Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-2:2025 (IEC 62196-2:2022) về Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc AC
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-2:2025 (IEC 62196-2:2022) về Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc AC
| Số hiệu: | TCVN14296-2:2025 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | *** | Ngày ban hành: | 01/01/2025 |
| Người ký: | *** | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14296-2:2025
IEC
62196-2:2022
PHÍCH CẮM, Ổ CẮM,
PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN VÀ Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN – SẠC ĐIỆN CÓ DÂY DÙNG CHO XE
ĐIỆN – PHẦN 2: YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH VỀ KÍCH THƯỚC ĐỐI VỚI PHỤ KIỆN DẠNG CHÂN CẮM
VÀ DẠNG ỐNG TIẾP XÚC AC
Plugs, socket-outlets, vehicle
connectors and vehicle inlets – Conductive charging of electric vehicles – Part
2: Dimensional compatibility requirements for AC pin and contact-tube
accessories
Lời nói đầu
TCVN 14296-2:2025 hoàn toàn tương đương với IEC 62196-2:2022;
TCVN 14296-2:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E16 Hệ
thống truyền năng lượng cho xe điện biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng
Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 14296 (IEC 62196), Phích cắm, ổ cắm, phích nối
dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây dùng cho xe điện gồm
các tiêu chuẩn sau:
– Phần 1: Yêu cầu chung;
– Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân
cắm và dạng ống tiếp xúc AC;
– Phần 3: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với bộ nối xe điện dạng
chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC và AC/DC;
– Phần 3-1: Phích nối dùng cho xe điện, ổ nối vào xe điện và cụm cáp
dùng cho sạc điện DC được thiết kế để sử dụng với hệ thống quản lý
nhiệt;
– Phần 4: Yêu cầu tương thích về kích thước và tính đổi lẫn đối với phụ
kiện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC dùng cho các ứng dụng
Cấp II hoặc Cấp III;
– Phần 6: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với bộ nối xe điện dạng
chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC được thiết kế để sử dụng cho thiết bị cấp điện
một chiều cho EV có bảo vệ dựa vào sự phân cách về điện.
PHÍCH CẮM, Ổ CẮM, PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
VÀ Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN – SẠC ĐIỆN CÓ DÂY DÙNG CHO XE ĐIỆN – PHẦN 2: YÊU CẦU TƯƠNG
THÍCH VỀ KÍCH THƯỚC ĐỐI VỚI PHỤ KIỆN DẠNG CHÂN CẮM VÀ DẠNG ỐNG TIẾP XÚC AC
Plugs, socket-outlets,
vehicle connectors and vehicle inlets – Conductive charging of electric
vehicles – Part 2: Dimensional compatibility requirements for AC pin and
contact-tube accessories
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phích cắm EV, ổ cắm EV, phích nối dùng cho xe điện
và ổ nối vào xe điện với các chân cắm và ống tiếp xúc có cấu hình tiêu chuẩn,
sau đây được gọi là phụ kiện. Các phụ kiện này có điện áp hoạt động danh định
không vượt quá 480 V AC, 50 Hz đến 60 Hz và dòng điện danh định không vượt quá
63 A ba pha hoặc 70 A một pha, sử dụng trong sạc điện có dây cho xe điện.
Tiêu chuẩn này bao gồm các phụ kiện giao diện cơ bản cho việc cấp điện
cho xe như quy định trong TCVN 14296-1:2025 (IEC 62196-1:2022).
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ "Xe điện (EV)" bao gồm tất cả các
phương tiện đường bộ, bao gồm cả xe hybrid
sạc ngoài (PHEV) lấy toàn bộ hoặc
một phần năng lượng của chúng từ các hệ thống lưu trữ năng lượng có thể sạc lại
(RESS).
Các phụ kiện này được thiết kế để sử dụng cho các mạch điện được quy định
trong TCVN 13078-1:2020 (IEC 61851-1:2017), hoạt động ở các chế độ điện áp và tần
số khác nhau, và có thể bao gồm các tín hiệu điện áp cực thấp (ELV) và tín hiệu
truyền thông.
Việc sử dụng các phụ kiện này để truyền điện hai chiều đang được xem
xét.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phụ kiện được sử dụng ở nhiệt độ môi trường
từ -30 °C đến +40 °C.
CHÚ THÍCH 2: Ở Na Uy, các yêu cầu khác liên quan đến nhiệt độ thấp hơn
có thể được áp dụng.
CHÚ THÍCH 3: Ở Thụy Điển, áp dụng nhiệt độ môi trường -35 °C.
Các phụ kiện này được thiết kế để chỉ được kết nối với cáp có ruột dẫn
đồng hoặc hợp kim đồng.
Các ổ nối vào xe điện và phích nối dùng cho xe điện được mô tả trong tiêu chuẩn
này được thiết kế để sử dụng cho sạc điện chế độ 1, 2 và 3, trường hợp B và C.
Các ổ cắm EV và phích cắm EV được đề cập trong tiêu chuẩn này được thiết kế chỉ
để sử dụng cho sạc điện chế độ 3, trường hợp A và B.
Các chế độ và kết nối cho phép được quy định trong TCVN 13078-1:2020
(IEC 61851-1:2017).
2 Tài liệu viện dẫn
Áp dụng Điều 2 của TCVN 14296-1:2025 (IEC 62196-1:2022), ngoài ra:
Bổ sung:
TCVN 14296-1:2025 (IEC 62196-1:2022), Phích cắm, ổ
cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần
1: Yêu cầu chung
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Áp dụng Điều 3 của TCVN 14296-1:2025 (IEC 62196-1:2022).
4 Quy định chung
Áp dụng Điều 4 của TCVN 14296-1:2025 (IEC 62196-1:2022).
5 Thông số kỹ thuật
Áp dụng Điều 5 của TCVN 14296-1:2025 (IEC 62196-1:2022), ngoài ra:
5.1 Dải điện áp làm việc danh định ưu tiên
Thay thế:
Thay nội dung hiện có và tiêu đề của 5.1 trong TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022) bằng nội dung sau:
5.1 Dải điện áp làm việc danh định
Dải điện áp làm việc danh định như sau:
– 30 V (chỉ cho mục đích báo hiệu hoặc điều khiển)
– 250 V AC
– 480 V AC
5.2 Dòng điện danh định ưu tiên
Thay thế:
Thay tiêu đề hiện có của 5.2 và nội dung hiện có của TCVN 14296-1:2025
(IEC 62196-1:2022), 5.2.1 bằng những nội dung sau:
5.2 Dòng điện danh định
5.2.1 Quy định chung
Các dòng điện danh định gồm:
– 13 A một pha
– 16 A một pha và ba pha
– 20 A một pha và ba pha
– 30 A hoặc 32 A một pha và ba pha
– 60 A hoặc 63 A một pha và ba pha
– 70 A chỉ cho một pha
CHÚ THÍCH 1: Ở Hoa Kỳ, thiết bị bảo vệ quá dòng mạch
nhánh dựa trên giá trị 125 % thông số đặc trưng của phụ kiện.
CHÚ THÍCH 2: Việc tham chiếu đến các thông số đặc
trưng "30 A hoặc 32 A" và "60 A hoặc 63 A" được thực hiện
theo các yêu cầu của từng quốc gia.
6 Đấu nối giữa nguồn cung cấp và xe
điện
Áp dụng Điều 6 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022), ngoài ra:
6.1 Giao diện
Thay thế:
Thay nội dung hiện có của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022), 6.1 bằng nội dung sau đây:
Điều 6 đưa ra bản mô tả các yêu cầu về giao diện điện
dẫn vật lý giữa xe điện và nguồn cung cấp, cho phép các loại giao diện xe điện
như sau:
– giao diện cơ bản cung cấp thông số đặc trưng về dòng
điện đến 63 A AC ba pha và đến 70 A AC một pha.
Các loại cấu hình khác nhau cho giao diện cơ bản có thể
cho phép áp dụng các chế độ và thông số đặc trưng về dòng điện khác nhau. Xem
phần giới thiệu trong các tờ tiêu chuẩn liên quan để biết thêm chi tiết.
6.2 Giao diện cơ bản
Thay thế:
Thay nội dung hiện có của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022), 6.2 bằng nội dung sau:
Có một kiểu ổ nối vào xe điện:
– cơ
bản
Giao diện cơ bản có thể chứa tối đa bảy tiếp điểm nguồn
hoặc tín hiệu, với các cấu hình vật lý độc đáo của vị
trí tiếp điểm cho nguồn điện một pha hoặc ba pha. Các thông số đặc trưng về điện
và chức năng của chúng được mô tả trong Bảng 201 và Bảng 202. Các thông số đặc
trưng về điện và chức năng được mô tả trong các tờ tiêu chuẩn.
Mỗi ổ nối
vào xe điện chỉ được ghép với loại phích nối dùng cho xe điện tương ứng. Mỗi
phích cắm EV chỉ được ghép với loại ổ cắm EV tương ứng.
Các phụ kiện, cấu hình loại 1, 2 hoặc 3 có thông số
danh định như sau:
– bộ nối của xe điện có cấu hình loại 1 có thông số
danh định 250 V, 32 A một pha;
– bộ nối của xe điện, ổ cắm EV và phích cắm EV có cấu
hình loại 2 có thông số danh định:
• 250 V, 13 A hoặc 20 A hoặc 32 A hoặc 63 A hoặc 70 A
một pha,
• 480 V, 13 A hoặc 20 A hoặc 32 A hoặc 63 A ba pha.
– bộ nối của xe điện, ổ cắm EV và phích cắm EV có cấu
hình loại 3 cho có thông số danh định:
• 250 V, 16 A hoặc 32 A, một pha,
• 480 V, 32 A hoặc 63 A, ba pha.
Bảng 201 – Tổng quan về giao
diện xe cơ bản, cấu hình loại 1, một
pha
| Số thứ tự a | AC | Chức năng c |
| 1 | 250 V 32 A b | L1 (dây pha 1) |
| 2 | 250 V 32 A | L2 (dây pha 2) / N (trung tính) |
| 3 | Giá trị trong trường hợp sự | PE (nối đất bảo vệ) |
| 4 | 30 V 2 A | CP (tiếp điểm pilot) |
| 5 | 30 V 2 A | CS (công tắc kết nối) |
| a Số thứ tự không đề cập đến vị trí b Ở Hoa Kỳ, bảo vệ quá dòng mạch c Đối với các tiếp điểm 4 và 5, điều | ||
Bảng 202 – Tổng quan về giao diện xe cơ bản, cấu
hình loại 2 và 3, ba pha hoặc một pha
| Số thứ tự f | Umax | Ba pha | Một pha | Chức năng | ||
| Imax a | Imax a | |||||
| V AC | A | A | ||||
|
| Kiểu 2 | Kiểu 3 | Kiểu 2 b | Kiểu 3 | ||
| 1 | 480 | 63 | 70 | 63 | L1 (dây pha 1) b | |
| 2 | 480 | 63 | – c | – c | L2 (dây pha 2) | |
| 3 | 480 | 63 | – c | – c | L3 (dây pha 3) | |
| 4 | 480 | 63 | 70 | 63 | N (trung tính) b, e | |
| 5 | – | Giá trị trong trường hợp sự | PE (nối đất bảo vệ) | |||
| 6 | 30 | 2 | CP (tiếp điểm pilot) | |||
| 7 | 30 | 2 | PP (cảm biến tiệm cận) d hoặc CS (công | |||
| a Ở Hoa Kỳ, bảo vệ quá dòng mạch b Đối với sạc điện một pha, phải sử c Các tiếp điểm không sử dụng có thể không cần lắp đặt. Không áp dụng d Không áp dụng cho tờ tiêu chuẩn e Đối với hệ thống cấp điện một pha, f Số thứ tự không đề cập đến vị trí và/hoặc | ||||||
6.3 Giao diện DC
Không áp dụng.
6.4 Giao diện kết hợp
Không áp dụng
Bổ sung:
6.201 Chức năng truyền thông và điều khiển quá trình sạc
Tiếp điểm pilot và cảm biến tiệm cận hoặc công tắc kết nối được thiết kế để sử dụng theo tiêu chuẩn TCVN
13078-1:2020 (IEC 61851-1:2017).
7 Phân loại các phụ kiện
Áp dụng Điều 7 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022), ngoài ra:
7.4 Theo hoạt động về điện
Thay thế:
Thay đoạn nội dung hiện có của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022), 7.4 bằng nội dung sau:
– Thích hợp để đóng và ngắt mạch điện dưới tải cho các cấu
hình 32 A loại 1 và 3;
– Không thích hợp để đóng và ngắt mạch điện dưới tải cho cấu hình loại
2;
– Không thích hợp để đóng và ngắt mạch điện dưới tải
cho cấu hình 63 A loại 3.
CHÚ THÍCH: Các mạch truyền thông theo tiêu chuẩn này
được coi là không đóng hoặc ngắt tải do kết quả của
7.4.
7.5 Theo giao diện
Thay thế:
Thay đoạn nội dung hiện có của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022), 7.5 bằng nội dung sau:
Giao diện được quy định trong Điều 6:
– cơ bản.
Bổ sung:
7.201 Theo tờ tiêu chuẩn được sử dụng
– cấu hình loại 1;
– cấu hình loại 2;
– cấu hình loại 3.
8 Ghi nhãn
Áp dụng Điều 8 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
9 Kích thước
Áp dụng Điều 9 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022), ngoài ra:
Bổ sung:
9.201 Tờ tiêu chuẩn
Các phụ kiện phải phù hợp với các tờ tiêu chuẩn liên
quan như quy định dưới đây và trong Bảng 203:
– Cấu hình loại 1
• Bộ nối xe điện một pha 32 A, 250 V: Tờ tiêu chuẩn
2-I.
• Hệ thống chốt tùy chọn: Tờ tiêu chuẩn 2-Ia.
CHÚ THÍCH: Ở Hoa Kỳ, Hàn Quốc, Tờ tiêu chuẩn 2-I và
2-Ia có thể áp dụng cho các bộ nối xe điện có dòng danh định lên đến 80 A.
– Cấu hình loại 2
• Phụ kiện 63 A, 480 V ba pha hoặc 250 V, 70 A một
pha: Các Tờ tiêu chuẩn 2-II,
IIa, IIb, IIc, IId, IIe, IIf, IIg và IIh, như quy định trong Bảng
204.
– Cấu hình loại 3
• Phụ kiện 16 A, 250 V một pha với một tiếp điểm pilot: Tờ tiêu chuẩn 2-IIIa;
• Phụ kiện 32 A, 250 V một pha với hai tiếp điểm pilot: Tờ tiêu chuẩn 2-IIIb;
• Phụ kiện 63 A, 480 V ba pha với hai tiếp điểm pilot: Tờ tiêu chuẩn 2-IIIc;
• Các phương tiện chốt và không gian lắp đặt: Tờ tiêu
chuẩn 2-IIId.
Bảng 203 – Các loại cấu hình
và tờ tiêu chuẩn
| Cấu hình loại | Tờ tiêu chuẩn | Phụ kiện áp dụng | Điện áp danh định V | Dòng điện danh định A | Pha |
| 1 | 2-I | Bộ nối xe điện | 250 | 32 | Một pha |
| 2 | 2-II | Phụ kiện | 250 | 70 | Một pha |
| 480 | 63 | Ba pha | |||
| 3 | 2-III | Phụ kiện | 250 | 16 | Một pha |
| 250 | 32 | Một pha | |||
| 480 | 63 | Ba pha |
10 Bảo vệ chống điện giật
Áp dụng Điều 10 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
11 Kích thước và màu của dây đất bảo vệ và dây trung
tính
Thay thế:
Thay nội dung hiện có của Điều 11, TCVN 14296-1:2025
(IEC 62196-1:2022) bằng nội dung sau đây:
Ruột dẫn nối với đầu nối đất phải được nhận diện bằng
tổ hợp màu xanh lá cây và vàng. Tiết diện
danh nghĩa của dây nối đất và của dây trung tính, nếu có, phải tối thiểu bằng
tiết diện của dây pha.
CHÚ THÍCH: Ở Nhật Bản, Hoa Kỳ, Canada, Hàn Quốc và
Braxin, màu xanh lá cây có thể được sử dụng để xác định dây nối đất.
12 Quy định cho nối đất
Áp dụng Điều 12 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
13 Đầu nối
Áp dụng Điều 13 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022), ngoài ra:
Bổ sung:
13.201 Đấu nối dây của các linh kiện, ví dụ như điện trở được mã hoá, có thể là loại
thay dây được hoặc không thay dây được.
14 Khoá liên động
Áp dụng Điều 14 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
15 Khả năng chống lão hoá của vật liệu
cao su và nhựa nhiệt dẻo
Áp dụng Điều 15 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
16 Kết cấu chung
Áp dụng Điều 16 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
17 Kết cấu của ổ cắm EV – Quy định
chung
Áp dụng Điều 17 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
18 Kết cấu của phích cắm EV và phích
nối dùng cho xe điện
Áp dụng Điều 18 của
TCVN
14296-1:2025 (IEC 62196-1:2022).
19 Kết cấu của ổ nối vào xe điện
Áp dụng Điều 19 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
20 Cấp bảo vệ
Áp dụng Điều 20 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
21 Điện trở cách điện và độ bền điện
môi
Áp dụng Điều 21 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
22 Khả năng cắt
Áp dụng Điều 22 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
23 Hoạt động bình thường
Áp dụng Điều 23 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
24 Độ tăng nhiệt
Áp dụng Điều 24 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022), ngoài ra:
24.1 Bổ sung:
Thêm vào sau đoạn nội dung thứ bảy hiện có, cụ thể là
"Các phụ kiện không thay dây được được thử nghiệm như được giao", nội
dung sau:
Đối với các phụ kiện phụ thuộc vào mã điện trở để xác
định dòng điện danh định của phụ kiện, thử nghiệm phải được lặp lại bằng cách sử
dụng một bộ ba mẫu cho mỗi giá trị mã điện trở và được thử nghiệm ở dòng điện tối
đa tương ứng với giá trị mã điện trở đó.
25 Cáp mềm và các mối nối của chúng
Áp dụng Điều 25 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
26 Độ bền cơ
Áp dụng Điều 26 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
27 Vít, bộ phận mang dòng và các mối
nối
Áp dụng Điều 27 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
28 Chiều dài đường rò, khe hở không
khí và khoảng cách xuyên qua hợp chất gắn
Áp dụng Điều 28 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
29 Khả năng chịu nhiệt và chịu cháy
Áp dụng Điều 29 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
30 Ăn mòn và khả năng chống gỉ
Áp dụng Điều 30 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
31 Dòng điện ngắn mạch có điều kiện
Áp dụng Điều 31 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
32 Tương thích điện từ (EMC)
Áp dụng Điều 32 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
33 Khả năng chịu tải khi xe chạy qua
Áp dụng Điều 33 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022), ngoài ra:
33.3 Không áp dụng
33.4 Không áp dụng
34 Chu kỳ nhiệt
Áp dụng Điều 34 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
35 Phơi nhiễm ẩm
Áp dụng Điều 35 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
36 Sai lệch
Áp dụng Điều 36 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
37 Thử nghiệm độ bền tiếp xúc
Áp dụng Điều 37 của TCVN 14296-1:2025 (IEC
62196-1:2022).
201 Điện trở mã hóa
Phích nối dùng cho xe điện và phích cắm EV cấu hình loại
2 và loại 3b và 3c phải được trang bị các điện trở được mã hóa (Rc) để xác định khả năng mang dòng tối
đa của cụm cáp, phích nối dùng cho xe điện và phích cắm EV.
Giá trị và dung sai của điện trở phải theo quy định
trong TCVN 13078-1:2020 (IEC 61851-1:2017), Điều B.2.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét.
TỜ
TIÊU CHUẨN
CẤU
HÌNH LOẠI 1
BỘ
NỐI CỦA XE ĐIỆN 32 A, 250 V AC
TỜ TIÊU CHUẨN 2-I
Tổng quan
Các tờ tiêu chuẩn 2-I áp dụng cho cấu hình loại 1: Bộ
nối của xe điện 32 A, 250 V AC một pha.
Đối với cấu hình loại 1, áp dụng Phụ lục A "Chức
năng điều khiển quá trình sạc thông qua mạch điều khiển quá trình sạc sử dụng
tín hiệu PWM và dây dẫn điều khiển quá
trình sạc" và Phụ lục B "Phát hiện tiếp cận và các mạch mã hóa dòng
điện cáp đối với giao diện cơ bản" của TCVN 13078-1:2020 (IEC
61851-1:2017). +V DC của Bảng B.1 của TCVN
13078-1:2020 (IEC 61851-1:2017) phải là nguồn cấp được điều chỉnh +5 V.
Tờ tiêu chuẩn 2-Ia xác định hệ thống chốt tùy chọn.
Để biết chi tiết về việc khóa chốt, xem TCVN 14296-3
(IEC 62196-3), Tờ tiêu chuẩn 3-IIIc.
Cấu hình này không được sử dụng cho chế độ 1 có điện
áp pha-đất lớn hơn 150 V.
CẤU HÌNH LOẠI 1
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-I
Ổ
NỐI VÀO XE ĐIỆN CÓ THÔNG SỐ DANH ĐỊNH 250 V AC ĐẾN 32 A
Trang 1
Kích thước tính bằng milimét


Giá trị trong ngoặc đơn để tham khảo.

Giá trị trong ngoặc đơn để tham khảo.
| Dung sai chung | |||
| 0 tối đa: ±0,15 | 50 tối đa: ±0,2 | 100 tối đa: ±0,3 | Góc: ±30° |
CHÚ DẪN
| SDP | Mặt phẳng chuẩn | EF | Đường thoát chất lỏng (nếu cần) |
| G | Bề mặt G (nếu có) | VS | Bề mặt xe |
| P | Bề mặt P | SW | Vách bên tùy chọn |
| IC | Nắp cách ly (nếu cần) | SA | Các dung sai vị trí này chỉ áp dụng cho các tiếp điểm |
| CT | Tiếp điểm |
|
|
CẤU HÌNH LOẠI 1
TỜ TIÊU CHUẨN 2-I
PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
Trang 2 (tiếp theo trang 1)
Kích thước tính bằng milimét



Giá trị trong ngoặc đơn để tham khảo.
| Dung sai chung | |||
| 10 tối đa.: ±0,15 | 50 tối đa.: ±0,2 | 100 tối đa.: ±0,3 | Góc: ±30° |
CHÚ DẪN
| EF | Đường thoát chất lỏng (nếu cần) |
| P | Bao gói (nếu cần thiết) là một trong những phương |
| SDP | Mặt phẳng chuẩn của phích nối dùng cho xe điện |
| POC | Điểm tiếp xúc |
CẤU HÌNH LOẠI 1
TỜ TIÊU CHUẨN 2-I
ĐIỂM TIẾP XÚC TÙY CHỌN CHO
PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
Trang 3 (tiếp theo trang 2)
Kích thước tính bằng milimét

Mỗi điểm tiếp xúc tùy chọn (POC) do nhà chế tạo quyết
định phải nằm trong khu vực được chỉ ra và đáp ứng các điều kiện dưới đây.
POC(a) tối đa. – POC(b) tối thiểu ≤ 2,9
POC(c) tối đa. – POC(b) tối đa ≥ 2,9
Giá trị trong ngoặc đơn để tham khảo.
| Dung sai chung | |||
| 10 tối đa.: ±0,15 | 50 tối đa.: ±0,2 | 100 tối đa.: ±0,3 | Góc: ±30° |
CHÚ DẪN
POC(a) Điểm
tiếp xúc cho tín hiệu
POC(b) Điểm
tiếp xúc để cấp điện
POC(c) Điểm
tiếp xúc cho PE
CẤU HÌNH LOẠI 1
TỜ TIÊU CHUẨN 2-I
PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
CƠ CẤU GIỮ BỘ NỐI CỦA XE ĐIỆN
IP44
KÍCH THƯỚC TỐI ĐA CỦA ĐƯỜNG
BAO BỘ NỐI
Trang 4 (tiếp theo trang 3)
Chốt được thể hiện ở vị trí đã được chốt
Kích thước tính bằng milimét

Hình chiếu cạnh của bộ nối của
xe điện

CHÚ DẪN
| CO | Hình dạng thân phích nối dùng cho xe điện phải nằm |
| C | Đường tâm của ổ nối vào xe điện |
| SDP | Mặt phẳng chuẩn của ổ nối vào xe điện |
| LS | Vỏ bọc của chốt (nếu có) |
| VS | Bề mặt xe |
| L | Chốt |
| V | Hình dạng vỏ bọc của chốt khóa (nếu có) phải nằm |
| Q | Xem tiếp |
| RR | Xem RR để biết hình dạng của bọc chốt, nếu cần. |
| 3D | Chế độ xem 3D |
| HC | Không gian cho bàn tay (khu vực giữa các đường liền |
Các bản vẽ không nhằm mục đích giới hạn thiết kế của
thân phích nối dùng cho xe điện và hình dạng chốt mà chỉ để thể hiện các kích
thước.
CẤU HÌNH LOẠI 1
TỜ TIÊU CHUẨN 2-I
ĐƯỜNG BAO LỚN NHẤT CỦA CHỐT
Trang 5 (tiếp theo trang 4)
Chốt được hiển thị bề mặt tiếp xúc P.
Kích thước tính bằng milimét

Các bản vẽ không nhằm mục đích giới
hạn thiết kế của hình dạng chốt mà chỉ để thể hiện các kích thước.
CHÚ DẪN
| C | Đường tâm của ổ nối vào xe điện |
| Hmax | Chiều cao tối đa của bề mặt P (xem A-A của Tờ tiêu chuẩn 2-I). |
| L | Chốt |
| P | Bề mặt P |
| SDP | Mặt phẳng chuẩn của ổ nối vào xe điện |
CẤU HÌNH LOẠI 1
TỜ TIÊU CHUẨN 2-I
PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
KÍCH THƯỚC TỐI ĐA CỦA THÂN VÀ
ĐƯỜNG BAO NGOÀI CỦA CHỐT
Trang 6 (tiếp theo trang 5)
Kích thước tính bằng milimét

Các bản vẽ không nhằm mục đích giới hạn thiết kế của
thân phích nối dùng cho xe điện và hình dạng chốt mà chỉ để thể hiện các kích
thước.
CHÚ DẪN
| G | Bề mặt G (nếu có) |
| SDP | Mặt phẳng |
| C | Đường tâm của ổ nối vào xe điện |
| CO | Hình dạng thân phích nối dùng cho xe điện phải nằm |
| VS | Bề mặt xe |
CẤU HÌNH LOẠI 1
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-Ia
HỆ
THỐNG KHÓA TÙY CHỌN CỦA PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
ĐƯỜNG
BAO NGOÀI LỚN NHẤT CỦA CHỐT
Trang 1
Chốt được thể hiện ở vị trí đã được chốt
Kích thước tính bằng milimét

Các bản vẽ không nhằm mục đích giới hạn thiết kế của thân phích
nối dùng cho xe điện và hình dạng chốt mà chỉ để thể hiện các kích thước.
CHÚ DẪN
| C | Đường tâm của ổ nối vào xe điện |
| HP | Điểm trung tâm của ổ nối vào xe điện |
| L | Chốt |
| P | Bề mặt |
| SDP | Mặt phẳng chuẩn của ổ nối vào xe điện |
CẤU
HÌNH LOẠI 2
PHỤ
KIỆN 63 A, 480 V BA PHA HOẶC 70 A, 250 V MỘT PHA
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-II
Tổng quan
Các Tờ tiêu chuẩn 2-II áp dụng cho cấu hình loại 2: phụ
kiện 63 A, 480 V AC ba pha và 70 A, 250 V AC một pha.
Đối với tất cả các thông số đặc trưng của cấu hình loại
2 (xem 6.2), áp dụng các thông số kỹ thuật sau đây:
Khóa liên động và chốt của các phụ kiện là bắt buộc để
ngăn chúng tách rời một cách không chủ ý và cắt khi chịu tải. Khóa liên động phải
đảm bảo rằng việc truyền năng lượng được dừng trước khi tách rời.
CHÚ THÍCH: Khóa liên động có thể được thực hiện bằng
phương tiện cơ hoặc điện cơ.
Khóa liên động phải cung cấp thông tin phản hồi để chỉ ra rằng cơ chế đang được kết nối
chính xác. Phải có ít nhất một phương tiện chốt.
Ví dụ, thông tin phản hồi có thể được cung cấp bởi một
tiếp điểm bổ sung.
Tiếp điểm pilot (CP) phải được sử dụng theo IEC 61851-1: 2017, Phụ lục A. Tiếp
điểm tiệm cận (PP) phải được sử dụng theo IEC 61851-1: 2017, Điều B.2.
+ V của Hình B.2 của IEC 61851-1:2017 phải là nguồn cấp
được điều chỉnh +5 V.
Khả năng tương tác của các phụ kiện cấu hình loại 2 được
chỉ ra trong Bảng 204.
Bảng 204 – Khả năng tương tác
của các phụ kiện cấu hình loại 2
| Phụ kiện a | Phích cắm EV (chế độ 3) Tờ tiêu chuẩn 2-IIb | Ổ nối vào xe điện (tất cả | Ổ nối vào xe điện (chế độ 2 và 3) Tờ |
| Ổ cắm EV (chế độ 3) Tờ tiêu chuẩn 2-IIa | Có | Không áp dụng d | Không áp dụng d |
| Phích nối dùng cho xe điện (chế độ 1) Tờ tiêu chuẩn 2-IIc | Không b | Có | Không b |
| Phích nối dùng cho xe điện (chế độ Tờ tiêu chuẩn 2-IIe | Không c | Có | Có |
| a Phụ kiện loại 2 chỉ được sử dụng b Khả năng tương tác bị loại trừ bởi c Khả năng tương tác bị loại trừ bởi d Không thể kết nối các phụ kiện cố | |||
Tờ tiêu chuẩn 2-IIg
và 2-IIh xác định các không gian lắp đặt để đảm bảo tính tương thích.
Xem thêm Phụ lục A để biết thông tin về các phiên bản
trước đó.
CẤU
HÌNH LOẠI 2-II
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIa
Ổ CẮM
Trang 1
Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN
| a | Kết cấu của phương tiện chốt được quyết định bởi |
| b | Lối thoát nước tùy chọn |
| c | Khu vực bịt kín (tùy chọn). Xem Tờ tiêu chuẩn 2-IIb, Trang 1. |
| d | Đầu của ống bọc được vát cạnh để dễ dàng chèn vào. |
| e | Điểm tiếp xúc |
Đối với ổ cắm một pha, có thể bỏ qua các tiếp điểm L2
và L3 bao gồm cả cách điện xung quanh.
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ TIÊU CHUẨN 2-Iia
Ổ CẮM
Trang 2 (tiếp theo trang 1)
Kích thước tính bằng milimét

| CHÚ DẪN | Bán kính không ghi kích thước: |
| a | Khu vực ưu tiên cho nắp sập tùy chọn. Cơ cấu có thể |
| b | Vị trí của cơ cấu chốt. Cần có ít nhất một cơ cấu chốt. |
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIb
PHÍCH
CẮM EV
Trang 1
Kích thước tính bằng milimét

| CHÚ DẪN | Bán kính không ghi kích thước: |
| a | Khu vực bịt kín, không bị lún, không có vết cắt của |
|
| Độ nhám bề mặt tại khu vực bịt kín: Ra |
|
| Đối với phích cắm EV một pha, có thể bỏ qua các chân |
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIb
PHÍCH CẮM EV
Trang 2 (tiếp theo trang 1)
Kích thước tính bằng milimét

Bán kính không ghi kích thước:
R từ 0,5 mm đến 0,7 mm
CHÚ DẪN
| a | Nắp cách ly |
| b | Không chấp nhận các cạnh sắc nhọn tại vùng chuyển tiếp. |
| c | Khoang rỗng phải có hình chữ nhật với các cạnh nhẵn |
| d | Khoang rỗng phải có hình chữ nhật với các cạnh nhẵn |
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIc
PHÍCH
NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
Trang 1
Kích thước tính bằng milimét

Bán kính không ghi kích thước:
R từ 0,5 mm đến 0,7 mm
CHÚ DẪN
| a | Tất cả các vòm có thể được rút ngắn thêm 17,8 mm nếu | Độ nhám bề mặt trong khu vực bịt kín: Ra |
| b | Đầu ống phải được vát cạnh để dễ dàng chèn vào. | Đối với đầu nối một pha, các điểm tiếp xúc L2 và L3 |
| c | Điểm tiếp xúc. | |
| d | Khu vực bịt kín, không bị lún, không có vết cắt của |
|
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIc
PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
Trang 2 (tiếp theo trang 1)
Kích thước tính bằng milimét

Bán kính không ghi kích thước: R từ 0,5 mm đến 0,7 mm
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IId
Ổ
NỐI VÀO XE ĐIỆN
Trang 1
Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN
| a | Kết cấu của phương tiện chốt được quyết định bởi khách hàng. | Bán kính không ghi kích thước: R từ 0,5 mm đến 0,7 |
| b | Lối thoát nước (tùy chọn) | Đối với đầu vào một pha, các tiếp điểm L2 và L3 có |
| c | Khu vực bịt kín (tùy chọn) |
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IId
Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN
Trang 2 (tiếp theo trang 1)
Kích thước tính bằng milimét

Bán kính không ghi kích thước:
R từ 0,5 mm đến 0,7 mm
CHÚ DẪN
| a | Không chấp nhận các cạnh sắc nhọn tại vùng chuyển tiếp. |
| b | Nắp cách ly |
| c | Vị trí của cơ cấu chốt. Cần có ít nhất một cơ cấu chốt. |
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIe
PHÍCH
NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
Trang 1
Kích thước tính bằng milimét

Bán kính không ghi kích thước:
R từ 0,5 mm đến 0,7 mm
CHÚ DẪN
| a | Đầu ống phải được vát cạnh để dễ dàng chèn vào. |
| b | Điểm tiếp xúc |
| c | Khu vực bịt kín, không bị lún, không có vết cắt của |
|
| Độ nhám bề mặt trong khu vực bịt kín: Ra |
Đối với các đầu nối
một pha, các tiếp điểm L2 và L3 bao gồm cả cách điện xung quanh có thể được bỏ
qua.
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIe
PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
Trang 2 (tiếp theo trang 1)
Kích thước tính bằng milimét

Bán kính không ghi kích thước:
R từ 0,5 mm đến 0,7 mm
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIf
Ổ
NỐI VÀO XE ĐIỆN
Trang 1
Kích thước tính bằng milimét

Bán kính không ghi kích thước:
R từ 0,5 mm đến 0,7 mm
CHÚ DẪN
| a | Kết cấu của phương tiện chốt được quyết định bởi |
| b | Khu vực bịt kín (tùy chọn) |
| c | Nếu các chốt được thiết kế để tự căn chỉnh, dung sai |
Đối với đầu vào một pha, các tiếp điểm L2 và L3 có thể
được bỏ qua.
CẤU
HÌNH LOẠI 2-II
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIf
Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN
Trang 2 (tiếp theo trang 1)
Kích thước tính bằng milimét

Bán kính không ghi kích thước:
R từ 0,5 mm đến 0,7 mm
CHÚ DẪN
| a | Nắp cách điện |
| b | Không chấp nhận các cạnh sắc nhọn tại vùng chuyển tiếp. |
| c | Vị trí của cơ cấu chốt. Cần có ít nhất một cơ cấu chốt. |
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIg
KHÔNG
GIAN LẮP ĐẶT PHÍCH CẮM EV
Kích thước tính bằng milimét

Hình dạng thân phích cắm EV phải nằm trong vùng gạch
chéo.
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIh
KHÔNG
GIAN LẮP ĐẶT PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
Kích thước tính bằng milimét

Hình dạng thân phích nối dùng cho xe điện phải nằm
trong vùng gạch chéo.
CẤU
HÌNH LOẠI 3
PHỤ
KIỆN 63 A, 480 V BA PHA, PHỤ KIỆN 250 V, 16 A VÀ 32 A MỘT PHA
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-III
Tổng quan
Tờ tiêu chuẩn 2-III áp dụng cho phụ kiện cấu hình loại
3: 63 A, 480 V AC ba pha và 250 V AC một pha.
Đối với cấu
hình loại 3, các thông số kỹ thuật sau được áp dụng:
Khóa liên động của các phụ kiện được cung cấp và được
thiết kế để sử dụng theo các yêu cầu trong TCVN 13078-1:2020 (IEC
61851-1:2017).
Khóa liên động và chốt của các phụ kiện danh định 63 A
là bắt buộc.
CHÚ THÍCH 1: Khóa liên động có thể được thực hiện bằng
phương tiện cơ hoặc cơ điện. Cơ cấu khóa liên động phải cung cấp phản hồi để hiển
thị rằng cơ chế đang hoạt động chính xác.
Tiếp điểm pilot được thiết kế để sử dụng theo TCVN 13078-1:2020 (IEC
61851-1:2017), Phụ lục
A.
Khi tiếp điểm PP được sử dụng để phát hiện khoảng cách
đồng thời và mã hóa khả năng chịu dòng của bộ cáp, tiếp điểm được thiết kế để sử
dụng theo TCVN 13078-1:2020 (IEC 61851-1:2017), Điều B.2 (Mạch điện dùng để
phát hiện tiệm cận và mã hóa dòng điện đồng thời).
Tờ tiêu chuẩn 2-IIId cung cấp các cơ cấu chốt và khuyến
nghị cho các không gian lắp đặt.
CHÚ THÍCH 2: Giữ phích cắm EV và phích nối dùng cho xe
điện bên trong các vùng gạch chéo và giữ phần bất kỳ của ổ cắm EV/ổ nối vào xe
điện bên ngoài các vùng gạch chéo sẽ đảm bảo tính tương thích.
CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIIa
PHÍCH
CẮM EV 16 A, 250 V MỘT PHA VỚI MỘT TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 1
Kích thước tính bằng milimét

CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIa
Ổ CẮM EV 16 A, 250 V MỘT PHA
VỚI MỘT TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 2 (tiếp theo trang 1)
Kích thước tính bằng milimét

CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIa
Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN 16 A, 250 V
MỘT PHA VỚI MỘT TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 3 (tiếp theo trang 2)
Kích thước tính bằng milimét

CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIa
PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN 16
A, 250 V MỘT PHA VỚI MỘT TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 4 (tiếp theo trang 3)
Kích thước tính bằng milimét

CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIIb
PHÍCH
CẮM EV 32 A, 250 V MỘT PHA VỚI HAI TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 1

CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIb
Ổ CẮM EV 32 A, 250 V MỘT PHA
VỚI HAI TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 2 (tiếp theo trang 1)

CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIb
Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN 32 A, 250 V
MỘT PHA VỚI HAI TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 3 (tiếp theo trang 2)
Kích thước tính bằng milimét

CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIb
PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN 32
A, 250 V MỘT PHA VỚI HAI TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 4 (tiếp theo trang 3)
Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN
|
| Các kích thước đề cập đến chốt; ống tiếp xúc không cần |
|
| Phần vát mép của ống tiếp xúc có thể được lượn tròn |
|
| Các kích thước được chỉ ra phải nằm trong giới hạn |
|
| Không gian cho các nắp sập. Nếu có, nắp sập là bắt |
|
| Chốt chặn phải được lượn tròn hoặc vát mép. |
|
| Lỗ cắm chốt phải được lượn |
|
| Kích thước này được đo từ đầu của ống tiếp xúc. |
CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIIc
PHÍCH
CẮM EV 63 A, 480 V BA PHA VỚI HAI TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 1
Kích thước tính bằng milimét

CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIc
Ổ CẮM EV 63 A, 480 V BA PHA VỚI
HAI TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 2
Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN
|
| Các kích thước đề cập đến chốt; ống tiếp xúc không cần |
|
| Phần vát mép của ống tiếp xúc có thể được lượn tròn |
|
| Các kích thước được chỉ ra phải nằm trong giới hạn |
|
| Không gian cho các nắp sập. Nếu có, nắp sập là bắt |
|
| Chốt chặn phải được lượn tròn hoặc vát mép. |
|
| Lỗ cắm chốt phải được lượn tròn |
|
| Kích thước này được đo từ đầu của ống tiếp xúc. |
CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIc
Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN 63 A, 480 V
BA PHA VỚI HAI TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 3 (tiếp theo trang 2)
Kích thước tính bằng milimét

CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIc
PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN 63
A, 480 V BA PHA VỚI HAI TIẾP ĐIỂM PILOT
Trang 4 (tiếp theo trang 3)
Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN
|
| Các kích thước đề cập đến chốt; ống tiếp xúc không cần |
|
| Phần vát mép của ống tiếp xúc có thể được lượn tròn |
|
| Các kích thước được chỉ ra phải nằm trong giới hạn |
|
| Không gian cho các nắp sập. Nếu có, nắp sập là bắt |
|
| Chốt chặn phải được lượn tròn hoặc vát mép. |
|
| Lỗ cắm chốt phải được lượn tròn hoặc vát mép. |
|
| Kích thước này được đo từ đầu của ống tiếp xúc. |
CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIId
BỘ
NỐI CỦA XE ĐIỆN 16A, 250 V MỘT PHA
(PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN + Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN)
CƠ CHẾ CHỐT VÀ KHÔNG GIAN LẮP ĐẶT (TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIa)
Trang 1

CHÚ DẪN
Không gian lắp đặt tối thiểu
cần thiết cho chuyển động của nắp bản lề
Cơ cấu chốt
Bề mặt xe
CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIId
PHÍCH CẮM EV + Ổ
CẮM EV 16 A, 250 V MỘT PHA
CƠ CẤU CHỐT VÀ KHÔNG GIAN LẮP
ĐẶT (TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIa)
Trang 2 (tiếp theo trang 1)

CHÚ DẪN
Cơ cấu chốt
Bề mặt
xe
CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIId
BỘ NỐI CỦA XE ĐIỆN
32 A, 250 V MỘT PHA
(PHÍCH NỐI DÙNG
CHO XE ĐIỆN + Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN)
CƠ CẤU CHỐT VÀ KHÔNG GIAN LẮP
ĐẶT (TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIb)
Trang 3 (tiếp theo trang 2)

CHÚ DẪN
Không gian lắp đặt tối thiểu
cần thiết cho chuyển động của nắp bản lề
Cơ cấu chốt
Bề mặt
xe
CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIId
PHÍCH CẮM EV + Ổ
CẮM EV 32 A, 250 V MỘT PHA
CƠ CẤU CHỐT VÀ KHÔNG GIAN LẮP
ĐẶT (TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIb)
Trang 4 (tiếp theo trang 3)

CHÚ DẪN
Cơ cấu chốt
Bề mặt
ổ cắm
CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIId
BỘ NỐI CỦA XE ĐIỆN
63 A, 480 V BA PHA
(PHÍCH NỐI DÙNG
CHO XE ĐIỆN + Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN)
CƠ CẤU CHỐT VÀ KHÔNG GIAN LẮP
ĐẶT (TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIc)
Trang 5 (tiếp theo trang 4)
Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN
Không gian lắp đặt tối thiểu cần thiết cho chuyển động của nắp
bản lề
Cơ cấu chốt
Bề mặt
xe
CẤU HÌNH LOẠI 3
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIId
PHÍCH CẮM EV + Ổ
CẮM EV 63 A, 480 V BA PHA
CƠ CẤU CHỐT VÀ KHÔNG GIAN LẮP
ĐẶT (TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIIc)
Trang 6 (tiếp theo trang 5)

CHÚ DẪN
Cơ cấu chốt
Bề mặt ổ cắm
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Các bản vẽ kế thừa từ IEC 62196-2:2016
Phụ lục A này trình bày các bản vẽ gốc trong IEC
62196-2:2016 đã được sửa đổi trong lần xuất bản này nhằm cải thiện việc sử dụng
các phụ kiện. Đối với các phụ kiện phù hợp với IEC 62196-2:2016 trong lần xuất
bản này, bản vẽ này có thể được sử dụng thay thế cho Tờ tiêu chuẩn II (nếu có).
Phụ lục này chỉ giới thiệu cho mục đích của lần xuất bản
này và sẽ được bỏ trong lần xuất bản tiếp theo.
CẤU
HÌNH LOẠI 2-II
63
A/480 V BA PHA HOẶC 70 A/250 V MỘT PHA
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIe (2016)
PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN
Trang 1

| CHÚ DẪN | Bán kính không ghi kích thước: |
| a | Đầu ống phải được vát cạnh để dễ dàng chèn vào. |
| b | Điểm tiếp xúc |
| c | Khu vực bịt kín, không bị lún, không có vết cắt của |
|
| Độ nhám bề mặt trong khu vực bịt kín: Ra |
Đối với các đầu nối một pha, các tiếp điểm L2 và L3
bao gồm cả cách điện xung quanh có thể được bỏ qua.
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
63 A/480 V BA PHA HOẶC 70
A/250 V MỘT PHA
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIe (2016)
PHÍCH NỐI DÙNG
CHO XE ĐIỆN
Trang 2 (tiếp theo trang 1)
Kích thước tính bằng milimét

Bán kính không ghi kích thước: R từ 0,5 mm đến 0,7 mm
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
63 A/480 V BA PHA HOẶC 70
A/250 V MỘT PHA
TỜ
TIÊU CHUẨN 2-IIf (2016)
Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN
Trang 1
Kích thước tính bằng milimét

| CHÚ DẪN | Bán kính không ghi kích thước: |
| a | Kết cấu của phương tiện chốt được quyết định bởi khách |
| b | Khu vực bịt kín (tùy chọn) |
| Đối với đầu vào một pha, các tiếp điểm L2 và L3 có | |
CẤU HÌNH LOẠI 2-II
63 A/480 V BA PHA HOẶC 70
A/250 V MỘT PHA
TỜ TIÊU CHUẨN 2-IIf (2016)
Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN
Trang 2 (tiếp theo trang 1)
Kích thước tính bằng milimét

| CHÚ DẪN | Bán kính không ghi kích thước: |
| a | Nắp cách điện |
| b | Không chấp nhận các cạnh sắc nhọn tại vùng chuyển tiếp. |
| c | Vị trí của cơ cấu chốt. Cần có ít nhất một cơ cấu chốt. |
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 13078 (IEC 61851) (tất cả các phần), Hệ thống
sạc điện cho xe điện
[2] TCVN 14296-3:2025 (IEC 62196-3:2022), Phích cắm,
ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây
dùng cho xe điện – Phần 3: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với bộ nối xe điện dạng
chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC và AC/DC
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Quy định chung
5 Thông số kỹ thuật
6 Đấu nối giữa nguồn cung cấp và xe điện
7 Phân loại các phụ kiện
8 Ghi nhãn
9 Kích thước
10 Bảo vệ chống điện giật
11 Kích thước và màu của dây đất bảo vệ và dây trung tính
12 Quy định cho nối đất
13 Đầu nối
14 Khoá liên động
15 Khả năng chống lão hoá của vật liệu cao su và nhựa nhiệt
dẻo
16 Kết cấu chung
17 Kết cấu của ổ cắm EV – Quy định chung
18 Kết cấu của phích cắm EV và phích nối dùng cho xe điện
19 Kết cấu của ổ nối vào xe điện
20 Cấp bảo vệ
21 Điện trở cách điện và độ bền điện môi
22 Khả năng cắt
23 Hoạt động bình thường
24 Độ tăng nhiệt
25 Cáp mềm và các mối nối của chúng
26 Độ bền cơ
27 Vít, bộ phận mang dòng và các mối nối
28 Chiều dài đường rò, khe hở không
khí và khoảng cách xuyên qua hợp chất gắn
29 Khả năng chịu nhiệt và chịu cháy
30 Ăn mòn và khả năng chống gỉ
31 Dòng điện ngắn mạch có điều kiện
32 Tương thích điện từ (EMC)
33 Khả năng chịu tải khi xe chạy qua
34 Chu kỳ nhiệt
35 Phơi nhiễm ẩm
36 Sai lệch
37 Thử nghiệm độ bền tiếp xúc
201 Điện trở mã hóa
TỜ TIÊU CHUẨN
CẤU HÌNH LOẠI 1
CẤU HÌNH LOẠI 2
CẤU HÌNH LOẠI 3
Phụ lục A
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-2:2025 (IEC 62196-2:2022) về Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc AC
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.