Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 779:2006 về tiêu chuẩn rau quả ớt quả tươi – Yêu cầu kỹ thuật
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 779:2006 về tiêu chuẩn rau quả ớt quả tươi – Yêu cầu kỹ thuật
| Số hiệu: | 10TCN779:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Đã xác định | Ngày ban hành: | 01/01/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
10TCNrn779:2006
rnrn
TIÊU CHUẨN RAU QUẢ ỚT QUẢ TƯƠI – YÊU CẦU KỸ THUẬT
rnrn
1.rnPhạm vi áp dụng
rnrn
Tiêu chuẩnrnnày áp dụng cho ớt quả tươi đã làm sạch, đóng gói trong bao bì phù hợp.
rnrn
2. Yêu cầu kỹ thuật
rnrn
Ớt quả tươi phải đạt các yêu cầu kỹ thuật quy định nhưrnsau:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Ớt quả chínrntươi tốt, nguyên vẹn, còn cuống, thẳng hoặc hơi cong, không dị dạng.
rnrn
Không chornphép quả bị giập thối, men, mốc, sâu bệnh.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Theornquyết định số 867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y Tế về việc ban hành “Danhrnmục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
(*)rnSalmonella: Không được có trong 25 gam thực phẩm
rnrn
2.1.3.2. rnHàm lượng kim loại nặng
rnrn
Theornquyết định số 867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y Tế về việc ban hành “Danhrnmục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TheornThông tư số 01/2000/TT-BYT ban hành ngày 21/01/2000 và Quyết định số 867/1998rnQĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y Tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinhrnđối với lương thực, thực phẩm”.
rnrn
3.rnPhương pháp thử
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TheornTCVN 280 – 68; TCVN 4830- 89; TCVN 4886 – 89; TCVN 4887 – 89; TCVN 4991- 89;rnTCVN 4993- 89; TCVN 5165 – 90; TCVN 5166 – 90; TCVN 5449 – 91; TCVN 5521 -rn1991; TCVN 4883 – 1993; TCVN 6507:1999; TCVN 4829 – 2001; TCVN 4882 – 2001;rnTCVN 4884 – 2001; TCVN 6846 – 2001; TCVN 6848 – 2001.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
4. Thu hái, bao gói, ghirnnhãn, bảo quản và vận chuyển
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 779:2006 về tiêu chuẩn rau quả ớt quả tươi – Yêu cầu kỹ thuật
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.