Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 793:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Vải lạnh đông nhanh – Yêu cầu kỹ thuật
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 793:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Vải lạnh đông nhanh – Yêu cầu kỹ thuật
| Số hiệu: | 10TCN793:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Đã xác định | Ngày ban hành: | 01/01/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Sảnrnphẩm vải quả lạnh đông nhanh được sản xuất theo 10TCN 613- 2005
rnrn
rnrn
rnrn
2.1.1.1.rnHình dáng bên ngoài
rnrn
rnrn
Khôngrnbị ẩm ướt bất thường ngoài vỏ và không có vết thâm.
rnrn
Khôngrncho phép có những quả thối hỏng, ủng, lên men, vỏ khô…
rnrn
2.1.1.2.rnĐộ chín
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
2.1.1.3.rnMàu sắc
rnrn
rnrn
rnrn
Thịt quả córnhương đặc trưng. Vị ngọt, không có mùi vị lạ.
rnrn
2.1.1.5. Trạng thái thịt quả
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Khôngrncho phép
rnrn
rnrn
Theo quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việcrn“Ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
rnrn
rnrn
Theo quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việcrn“Ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
rnrn
rnrn
Theo Quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việcrn“Ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
rnrn
rnrn
Túi PE:rnchuyên dùng cho thực phẩm, chịu được lạnh, không được thủng rách và phù hợp vớirnQuyết định số 3339/2001/QĐ-BYT ngày 30/7/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành “Quyrnđịnh về vệ sinh đối với một số loại bao bì bằng chất dẻo dùng để bao gói, chứarnđựng thực phẩm”.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Trước khi rã đông: Cùi vải ở trạng thái cứng và rời. Không được phép córnbiểu hiện tái đông.
rnrn
rnrn
2.2.1.2. Màu sắc
rnrn
Trước khi rã đông: Cùi vải được bao phủ bởi lớp tuyết trắng mỏng trên bềrnmặt.
rnrn
Sau khi rã đông: Cùi vải trắng ngà, phớt hồng nhẹ ở phần đuôi quả.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Các quả vảirntrong cùng một đơn vị bao gói có kích thước tương đối đồng đều. Cho phép khôngrnlớn hơn 5% theo khối lượng các quả bị bẹp méo.
rnrn
2.2.2.2.
rnrn
Từ 14 đếnrn18%.
rnrn
2.2.2.3. Nhiệtrnđộ tâm sản phẩm
rnrn
Không lớn hơnrnâm 18oC (-18oC).
rnrn
2.2.3. Chỉrntiêu vệ sinh an toàn thực phẩm
rnrn
2.2.3.1. Hàm lượng vi sinh vật
rnrn
Theo quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việcrnban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
rnrn
| rn Vi sinh vật rn | rn rn |
| rn TSVSVHK rn | rn rn |
| rn TSBTNM-M rn | rn rn |
| rn Coli form rn | rn rn |
| rn E. Coli rn | rn rn |
| rn S. Aureus rn | rn rn |
| rn Cl. Perfringens rn | rn rn |
| rn Salmonella rn | rn rn |
rnrn
Salmonella: Không được có trong 25 g thực phẩm
rnrn
rnrn
Theo quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việcrn“Ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
rnrn
| rn Kim loại nặng rn | rn rn |
| rn A sen (As) rn | rn rn |
| rn Chì (Pb) rn | rn rn |
| rn Đồng (Cu ) rn | rn rn |
| rn Thiếc (Sn) rn | rn rn |
| rn Kẽm (Zn) rn | rn rn |
| rn Thuỷ Ngân (Hg) rn | rn rn |
rnrn
2.2.3.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
rnrn
Theo Quyết định 867/QĐ-BYT ngày 04 tháng 4 năm 1998 của Bộ Y tế về việc:rn“Ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
rnrn
3. Phương pháp thử
rnrn
3.1. Lấy mẫu
rnrn
Theo TCVN 5102 – 90; TCVN 5072 – 90
rnrn
3.2. Kiểm tra các chỉ tiêu cảm quan, lý, hoá
rnrn
Chỉ tiêu cảm quan: Theo TCVN 3215 – 79; TCVN 3216:1994
rnrn
Chỉ tiêu lý, hoá: Theo TCVN 4411 – 87; TCVN 4413 – 87; TCVN 4414 – 87; TCVNrn4587 – 88; CAC/RCP 8-1976.
rnrn
3.3. Kiểm tra chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm
rnrn
3.3.1. Kiểm tra hàm lượng vi sinh vật
rnrn
Theo TCVN 280 – 68; TCVN 4830 – 89; TCVN 4886 – 89; TCVNrn4887 – 89; TCVN 4991 – 89; TCVN 4993 – 89; TCVN 5165 – 90; TCVN 5166 – 90; TCVNrn5449 – 91; TCVN 5521 – 1991; TCVN 4883 – 1993; TCVN 6507:1999; TCVN 4829 -rn2001; TCVN 4882 – 2001; TCVN 4884 – 2001; TCVN 6846 – 2001; TCVN 6848 – 2001.
rnrn
3.3.2. Kiểm tra hàm lượng kim loại nặng
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
3.3.3. Kiểm tra dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
rnrn
Theo TCVN 5139 – 90; TCVN 5141 – 90; TCVN 5142 – 90
rnrn
4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển
rnrn
4.1. Bao gói
rnrn
rnrn
4.2. Ghi nhãn
rnrn
rnrn
4.3. Bảo quản
rnrn
4.3.1. Cùi vải đã làm lạnh đông phải được bảo quản ở nhiệt độ ổn định vàrnkhông lớn hơn âm 18oC (-18oC). Các thùng sản phẩm sắp xếprnsao cho khí lạnh dễ lưu thông và sản phẩm không bị bẹp.
rnrn
4.3.2. Kho bảornquản phải sạch, không có mùi lạ.
rnrn
4.3. Vận chuyển
rnrn
Khi vận chuyển ra khỏi kho bảo quản phải dùng xe lạnh có nhiệt độ khôngrnlớn hơn âm 18oC (-18oC).
rnrn
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 793:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Vải lạnh đông nhanh – Yêu cầu kỹ thuật
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.