Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Hướng dẫn 60-HD/BTGTW năm 2022 thực hiện chương trình bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho đảng viên mới do Ban Tuyên giáo Trung ương ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Hướng dẫn 60-HD/BTGTW năm 2022 thực hiện chương trình bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho đảng viên mới do Ban Tuyên giáo Trung ương ban hành
| Số hiệu: | 60-HD/BTGTW | Loại văn bản: | Hướng dẫn |
| Cơ quan ban hành: | Ban Tuyên giáo Trung ương | Ngày ban hành: | 16/06/2022 |
| Người ký: | Lê Hải Bình | Ngày có hiệu lực: | 16/06/2022 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
| BAN CHẤP HÀNH | ĐẢNG CỘNG SẢN |
| Số: 60-HD/BTGTW | Hà Nội, ngày 16 |
HƯỚNG DẪN
THỰC
HIỆN CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ DÀNH CHO ĐẢNG VIÊN MỚI
Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban Tuyên giáo
Trung ương, nhằm đổi mới, cập nhật, bổ sung một số nội dung trong giảng dạy lý
luận chính trị theo tinh thần Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng; căn cứ Tài liệu
bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho đảng viên mới đã được phát hành, Ban Tuyên
giáo Trung ương hướng dẫn giảng dạy như sau:
I. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
1. Mục tiêu chung
Tạo sự chuyển biến mạnh mẽ về chất lượng, hiệu quả
của công tác bồi dưỡng lý luận chính trị, góp phần xây dựng đội ngũ đảng viên
có đủ phẩm chất chính trị, đạo đức và năng lực, phong cách làm việc hiệu quả,
đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ
nghĩa trong tình hình mới.
2. Mục tiêu cụ thể
Trang bị cho người học những kiến thức cơ bản, cốt
lõi về chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh nền tảng tư tưởng của Đảng;
nội dung cơ bản về độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội và con đường
đi lên chủ nghĩa xã hội; phát huy sức mạnh toàn dân tộc, dân chủ XHCN, xây dựng
và hoàn thiện Nhà nước pháp quyền XHCN; đường lối phát triển kinh tế xã hội,
phát triển giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, xây dựng văn hóa, con
người Việt Nam; tăng cường quốc phòng an ninh, bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt
Nam XHCN; chủ động và tích cực hội nhập quốc tế; nguyên tắc tổ chức, hoạt động
của Đảng và công tác xây dựng đảng ở cơ sở; vấn đề xây dựng đảng trong sạch, vững
mạnh và nhiệm vụ của người đảng viên.
Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức lý luận chính
trị, quan điểm, đường lối của Đảng vào thực tiễn công tác và trong cuộc sống;
có ý thức, thái độ xây dựng kế hoạch phấn đấu, rèn luyện để xứng đáng đảng viên
Đảng Cộng sản Việt Nam; chủ động, tự giác và có trách nhiệm trong công việc; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công vô tư; tham gia bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc và
chủ quyền quốc gia, xây dựng nước Việt Nam “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công
bằng, văn minh”.
II. ĐỐI TƯỢNG, THỜI LƯỢNG CỦA CHƯƠNG
TRÌNH
1. Đối tượng
Đối tượng học tập chương trình là đảng viên mới được
kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam. Quy định số 54-QĐ/TW, ngày 12 tháng 5 năm
1999 của Bộ Chính trị khóa VIII về chế độ học tập lý luận chính trị trong Đảng,
đã chỉ rõ: “Đảng viên trong thời gian dự bị phải học xong chương trình bồi dưỡng
lý luận chính trị dành cho đảng viên mới”.
2. Thời lượng
| TT | Thực hiện nội | Thời lượng |
| 1 | Bài 1 | 5 tiết = 1 buổi |
| 2 | Bài 2 | 5 tiết = 1 buổi |
| 3 | Bài 3 | 5 tiết = 1 buổi |
| 4 | Bài 4 | 5 tiết = 1 buổi |
| 5 | Bài 5 | 5 tiết = 1 buổi |
| 6 | Bài 6 | 5 tiết = 1 buổi |
| 7 | Bài 7 | 5 tiết = 1 buổi |
| 8 | Bài 8 | 5 tiết = 1 buổi |
| 9 | Bài 9 | 5 tiết = 1 buổi |
| 10 | Bài 10 | 5 tiết = 1 buổi |
| 11 | Trao đổi, thảo luận | 5 tiết = 1 buổi |
| 12 | Tham quan hoặc báo cáo chuyên đề mới | 5 tiết = 1 buổi |
| 13 | Hệ thống, giải đáp thắc mắc | 5 tiết = 1 buổi |
| 14 | Viết bài thu hoạch, tổng kết | 5 tiết = 1 buổi |
|
| TỔNG CỘNG | 70 TIẾT = 14 BUỔI |
Trong quá trình tổ chức học tập, có thể tổ chức
chuyên đề hoặc tham quan thực tế: tham quan bảo tàng, nhà truyền thống; di tích
lịch sử cách mạng, những nhân tố mới, những điển hình tiên tiến trong phong
trào thi đua yêu nước…
III. HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Tài liệu
– Tài liệu học tập chính thức: 10 bài chính
trong cuốn “Tài liệu bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho đảng viên mới”,
xuất bản năm 2022.
– Tài liệu tham khảo cần đọc:
+ Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam.
+ Văn kiện Đại hội XIII của Đảng.
+ Văn kiện các hội nghị Trung ương (X, XI, XII,
XIII)
+ Các Chỉ thị, Kết luận, Kế hoạch của Ban Chấp hành
Trung ương về học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.
2. Hình thức, phương pháp và tổ chức lớp học
– Giảng viên cần nắm chắc đặc điểm của đối tượng học
viên để lựa chọn phương pháp giảng dạy phù hợp với đối tượng cụ thể. Chọn một số
nội dung trong tài liệu để đi sâu phân tích, làm rõ, kết hợp giảng bài với tổ
chức thảo luận, trao đổi kinh nghiệm giữa các học viên cho phù hợp và thiết thực;
có thể lựa chọn một số phần để học viên tự học, tự nghiên cứu, không nhất thiết
phải giảng dạy tất cả các nội dung trong bài.
– Tổ chức học tập theo lớp; tập trung lên lớp nghe
giảng, thảo luận, giải đáp thắc mắc; viết bản thu hoạch, đánh giá kết quả qua bản
thu hoạch. Trong quá trình giảng bài, kết hợp giảng giải với trao đổi, đối thoại
giữa giảng viên với học viên, giữa học viên với học viên. Tổ chức tham quan,
nghe báo cáo kinh nghiệm thực tế cũng được coi là nội dung học tập chính thức,
có liên hệ, thu hoạch.
* Trong tình hình dịch bệnh phức tạp và các trường
hợp bất khả kháng khác, theo điều kiện thực tế từng địa phương, vùng, miền, vận
dụng linh hoạt tổ chức lớp học theo hình thức tập trung và không tập trung; chú
trọng đổi mới phương pháp giảng dạy, kết hợp học trực tuyến với trực tiếp, vừa
đảm bảo được yêu cầu học tập lý luận chính trị vừa đảm bảo yêu cầu phòng chống
dịch bệnh, phù hợp với yêu cầu, điều kiện và tình hình mới đặt ra.
3. Tổ chức thực hiện
– Chương trình bồi dưỡng lý luận chính trị cho đảng
viên mới được thực hiện thống nhất trong cả nước theo hướng dẫn của Ban Tuyên
giáo Trung ương.
– Ban Tuyên giáo các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực
thuộc Trung ương có hướng dẫn thực hiện chương trình sát với tình hình địa
phương, cơ sở; tổ chức tập huấn, bồi dưỡng cho đội ngũ giảng viên của các Trung
tâm chính trị cấp huyện.
Việc mở lớp do cấp ủy trực tiếp chỉ đạo. Ban Tuyên
giáo quận, huyện ủy,… chủ trì, phối hợp với Ban Tổ chức, Văn phòng cấp ủy
cùng cấp và Trung tâm chính trị cấp huyện xây dựng kế hoạch, tổ chức mở lớp.
Sau mỗi lớp học, Trung tâm chính trị cấp huyện cùng với Ban Tuyên giáo quận,
huyện ủy,… và Ban Tổ chức, Văn phòng cấp ủy cùng cấp đánh giá kết quả, rút
kinh nghiệm, báo cáo cấp ủy quận, huyện,… và Ban Tuyên giáo tỉnh ủy, thành ủy,
đảng ủy trực thuộc Trung ương. Ban Tuyên giáo quận, huyện ủy phối hợp với Ban Tổ
chức cùng cấp tiếp tục theo dõi, nắm bắt chất lượng, hiệu quả của người học sau
khi học xong chương trình bồi dưỡng.
Việc cấp giấy chứng nhận cho học viên được thực hiện
theo quy định hiện hành.
|
| K/T TRƯỞNG BAN Lê Hải Bình |
NHỮNG NỘI DUNG CẦN CHÚ Ý
KHI
GIẢNG CÁC BÀI TRONG CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ DÀNH CHO ĐẢNG VIÊN
MỚI
(Kèm theo Hướng dẫn số 60-HD/BTGTW, ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Ban Tuyên giáo
Trung ương)
I. NHỮNG YÊU CẦU CẦN ĐẠT
| Bài giảng | Yêu cầu cần đạt |
| Bài 1: Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng | – Nắm bắt được những vấn đề cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Nắm bắt được những nét cơ bản trong tư tưởng Hồ – Có khả năng tư duy vận dụng và phát triển sáng |
| Bài 2: Độc lập dân tộc gắn liền với | – Hiểu được bản chất về con đường của cách mạng – Hiểu được quá trình phát triển nhận thức về đặc – Hiểu được quá trình phát triển nhận thức về |
| Bài 3: Phát huy sức mạnh đại đoàn kết | – Nắm bắt được những nét cơ bản trong đại đoàn kết – Nắm bắt được những nét cơ bản trong dân chủ xã – Nắm bắt được những nét cơ bản về nhà nước pháp |
| Bài 4: Phát triển kinh tế – xã hội | – Hiểu được khái quát kết quả thực hiện chiến lược – Nắm được những kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển |
| Bài 5: Phát triển văn hóa, xã hội | – Hiểu được những nội dung cơ bản trong đổi mới – Hiểu được những nội dung cơ bản trong xây dựng, – Hiểu được những nội dung cơ bản trong xây dựng, – Hiểu được những nội dung cơ bản về bảo vệ môi |
| Bài 6: Tăng cường quốc phòng, an | – Nắm bắt được tình hình quốc tế, trong nước tác – Nắm bắt được những quan điểm chỉ đạo của Đảng – Nắm bắt được những giải pháp trong bảo đảm an |
| Bài 7: Chủ động tích cực hội nhập | – Hiểu được quá trình hình thành, phát triển nhận – Hiểu được quá trình hội nhập quốc tế của Việt – Nắm bắt được những nhiệm vụ, giải pháp đẩy mạnh |
| Bài 8: Nguyên tắc tổ chức, hoạt động | – Hiểu được hệ thống tổ chức và các nguyên tắc tổ – Nắm bắt được những quy định của Điều lệ Đảng về – Nắm bắt được những nhiệm vụ, giải pháp trong |
| Bài 9: Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn | – Nắm được những quy định và vai trò, nhiệm vụ của – Biết được những kết quả công tác xây dựng, chỉnh – Hiểu biết được những phương hướng, mục tiêu, |
| Bài 10: Phấn đấu, rèn luyện để xứng | – Hiểu biết về vị trí, vai trò, nhiệm vụ của đảng – Hình thành động cơ chuẩn mực và không ngừng phấn |
| Chuyên đề tự chọn | – Tình hình và nhiệm vụ của địa phương, cơ sở. – Tình hình thời sự, những chủ trương, chính sách – Các báo cáo điển hình về những đảng viên mới phấn |
II. HƯỚNG DẪN SOẠN GIẢNG
| Cấu trúc bài giảng | Nội dung và | |
| Bài | ||
| I. Chủ nghĩa Mác – Lênin – Hệ tư tưởng khoa học | 1. Chủ nghĩa Mác – Lênin là thành tựu trí tuệ của | – Giới thiệu khái quát tình hình xã hội tư bản và – Giới thiệu tiền đề cho sự ra đời chủ nghĩa Mác: – Giới thiệu điều kiện xã hội tư bản và phong |
| 2. Chủ nghĩa Mác – Lênin là hệ thống lý luận thống | – Nêu khái quát nội dung cơ bản của Triết học Mác – Nêu khái quát nội dung cơ bản của Kinh tế chính – Nêu khái quát nội dung cơ bản của Chủ nghĩa xã | |
| 3. Nội dung, bản chất khoa học và cách mạng của | – Giới thiệu một số luận điểm của Chủ nghĩa Mác – – Giới thiệu 2 nguyên lý, 3 quy luật để chứng – Luận giải luận điểm cho rằng Chủ nghĩa Mác – – Luận giải luận điểm cho rằng Chủ nghĩa Mác – | |
| II. Tư tưởng Hồ Chí Minh – Hệ thống các quan điểm | 1. Khái quát tư tưởng Hồ Chí Minh | Nêu một số quan điểm trong hệ thống tư tưởng Hồ |
| 2. Nguồn gốc hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh | – Giới thiệu được một số luận điểm của Chủ nghĩa – Lựa chọn một hoặc một số giá trị truyền thống tốt – Luận giải quan điểm tư tưởng Hồ Chí Minh có nguồn – Giới thiệu nội dung phong cách, đạo đức Hồ Chí | |
| 3. Những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh | Giới thiệu 09 nội dung tư tưởng của Hồ Chí Minh | |
| III. Vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác | 1. Các yêu cầu cần nắm vững trong việc vận dụng | Nêu được 04 yêu cầu cần nắm vững để vận dụng và |
| 2. Tăng cường bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, | Giới thiệu Nghị quyết 35-NQ/TW của Bộ Chính trị | |
| Bài | ||
| I. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội | 1. Sự lựa chọn khách quan của lịch sử | Nêu được tình hình xã hội Việt Nam cuối thế kỷ |
| 2. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội là | Giới thiệu khái quát những thành tựu của đất nước | |
| II. Sự phát triển nhận thức về đặc điểm, đặc | 1. Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội | Giới thiệu và phân tích một số nhận định của Đảng |
| 2. Những đặc trưng cơ bản của xã hội xã hội chủ | Giới thiệu 6 đặc trưng cơ bản trong Cương lĩnh | |
| III. Sự phát triển nhận thức về phương hướng đi | 1. Cương lĩnh năm 1991 | Giới thiệu 7 phương hướng được xác định trong |
| 2. Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011 | – Giới thiệu 8 phương hướng được xác định trong – Giới thiệu 8 mối quan hệ xác định trong Cương lĩnh – Giới thiệu mối quan hệ được Đảng ta bổ sung, | |
| Bài | ||
| I. Phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc | 1. Quan điểm của Đảng về phát huy sức mạnh đại | Phân tích quan trình hình thành quan điểm của Đảng |
| 2. Nhiệm vụ, giải pháp phát huy sức mạnh đại đoàn | Giới thiệu 13 nội dung về nhiệm vụ và giải pháp | |
| II. Phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa | 1. Dân chủ là bản chất của chủ nghĩa xã hội | Phân tích khái niệm “dân chủ” và “dân chủ XHCN”. |
| 2. Phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa là nguồn động | Giới thiệu 5 yếu tố về phát huy dân chủ XHCN | |
| 3. Nhiệm vụ, giải pháp phát huy dân chủ xã hội chủ | Giới thiệu 5 nhiệm vụ, giải pháp về phát huy dân | |
| III. Xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền | 1. Quan điểm của Đảng ta về xây dựng Nhà nước | Giới thiệu quá trình nhận thức của Đảng về xây dựng |
| 2. Bản chất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ | Phân tích nội dung khoản 1, Điều 2 | |
| 3. Xây dựng và hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã | Phân tích những giải pháp của Đại hội XIII trong | |
| Bài | ||
| I. Đánh giá khái quát việc thực hiện chiến lược phát | 1. Đánh giá khái quát việc thực hiện Chiến lược | Nêu những nhận định về đánh giá kinh tế – xã hội |
| 2. Những nội dung cơ bản của Chiến lược phát triển | – Giới thiệu Chủ đề của Chiến lược phát triển – Giới thiệu 5 quan điểm phát triển kinh tế – xã hội – Giới thiệu mục tiêu và chỉ tiêu phấn đấu đến – Giới thiệu các khâu đột phá chiến lược theo văn – Nêu 10 phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp phát | |
| II. Kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế | 1. Đánh giá tổng quát kết quả thực hiện nhiệm vụ | Nêu những đánh giá cơ bản trong văn kiện Đại hội |
| 2. Những nội dung cơ bản của mục tiêu, phương hướng, | – Giới thiệu mục tiêu tổng quát về phát triển – Giới thiệu các chỉ tiêu chủ yếu về kinh tế, xã – Giới thiệu về các cân đối lớn trong phát triển – Giới thiệu 12 nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu phát | |
| Bài | ||
| I. Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo; | 1. Vai trò của giáo dục và đào tạo đối với sự | Giới thiệu vai trò của giáo dục và đào tạo trong |
| 2. Quan điểm phát triển giáo dục và đào tạo | Nêu các quan điểm trong Hội nghị Trung ương 8 | |
| 3. Nhiệm vụ, giải pháp phát triển giáo dục và đào | Phân tích 8 nhiệm vụ, giải pháp theo tinh thần Nghị | |
| II. Phát triển khoa học và công nghệ | 1. Vị trí, vai trò của khoa học và công nghệ đối | Giới thiệu vai trò của khoa học và công nghệ |
| 2. Quan điểm phát triển khoa học và công nghệ | Nêu các quan điểm trong Hội nghị Trung ương 6 | |
| 3. Nhiệm vụ, giải pháp phát triển khoa học và | Phân tích 5 nhiệm vụ, giải pháp theo tinh thần | |
| III. Xây dựng, phát triển văn hóa, con người Việt | 1. Vị trí, vai trò của văn hóa, con người đối với | Giới thiệu vai trò của xây dựng và phát triển văn |
| 2. Mục tiêu, quan điểm xây dựng và phát triển văn | Nêu mục tiêu, quan điểm trong Nghị quyết | |
| 3. Nhiệm vụ, giải pháp xây dựng và phát triển giá | Phân tích 11 nhiệm vụ, giải pháp theo tinh thần | |
| IV. Bảo vệ môi trường, quản lý phát triển xã hội | 1. Bảo vệ môi trường | Nêu các quan điểm về bảo vệ môi trường của Đại hội |
| 2. Quản lý phát triển xã hội | Phân tích 8 nhiệm vụ, giải pháp theo tinh thần | |
| Bài | ||
| I. Tình hình quốc tế, trong nước tác động tới | 1. Tình hình quốc tế | Cập nhật những kiến thức mới nhất về tình hình |
| 2. Tình hình trong nước | Cập nhật những kiến thức mới về tình hình trong | |
| II. Tăng cường quốc phòng, an ninh, bảo vệ vững | 1. Quan điểm của Đảng ta về bảo vệ vững chắc Tổ | Phân tích 3 quan điểm lớn theo tinh thần Nghị quyết |
| 2. Mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu tăng cường | Giới thiệu mục tiêu và 5 nhiệm vụ, giải pháp theo | |
| III. Bảo đảm an ninh Quốc gia, trật tự, an toàn | 1. Tăng cường tiềm lực quốc phòng và an ninh; xây | Chứng minh bằng các số liệu, hoạt động cụ thể nhằm |
| 2. Chủ động đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu, hoạt | Giới thiệu quan điểm của Đại hội XIII. | |
| 3. Ngăn chặn, phản bác những thông tin và luận điệu | Giới thiệu quan điểm của Đại hội XIII. | |
| 4. Sẵn sàng ứng phó với các mối đe dọa an ninh | Giới thiệu quan điểm của Đại hội XIII. | |
| 5. Bảo đảm an ninh, an toàn thông tin và an ninh | Giới thiệu quan điểm của Đại hội XIII. | |
| Bài | ||
| I. Quá trình hình thành, phát triển nhận thức của | 1. Tính tất yếu khách quan về hội nhập quốc tế ở | – Nêu những tác động của cách mạng khoa học và công – Phân tích được toàn cầu hóa là gì? Phân tích – Phân tích cục diện chính trị quốc tế mới: các – Phân tích xu thế của quá trình phát triển kinh |
| 2. Quá trình hình thành chính sách hội nhập quốc | Giới thiệu quan điểm của Đảng về chủ trương hội | |
| 3. Những quan điểm chỉ đạo trong quá trình hội nhập | – Giới thiệu quan điểm trong Nghị quyết 07-NQ/TW, – Giới thiệu quan điểm trong Nghị quyết 08-NQ/TW, – Giới thiệu quan điểm trong Nghị quyết 06-NQ/TW, | |
| II. Tiến trình hội nhập quốc tế của Việt Nam | 1. Việt Nam là thành viên của Liên hợp quốc | Nêu thời gian Việt Nam chính thức trở thành thành |
| 2. Gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á | Nêu thời gian Việt Nam chính thức trở thành thành | |
| 3. Tham gia các tổ chức kinh tế quốc tế và khu vực | Nêu thời gian Việt Nam chính thức trở thành thành | |
| 4. Xây dựng quan hệ đối tác chiến lược, đối tác | Giới thiệu tên của 34 nước Việt Nam xây dựng mối | |
| III. Nhiệm vụ, giải pháp đẩy mạnh hội nhập quốc tế |
| Phân tích 6 nhiệm vụ, giải pháp theo tinh thần |
| Bài | ||
| I. Hệ thống tổ chức và các nguyên tắc tổ chức, hoạt | 1. Hệ thống tổ chức của Đảng | – Giới thiệu khoản 1, điều 10 Điều – Giới thiệu Đại hội, các cơ quan trực thuộc của |
| 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Đảng | – Phân tích nội dung của nguyên tắc tập trung dân – Phân tích nội dung của nguyên tắc tự phê bình – Phân tích nội dung của nguyên tắc đoàn kết trên – Phân tích nội dung của nguyên tắc gắn bó mật thiết – Phân tích nội dung của nguyên tắc hoạt động của | |
| II. Quy định của Điều lệ Đảng về tổ chức cơ sở Đảng | 1. Vai trò của tổ chức cơ sở Đảng | Giới thiệu khoản 1, Điều 21 Điều lệ |
| 2. Quy định về thành lập các tổ chức đảng ở cơ sở | Giới thiệu những quy định trong Hướng dẫn thực hiện | |
| 3. Hình thức hoạt động của tổ chức cơ sở đảng | Phân tích 4 hình thức của tổ chức cơ sở Đảng. | |
| 4. Nhiệm vụ của tổ chức cơ sở đảng | Giới thiệu 5 nhiệm vụ. | |
| 5. Chi bộ trực thuộc đảng ủy cơ sở | Nêu những đặc điểm của chi bộ trực thuộc đảng ủy | |
| III. Công tác xây dựng Đảng ở cơ sở và trách nhiệm | 1. Nội dung công tác xây dựng Đảng ở cơ sở | – Giới thiệu 4 nhiệm vụ chủ yếu của công tác xây – Phân tích những nội dung trong việc nâng cao chất |
| 2. Trách nhiệm của đảng viên đối với tổ chức cơ sở | – Giới thiệu trách nhiệm phải đóng góp tích cực với – Giới thiệu trách nhiệm phải góp phần tích cực vào – Giới thiệu trách nhiệm phải đóng góp tích cực | |
| Bài | ||
| I. Vai trò, nhiệm vụ của công tác xây dựng, chỉnh | 1. Vai trò của công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng | Theo Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng. |
| 2. Nhiệm vụ của công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng | Theo Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng. | |
| II. Kết quả công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng nhiệm | 1. Kết quả đạt được | Phân tích 9 nhận định của Đảng về kết quả đạt được |
| 2. Hạn chế, khuyết điểm | Phân tích 5 nhận định của Đảng về hạn chế, yếu | |
| 3. Một số bài học kinh nghiệm trong công tác xây | Phân tích 5 nhận định của Đảng về bài học kinh nghiệm | |
| III. Phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp | 1. Phương hướng | Theo Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng. |
| 2. Mục tiêu | Theo Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng. | |
| 3. Nhiệm vụ, giải pháp | – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp nhằm tăng cường – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp nhằm tăng cường – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp nhằm tăng cường – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp nhằm tăng cường – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp nhằm tăng cường – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp tiếp tục đổi mới, – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp củng cố, nâng – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp tập trung xây dựng – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp đổi mới mạnh mẽ, – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp thắt chặt hơn nữa – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp kiên quyết, kiên – Giới thiệu nhiệm vụ, giải pháp tiếp tục đổi mới | |
| Bài | ||
| I. Vị trí, vai trò, nhiệm vụ của đảng viên Đảng Cộng | 1. Vị trí, vai trò của đảng viên | – Phân tích luận điểm đảng viên là chiến sĩ cách mạng – Phân tích luận điểm đội ngũ đảng viên là những – Phân tích luận điểm đảng viên dù ở cương vị nào – Phân tích luận điểm đảng viên là người kiên định |
| 2. Nhiệm vụ của đảng viên | Phân tích Điều 2 Điều lệ Đảng. | |
| 3. Những quy định về đảng viên dự bị | Phân tích Điều 5 Điều lệ Đảng. | |
| II. Không ngừng phấn đấu và rèn luyện là đảng | 1. Thực hiện tốt nhiệm vụ và tiêu chuẩn đảng viên | – Giới thiệu nhiệm vụ về lập trường giai cấp, bản – Giới thiệu nhiệm vụ về nhận thức, kiến thức, – Giới thiệu nhiệm vụ về phẩm chất đạo đức, lối sống, – Giới thiệu nhiệm vụ về có ý thức tổ chức kỷ luật, – Giới thiệu nhiệm vụ về gắn bó mật thiết với – Giới thiệu nhiệm vụ về kết hợp chủ nghĩa yêu nước |
| 2. Không ngừng tự phấn đấu, rèn luyện để xứng đáng | – Giới thiệu nội dung phấn đấu về mặt cá nhân – Giới thiệu nội dung phấn đấu về tư cách thành – Giới thiệu nội dung phấn đấu về vấn đề đảng | |
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Hướng dẫn 60-HD/BTGTW năm 2022 thực hiện chương trình bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho đảng viên mới do Ban Tuyên giáo Trung ương ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.