Đảm bảo độ chín kỹ thuật (không quá chín, mềm, hoặc còn xanh).

rnrn

2.1.1.3.rnMàu sắc

rnrn

Vỏ quả màurnvàng xanh đến vàng (đối với giống Mận Hậu).

rnrn

Vỏ quả màurnđỏ đến tím (đối với giống Mận Tam Hoa).

rnrn

2.1.1.4.rnKích thước

rnrn

Đường kínhrnquả: Từ 25mm đến 38mm

rnrn

2.1.1.5.rnHàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)

rnrn

Không nhỏrnhơn 9%

rnrn

2.1.1.6. Hàmrnlượng Axit (tính theo Axit xitric)

rnrn

Không lớnrnhơn 1,5%

rnrn

2.1.1.7. Dưrnlượng thuốc bảo vệ thực vật

rnrn

TheornQuyết định số 867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của BộY tế về việc ban hành “Danhrnmục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lư­ơng thực, thực phẩm”.

rnrn

2.1.2.rnĐường kính

rnrn

Theo TCVNrn6958:2001; TCVN 6959:2001; TCVN 7270:2003

rnrn

2.1.3.rnAxit xitric

rnrn

Theo TCVNrn5516:1991

rnrn

2.1.4.rnMuối ăn (Nacl)

rnrn

TheornTCVN 8974-84 hoặc TCVN 3974-84.

rnrn

2.1.5. Baornbì.

rnrn

Lọ thuỷrntinh và nắp đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo 10TCN 253-96.

rnrn

Hộp sắtrndùng cho thực phẩm theo TCVN 166-94; 10TCN 172-93.

rnrn

3.rnQuy trình chế biến

rnrn

3.1. Sơ đồrncông nghệ

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Nguyênrn liệu

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Lựarn chọn, phân loại

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Ngâmrn rửa, phân loại

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Ngâm rửarn nguyên liệu và làm sạch núm cuống

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Chần,rn làm nguội, rửa sạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

g

rn

rn

Địnhrn lượng, vào lọ

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Chuẩn bịrn bao bì

rn

rn

g

rn

rn

 

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

g

rn

rn

Rót dungrn dịch, gắn nắp

rn

rn

©

rn

rn

Chuẩn bịrn dung dịch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Thanhrn trùng, làm nguội

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Nhập kho

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

Bao gói,rn ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

3.2.rnThuyết minh quy trình

rnrn

3.2.1.rnNguyên liệu

rnrn

Theo quyrnđịnh tại 2.1.1.

rnrn

3.2.2. Lựarnchọn và phân loại

rnrn

Mận quảrntrước khi đưa vào chế biến phải được chọn lựa và phân loại theo chất lượng,rnkích thước và độ chín.

rnrn

3.2.2.1.rnPhân loại theo chất lượng: Theo mục 2.1.1.

rnrn

3.2.2.2.rnPhân loại theo kích thước

rnrn

Từ 25mmrnđến 28mm.

rnrn

Từrn>28mm đến 38mm.

rnrn

3.2.2.3.rnPhân loại theo độ chín:

rnrn

Quả chínrn(có màu tím đỏ).

rnrn

Quả chínrnvừa (có màu đỏ).

rnrn

3.2.3.rnNgâm rửa nguyên liệu-Làm sạch núm cuống

rnrn

Mận quảrnsau khi phân loại được ngâm riêng trong các bể nước sạch, thời gian từ 1 đến 2rngiờ. Sau đó rửa sạch tạp chất và làm sạch núm cuống trong thùng hoặc chậu nướcrnsạch.

rnrn

3.2.4.rnChần, làm nguội, rửa sạch

rnrn

Chần trongrnnước nóng (hoặc hơi nước).

rnrn

Thời gianrnchần từ 1 đến 2 phút.

rnrn

Nhiệt độrnchần lớn hơn 90oC.

rnrn

Mận quảrnchần xong được làm nguội và kết hợp rửa sạch, để ráo nước.

rnrn

3.2.5.rnĐịnh lượng bao bì

rnrn

Bao bìrnđược rửa sạch, để ráo nước.

rnrn

Nắp lọrnđược ngâm trong nước nóng lớn hơn 90oC trong thời gian 20 phút.

rnrn

Mận đã ráornnước, tiến hành vào bao bì ngay. Trong trường hợp dây chuyền có trục trặc, cầnrnngâm ngay mận quả vào thùng nước sạch (thời gian không quá 1 giờ).

rnrn

Khối lượngrncái thông thường như sau:

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Bao bì

rn

rn

Khốirn lượng cái (gam)

rn

rn

Chú ý

rn

rn

Lọ 820rn ml

rn

rn

460 ¸ 470

rn

rn

Các quảrn mận phải có kích thước và màu sắc tương đối đồng đều trong cùng một bao bì.

rn

rn

Lọ 720rn ml

rn

rn

400 ¸ 410

rn

rn

Lọ 540rn ml

rn

rn

300 ¸ 310

rn

rn

Hộp 30oz

rn

rn

490 ¸500

rn

rnrn

3.2.6. Rótrndung dịch, gắn nắp

rnrn

Dung dịchrnnước đường rót lọ được chuẩn bị nhịp nhàng với tốc độ dây chuyền.

rnrn

Căn cứ vàornđộ khô, độ axít của mận quả trước khi vào lọ để pha chế dung dịch.

rnrn

Đun sôirndung dịch và lọc sạch trước khi rót. Nhiệt độ của dung dịch rót ≥ 90oC.

rnrn

Trong mộtrnvài trường hợp (nếu cần thiết) có thể bổ sung thêm Cacl2 tinh khiếtrnvào dung dịch để làm tăng độ chắc của quả mận. Hàm lượng Cacl2 bổrnsung theo Quyết định 867-1998 QĐ/BYT ngày 04/4/1998 của BộY tế về việc ban hànhrn‘Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lượng thực, thực phẩm”.

rnrn

Lọ mận đãrnđược định lượng đủ, rót dung dịch vào và gắn nắp kịp thời. Nắp đã gắn phải đảmrnbảo kín hoàn toàn.

rnrn

3.2.7.rnThanh trùng- Làm nguội

rnrn

Thanhrntrùng theo công thức sau:

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Bao bì

rn

rn

Côngrn thức thanh trùng

rn

rn

Chú ý

rn

rn

Lọ 820rn ml

rn

rn

 

rn

rn

– Thựcrn hiện chuẩn xác công thức thanh trùng.

rn

– Làmrn nguội lọ sản phẩm đến nhiệt độ 40oC thì vớt ra. Quá trình làmrn nguội thực hiện từ từ để tránh bị vỡ.

rn

rn

Lọ 720rn ml

rn

rn

 

rn

rn

Lọ 540rn ml

rn

rn

 

rn

rn

Hộp 30z

rn

rn

 

rn

rnrn

rnrn

(Tuỳ thuộcrnvào dung tích bao bì áp dụng công thức thanh trùng thích hợp)

rnrn

3.2.8.rnNhập kho

rnrn

Laurnkhô bao bì chứa sản phẩm và vận chuyển cẩn thận vào kho, tránh va đập.

rnrn

Cácrncây sản phẩm xếp trong kho phải ghi biểu lô (ngày … tháng … năm sản xuất), chernđậy tránh bụi bẩn, đảm bảo thông thoáng…

rnrn

Kiểmrntra th­ường xuyên các cây sản phẩm xếp trong kho, loại bỏ sản phẩm bị phồngrnchảy, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt th­ường, định kỳ đảo sản phẩm.

rnrn

Thờirngian bảo ôn: Mùa hè 10 ngày, mùa đông 15 ngày.

rnrn

3.2.9. Baorngói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản

rnrn

Theo Nghịrnđịnh số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 về nhãn hàng hoá và TCVN 167-86 về baorngói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản.

rnrn

4.rnYêu cầu thành phẩm

rnrn

4.1. Chỉrntiêu cảm quan

rnrn

4.1.1.rnTrạng thái

rnrn

Quả mậnrngiữ nguyên hình dạng tự nhiên, mềm vừa phải, không vỡ nát. Cho phép vỏ quả córnvết nứt nhẹ.

rnrn

4.1.2. Màurnsắc

rnrn

Sản phẩmrncó màu tự nhiên của mận chín.

rnrn

4.1.3.rnHương vị

rnrn

Ngọt chuarnhài hoà, tự nhiên của sản phẩm mận nước đường. Cho phép có vị chát nhẹ củarnnguyên liệu, không có mùi vị lạ.

rnrn

4.1.4. Tạprnchất

rnrn

Không chornphép.

rnrn

4.2. Chỉrntiêu lý, hoá

rnrn

4.2.1. Mức đầyrntối thiểu (khốirnlượng tịnh)

rnrn

Đảm bảorntheo yêu cầu.

rnrn

4.2.2.rnKhối lượng cái

rnrn

Không nhỏrnhơn 52% khối lượng tịnh.

rnrn

4.2.3. Hàmrnlượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)

rnrn

Từ 18% ¸ 22%.

rnrn

4.2.4. Hàmrnlượng axit (tính theo axit xitric)

rnrn

Không lớnrnhơn 0,8%.

rnrn

4.3. Chỉrntiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

rnrn

4.3.1. Chỉrntiêu vi sinh vật

rnrn

Theornquyết định số 867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danhrnmục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lư­ơng thực, thực phẩm”.

rnrn

Không chornphép có:VKHK; bào tử NM-NM; Coliforms; E.Coli; S.Aureus

rnrn

4.3.2.rnHàm lượng kim loại nặng

rnrn

Theornquyết định số 867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danhrnmục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lư­ơng thực, thực phẩm”.

rnrn

Kim loại nặng                            Giớirnhạn tối đa cho phép (mg/kg)

rnrn

Asen   (As)                                                        1

rnrn

Chì     (Pb)                                                        2

rnrn

Đồng  (Cu)                                                        30

rnrn

Thiếc  (Sn)                                                        40

rnrn

Kẽm   (Zn)                                                         40

rnrn

          rnHg      (Hg)                                             0,05

rnrn

4.3.3.rnDư lượng thuốc bảo vệ thực vật

rnrn

TheornThông tư số 01/2000/TT-BYT ngày 21/01/2000 và Quyết định số 867/1998 QĐ-BYTrnngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đốirnvới lư­ơng thực, thực phẩm”.

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Tiêu chuẩn ngành 10TCN 845:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Quy trình chế biến mận nước đường

Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 845:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Quy trình chế biến mận nước đường
Số hiệu: 10TCN845:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Đã xác định
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 01/01/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết