Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Hướng dẫn 2453/HD-UBND năm 2024 thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu về lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới các cấp giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Hướng dẫn 2453/HD-UBND năm 2024 thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu về lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới các cấp giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bình Thuận ban hành
| Số hiệu: | 2453/HD-UBND | Loại văn bản: | Hướng dẫn |
| Cơ quan ban hành: | Tỉnh Bình Thuận | Ngày ban hành: | 02/07/2024 |
| Người ký: | Ngày có hiệu lực: | 02/07/2024 | |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI |
| Số: 2453/HD-UBND | Bình Thuận, ngày |
HƯỚNG DẪN
THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU VỀ LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH THUỘC BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI CÁC CẤP GIAI ĐOẠN
2021 – 2025
Căn cứ Hướng dẫn số
1807/HD-BVHTTDL ngày 26/4/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về thực hiện
các tiêu chí, chỉ tiêu về lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc Bộ tiêu
chí quốc gia về nông thôn mới các cấp giai đoạn 2021 – 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn
thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
trong thực hiện xây dựng nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh
như sau:
I. NỘI DUNG
THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU
1. Về xã
nông thôn mới
| Tên tiêu chí | Nội dung thực hiện tiêu chí, chỉ tiêu | Đánh giá |
| Tiêu chí số 6: Cơ sở vật chất văn hóa | 6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc a) Địa điểm: Ở vị trí trung b) Diện tích: – Diện tích đất quy hoạch khu + Khu hội trường văn hóa đa + Khu thể thao (chưa tính diện Vùng đồng bằng từ 2.000m² trở – Diện tích sân vận động xã: – Các công trình thể thao có – Định mức sử dụng đất xây dựng – Định mức sử dụng đất xây dựng c) Quy mô xây dựng: – Hội trường văn hóa đa năng: – Phòng chức năng nhà văn hóa – Công trình phụ trợ Trung – Diện tích sân khấu: 70m² trở – Xây dựng các công trình thể | Đạt |
|
| 6.2. Xã có điểm vui chơi, a) Mỗi xã có ít nhất 01 điểm vui b) Điểm vui chơi, giải trí và | Đạt |
|
| 6.3. Tỷ lệ thôn (bản) có a) 100% các thôn có nhà văn b) Về diện tích, quy mô xây dựng – Diện tích đất quy hoạch: + Khu nhà Văn hóa: Vùng đồng + Khu thể thao, sân tập thể Các công trình thể thao có thể – Quy mô xây dựng: + Nhà văn hóa: Vùng đồng bằng + Sân khấu trong hội trường: + Sân tập thể thao đơn giản: + Công trình phụ trợ nhà văn + Nơi có điều kiện xây dựng – Thiết kế mẫu công trình thực | Đạt |
| Tiêu chí số 16 về Văn hóa | Tỷ lệ thôn (bản) đạt tiêu – Thôn được tặng danh hiệu “Thôn – Chỉ tiêu: + Xã vùng đồng bằng có 80% trở + Xã vùng miền núi có 70% trở + Xã vùng hải đảo; xã khu vực – Về Phòng chống bạo lực gia – Yêu cầu: Xây dựng đời sống | Đạt |
2. Về xã
nông thôn mới nâng cao
| Tên tiêu chí | Nội dung thực hiện tiêu chí | Đánh giá |
| Tiêu chí chung | Đã về đích xã nông thôn mới | Đạt |
| Tiêu chí số 6: Văn hóa | 6.1. Có lắp đặt các dụng cụ (1). Trung tâm văn hóa – thể thao a) Trung tâm văn hóa – thể – Diện tích: Đất quy hoạch – Quy mô xây dựng: + Hội trường văn hóa đa năng: * Lưu ý: Đối với những xã đã được xây dựng trước + Phòng chức năng nhà văn hóa + Sân bóng đá tối thiểu + Công trình phụ trợ trung + Trang thiết bị: (+) Hội trường văn hóa đa (+) Dụng cụ thể dục thể thao b) Nhà văn hóa – khu thể thao – Diện tích: + Diện tích đất khu nhà văn + Diện tích khu thể thao: * Lưu ý: Đối với những nhà 2 Thông tư số – Quy mô xây dựng: + Hội trường nhà văn hóa: + Sân khấu trong hội trường: + Sân tập thể thao đơn giản: + Công trình phụ trợ nhà văn + Có thể xây dựng những công – Thiết kế mẫu công trình thực – Trang thiết bị hội trường – Dụng cụ thể thao: Có đủ các (2). Về lắp đặt các dụng cụ – Khu vực đồng bằng: Có 70% – Khu vực miền núi, hải đảo (3). Về tổ chức các loại hình a) Hoạt động văn hóa văn nghệ: – Tuyên truyền phục vụ nhiệm – Liên hoan, hội diễn văn nghệ – Duy trì hoạt động thường – Thư viện, phòng đọc sách, – Hoạt động xây dựng gia đình – Thu hút Nhân dân hưởng thụ b) Hoạt động thể dục thể – Thi đấu thể thao: Vùng đồng – Thu hút Nhân dân tham gia tập c) Hoạt động văn hóa, vui d) Hoạt động thư viện: – Có hoạt động phục vụ tài – Có hoạt động phục vụ tài – Có hoạt động phục vụ tài | Đạt |
| 6.2. Di sản văn hóa được Di tích lịch sử, di sản văn – Đối với xã có các công trình – Đối với các xã có di tích – Phối hợp với các đơn vị cấp | Đạt | |
| 6.3. Tỷ lệ thôn (bản) đạt – Thôn được tặng danh hiệu – Chỉ tiêu: + Xã vùng đồng bằng có 85% trở + Xã vùng miền núi có 75% trở + Xã vùng hải đảo; xã khu vực – Về phòng chống bạo lực gia – Yêu cầu: Xây dựng đời sống | Đạt | |
| Tiểu tiêu chí 13.7: Có triển khai quảng bá hình ảnh điểm | – Xây dựng chuyên mục du lịch – Thông tin về các điểm du lịch | Đạt |
3. Về huyện
nông thôn mới
| Tên tiêu chí | Nội dung thực hiện tiêu | Đánh giá |
| Tiểu tiêu chí 5.2: | 1. Trung tâm Văn hóa – Thể a) Quy hoạch đất tại vị trí b) Tổng diện tích đất hiện – Diện tích đất được quy hoạch – Diện tích hoạt động trong + Văn phòng: Vùng đô thị, đồng + Phục vụ hoạt động chuyên – Diện tích hoạt động ngoài – Định mức sử dụng đất xây dựng: c) Quy mô xây dựng: – Hội trường: Vùng đô thị, đồng – Phòng làm việc lãnh đạo: – Diện tích phòng làm việc của + Hành chính – Tổng hợp: Vùng + Văn hóa văn nghệ: Vùng đô + Thể dục thể thao: Vùng đô + Đội tuyên truyền lưu động: Vùng – Công trình thể dục thể – Công trình phụ trợ: + Sân khấu phục vụ tập luyện + Khu triển lãm, biểu diễn + Khu dịch vụ, vui chơi giải d) Trang thiết bị hoạt động: – Hội trường đa năng: Vùng đô + Trang bị âm thanh, ánh + Đạo cụ, trang phục: Vùng đô – Dụng cụ tập luyện và thi đấu – Phương tiện vận chuyển: Được 2. Có nhiều hoạt động kết nối a) Tổ chức các hoạt động: – Hoạt động theo đúng chức + Số chương trình hoạt động tại + Số chương trình hoạt động + Số buổi hoạt động của đội + Số chương trình hoạt động – Số lớp năng khiếu, ngành – Số cuộc liên hoan, hội thi, – Số cuộc thi đấu thể thao – Các hoạt động hướng dẫn + Tập huấn chuyên môn, nghiệp + Ấn hành tài liệu nghiệp vụ: – Tổ chức các hoạt động văn – Tổng số lượt người đến tham b) Thư viện được bảo đảm nguồn | Đạt |
4. Về huyện
nông thôn mới nâng cao
| Tên tiêu chí | Nội dung thực hiện tiêu chí | Đánh giá |
| Tiêu chí chung | Đã về đích huyện nông thôn mới | Đạt |
| Tiểu tiêu chí 5.2: Có công viên, hoặc quảng trường | Có ít nhất 01 công viên, hoặc | Đạt |
| Tiểu tiêu chí 5.3: Các giá trị văn hóa truyền thống | 1. Các giá trị văn hóa truyền Các giá trị văn hóa vật thể và 2. Các di sản văn hóa trên địa – Đối với di tích đã được xếp – Tổ chức kiểm kê các di sản | Đạt |
| Tiểu tiêu chí 6.5: Hình ảnh điểm du lịch của huyện được quảng | – Xây dựng chuyên mục du lịch – Thông tin về điểm du lịch của – Chuyên mục du lịch/website | Đạt |
II. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
1. Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, tổng hợp và báo cáo kết quả thực
hiện nội dung Hướng dẫn này; hàng năm xây dựng kế hoạch tổ chức kiểm tra, thẩm
định kết quả triển khai thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu về văn hóa, thể thao
và du lịch trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố
– Căn cứ Hướng dẫn này, chỉ đạo
các đơn vị chức năng, Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai thực hiện có hiệu quả
các tiêu chí, chỉ tiêu về lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch tại địa phương.
– Chỉ đạo Phòng Văn hóa và
Thông tin là cơ quan đầu mối, chủ trì tham mưu, theo dõi, kiểm tra công tác triển
khai thực hiện các tiêu chí về lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch tại địa
phương, cơ sở; định kỳ 6 tháng, hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả về Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định.
3. Hiệu lực thi hành: Hướng
dẫn này được áp dụng kể từ ngày ký ban hành và thay thế các nội dung về tiêu
chí văn hóa, thể thao và du lịch được quy định tại Quyết định số 1874/QĐ-UBND
ngày 09/9/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Bộ tiêu chí
về xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh
giai đoạn 2022 – 2025, Hướng dẫn số 2211/HD- SVHTTDL ngày 12/9/2022 của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về hướng dẫn thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu thuộc Bộ
tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2021 -2025 thuộc lĩnh vực văn hóa,
thể thao và du lịch.
4. Trong quá trình thực
hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện,
thị xã, thành phố kịp thời báo cáo về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để rà
soát, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
|
| KT. CHỦ TỊCH Nguyễn Minh |
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Hướng dẫn 2453/HD-UBND năm 2024 thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu về lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới các cấp giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bình Thuận ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.