Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 672:2006 về bột sắn thực phẩm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 672:2006 về bột sắn thực phẩm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Số hiệu: 10TCN672:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Đã xác định Ngày ban hành: 01/01/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN NGÀNH

rnrn

10 TCN 672:2006

rnrn

BỘTrnSẮN THỰC PHẨM – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

rnrn

1. Phạm vi áprndụng

rnrn

Tiêu chuẩn này áp dụng cho bột sắnrnthực phẩm được chế biến từ sắn ăn được (Manihot EsculentaCrantz),rnđược đóng gói sẵn để sử dụng làm thức ăn cho người hay chế biến trong các loạirnthực phẩm khác.

rnrn

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho bộtrnsắn dùng trong công nghiệp không phải là công nghiệp thực phẩm.

rnrn

2. Tiêu chuẩnrnviện dẫn

rnrn

ISO 2171 :rn1993. Cereals and milled cereal products. Determination of total ash (Ngũ cốc,rnđậu đỗ và sản phẩm bột nghiền. Xác định hàm lượng tro tổng số).

rnrn

ISO 712 : 1998. Cereals and cerealrnproducts. Determination of moisture content- Routine reference method (Ngũ cốcrnvà sản phẩm ngũ cốc. Xác định độ ẩm – Phương pháp chuẩn thường qui).

rnrn

ISO 13690 :rn1999. Cereals, pulses and milled products. Sampling of static batches. (Ngũrncốc, đậu đỗ và sản phẩm bột nghiền. Lấy mẫu đối với những lô mẫu tĩnh).

rnrn

TCVN 4998 – 89 (ISO 6541 :1981).rnNông sản thực phẩm. Xác định hàm lượng xơ thô. Phương pháp Schaven cải tiến.

rnrn

TCVN 5603:1998 (CAC/ RCP1 – 1969,rnREV 3 -1997). Qui phạm thực hành về nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm.

rnrn

10TCN 604-2004. Nông sản thực phẩm.rnPhương pháp xác định hàm lượng axit xyanhydric

rnrn

TCVN 7087:2002 (Codexstan 1: 1991).rnGhi nhãn thực phẩm đóng gói sẵn.

rnrn

3. Mô tả sảnrnphẩm

rnrn

Bột sắn thực phẩm là sản phẩm đượcrnchế biến từ sắn ăn được (Mamihot Esculenta Crantz) sau khi đãrntách bớt xơ và nước. Trong trường hợp bột sắn thực phẩm được chế biến từ sắnrnđắng (Mamilot Utilisima Pohl), việc loại bỏ độc tố được tiến hànhrnbằng cách ngâm sắn củ trong nước vài ngày trước khi chế biến.

rnrn

4. Yêu cầu kỹrnthuật

rnrn

4.1. Các chỉ tiêu chung

rnrn

4.1.1. Các chỉ tiêu cảm quan của bột sắnrnthực phẩm được qui định trong bảng 1

rnrn

Bảng 1: Các chỉ tiêu cảm quan của bột sắnrnthực phẩm

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên chỉ tiêu

rn

rn

Đặc trưng của bột sắn thực phẩm

rn

rn

1. Màu sắc

rn

rn

Có màu trắng sáng tự nhiên của bộtrn sắn

rn

rn

2. Mùi

rn

rn

Mùi đặc trưng của tinh bột, khôngrn có mùi lạ

rn

rn

3. Trạng thái

rn

rn

Dạng bột, không bị vón cục, khôngrn bị mốc, không có tạp chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường.

rn

rnrn

4.1.2. Bột sắn thực phẩm phải không có cônrntrùng sống nhìn thấy bằng mắt thường.

rnrn

4.2. Các chỉ tiêu chất lượng cụ thể

rnrn

4.2.1. Các chỉ tiêu chất lượng cụ thể củarnbột sắn thực phẩm được qui định trong bảng 2

rnrn

Bảng 2: Các chỉ tiêu lý – hóa của bột sắnrnthực phẩm

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên chỉ tiêu

rn

rn

Yêu cầu

rn

rn

1. Độ ẩm, % theo khối lượng khôngrn lớn hơn

rn

rn

13

rn

rn

2. Xơ thô, % theo khối lượng khôngrn lớn hơn

rn

rn

2,0

rn

rn

3. Tro tổng số, % theo khối lượngrn không lớn hơn

rn

rn

3,0

rn

rn

4. Tro không tan trong axitrn clohydric (cát sạn), % theo khối lượng không lớn hơn

rn

rn

0,2

rn

rn

5. Hàm lượng axit xyanhydric tổngrn số, tính theo mg/kg

rn

rn

10

rn

rnrn

4.2.2. Cỡ hạt

rnrn

Tùy theo yêu cầu, bột sắn thực phẩmrncó thể chia làm 2 loại theo kích cỡ hạt như sau:

rnrn

 Loại A: tối thiểu 90% lọt qua sàngrncó đường kính lỗ sàng 0,60mm

rnrn

 Loại B: tối thiểu 90% lọt qua sàng córnđường kính lỗ sàng 1,20mm

rnrn

4.3. Chất nhiễm bẩn

rnrn

Bột sắn thực phẩm không được chứarncác chất nhiễm bẩn ở mức có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe con người. Hàm lượngrncác kim loại nặng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, các độc tố nấm mốc khôngrnđược vượt qua giới hạn cho phép theo "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối vớirnlương thực, thực phẩm" ban hành theo quyết định số 867/1998/ QĐ – BYT đốirnvới mặt hàng này.

rnrn

5. Vệ sinh

rnrn

5.1. Khuyến cáo, sản phẩm bột sắn thựcrnphẩm áp dụng theo các qui định của tiêu chuẩn này phải được sản xuất phù hợprnvới các mục tương ứng của TCVN 5603:1998 (CAC/ RCP 1 -1969; REV 3 – 1997) – Quirnphạm thực hành về những nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm.

rnrn

5.2. Bột sắn thực phẩm không có vi sinhrnvật vượt quá mức qui định theo quy định hiện hành.

rnrn

6. Bao gói,rnghi nhãn, bảo quản

rnrn

6.1. Bao gói

rnrn

6.1.1. Bột sắn thực phẩm phải đượcrnbao gói trong các bao bì đảm bảo an toàn vệ sinh, giữ được chất lượng dinhrndưỡng, công nghệ và cảm quan của sản phẩm.

rnrn

6.1.2. Bao bì phải được làm từ những vậtrnliệu đảm bảo an toàn và phù hợp với mục đích sử dụng, không được tạo ra chấtrnđộc hoặc gây mùi lạ ảnh hưởng đến sản phẩm.

rnrn

6.1.3. Khi sản phẩm được đóng trong baorntải thì các bao tải này phải sạch sẽ, bền chắc, được khâu hoặc dán kín.

rnrn

6.2. Ghi nhãn

rnrn

Áp dụng theo "Quy chế ghi nhãnrnhàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu" ban hànhrnkèm theo quyết định số178/ 1999/ QĐ-TTg và tiêu chuẩn về ghi nhãn cho thực phẩmrnđóng gói sẵn theo TCVN 7087:2002 (Codex Stan 1-1991)

rnrn

6.3. Bảo quản

rnrn

6.3.1. Sản phẩm bột sắn thực phẩm được bảornquản trong kho khô ráo, sạch sẽ và thoáng mát, không được bảo quản bột sắn thựcrnphẩm trong cùng một kho với các hàng hóa khác có thể ảnh hưởng đến chất lượngrncủa bột sắn.

rnrn

6.3.2. Các bao tải đựng sản phẩm phải đượcrnxếp cách mặt đất ít nhất 20 cm, cách tường ít nhất 50 cm và bố trí sao cho tiệnrnkiểm tra và xử lý trong quá trình bảo quản.

rnrn

7. Lấy mẫu vàrnphương pháp thử

rnrn

7.1. Lấy mẫu theo ISO 13690 :1999

rnrn

7.2. Chuẩn bị mẫu

rnrn

Trộn cẩn thận mẫu trung bình (theorn7.1) cho tới khi đồng nhất và giảm khối lượng bằng dụng cụ chia mẫu cho tới khirnkhối lượng mẫu còn khoảng 300 gam. Chuyển mẫu vào các hộp đựng mẫu có nắp kín.rnTrong thời gian chuẩn bị mẫu, cần chú ý phát hiện xem mẫu có mùi lạ hay có cônrntrùng sống hay không. Ghi chép lại tất cả những nhận xét ban đầu đó.

rnrn

7.3. Xác định các chỉ tiêu cảm quan

rnrn

7.3.1. Xác định mùi

rnrn

Lấy một ít bột sắn cho vào trongrnlòng bàn tay, chà xát cho nóng và ngửi mùi. Nếu nghi ngờ có mùi lạ, có thể dùngrnphương pháp gia nhiệt như sau: cho khoảng 20 gam bột sắn vào cốc thủy tinh phùrnhợp, đổ nước nóng khoảng 800C sao cho ngập bột trong cốc, đậy cốcrnbằng một mặt kính thủy tinh phẳng. Sau 30 giây, ngửi mùi bốc lên từ mẫu.

rnrn

7.3.2. Xác định màu

rnrn

Tiến hành xác định màu trong điềurnkiện ánh sáng tự nhiên hoặc dưới đèn có ánh sáng tự nhiên. Đổ mẫu bột sắn rarnmột mặt phẳng khô sạch, có mầu tối rồi quan sát màu sắc của mẫu.

rnrn

7.3.3. Xác định trạng thái

rnrn

Từ mẫu xác định màu (7.3.2) tiếnrnhành quan sát xem mẫu bột có bị vón, có tạp chất, bị mốc hay có sâu mọt sốngrnhay không.

rnrn

7.4. Xác định độ ẩm, theo ISO 712 : 1998

rnrn

7.5. Xác định hàm lượng axit xyanhydric,rntheo 10TCN 604-2004

rnrn

7.6. Xác định hàm lượng xơ thô, theornTCVN 4998-98 (ISO6541:1981)

rnrn

7.7. Xác định hàm lượng tro tổng số,rntheo ISO 2171:1993

rnrn

7.8. Xác định hàm lượng tro không tanrntrong axit clohydric

rnrn

7.8.1. Dụng cụ và hóa chất

rnrn

Ngoài các dụng cụ và hóa chất đượcrnghi trong tiêu chuẩn xác định tro tổng số (mục 7.7) cần bổ sung thêm:

rnrn

7.8.1.1. Bếp cách thủy

rnrn

7.81.2. Cốc thủy tinh có dung tích 250ml

rnrn

7.8.1.3. Giấy lọc mịn không tro

rnrn

7.8.1.4. Phễu thủy tinh có đường kính 10cm

rnrn

7.8.1.5. Axit clohydric (HCl), dung dịch 10%

rnrn

7.8.2. Tiến hành thử

rnrn

Hòa tan và chuyển hoàn toàn phần trorntổng số (mục 7.7) vào cốc thủy tinh dung tích 250ml bằng 50ml dung dịch axitrnclohydric 10%. Đậy cốc bằng mặt kính đồng hồ và đun trên bếp cách thủy trongrnvòng 15 phút. Sau đó lọc dung dịch nóng qua giấy lọc không tro. Dùng nước cấtrnrửa và tráng cốc cho đến khi hết ion clo trong dịch lọc (thử bằng dung dịch bạcrnnitrat). Cho giấy lọc cùng với cặn vào chén nung có nắp (đã được nung ở 550 -rn600oC trong 1 giờ và cân chính xác đến 1mg để biết khối lượng). Đậyrnnắp chén và cho vào lò nung ở nhiệt độ 550-600oC trong 1 giờ. Lấyrnra, làm nguội chén trong bình hút ẩm đến nhiệt độ phòng và cân với độ chính xácrnđến mg.

rnrn

Lặp lại quá trình nung mẫu cho đếnrnkhi chênh lệch khối lượng của chén trong 2 lần cân không lớn hơn 1mg.

rnrn

7.8.3. Tính toán kết quả

rnrn

7.8.3.1. Hàm lượng tro không tan trong axitrnclohydric (X) được tính bằng phần trăm khối lượng theo công thức:

rnrn

rnrn

Trong đó:

rnrn

m1 là khối lượng chén córntro không tan trong axit clohydric, tính bằng g

rnrn

m2 là khối lượng chén,rntính bằng g

rnrn

m là khối lượng mẫu thử, tính bằng g

rnrn

7.8.3.2. Kết quả của phép thử là trị sốrntrung bình cộng của 2 lần xác định song song trên cùng một mẫu thử khi sự sairnkhác giữa chúng không vượt qua 0,03%. Báo cáo kết quả chính xác đến số lẻ thứrnhai sau dấu phẩy.

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 672:2006 về bột sắn thực phẩm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 672:2006 về bột sắn thực phẩm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
Số hiệu: 10TCN672:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Đã xác định
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 01/01/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết