Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 135:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống lim xẹt

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 04TCN 135:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống lim xẹt

Số hiệu: 04TCN135:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Đã xác định Ngày ban hành: 01/01/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN NGÀNH

rnrn

04TCN 135:2006

rnrn

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT HẠT GIỐNG LIMrnXẸT

rnrn

1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

rnrn

1.1. Mục đích, yêu cầu

rnrn

Tiêu chuẩn này quy định những nội dung và yêu cầu về kỹ thuật hạt giốngrncây Lim xẹt dùng để gieo ươm tạo cây con trồng rừng từ thu hái quả, chế biến,rnbảo quản và chất lượng sinh lý hạt giống.

rnrn

Mọi lô hạt giống Lim xẹtrndùng để gieo trồng đều phải được kiểm nghiệm và có giấy chứng nhận đạt tiêurnchuẩn chất lượng qui định do đơn vị sản xuất hạt giống hoặc do cơ quan kiểmrnnghiệm có thẩm quyền cấp.

rnrn

Chỉ cấp giấy chứng nhậnrnphẩm chất hạt giống cho những lô hạt giống Lim xẹt có chất lượng sinh lý phùrnhợp với tiêu chuẩn này.

rnrn

Không được trao đổi, lưurnthông, nhập nội, gieo trồng những lô hạt giống Lim xẹt có phẩm chất thấp (dướirnmức qui định của tiêu chuẩn này), mang mầm mống sâu bệnh hại và cỏ dại thuộcrnđối tượng kiểm dịch của Nhà nước Việt nam.

rnrn

1.2. Phạm vi áp dụng

rnrn

Tiêu chuẩn này áp dụngrncho tất cả các đơn vị sản xuất kinh doanh, các chủ thể thuộc mọi thành phầnrnkinh tế… trồng rừng bằng cây Lim xẹt.

rnrn

2. THU HÁI QUẢ

rnrn

– Thời vụ: Tháng 9 -rntháng 10

rnrn

– Màu sắc quả khi thu hái: Vỏ quảrnchuyển màu tím sang nâu bóng

rnrn

– Màu sắc hạt: Vỏ hạt màu vàng

rnrn

3. CHẾ BIẾN TRƯỚC BẢO QUẢN

rnrn

– Ủ quả Trong bao tải gai, trongrnphòng, thời gian ủ: 2-3 ngày

rnrn

– Tách hạt khỏi quả: Phơi hạt dướirnnắng nhẹ 2 – 3ngày, loại bỏ cánh quả, tạp vật

rnrn

– Độ ẩm ban đầu: 12%

rnrn

– Rút ẩm hạt: Phơi hạt dưới nắngrnnhẹ, sau 2 ngày hạt đạt độ ẩm 8-10%.

rnrn

4. BẢO QUẢN HẠT

rnrn

– Điều kiện bảo quản: Bảo quản khô,rnđựng hạt trong chum, vại, lọ thủy tinh nút kín

rnrn

– Độ ẩm hạt khi bảo quản: 8-10%

rnrn

– Thời gian bảo quản: 2 năm

rnrn

5. KIỂM NGHIỆM HẠT

rnrn

– Khối lượng 1000 hạt: 95 g

rnrn

– Nảy mầm

rnrn

– Điều kiện thử: Cát ẩm (3 cát: 1rnhạt), trong phòng.

rnrn

– Thời gian nảy mầm (ngày)

rnrn

– Bắt đầu: 7 ngày

rnrn

– Kết thúc: 20 ngày

rnrn

6. CHẤT LƯỢNG SINH LÝ HẠTrnGIỐNG

rnrn

– Chất lượng sinh lý của hạt giống Lim xẹtrnđược qui định trong bảng phân loại dưới đây.

rnrn

– Chất lượng lô hạt giốngrnLim xẹt được xếp theo loại chất lượng thấp nhất mà lô hạt giống ấy đạt được ởrnchỉ tiêu tỷ lệ nẩy mầm và thế nẩy mầm. Nếu hai chỉ tiêu này đạt loại 1 hoặc 2rnnhưng chỉ tiêu độ thuần thấp hơn tiêu chuẩn trong bảng dưới đây thì hạt được xếp vàornloại thấp hơn.

rnrn

– Phương pháp xác địnhrncác chỉ tiêu chất lượng sinh lý cho hạt giống Lim xẹt trong tiêu chuẩn này đượcrnthực hiện theo Tiêu chuẩn ngành: 04 – TCN – 33 – 2001.

rnrn

Chỉ tiêu chất lượngrnsinh lý của hạt giống Lim xẹt

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Chỉ tiêu chất lượng

rn

rn

Loại

rn

rn

Loại 1

rn

rn

Loại 2

rn

rn

Loại 3

rn

rn

1. Tỷ lệ nẩy mầm, không thấp hơn .rn . . (% số hạt)

rn

rn

90

rn

rn

80

rn

rn

70

rn

rn

2. Thế nẩy mầm, không thấp hơn . .rn . (% số hạt)

rn

rn

50

rn

rn

45

rn

rn

40

rn

rn

3. Hàm lượng nước củarn hạt , không cao hơn . . . (%)

rn

rn

8

rn

rn

8

rn

rn

8

rn

rn

4. Độ sạch của hạtrn giống, không thấp hơn . . . (% trọng lượng)

rn

rn

95

rn

rn

95

rn

rn

95

rn

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Tiêu chuẩn ngành 04TCN 135:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống lim xẹt

Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 04TCN 135:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống lim xẹt
Số hiệu: 04TCN135:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Đã xác định
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 01/01/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết