Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 784:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Sản phẩm dừa có nước – Sữa dừa và kem dừa
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 784:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Sản phẩm dừa có nước – Sữa dừa và kem dừa
| Số hiệu: | 10TCN784:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Đã xác định | Ngày ban hành: | 01/01/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tiêu chuẩn này áp dụng sản phẩm sữa dừa và kem dừa có nước được đóng góirnnhư mô tả ở phần 2, được dùng trực tiếp làm thực phẩm hoặc khi cần có thể đóngrngói lại. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho sản phẩm chế biến tiếp hoặc cho thêmrnđường và/hoặc thêm hương liệu kem hoặc sữa dừa.
rnrn
2. Mô tả
rnrn
2.1. Định nghĩa sản phẩm
rnrn
Sữa dừa và kem dừa là những sản phẩm:
rnrn
(a) Được chế biến từ:
rnrn
(i) Một phần hoặc toàn bộ cùi dừa tươi đã được nghiền, ngâm, hoặc tánrnnhỏ lọc bỏ các chất xơ và bã, có hoặc không có nước dừa, và/hoặc cho thêm nước;
rnrn
(ii) Hoàn nguyên bột kem dừa bằng nước;
rnrn
(iii) Hoàn nguyên nước cốt dừa cô đặc bằng nước;
rnrn
(iv) Kết hợp (i) và (iii) nêu ở trên;
rnrn
(b) Được xử lý bằng nhiệt trước hoặc sau khi đóng kín trong bao bì đểrnbảo quản sản phẩm không bị hư hỏng.
rnrn
2.2. Các dạng sản phẩm
rnrn
2.2.1. Kem dừa
rnrn
Kem dừa là một loại nhũ tương được chiết xuất từ phần cùi dừa già củarnquả dừa có thể cho thêm nước, nước dừa theo quy trình và tuân theo những yêurncầu trong mục 3 của tiêu chuẩn này.
rnrn
2.2.2. Sữa dừa
rnrn
Sữa dừa là một loại nhũ tương loãng của cùi dừa nghiền nhỏ trong nướcrnvới những chất hoà tan và những chất rắn lơ lửng phân bố đều và tuân theo nhữngrnyêu cầu trong mục 3 của tiêu chuẩn này.
rnrn
2.2.3. Kem dừa cô đặc
rnrn
Kem dừa cô đặc là sản phẩm thu được sau khi loại bỏ một phần nước củarnkem dừa và bổ sung các thành phẩn theo quy định tại mục 3 của tiêu chuẩn này.
rnrn
2.2.4. Sữa dừa loãng
rnrn
Sữa dừa loãng là sản phẩm thu được ở phần cuối của sữa dừa ly tâm hoặcrnpha loãng sữa dừa và bổ sung các thành phẩn theo quy định tại mục 3 của tiêurnchuẩn này.
rnrn
3. Thành phẩn chính và yêu cầu về chất lượng
rnrn
3.1. Thành phần cơ bản
rnrn
(a) Cùi dừa (Cocos nucifera L.)
rnrn
(b) Bột kem dừa
rnrn
(c) Nước
rnrn
3.2. Thành phần cho phép
rnrn
(a) Natri caseinate
rnrn
(b) Nước dừa
rnrn
(c) Mantođextrin
rnrn
3.3. Thành phần cấu tạo
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn Sữa dừa loãng rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn Sữa dừa rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn Kem dừa rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn Kem dừa cô đặc rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
3.4. Yêu cầu về chất lượng
rnrn
Sữa dừa và kem dừa phải có hương, vị, màu sắc, đặc trưng của sản phẩm.
rnrn
3.5. Phân loại khuyết tật
rnrn
Bao gói có khuyết tật là bao gói sản phẩm không đáp ứng các yêu cầu chấtrnlượng như đã nêu trong Phần 3.3 và 3.4
rnrn
3.6. Chấp nhận lô hàng
rnrn
Một lô hàng được coi là đáp ứng các yêu cầu chất lượng đã nêu tại mụcrn3.3 và 3.4 khi số lượng các bao gói có khuyết tật, như trong mục 3.5, khôngrnvượt quá số chấp nhận (c) của phương án lấy mẫu thích hợp theo tiêu chuẩn lấyrnmẫu thực phẩm đóng gói sẵn (AQL 6.5).
rnrn
4. Các chất phụ gia thực phẩm
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn 4.1 Tác nhân làm trắng rn | rn rn | rn
rn |
| rn 223 Sodium metabisulphite rn 224 Potassium metabisulphite rn | rn rn | rn
rn |
| rn 4.2 Chất nhũ tương rn | rn rn | rn
rn |
| rn 432 Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate rn 433 Polyoxyethylene (20) sorbitan monoolate rn 434 Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate rn 435 Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate rn 436 Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate rn | rn rn | rn
rn |
| rn 473 Sucrose esters của axit béo rn | rn rn | rn
rn |
| rn 471 Mono và diglycerides rn | rn rn | rn
rn |
| rn 4.3 Các chất bảo quản rn | rn rn | rn
rn |
| rn 211 Sodium benzoate rn | rn rn | rn đối với SP sữa dừa tiệt trùng rn |
| rn 4.4 Chất ổn định/chất tạo đông rn | rn rn | rn
rn |
| rn 412 Guar gum rn 415 Xanthan gum rn 466 Sodium carboxymethyl cellulose rn 418 Gellan gum rn | rn rn | rn
rn |
rnrn
5. Chất nhiễm bẩn
rnrn
5.1. Kim loại nặng
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
6. Vệ sinh
rnrn
rnrn
6.2. Hàmrnlượng vi sinh vật trong sản phẩm phải tuân theo giới hạn tối đa cho phép.
rnrn
7. Ghi nhãn
rnrn
rnrn
7.1. Tên sản phẩm
rnrn
7.1.1. Tên sản phẩm phải là
rnrn
Phải ghi rõ: Sữa dừa loãng; Sữa dừa; Kem dừa hoặc Kem dừa cô đặc dựarntheo định nghĩa sản phẩm và thành phần cấu tạo như quy định tại mục 2 và 3.
rnrn
7.1.2. Trên nhãn phải ghi rõ sữa dừa và kem dừa được làm bằng cách hoànrnnguyên từ bột kem dừa hoặc cùi dừa khô nhỏ mịn.
rnrn
7.1.3. Phải mô tả quá trình xử lý nhiệt tại một vị trí nổi bật cùngrnhướng nhìn với tên gọi.
rnrn
8. Cân và đo
rnrn
8.1. Mức đầy tối thiểu
rnrn
8.1.1. Bao bì hàn kín phải được rót đầy sản phẩm, và sản phẩm phải chiếmrnkhông ít hơn 90% dung tích nước trong bao bì. Dung tích của bao bì là thể tíchrnthực của khối nước cất tại 20oC mà bao bì kín chứa được khi rót đầyrnhoàn toàn.
rnrn
8.1.2. Các loại bao bì phải được rót đầy tới mức có thể được.
rnrn
8.2. Phân loại theo khuyết tật
rnrn
Một hộp chứa sản phẩm không đảm bảo yêu cầu dung tích tối thiểu như đượcrnmô tả trong mục 8.1. được coi như là một hộp “có khuyết tật”.
rnrn
8.3. Chấp nhận lô hàng
rnrn
Một lô sản phẩm được coi như đáp ứng những yêu cầu mức đầy tối thiểu áprndụng đề cập đến trong phần 8.1 khi số có khuyết tật như xác định trong mục 8.2rnkhông vượt quá số chấp nhận (c) của phương án lấy mẫu thích hợp theo tiêu chuẩnrnlấy mẫu thực phẩm đóng gói sẵn (AQL 6.5).
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 784:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Sản phẩm dừa có nước – Sữa dừa và kem dừa
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.