Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 392:2007 về cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Xây dựng ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 392:2007 về cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: TCXDVN392:2007 Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng Ngày ban hành: 07/05/2007
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN XÂYrnDỰNG VIỆT NAM

rnrn

TCXDVNrn392:2007

rnrn

 

rnrn

CỐNGrnHỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN

rnrn

YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

rnrn

 

rnrn

Pre-castrnReinforced-Concrete Box Converts

rnrn

TechnicalrnRequirements and Testing Methods

rnrn

 

rnrn

HÀ NỘI, 2007

rnrn

LỜI NÓI ĐẦU

rnrn

Tiêu chuẩn TCXDVN 392rn– 2007: “Cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – Yêu rncầu  kỹ  thuật  và  phương  pháp thử “ được  biên  soạn,  đáp  ứng  nhu  cầu  của rnthực  tế  sản  xuất  ngày  càng  đòi  hỏi  tiêu  chuẩn  hoá  các  loại  cống  hộp.

rnrn

Tiêu chuẩn TCXDVN 392rn– 2007 do Hội Công nghiệp Bê tông Việt Nam biên soạn, Vụ Vụ Khoa học Công nghệrntrình Bộ Xây dựng ban hành theo Quyết định số  17/2007 QĐ-BXD.

rnrn

CỐNG HỘP BÊ TÔNG CỐTrnTHÉP ĐÚC SẴN YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

rnrn

Pre-castrnReinforced-Concrete Box Converts

rnrn

TechnicalrnRequirements and Testing Methods

rnrn

1.     Phạm vi áp dụng.

rnrn

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuậtrnvà các phương pháp thử đối với loại cống hộp đơn và đôi làm bằng bê tông cốtrnthép đúc sẵn dùng cho các công trình đường cống ngầm cho đường giao thông, cốngrnthoát nước, dẫn nước thải không có áp. Ngoài ra còn có thể dùng để lắp đặt cácrnđường dây điện ngầm, cáp ngầm.

rnrn

Tiêu chuẩn này dùng cho cống hộp bê tông cốtrnthép đúc sẵn đơn (1 khoang) và đôi (2 khoang).

rnrn

2.     Tài liệu viện dẫn.

rnrn

·                    rnTCVNrn2682: 1999 Xi măng Pooclăng. Yêu cầu kỹ thuật

rnrn

·                    rnTCVNrn4787: 1989 Xi măng. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn chuẩn bị mẫu thử

rnrn

·                    rnTCXDVNrn7570: 2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật

rnrn

·                    rnTCXDVNrn324:2004 Nước dùng để trộn và bảo dưỡng bê tông.

rnrn

·                    rn14TCN:rn1999 Phụ gia cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

rnrn

·                    rnTCXDVNrn325 : 2004 Phụ gia hoá học cho bê tông

rnrn

·                    rnTCVNrn3118: 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén.

rnrn

·                    rnTCVNrn178: 1989 Bê tông nặng. Phương pháp không phá hoại kết hợp máy siêu âm và súngrnbật nẩy để xác định cường độ.

rnrn

·                    rnTCVNrn1651: 1985 Thép cốt bê tông cán nóng.

rnrn

·                    rnTCVNrn5709: 1993 Thép các bon cán nóng dùng cho xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật.

rnrn

·                    rn22rnTCN 159: 86 Cống tròn bê tông cốt thép lắp ghép.

rnrn

·                    rnTCVNrn4452 : 1987 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Quy phạm thirncông, nghiệm thu.

rnrn

·                    rnQuirntrình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn ban hành theo Quyết định sốrn2057/QD/KT ngày 19/9/1979 của Bộ Giao thông Vận tải.

rnrn

·                    rnTCXDVNrn4453: 1995 Kết cấu bê tông cốt thép toàn khối – Qui phạm thi công và nghiệmrnthu.

rnrn

3.     Các thuật ngữrnvà định nghĩa.

rnrn

       rnĐốtrncống

rnrn

Đốt cống là một hìnhrnhộp rỗng (1 khoang hoặc 2 khoang) bằng bê tông cốt thép được sản xuất theo kíchrnthước qui chuẩn.

rnrn

Đốt cống bao gồm các loại sau:

rnrn

rnrn

Hình 1 : Đốt cống đơn

rnrn

3.1.1. Đốt cống đầu

rnrn

Là đốt cống dùng để đặt ngay sau tường dẫn cửarnvào và cửa ra của cống, chỉ có mối nối ở một đầu.

rnrn

3.1.2. Đốt cống giữa

rnrn

Là đốt cống được đặt ở giữa đường cống và córnmối nối ở cả 2 đầu.

rnrn

rnrn

Hình 2: Đốt cống đôi

rnrn

       rnMốirnnối

rnrn

Là phần liên kết giữarnđầu dương và đầu âm của các đốt cống (hình 3).

rnrn

3.2.1. Đầu dương mốirnnối : Phần mối nối nhìn thấy bên ngoài sau khi các đốt cống đãrnđược lồng vào nhau

rnrn

3.2.2. Đầu âm mối nối : Phần mối nốirnnằm bên trong sau khi các đốt cống đã được lồng vào nhau.

rnrn

       rnĐườngrncống

rnrn

Tạo thành từ nhiều đốtrncống được liên kết với nhau bằng các mối nối.

rnrn

 

rnrn

rnrn

                                                Chirntiết A                                   Chi tiết B

rnrn

Hìnhrn3 :  Mối nối âm và mối nối dương

rnrn

 

rnrn

       rnKíchrnthước danh nghĩa của cống hộp

rnrn

Là kích thước trong củarntiết diện ngang của đốt cống và tính bằng mm. Là giá trị qui ước được chọn làm kíchrnthước cơ bản để thiết kế mô đun các kích thước của cống.

rnrn

Các kích thước danh nghĩa của cống hộp đơn vàrnđôi đang được sử dụng trong thực tế nêu trong bảng 5 và 6 phần Phụ lục.

rnrn

       rnKíchrnthước chế tạo

rnrn

Làrnkích thước của cống hộp mà cơ sở sản xuất chế tạo theo thiết kế.

rnrn

       rnKíchrnthước thực tế

rnrn

Làrnkích thước của cống đạt được trong thực tế.

rnrn

       rnChiềurndài hiệu dụng của đốt cống

rnrn

Làrnchiều dài được tính từ mép ngoài đầu dương đến mép trong đầu âm của mối nối

rnrn

       rnLôrnsản phẩm

rnrn

Sốrnlượng 100 đốt cống trong một đợt sản xuất có cùng thiết kế kỹ thuật, cùng vậtrnliệu, kích thước và được sản xuất theo cùng một qui trình công nghệ được coi làrnmột lô. Nếu lô sản phẩm ít hơn 100 đốt cống thì cũng tính như là 1 lô.

rnrn

4. Phân loại

rnrn

4.1.     Phân loạirntheo hình dạng tiết diện cống:

rnrn

a) cống có tiết diệnrnhình chữ nhật;

rnrn

b) cống có tiết diệnrnhình vuông;

rnrn

4.2.     Phân loạirntheo kết cấu, kích thước danh nghĩa đốt cống:

rnrn

a) cống đơn (1rnkhoang) với các loại có kích thước danh nghĩa sau (hình 1):

rnrn

(1,0 x 1,0) m; (1,2 x 1,2) m; (1,6 x 1,6) m;

rnrn

(1,6 x 2,0) m; (2,0 x 2,0) m; (2,5 x 2,5) m;rn(3,0 x 3,0) m.

rnrn

b) cống đôi (2 khoang) với các loại có kíchrnthước danh nghĩa sau (hình 2):

rnrn

2(1,6 x 1,6) m; 2(1,6 x 2,0) m;

rnrn

2(2,0 x 2,0) m; 2(2,5 x 2,5) m; 2(3,0 x 3,0)rnm;

rnrn

5. Yêu cầu kỹrnthuật.

rnrn

5.1.    Vật liệu dùng cho cống hộp.

rnrn

5.1.1.     Xi măng

rnrn

Xi măng dùng để sảnrnxuất cống hộp bê tông cốt thép là xi măng Pooclăng (PC) hoặc xi măng Poolăng hỗnrnhợp (PCB); cũng có thể dùng các loại xi măng khác nhưng phải phù hợp với cácrntiêu chuẩn TCVN 2682: 1999  và TCVN 6260:1997.

rnrn

5.1.2.     Cốt liệu

rnrn

Thoả mãn yêu cầu củarnTCXDVN 7570 : 2006

rnrn

5.1.3.     Các vật liệurnkhác.

rnrn

a) Nước dùng để trộnrnvà bảo dưỡng bê tông: Theo quy định của TCXDVN 324:2004

rnrn

b) Chất phụ gia: Liềurnlượng phụ gia tuỳ thuộc loại xi măng và phải qua thí nghiệm xác định cụ thể;
rnYêu cầu kỹ thuật của phụ gia bê tông dùng cho cống hộp lấy theo 14TCN 103 -109:rn1999 và TCXDVN 325 : 2004.

rnrn

5.1.4.     Bê tông

rnrn

a)rnHàm lượng xi măng: Để đảm bảo chất lượng cần thiết của bê tông dùng cho cống hộp,rnhàm lượng xi măng trong hỗn hợp bê tông tối thiểu phải không ít hơn 360kg/m3rnvà tỷ lệ N/X trong phạm vi từ 0,39 ¸ 0,43 và không lớn hơn 0,45.

rnrn

b)rnHỗn hợp bê tông dùng cho cống hộp phải được thiết kế thành phần cấp phối, độ sụtrnhoặc độ cứng theo loại xi măng và cốt liệu thực tế.

rnrn

c)rnBê tông chế tạo cống hộp phải đảm bảo đạt mác thiết kế theo cường độ và theo độrnchống thấm.

rnrn

5.1.5.     Cốt thép

rnrn

Cốtrnthép dùng sản xuất cống hộp phải phù hợp với các tiêu chuẩn tương ứng sau đây:

rnrn

·                  rnThéprnthanh dùng làm cốt chịu lực trong bê tông là thép cán nóng theo tiêu chuẩn TCVNrn1651: 1985.

rnrn

·                  rnThéprncuộn các bon thấp kéo nguội dùng làm cốt thép phân bố, cấu tạo trong bê tôngrntheo tiêu chuẩn TCVN 3101: 1979.

rnrn

·                  rnCácrnlô sản phẩm thép cần thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý được lấy theo qui địnhrnhiện hành.

rnrn

Hàn nối cốt thép phảirntuân theo các qui định của qui trình hàn.

rnrn

Sai số về khoảng cáchrnbố trí theo thiết kế đối với các thanh thép chịu lực £ 10 mm; với thép đai £ 10 mm ; với lớprnbảo vệ cốt thép ± 5 mm.

rnrn

 

rnrn

5.2.       Kích thước và sai số kích thước

rnrn

5.2.1. Kích thước danh nghĩa

rnrn

Kíchrnthước danh nghĩa của cống hộp bê tông cốt thép đơn và đôi đúc sẵn gồm các loạirnghi trong bảng 1: (mm).

rnrn

Chiều dày thành cốngrnhộp phụ thuộc vào kích thước danh nghĩa và thường được lấy bằng 10% kích thướcrntiết diện ngang của 1 khoang cống.

rnrn

Chiềurndài hiệu dụng của đốt cống có thể thay đổi theo yêu cầu của người đặt hàng. Hiệnrnnay theo điều kiện thi công, sản xuất hàng loạt, chiều dài đốt cống thường lấy bằngrn1200 mm.

rnrn

Bảng 1: Kíchrnthước danh nghĩa của cống hộp bê tông cốt thép đơn và đôi (mm)

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Kích thước trongrn đốt cống

rn

rn

Chiều dày đốt cống

rn

rn

Chiều dài đốt cống

rn

rn

1

rn

rn

1000 x 1000

rn

rn

120

rn

rn

1200

rn

rn

2

rn

rn

1200 x 1200

rn

rn

120

rn

rn

1200

rn

rn

3

rn

rn

1600 x 1600

rn

rn

160

rn

rn

1200

rn

rn

4

rn

rn

1600 x 2000

rn

rn

200

rn

rn

1200

rn

rn

5

rn

rn

2000 x 2000

rn

rn

200

rn

rn

1200

rn

rn

6

rn

rn

2500 x 2500

rn

rn

250

rn

rn

1200

rn

rn

7

rn

rn

3000 x 3000

rn

rn

300

rn

rn

1200

rn

rn

8

rn

rn

2(1600 x 1600)

rn

rn

160

rn

rn

1200

rn

rn

9

rn

rn

2(1600 x 2000)

rn

rn

200

rn

rn

1200

rn

rn

10

rn

rn

2(2000 x 2000)

rn

rn

200

rn

rn

1200

rn

rn

11

rn

rn

2(2500 x 2500)

rn

rn

250

rn

rn

1200

rn

rn

12

rn

rn

2(3000 x 3000)

rn

rn

300

rn

rn

1200

rn

rnrn

            Chiềurndài cũng như các kích thước khác của đốt cống có thể theo yêu cầu của người đặtrnhàng.

rnrn

5.2.2. Sai số kích thước đốt cống

rnrn

Sai số kích thước tiết diện, chiều dày thànhrncống và chiều dài đốt cống được quy định trong bảng 2 (mm) và các sai số chornphép được nhà sản xuất công bố và thông báo cùng với kích thước danh định của sảnrnphẩm.

rnrn

Bảng 2: Sai số kíchrnthước tiết diện, chiều dày và chiều dài đốt cống (mm)

rnrn

 

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Kích thước
rn danh nghĩa

rn

rn

Sai số kích thướcrn tiết diện

rn

rn

Sai số chiều dày
rn thành đốt cống

rn

rn

Sai số chiều dài
rn đốt cống

rn

rn

1

rn

rn

1000 x 1000

rn

rn

± 5

rn

rn

± 3

rn

rn

± 5

rn

rn

2

rn

rn

1200 x 1200

rn

rn

± 5

rn

rn

± 3

rn

rn

± 5

rn

rn

3

rn

rn

1600 x 1600

rn

rn

± 5

rn

rn

± 3

rn

rn

± 5

rn

rn

4

rn

rn

1600 x 2000

rn

rn

± 5

rn

rn

± 3

rn

rn

± 5

rn

rn

5

rn

rn

2000 x 2000

rn

rn

± 5

rn

rn

± 3

rn

rn

± 5

rn

rn

6

rn

rn

2500 x 2500

rn

rn

± 10

rn

rn

± 5

rn

rn

± 5

rn

rn

7

rn

rn

3000 x 3000

rn

rn

± 10

rn

rn

± 5

rn

rn

± 5

rn

rn

8

rn

rn

2(1600 x 1600)

rn

rn

± 5

rn

rn

± 3

rn

rn

± 5

rn

rn

9

rn

rn

2(1600 x 2000)

rn

rn

± 5

rn

rn

± 3

rn

rn

± 5

rn

rn

10

rn

rn

2(2000 x 2000)

rn

rn

± 5

rn

rn

± 3

rn

rn

± 5

rn

rn

11

rn

rn

2(2500 x 2500)

rn

rn

± 10

rn

rn

± 5

rn

rn

± 5

rn

rn

12

rn

rn

2(3000 x 3000)

rn

rn

± 10

rn

rn

± 5

rn

rn

± 5

rn

rnrn

5.2.3. Chiều dài hiệu dụng của đốt cống

rnrn

Chiềurndài hiệu dụng D của đốt cống được xác định theo hình 1, hình 2 và Phụ lục 1 vàrnPhụ lục 2.

rnrn

Chiềurndài hiệu dụng của đốt cống hộp bê tông cốt thép đơn và đôi sản xuất theo côngrnnghệ va rung, phù hợp với điều kiện thi công kết hợp thủ công và cơ giới thườngrnđược thiết kế bằng 1200 mm.

rnrn

5.2.4. Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép.

rnrn

Đểrnđảm bảo cốt thép không bị ăn mòn, chiều dày của lớp bê tông bảo vệ cốt thép bênrntrong và bên ngoài không được nhỏ hơn 12mm.

rnrn

5.3.       Yêu cầu về hình thức bên ngoài vàrncác khuyết tật cho phép

rnrn

5.3.1       Độ phẳng bề mặt,rnđộ thẳng, độ vuông góc đầu đốt cống

rnrn

Bềrnmặt bên ngoài cũng như bên trong của đốt cống phải đảm bảo độ phẳng đều đặn,rncác điểm lồi lõm không vượt quá ±5 mm. Không cho phép có các vết lõm hoặc lỗ rỗngrntrên bề mặt đốt cống với chiều sâu lớn hơn 12mm.

rnrn

Sai số của đường thẳngrndọc trục đốt cống và độ vuông góc đầu đốt cống không vượt quá ±5 mm.

rnrn

5.3.2       Các khuyết tậtrndo bê tông bị sứt, vỡ

rnrn

Tổngrndiện tích bê tông bề mặt bị sứt, vỡ không được vượt quá 6 lần bình phương sai sốrncủa kích thước danh nghĩa đốt cống (mm2), trong đó diện tích một miếng sứt vỡrnkhông được lớn hơn 3 lần bình phương sai số kích thước danh nghĩa và không đượcrnsứt vỡ ở cả mặt trong và mặt ngoài chỗ tiếp xúc của mối nối.

rnrn

5.3.3       Vết nứt bề mặt

rnrn

Bềrnrộng các vết nứt bề mặt do biến dạng co ngót bê tông không được vượt quá 0,1mm.rn

rnrn

5.3.4       Sự biến màu củarnbề mặt bê tông

rnrn

Bềrnmặt bê tông của đốt cống không được có các vết ố của sắt gỉ do cốt thép bênrntrong bị ăn mòn, bị gỉ .

rnrn

5.4.       Yêu cầu chung cho mối nối cống

rnrn

Vậtrnliệu dùng để trám mối nối là vữa xi măng cát có mác tương đương với mác của bêrntông chế tạo đốt cống, không co ngót; hoặc sợi đay tẩm nhựa đường hoặc chất phụrngia chuyên dụng cho mối nối.

rnrn

Mặtrnphẳng của mối nối cống phải vuông góc với trục dọc của đốt cống.

rnrn

5.5.       Yêu cầu về khả năng chống thấm

rnrn

Khảrnnăng chống thấm của đốt cống được biểu thị bằng khả năng chịu được áp lực thuỷrntĩnh khi cống chứa đầy nước mà không xuất hiện nước thấm qua thành cống.

rnrn

5.6.        rnYêurncầu về khả năng chịu tải của đốt cống.

rnrn

Khảrnnăng chịu tải của đốt cống được xác định bằng phương pháp nén trên bệ máy. Lựcrnnén phá huỷ (tải trọng giới hạn) là lực nén qui định cho mỗi loại đốt cống vàrnđược duy trì ít nhất trong một phút mà đốt cống không bị phá huỷ tương ứng vớirnyêu cầu bố trí cốt thép với mỗi cấp tải trọng qui định trước.

rnrn

Lựcrnnén giới hạn của các loại đốt cống đơn và đôi được quy định ở bảng 3 theo thiếtrnkế kỹ thật cho từng kích thước danh nghĩa của cống với phạm vi áp dụng khácrnnhau.

rnrn

Khảrnnăng chịu lực giới hạn của đốt cống được xác định theo phương pháp nén giữa cạnhrntrên và được hướng dẫn trong mục 6, (xem hình 2).

rnrn

Bảng 3: Lựcrnnén giới hạn theo phương pháp nén tại vị trí giữa cạnh trên
rn(KN)

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Kích thước
rn danh nghĩa

rn

rn

Với độ dàyrn đất đắp

rn

từ 0,5 đến 2,0 mét

rn

rn

Với độ dàyrn đất đắp

rn

từ 2,1 đếnrn 3,0 mét

rn

rn

1

rn

rn

Cống đơn  rn 1000 x 1000

rn

rn

80

rn

rn

70

rn

rn

2

rn

rn

Cống đơn   1200 x 1200

rn

rn

70

rn

rn

60

rn

rn

3

rn

rn

Cống đơn   1600 xrn 1600

rn

rn

90

rn

rn

70

rn

rn

4

rn

rn

Cống đơn   1600 xrn 2000

rn

rn

100

rn

rn

60

rn

rn

5

rn

rn

Cống đơn   2000 xrn 2000

rn

rn

110

rn

rn

100

rn

rn

6

rn

rn

Cống đơn   2500 xrn 2500

rn

rn

120

rn

rn

80

rn

rn

7

rn

rn

Cống đơn   3000 xrn 3000

rn

rn

160

rn

rn

120

rn

rn

8

rn

rn

Cống đôi  (1600 xrn 1600)

rn

rn

90

rn

rn

70

rn

rn

9

rn

rn

Cống đôi  (1600 xrn 2000)

rn

rn

100

rn

rn

60

rn

rn

10

rn

rn

Cống đôi  (2000 xrn 2000)

rn

rn

110

rn

rn

140

rn

rn

11

rn

rn

Cống đôi  (2500 xrn 2500)

rn

rn

120

rn

rn

80

rn

rn

12

rn

rn

Cống đôi  (3000 xrn 3000)

rn

rn

170

rn

rn

130

rn

rnrn

5.7.        rn Yêurncầu về nhãn mác sản phẩm

rnrn

5.7.1       Nội dung nhãnrnmác

rnrn

Mỗirnđốt cống có nhãn mác ghi rõ các nội dung sau đây:

rnrn

·                                rnCơrnsở sản xuất;

rnrn

·                                rnLoạirnsản phẩm, kích thước danh nghĩa, lô sản phẩm;

rnrn

·                                rnSốrnhiệu tiêu chuẩn áp dụng;

rnrn

·                                rnNgàyrnsản xuất;

rnrn

·                                rnDấurnkiểm tra chất lượng, ngày, giờ, người kiểm tra;

rnrn

Nhãnrnmác được ghi ở mặt ngoài của đốt cống ở vị trí dễ nhìn.

rnrn

5.7.2       Vật liệu dùngrnđể ghi nhãn mác.

rnrn

Yêurncầu vật liệu dùng cho việc ghi nhãn mác không bị hoà tan trong nước và khôngrnphai màu.

rnrn

5.8.        rnYêurncầu về vận chuyển, bảo quản:

rnrn

·                                rnSảnrnphẩm đốt cống hộp BTCT chỉ được phép bốc xếp, vận chuyển khi cường độ bê tông đạtrntối thiểu 70%  mác thiết kế.

rnrn

·                                rnSảnrnphẩm đốt cống phải được xếp, dỡ bằng cần cẩu với móc dây cáp mềm hoặc thiết bịrnnâng đỡ thích hợp.

rnrn

·                                rnCácrnsản phẩm cống sau khi kiểm tra chất lượng được xếp thành từng lô cùng loại. Giữarncác lớp sản phẩm đặt nằm phải được đặt các miếng đệm bằng gỗ, tre thích hợp

rnrn

·                                rnKhirnvận chuyển, các đốt cống phải được chèn chặt với phương tiện vận chuyển đểrntránh xô đẩy, va đập, gây hư hỏng, sứt vỡ bê tông các cạnh ngoài và trong.

rnrn

·                                rnĐểrnthuận tiện khi vận chuyển và lắp ráp, trên bản nắp của đốt cống bố trí 2 mócrnthép.

rnrn

6. Các phương pháp thử.

rnrn

6.1.       Phân lô và lấy mẫu.

rnrn

Sản phẩm cống hộp đượcrnphân thành lô, mỗi lô lấy ra 5 sản phẩm để kiểm tra kích thước, nhãn mác vàrnkhuyết tật.

rnrn

6.2.       Kiểm tra nhãn mác.

rnrn

Nộirndung nhãn mác đã được quy định ở mục 5.8.1 và báo cáo kết quả kiểm tra theo mụcrn6.3.4.

rnrn

6.3.       Kiểm tra khuyết tật ngoại quan.

rnrn

Kiểmrntra sự phù hợp của sản phẩm đốt cống hộp so với các yêu cầu về hình thức bênrnngoài và mức độ khuyết tật cần được thực hiện cho 100% sản phẩm và được quy địnhrntrong mục 5.3

rnrn

6.3.1. Dụng cụ kiểm tra. 

rnrn

Dụngrncụ và thiết bị kiểm tra bên ngoài và khuyết tật gồm:

rnrn

·                                rnThướcrndây, thước gỗ hoặc thước nhựa dài 1m, độ chính xác 1mm;

rnrn

·                                rnThướcrnsắt hoặc thước nhựa dài 30cm, độ chính xác 1mm;

rnrn

·                                rnThướcrnkẹp, độ chính xác 0,1mm;

rnrn

·                                rnThướcrnlá thép dày 0,1mm;

rnrn

·                                rnKínhrnlúp có độ phóng đạt 5-10 lần.

rnrn

6.3.2. Các bước kiểm tra.

rnrn

·                                rnĐornchiều sâu vết lồi lõm bằng thước thép; 

rnrn

·                                rnĐornkích thước vết sứt vỡ và tính diện tích vết sứt vỡ tương đương;

rnrn

·                                rnQuanrnsát vết nứt bằng mắt thường hoặc dùng kính lúp.

rnrn

6.3.3. Đánh giá kết quả kiểm tra.

rnrn

Đối chiếu với yêu cầurnvề hình thức bên ngoài và khuyết tật của đốt cống được quy định trong mục 5.4 đểrnđánh giá chất lượng đốt cống.

rnrn

Nếu trong 5 sản phẩmrnđó có 01 sản phẩm không đạt cấp chất lượng thì trong lô đó lại chọn ra 5 mẫurnkhác để kiểm tra tiếp. Nếurnlại có 1 sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng thì lô sản phẩm đó phải nghiệmrnthu từng sản phẩm.

rnrn

6.3.4. Báo cáo kết quả kiểm tra.

rnrn

Trongrnbáo cáo kết quả thử phải có các thông tin sau đây:

rnrn

·                                rnLoạirncống đem thử;

rnrn

·                                rnCơrnsở sản xuất cống;

rnrn

·                                rnNgàyrnsản xuất cống;

rnrn

·                                rnNgàyrnkiểm tra;

rnrn

·                                rnKếtrnquả kiểm tra;

rnrn

·                                rnĐánhrngiá kết quả;

rnrn

·                                rnNgườirnkiểm tra.

rnrn

Cơrnsở sản xuất cống hộp phải lưu giữ phiếu kết quả thí nghiệm cường độ bê tông kèmrntheo các lô sản phẩm cống hộp.

rnrn

6.4.       Kiểm tra kích thước và độ sai lệchrnkích thước.

rnrn

Kiểmrntra và đánh giá độ sai lệch kích thước của sản phẩm đốt cống theo các yêu cầu vềrnkích thước và sai số kích thước cho phép được nêu trong mục 5.3.

rnrn

6.4.1       Dụng cụ kiểmrntra

rnrn

Dụngrncụ và thiết bị kiểm tra kích thước đốt cống gồm:

rnrn

·                                rnThướcrnkẹp hàm kẹp lớn có độ chính xác 0,1mm;

rnrn

·                                rnThướcrnsắt hoặc thước gỗ dài 1m hoặc thước sắt cuộn; độ chính xác 1mm;

rnrn

·                                rnMáyrnkhoan; búa, đục sắt.

rnrn

6.4.2       Các bước kiểmrntra.

rnrn

·                                rnĐornkích thước bên trong (kích thước danh nghĩa) của từng đốt cống theo hai phương.rnViệc đo được tiến hành trên cả hai đầu đốt cống.

rnrn

·                                rnĐornbề dày của thành đốt cống ở các cạnh ở 2 đầu bằng thước kẹp.

rnrn

·                                rnĐornchiều dài hiệu dụng của từng đoạn cống theo các cạnh bằng thước thép hoặc thướcrnthép cuộn.

rnrn

·                                rnĐornbề dày của lớp bê tông bảo vệ cốt thép đối với từng đốt cống bằng cách khoanrnhai lỗ trên bề mặt đốt cống cho tới cốt thép hoặc cắt ngang tiết diện cống đểrnđo bề dày lớp bê tông bảo vệ. Sau khi kiểm tra, lỗ khoan phải được trát kín bằngrnvữa xi măng.

rnrn

6.4.3           Đánh giá kết quả.

rnrn

Đốirnchiếu các kết quả đo trung bình với các thông số thiết kế cống hộp để xác địnhrnđộ sai lệch cho phép như đã được quy định trong các mục 5.3 và 5.4

rnrn

6.4.4   Báo cáo kết quả kiểm tra.

rnrn

Nộirndung báo cáo tương tự như đã nêu trong mục 6.3.4

rnrn

6.5.       Xác định khả năng chống thấm.

rnrn

6.5.1.          Dụng cụ và vật liệu:

rnrn

·                                rnTấmrnthép hoặc tấm tôn phẳng;

rnrn

·                                rnĐồngrnhồ; bay nhỏ mũi nhọn, dao bài; matit bitum; hoặc hỗn hợp bitum nấu chảy trộnrnbột đá.

rnrn

6.5.2. Chuẩn bị mẫu thử.

rnrn

Từrnmỗi lô sản phẩm cống hộp lấy ra 2 đốt cống bất kỳ đã đủ tuổi 28 ngày để thử độrnchống thấm nước.

rnrn

6.5.3. Các bước thử

rnrn

·                                rnDựngrnđáy đốt cống trên nền phẳng nằm ngang không thấm nước như tấm thép, hoặc tấmrntôn, hoặc nền bê tông đã được gia công để không thấm nước.

rnrn

·                                rnĐầurndưới của đốt cống phải áp chặt trên mặt nền. Khe hở giữa đầu cống và nền đượcrntrát kín bằng matit bitum hoặc đất sét để nước trong đốt cống không rò rỉ quarnkhe ra ngoài.

rnrn

·                                rnĐổrnnước vào đốt cống cho đầy tới cách mép trên của đốt cống 1cm và giữ nước trongrnđốt cống trong một thời gian quy định tuỳ thuộc bề dày của thành đốt cống nhưrntrong bảng 4

rnrn

Bảng 4:rnThời gian chứa nước trong đốt cống

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Bề dàyrn thành đốt cống (mm)

rn

rn

Thời gianrn chứa nước (giờ)

rn

rn

100

rn

rn

36

rn

rn

160

rn

rn

48

rn

rn

200

rn

rn

60

rn

rn

250

rn

rn

72

rn

rn

300

rn

rn

84

rn

rnrn

Kếtrnthúc thời gian thử, quanrnsát bề mặt ngoài đốt cống xem có hiện tượng thấm ướt và giọt nước đọng trên bềrnmặt không.

rnrn

6.5.4. Đánh giá kết quả

rnrn

Nếurnkhông có hiện tượng thấm nước hoặc xuất hiện giọt nước đọng thì đốt cống hộp thửrnnghiệm đạt yêu cầu về độ chống thấm.

rnrn

Nếurntrong 03 đốt cống đem thử mà có 01 đốt cống bị thấm, thì phải chọn 03 đốt cốngrnkhác để thử tiếp. Nếu lại có 01 đốt cống bị thấm nước thì lô cống đó không đạtrnyêu cầu về độ chống thấm.

rnrn

6.5.5. Báo cáo kết quả.

rnrn

Nộirndung báo cáo kết quả tương tự như đã nêu trong mục 6.3.5

rnrn

6.6.       Kiểm tra cường độ bê tông.

rnrn

Cườngrnđộ bê tông của các đốt cống được kiểm tra qua phiếu thí nghiệm lưu hoặc bằngrnphương pháp không phá huỷ: kết hợp sóng siêu âm với súng bật nẩy theo tiêu chuẩnrnTCVN 178:1989

rnrn

Trongrntrường hợp cần thiết có thể kiểm tra trên mẫu bê tông khoan từ đốt cống.

rnrn

 

rnrn

6.7.       Thử khả năng chịu tải của đốt cống.

rnrn

6.7.1. Nguyên tắc thí nghiệm.

rnrn

Phéprnthử được thực hiện trong phòng thí nghiệm kết cấu công trình độc lập với nhà sảnrnxuất, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và kích thước của đốt cống.

rnrn

Khirnnén, đốt cống thử được lắp đặt để tiếp xúc chặt chẽ với sàn máy nén và giữ cố địnhrntheo phương ngang của đốt cống. Với đốt cống đơn, lực nén đặt tại điển giữa cạnhrntrên. Với cống đôi, lực nén đặt tại giữa cạnh trên của một khoang đốt cống.

rnrn

Córnthể thử tải bằng cách chất tải hoặc ép thuỷ lực tại hiện trường khi điều kiện nềnrnmóng đảm bảo yêu cầu kĩ thuật.

rnrn

6.7.2. Dụng cụ và thiết bị.

rnrn

·                                rnMáyrnnén thuỷ lực hoặc máy nén cơ học dùng hệ thống kích. Máy phải được lắp đồng hồrnlực có thang lực phù hợp sao cho tải trọng thử phải nằm trong phạm vi 20-80% củarngiá trị lớn nhất của thang lực. Độ chính xác của máy trong khoảng +2% tảirntrọng thử quy định.

rnrn

·                                rnCácrndụng cụ quan sát và đo bề rộng khe nứt (kính phóng đại, thước thép).

rnrn

·                                rnCórnthể thí nghiệm trong các phòng thí nghiệm hợp chuẩn có chứng chỉ theo yêu cầu củarnphòng thí nghiệm LAS.

rnrn

·                                rnThiếtrnbị nén tại hiện trường phải phù hợp với các yêu cầu thí nghiệm cũng như điều kiệnrnlắp đặt các dụng cụ đo và thiết bị gia tải.

rnrn

rnrn

Hình 4: Vịrntrí đặt lực để thử  khả năng chịu tải của đốt cống

rnrn

 

rnrn

6.7.3. Chuẩn bị đốt cống mẫu thử.

rnrn

Chuẩnrnbị ít nhất 02 đốt cống mẫu thử.

rnrn

Mẫurnthử là một đốt cống có chiều dài danh định 1200 mm hoặc theo thiết kế cụ thể.

rnrn

6.7.4. Các bước thử

rnrn

·                                rnĐặtrnđốt cống thử lên bệ thử một cách chắc chắn, ổn định;

rnrn

·                                rnĐặtrntấm đệm và thanh truyền lực trên lên điểm giữa thanh ngang cống;

rnrn

·                                rnTácrndụng lực lên điểm giữa của thanh truyền lực, tăng tải đến giá trị 10% lực nénrnquy định;

rnrn

·                                rnKiểmrntra độ ổn định, tiếp xúc của toàn bộ hệ thống và các thanh gối tựa;

rnrn

·                                rnTiếprntục tăng tải với tốc độ gia tải 200 kN/phút. Khi xuất hiện vết nứt, giữ tảirntrong 1 phút và quan sát, đo bề rộng vết nứt.

rnrn

·                                rnSaurnđó tiếp tục tăng tải tới khi đạt 75% lực nén giới hạn quy định thì  tăng tải chậmrnlại với tốc độ 44 kN/phút. Khi đạt lực nén giới hạn thì giữ tải trọng 1 phút vàrnquan sát. Nếu có vết nứt thì đo chiều rộng và chiều sâu vết nứt bằng cách chọcrnthước lá vào khe nứt. Nếu không nứt, hoặc vết nứt nhỏ thì lại tiếp tục tăng tảirncho đến khi xúât hiện vết nứt rộng hơn 0,25mm và sâu hơn 0,2mm (xem như mẫu đãrnbị phá hoại) thì ngừng gia tải và tắt máy.

rnrn

6.7.5. Đánh giá kết quả.

rnrn

·                                rnKhirnthử lực nén giới hạn có thể xảy ra các trường hợp sau đây:

rnrn

-rnKhi ép đến lực cực đại mà xuất hiện vết nứt lớn hơn quy định (sâu hơn 0,2 cm vàrnrộng hơn 0,25mm), thì đốt cống không đạt yêu cầu về khả năng chịu lực.

rnrn

-rnĐốt cống đạt yêu cầu về khả năng chịu lực nếu thoả mãn yêu cầu của lực giới hạnrnkhi thử tải qui định ở bảng 3.

rnrn

            Đánh giárnkết quả kiểm tra lô thử tương tự như đã nêu trong mục 6.3.3.

rnrn

6.7.6. Báo cáo kết quả.

rnrn

Nộirndung báo cáo kết quả tương tự như đã nêu trong mục 6.3.5

rnrn

7. Phụ lục: Kích thướcrncác loại cống hộp thông dụng

rnrn

           

rnrn

Phụ lục 1: Kích thước và sai số kích thướcrncác loại cống hộp đơn

rnrn

            Phụ lục 2: Kích thước và sai sốrnkích thước các loại cống hộp đôi

rnrn

rnrnrnrnrn

rnrn

Phụ lục 1:  Kích thướcrnvà sai số kích thước các loại cống hộp đơn

rnrn

(Các kí hiệurntheo hình 1)

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Loại cống

rn

rn

Kích thước

rn

rn

A

rn

rn

B

rn

rn

C

rn

rn

D

rn

rn

E

rn

rn

F

rn

rn

G

rn

rn

H

rn

rn

K

rn

rn

a

rn

rn

b

rn

rn

c

rn

rn

d

rn

rn

e

rn

rn

f

rn

rn

g

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

1,0mx1,0m

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

1000

rn

± 5

rn

rn

120

rn

± 3

rn

rn

1240

rn

± 5

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

1000

rn

± 5

rn

rn

120

rn

± 3

rn

rn

1240

rn

± 5

rn

rn

55

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

55

rn

± 2

rn

rn

65

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

45

rn

± 2

rn

rn

120

rn

± 3

rn

rn

1,2mx1,2m

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

120

rn

± 3

rn

rn

1440

rn

± 5

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

120

rn

± 3

rn

rn

1440

rn

± 5

rn

rn

55

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

55

rn

± 2

rn

rn

65

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

45

rn

± 2

rn

rn

120

rn

± 3

rn

rn

1,6mx1,6m

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

1600

rn

± 5

rn

rn

160

rn

± 3

rn

rn

1920

rn

± 5

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

1600

rn

± 5

rn

rn

160

rn

± 3

rn

rn

1920

rn

± 5

rn

rn

75

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

75

rn

± 2

rn

rn

85

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

65

rn

± 2

rn

rn

160

rn

± 3

rn

rn

1,6mx2,0m

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

2000

rn

± 5

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

2400

rn

± 5

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

1600

rn

± 5

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

2000

rn

± 5

rn

rn

95

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

95

rn

± 2

rn

rn

105

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

85

rn

± 2

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

2,0mx2,0m

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

2000

rn

± 5

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

2400

rn

± 5

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

2000

rn

± 5

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

2400

rn

± 5

rn

rn

95

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

95

rn

± 2

rn

rn

105

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

85

rn

± 2

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

2,5mx2,5m

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

2500

rn

± 10

rn

rn

250

rn

± 5

rn

rn

3000

rn

± 10

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

2500

rn

± 10

rn

rn

250

rn

± 5

rn

rn

3000

rn

± 10

rn

rn

120

rn

± 3

rn

rn

10

rn

± 3

rn

rn

120

rn

± 3

rn

rn

140

rn

± 3

rn

rn

10

rn

± 3

rn

rn

100

rn

± 3

rn

rn

250

rn

± 4

rn

rn

3,0mx3,0m

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

3000

rn

± 10

rn

rn

300

rn

± 5

rn

rn

3600

rn

± 10

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

3000

rn

± 10

rn

rn

300

rn

± 5

rn

rn

3600

rn

± 10

rn

rn

145

rn

± 3

rn

rn

10

rn

± 3

rn

rn

145

rn

± 3

rn

rn

165

rn

± 3

rn

rn

10

rn

± 3

rn

rn

125

rn

± 3

rn

rn

300

rn

± 4

rn

rnrn
rn
rnrn

Phụrnlục 2:  Kích thước và sai số kích thước các loại cống hộp đôi

rnrn

(Các kí hiệu theornhình 2)

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Loại cống

rn

rn

Kích thước

rn

rn

A

rn

rn

B

rn

rn

C

rn

rn

D

rn

rn

E

rn

rn

F

rn

rn

G

rn

rn

H

rn

rn

K

rn

rn

a

rn

rn

b

rn

rn

c

rn

rn

d

rn

rn

e

rn

rn

f

rn

rn

g

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

(mm)

rn

rn

2(1,6mx1,6m)

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

1600

rn

± 5

rn

rn

160

rn

± 3

rn

rn

1920

rn

± 5

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

1600

rn

± 5

rn

rn

160

rn

± 3

rn

rn

3680

rn

± 10

rn

rn

75

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

75

rn

± 2

rn

rn

85

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

65

rn

± 2

rn

rn

160

rn

± 3

rn

rn

2(1,6mx2,0m)

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

2000

rn

± 5

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

2400

rn

± 5

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

1600

rn

± 5

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

3800

rn

± 10

rn

rn

95

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

95

rn

± 2

rn

rn

105

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

85

rn

± 2

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

2(2,0mx2,0m)

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

2000

rn

± 5

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

2400

rn

± 5

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

2000

rn

± 5

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

4600

rn

± 10

rn

rn

95

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

95

rn

± 2

rn

rn

105

rn

± 2

rn

rn

10

rn

± 2

rn

rn

85

rn

± 2

rn

rn

200

rn

± 3

rn

rn

2(2,5mx2,5m)

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

2500

rn

± 10

rn

rn

250

rn

± 5

rn

rn

3000

rn

± 10

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

2500

rn

± 10

rn

rn

250

rn

± 5

rn

rn

5750

rn

± 15

rn

rn

120

rn

± 3

rn

rn

10

rn

± 3

rn

rn

120

rn

± 3

rn

rn

140

rn

± 3

rn

rn

10

rn

± 3

rn

rn

100

rn

± 3

rn

rn

250

rn

± 4

rn

rn

2(3,0mx3,0m)

rn

rn

Kích thước

rn

Sai số

rn

rn

3000

rn

± 10

rn

rn

300

rn

± 5

rn

rn

3600

rn

± 10

rn

rn

1200

rn

± 5

rn

rn

100

rn

± 2

rn

rn

1300

rn

± 5

rn

rn

3000

rn

± 10

rn

rn

300

rn

± 5

rn

rn

6900

rn

± 15

rn

rn

145

rn

± 3

rn

rn

10

rn

± 3

rn

rn

145

rn

± 3

rn

rn

165

rn

± 3

rn

rn

10

rn

± 3

rn

rn

125

rn

± 3

rn

rn

300

rn

± 4

rn

rnrn

 

rnrn

rnrn
rn
rnrn

rnrn

MỤC LỤC

rnrn

1.     Phạmrnvi áp dụng.3

rnrn

2.     Tàirnliệu viện dẫn.3

rnrn

3.     Cácrnthuật ngữ và định nghĩa.3

rnrn

3.1.           Đốtrncống. 3

rnrn

3.2.           Mốirnnối4

rnrn

3.3.           Đườngrncống. 4

rnrn

3.4.           Kíchrnthước danh nghĩa của cống hộp. 5

rnrn

3.5.           Kíchrnthước chế tạo. 5

rnrn

3.6.           Kíchrnthước thực tế. 5

rnrn

3.7.           Chiềurndài hiệu dụng của đốt cống. 5

rnrn

3.8.           Lôrnsản phẩm.. 5

rnrn

4. Phân loại5

rnrn

4.1.           Phânrnloại theo hình dạng tiết diện cống:5

rnrn

4.2.           Phânrnloại theo kết cấu, kích thước danh nghĩa đốt cống:5

rnrn

5. Yêu cầu kỹ thuật.6

rnrn

5.1.           Vậtrnliệu dùng cho cống hộp.6

rnrn

5.2.           Kíchrnthước và sai số kích thước. 6

rnrn

5.3.           Yêurncầu về hình thức bên ngoài và các khuyết tật cho phép. 8

rnrn

5.4.           Yêurncầu chung cho mối nối cống. 8

rnrn

5.5.           Yêurncầu về khả năng chống thấm.. 8

rnrn

5.6.           Yêurncầu về khả năng chịu tải của đốt cống.8

rnrn

5.7.           Yêurncầu về nhãn mác sản phẩm.. 9

rnrn

5.8.           Yêurncầu về vận chuyển, bảo quản:9

rnrn

6. Các phương pháprnthử.10

rnrn

6.1.           Phânrnlô và lấy mẫu.10

rnrn

6.2.           Kiểmrntra nhãn mác.10

rnrn

6.3.           Kiểmrntra khuyết tật ngoại quan.10

rnrn

6.4.           Kiểmrntra kích thước và độ sai lệch kích thước.11

rnrn

6.5.           Xácrnđịnh khả năng chống thấm.11

rnrn

6.6.           Kiểmrntra cường độ bê tông.12

rnrn

6.7.           Thửrnkhả năng chịu tải của đốt cống.12

rnrn

7. Phụ lục: Kích thướcrncác loại cống hộp thông dụng. 14

rnrn

Phụ lục 1: Kích thướcrnvà sai số kích thước các loại cống hộp đơn. 14

rnrn

Phụ lục 2: Kích thướcrnvà sai số kích thước các loại cống hộp đôi14

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 392:2007 về cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Xây dựng ban hành
Số hiệu: TCXDVN392:2007
Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 07/05/2007
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết