Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13973:2024 về Cây nước nóng lạnh – Hiệu suất năng lượng

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13973:2024 về Cây nước nóng lạnh – Hiệu suất năng lượng

Số hiệu: TCVN13973:2024 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: *** Ngày ban hành: 01/01/2024
Người ký: *** Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13973:2024

CÂY NƯỚC NÓNG LẠNH – HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

Water coolers – Energy efficiency

Lời nói đầu

TCVN 13973:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CÂY NƯỚC NÓNG LẠNH – HIỆU SUT NĂNG LƯỢNG

Water coolers – Energy efficiency

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định mức hiệu suất năng lượng và phương pháp xác định hiệu suất năng lượng của cây nước nóng lạnh hoạt động bằng nguồn điện lưới, dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Thiết bị có thêm chức năng cấp nước có ga, nước kiềm hoặc nước có hương liệu cũng thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thiết bị cung cấp nước có áp suất hoặc thiết bị không được lắp đặt độc lập (tức là loại treo tường, lắp bên dưới bồn rửa hoặc tích hợp vào công trình, thiết bị có nguồn cấp nước không phải từ nước đóng chai; các thiết bị có chức năng chính là cung cấp đá; và thiết bị làm lạnh nước không phải bằng máy nén.

2  Tài liệu viện dẫn

Không có tài liệu viện dẫn.

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây.

3.1

Cây nước nóng lạnh (water cooler)

Thiết bị lắp đặt độc lập, tiêu thụ năng lượng để làm mát và/hoặc gia nhiệt nước uống.

3.2

Cây nước nóng lạnh loại chỉ cấp nước lạnh (cold only water cooler)

Thiết bị chỉ cung cấp nước lạnh.

3.3

Cây nước nóng lạnh loại cấp nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường (cook and cold water cooler)

Thiết bị cung cấp nước lạnh và nước ở nhiệt độ phòng.

3.4

Cây nước nóng lạnh loại cấp c nước nóng và nước lạnh (hot and cold water cooler)

Thiết bị cung cấp cả nước nóng và nước lạnh.

3.5

Cây nước nóng lạnh loại cấp nước nóng, nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường (hot, cook and cold water cooler)

Thiết bị cung cấp nước nóng, nước lạnh và nước ở nhiệt độ phòng đồng thời.

3.6

Cây nước nóng lạnh loại có bình chứa được bảo ôn (conditioned storage water cooler)

Thiết bị có nước nóng và lạnh được bảo ôn về nhiệt được chứa trong các bình đặt bên trong thiết bị. Nước bảo ôn có sẵn ngay khi cần sử dụng.

3.7

Cây nước nóng lạnh loại gia nhiệt khi có yêu cầu (on demand heating water cooler)

Thiết bị sẽ gia nhiệt nước khi có yêu cầu (tức là không có bình chứa nước nóng), thường mất vài phút để cấp nước. Thiết bị này sử dụng bình chứa chỉ để bảo ôn và cấp nước lạnh.

3.8

Hiệu suất năng lượng (energy efficiency)

Được xác định dựa trên công suất điện tiêu thụ trong một ngày ở chế độ không lấy nước.

4  Yêu cầu về hiệu suất năng lượng tối thiểu

Hiệu suất năng lượng tối thiểu của cây nước nóng lạnh được xác định bằng công suất tiêu thụ điện ở chế độ không lấy nước. Công suất tiêu thụ được xác định như trong Điều 6 không được nhỏ hơn giá trị quy định trong Bảng 1 ứng với từng loại thiết bị.

Bảng 1 – Hiệu sut năng lượng tối thiểu

Loại thiết bị

Phương pháp bảo ôn

Công suất tiêu thụ điện ở chế độ không lấy nước

kWh/ngày

Cây nước nóng lạnh loại chỉ cấp nước lạnh và

Cây nước nóng lạnh loại cấp nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường

Có bảo ôn

≤ 0,16

Cây nước nóng lạnh loại cấp cả nước nóng và nước lạnh và

Cây nước nóng lạnh loại cấp nước nóng, nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường

Có bảo ôn

0,80

Cây nước nóng lạnh loại cấp cả nước nóng và nước lạnh và

Cây nước nóng lạnh loại cấp nước nóng, nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường

Gia nhiệt nước khi có yêu cầu

≤ 0,18

5  Điều kiện thử nghiệm

Nhiệt độ môi trường: 23 °C ± 2 °C.

Đẩm tương đối của không khí: 10 % RH đến 80 % RH.

Điện áp nguồn: 220 V ± 1 %

Tần số nguồn: 50 Hz ± 0,5 Hz

Thiết bị đo công suất phải có độ phân giải phù hợp với giá trị cần đo. Cụ thể như sau:

– 0,01 W đối với các giá trị đo nhỏ hơn 10 W;

– 0,1 W đối với các giá trị đo từ 10 W đến 100 W;

– 1,0 W đối với các giá trị đo lớn hơn 100 W; và

– 10 W đối với các giá trị đo nhỏ hơn 1,5 kW;

6  Phương pháp xác định

Cho thiết bị hoạt động trong 24 h, ở chế độ không lấy nước. Nguồn nước được lắp đặt như quy định của nhà chế tạo, với lượng nước đủ cho hoạt động bình thường nhưng không lấy nước. Khoảng thời gian 24 h được bắt đầu ngay khi bắt đầu chu kỳ của máy nén hoặc bộ gia nhiệt. Nếu sau 24 h, máynén hoặc bộ gia nhiệt vẫn còn đang trong chu kỳ trước đó thì phép đo được tính cho đến khi kết thúctất cả các hoạt động và thời gian tăng thêm được ghi lại và đưa vào tính toán.

Nếu thiết bị có bộ hẹn giờ tự động, cảm biến vị trí, hoặc chức năng khác để giảm số giờ hoạt động trong một ngày, và các chức năng này có thể làm mất hiệu lực thì thiết bị được thử nghiệm với các chức năng này được làm mất hiệu lực. Nếu không thể làm mất hiệu lực của các chức năng này, thiết bị phải được thử nghiệm ở trạng thái như được giao và việc không thể làm mất hiệu lực của các chức năng phải được ghi vào báo cáo.

Ghi lại điện năng tiêu thụ, Qnodraw, tính bằng Wh, và thời gian thử nghiệm thực tế, Tnodraw.

Tính năng lượng tiêu thụ trong 24 h của thiết bị theo công thức sau:

(1)

trong đó

Q24h điện năng tiêu thụ được chuẩn hóa về 24 h, tính bằng Wh.

Qnodraw điện năng tiêu thụ đo được như quy định ở trên, tính bằng Wh.

Tnodraw thời gian thử nghiệm thực tế, tính bằng min.

1440  số phút trong 24 h.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ENERGY STAR® Program Requirements Product Specification for Water Coolers Eligibility Criteria. Version 3.0

[2] ENERGY STAR® Program Requirements for Water Coolers Partner Commitments

[3] ENERGY STAR® Program Requirements Product Specification for Water Coolers. Test Method. May-2013

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2 Tài liệu viện dẫn

3 Thuật ngữ và định nghĩa

3.1  Cây nước nóng lạnh

3.2 Cây nước nóng lạnh loại chỉ cấp nước lạnh

3.3  Cây nước nóng lạnh loại cấp nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường

3.4  Cây nước nóng lạnh loại cả nước nóng và nước lạnh

3.5 Cây nước nóng lạnh loại cấp nước nóng, nước lạnh và nước ở nhiệt độ thường

3.6 Cây nước nóng lạnh có bình chứa được bảo ôn

3.7 Cây nước nóng lạnh loại gia nhiệt khi có yêu cầu

3.8  Hiệu suất năng lượng

4 Yêu cầu về hiệu suất năng lượng tối thiểu

5  Điều kiện thử nghiệm

6  Phương pháp xác định

Thư mc tài liệu tham khảo

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13973:2024 về Cây nước nóng lạnh – Hiệu suất năng lượng

Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13973:2024 về Cây nước nóng lạnh – Hiệu suất năng lượng
Số hiệu: TCVN13973:2024
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày ban hành: 01/01/2024
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết