Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 392:2007 về cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Xây dựng ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 392:2007 về cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu: | TCXDVN392:2007 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn XDVN |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Ngày ban hành: | 07/05/2007 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
1. Phạm vi áp dụng.
rnrn
Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuậtrnvà các phương pháp thử đối với loại cống hộp đơn và đôi làm bằng bê tông cốtrnthép đúc sẵn dùng cho các công trình đường cống ngầm cho đường giao thông, cốngrnthoát nước, dẫn nước thải không có áp. Ngoài ra còn có thể dùng để lắp đặt cácrnđường dây điện ngầm, cáp ngầm.
rnrn
Tiêu chuẩn này dùng cho cống hộp bê tông cốtrnthép đúc sẵn đơn (1 khoang) và đôi (2 khoang).
rnrn
2. Tài liệu viện dẫn.
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
· rnTCXDVNrn324:2004 Nước dùng để trộn và bảo dưỡng bê tông.
rnrn
·
rnrn
· rnTCXDVNrn325 : 2004 Phụ gia hoá học cho bê tông
rnrn
·
rnrn
· rnTCVNrn178: 1989 Bê tông nặng. Phương pháp không phá hoại kết hợp máy siêu âm và súngrnbật nẩy để xác định cường độ.
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
· rnTCVNrn4452 : 1987 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Quy phạm thirncông, nghiệm thu.
rnrn
· rnQuirntrình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn ban hành theo Quyết định sốrn2057/QD/KT ngày 19/9/1979 của Bộ Giao thông Vận tải.
rnrn
· rnTCXDVNrn4453: 1995 Kết cấu bê tông cốt thép toàn khối – Qui phạm thi công và nghiệmrnthu.
rnrn
3. Các thuật ngữrnvà định nghĩa.
rnrn
rnĐốtrncống
rnrn
Đốt cống là một hìnhrnhộp rỗng (1 khoang hoặc 2 khoang) bằng bê tông cốt thép được sản xuất theo kíchrnthước qui chuẩn.
rnrn
Đốt cống bao gồm các loại sau:
rnrn

rnrn
rnrn
3.1.1. Đốt cống đầu
rnrn
Là đốt cống dùng để đặt ngay sau tường dẫn cửarnvào và cửa ra của cống, chỉ có mối nối ở một đầu.
rnrn
3.1.2. Đốt cống giữa
rnrn
Là đốt cống được đặt ở giữa đường cống và córnmối nối ở cả 2 đầu.
rnrn

rnrn
rnrn
rnMốirnnối
rnrn
Là phần liên kết giữarnđầu dương và đầu âm của các đốt cống (hình 3).
rnrn
3.2.1. Đầu dương mốirnnối : Phần mối nối nhìn thấy bên ngoài sau khi các đốt cống đãrnđược lồng vào nhau
rnrn
3.2.2. Đầu âm mối nối :
rnrn
rnĐườngrncống
rnrn
Tạo thành từ nhiều đốtrncống được liên kết với nhau bằng các mối nối.
rnrn
rnrn
rnrn
Chirntiết A Chi tiết B
rnrn
rnrn
rnrn
rnKíchrnthước danh nghĩa của cống hộp
rnrn
Là kích thước trong củarntiết diện ngang của đốt cống và tính bằng mm. Là giá trị qui ước được chọn làm kíchrnthước cơ bản để thiết kế mô đun các kích thước của cống.
rnrn
Các kích thước danh nghĩa của cống hộp đơn vàrnđôi đang được sử dụng trong thực tế nêu trong bảng 5 và 6 phần Phụ lục.
rnrn
rnKíchrnthước chế tạo
rnrn
Làrnkích thước của cống hộp mà cơ sở sản xuất chế tạo theo thiết kế.
rnrn
rnKíchrnthước thực tế
rnrn
Làrnkích thước của cống đạt được trong thực tế.
rnrn
rnChiềurndài hiệu dụng của đốt cống
rnrn
Làrnchiều dài được tính từ mép ngoài đầu dương đến mép trong đầu âm của mối nối
rnrn
rnLôrnsản phẩm
rnrn
Sốrnlượng 100 đốt cống trong một đợt sản xuất có cùng thiết kế kỹ thuật, cùng vậtrnliệu, kích thước và được sản xuất theo cùng một qui trình công nghệ được coi làrnmột lô. Nếu lô sản phẩm ít hơn 100 đốt cống thì cũng tính như là 1 lô.
rnrn
4. Phân loại
rnrn
4.1. Phân loạirntheo hình dạng tiết diện cống:
rnrn
a) cống có tiết diệnrnhình chữ nhật;
rnrn
b) cống có tiết diệnrnhình vuông;
rnrn
4.2. Phân loạirntheo kết cấu, kích thước danh nghĩa đốt cống:
rnrn
a) cống đơn (1rnkhoang) với các loại có kích thước danh nghĩa sau (hình 1):
rnrn
(1,0 x 1,0) m; (1,2 x 1,2) m; (1,6 x 1,6) m;
rnrn
(1,6 x 2,0) m; (2,0 x 2,0) m; (2,5 x 2,5) m;rn(3,0 x 3,0) m.
rnrn
b) cống đôi (2 khoang) với các loại có kíchrnthước danh nghĩa sau (hình 2):
rnrn
2(1,6 x 1,6) m; 2(1,6 x 2,0) m;
rnrn
2(2,0 x 2,0) m; 2(2,5 x 2,5) m; 2(3,0 x 3,0)rnm;
rnrn
5. Yêu cầu kỹrnthuật.
rnrn
5.1. Vật liệu dùng cho cống hộp.
rnrn
5.1.1. Xi măng
rnrn
Xi măng dùng để sảnrnxuất cống hộp bê tông cốt thép là xi măng Pooclăng (PC) hoặc xi măng Poolăng hỗnrnhợp (PCB); cũng có thể dùng các loại xi măng khác nhưng phải phù hợp với cácrntiêu chuẩn TCVN 2682: 1999 và TCVN 6260:1997.
rnrn
5.1.2. Cốt liệu
rnrn
Thoả mãn yêu cầu củarnTCXDVN 7570 : 2006
rnrn
5.1.3. Các vật liệurnkhác.
rnrn
a) Nước dùng để trộnrnvà bảo dưỡng bê tông: Theo quy định của TCXDVN 324:2004
rnrn
b) Chất phụ gia: Liềurnlượng phụ gia tuỳ thuộc loại xi măng và phải qua thí nghiệm xác định cụ thể;
rnYêu cầu kỹ thuật của phụ gia bê tông dùng cho cống hộp lấy theo 14TCN 103 -109:rn1999 và TCXDVN 325 : 2004.
rnrn
5.1.4. Bê tông
rnrn
a)rnHàm lượng xi măng: Để đảm bảo chất lượng cần thiết của bê tông dùng cho cống hộp,rnhàm lượng xi măng trong hỗn hợp bê tông tối thiểu phải không ít hơn 360kg/m3rnvà tỷ lệ N/X trong phạm vi từ 0,39 ¸ 0,43 và không lớn hơn 0,45.
rnrn
b)rnHỗn hợp bê tông dùng cho cống hộp phải được thiết kế thành phần cấp phối, độ sụtrnhoặc độ cứng theo loại xi măng và cốt liệu thực tế.
rnrn
c)rnBê tông chế tạo cống hộp phải đảm bảo đạt mác thiết kế theo cường độ và theo độrnchống thấm.
rnrn
5.1.5. Cốt thép
rnrn
Cốtrnthép dùng sản xuất cống hộp phải phù hợp với các tiêu chuẩn tương ứng sau đây:
rnrn
· rnThéprnthanh dùng làm cốt chịu lực trong bê tông là thép cán nóng theo tiêu chuẩn TCVNrn1651: 1985.
rnrn
· rnThéprncuộn các bon thấp kéo nguội dùng làm cốt thép phân bố, cấu tạo trong bê tôngrntheo tiêu chuẩn TCVN 3101: 1979.
rnrn
· rnCácrnlô sản phẩm thép cần thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý được lấy theo qui địnhrnhiện hành.
rnrn
Hàn nối cốt thép phảirntuân theo các qui định của qui trình hàn.
rnrn
Sai số về khoảng cáchrnbố trí theo thiết kế đối với các thanh thép chịu lực £ 10 mm; với thép đai
rnrn
rnrn
5.2. Kích thước và sai số kích thước
rnrn
5.2.1. Kích thước danh nghĩa
rnrn
Kíchrnthước danh nghĩa của cống hộp bê tông cốt thép đơn và đôi đúc sẵn gồm các loạirnghi trong bảng 1: (mm).
rnrn
Chiều dày thành cốngrnhộp phụ thuộc vào kích thước danh nghĩa và thường được lấy bằng 10% kích thướcrntiết diện ngang của 1 khoang cống.
rnrn
Chiềurndài hiệu dụng của đốt cống có thể thay đổi theo yêu cầu của người đặt hàng. Hiệnrnnay theo điều kiện thi công, sản xuất hàng loạt, chiều dài đốt cống thường lấy bằngrn1200 mm.
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn Chiều dài đốt cống rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
Chiềurndài cũng như các kích thước khác của đốt cống có thể theo yêu cầu của người đặtrnhàng.
rnrn
5.2.2. Sai số kích thước đốt cống
rnrn
Sai số kích thước tiết diện, chiều dày thànhrncống và chiều dài đốt cống được quy định trong bảng 2 (mm) và các sai số chornphép được nhà sản xuất công bố và thông báo cùng với kích thước danh định của sảnrnphẩm.
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn
rn | rn rn | rn
rn | rn
rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
5.2.3. Chiều dài hiệu dụng của đốt cống
rnrn
Chiềurndài hiệu dụng D của đốt cống được xác định theo hình 1, hình 2 và Phụ lục 1 vàrnPhụ lục 2.
rnrn
Chiềurndài hiệu dụng của đốt cống hộp bê tông cốt thép đơn và đôi sản xuất theo côngrnnghệ va rung, phù hợp với điều kiện thi công kết hợp thủ công và cơ giới thườngrnđược thiết kế bằng 1200 mm.
rnrn
5.2.4. Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép.
rnrn
Đểrnđảm bảo cốt thép không bị ăn mòn, chiều dày của lớp bê tông bảo vệ cốt thép bênrntrong và bên ngoài không được nhỏ hơn 12mm.
rnrn
5.3. Yêu cầu về hình thức bên ngoài vàrncác khuyết tật cho phép
rnrn
5.3.1 Độ phẳng bề mặt,rnđộ thẳng, độ vuông góc đầu đốt cống
rnrn
Bềrnmặt bên ngoài cũng như bên trong của đốt cống phải đảm bảo độ phẳng đều đặn,rncác điểm lồi lõm không vượt quá ±5 mm. Không cho phép có các vết lõm hoặc lỗ rỗngrntrên bề mặt đốt cống với chiều sâu lớn hơn 12mm.
rnrn
Sai số của đường thẳngrndọc trục đốt cống và độ vuông góc đầu đốt cống không vượt quá
rnrn
5.3.2 Các khuyết tậtrndo bê tông bị sứt, vỡ
rnrn
Tổngrndiện tích bê tông bề mặt bị sứt, vỡ không được vượt quá 6 lần bình phương sai sốrncủa kích thước danh nghĩa đốt cống (mm2), trong đó diện tích một miếng sứt vỡrnkhông được lớn hơn 3 lần bình phương sai số kích thước danh nghĩa và không đượcrnsứt vỡ ở cả mặt trong và mặt ngoài chỗ tiếp xúc của mối nối.
rnrn
5.3.3 Vết nứt bề mặt
rnrn
Bềrnrộng các vết nứt bề mặt do biến dạng co ngót bê tông không được vượt quá 0,1mm.rn
rnrn
5.3.4 Sự biến màu củarnbề mặt bê tông
rnrn
Bềrnmặt bê tông của đốt cống không được có các vết ố của sắt gỉ do cốt thép bênrntrong bị ăn mòn, bị gỉ .
rnrn
5.4. Yêu cầu chung cho mối nối cống
rnrn
Vậtrnliệu dùng để trám mối nối là vữa xi măng cát có mác tương đương với mác của bêrntông chế tạo đốt cống, không co ngót; hoặc sợi đay tẩm nhựa đường hoặc chất phụrngia chuyên dụng cho mối nối.
rnrn
Mặtrnphẳng của mối nối cống phải vuông góc với trục dọc của đốt cống.
rnrn
5.5. Yêu cầu về khả năng chống thấm
rnrn
Khảrnnăng chống thấm của đốt cống được biểu thị bằng khả năng chịu được áp lực thuỷrntĩnh khi cống chứa đầy nước mà không xuất hiện nước thấm qua thành cống.
rnrn
5.6. rnYêurncầu về khả năng chịu tải của đốt cống.
rnrn
Khảrnnăng chịu tải của đốt cống được xác định bằng phương pháp nén trên bệ máy. Lựcrnnén phá huỷ (tải trọng giới hạn) là lực nén qui định cho mỗi loại đốt cống vàrnđược duy trì ít nhất trong một phút mà đốt cống không bị phá huỷ tương ứng vớirnyêu cầu bố trí cốt thép với mỗi cấp tải trọng qui định trước.
rnrn
Lựcrnnén giới hạn của các loại đốt cống đơn và đôi được quy định ở bảng 3 theo thiếtrnkế kỹ thật cho từng kích thước danh nghĩa của cống với phạm vi áp dụng khácrnnhau.
rnrn
Khảrnnăng chịu lực giới hạn của đốt cống được xác định theo phương pháp nén giữa cạnhrntrên và được hướng dẫn trong mục 6, (xem hình 2).
rnrn
Bảng 3: Lựcrnnén giới hạn theo phương pháp nén tại vị trí giữa cạnh trên
rn(KN)
rn(KN)
rnrn
| rn rn | rn
rn | rn rn từ 0,5 đến 2,0 mét rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
5.7. rn Yêurncầu về nhãn mác sản phẩm
rnrn
5.7.1 Nội dung nhãnrnmác
rnrn
Mỗirnđốt cống có nhãn mác ghi rõ các nội dung sau đây:
rnrn
· rnCơrnsở sản xuất;
rnrn
· rnLoạirnsản phẩm, kích thước danh nghĩa, lô sản phẩm;
rnrn
·
rnrn
· rnNgàyrnsản xuất;
rnrn
· rnDấurnkiểm tra chất lượng, ngày, giờ, người kiểm tra;
rnrn
Nhãnrnmác được ghi ở mặt ngoài của đốt cống ở vị trí dễ nhìn.
rnrn
5.7.2 Vật liệu dùngrnđể ghi nhãn mác.
rnrn
Yêurncầu vật liệu dùng cho việc ghi nhãn mác không bị hoà tan trong nước và khôngrnphai màu.
rnrn
5.8. rnYêurncầu về vận chuyển, bảo quản:
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
· rnĐểrnthuận tiện khi vận chuyển và lắp ráp, trên bản nắp của đốt cống bố trí 2 mócrnthép.
rnrn
6. Các phương pháp thử.
rnrn
6.1. Phân lô và lấy mẫu.
rnrn
Sản phẩm cống hộp đượcrnphân thành lô, mỗi lô lấy ra 5 sản phẩm để kiểm tra kích thước, nhãn mác vàrnkhuyết tật.
rnrn
6.2. Kiểm tra nhãn mác.
rnrn
Nộirndung nhãn mác đã được quy định ở mục 5.8.1 và báo cáo kết quả kiểm tra theo mụcrn6.3.4.
rnrn
6.3. Kiểm tra khuyết tật ngoại quan.
rnrn
Kiểmrntra sự phù hợp của sản phẩm đốt cống hộp so với các yêu cầu về hình thức bênrnngoài và mức độ khuyết tật cần được thực hiện cho 100% sản phẩm và được quy địnhrntrong mục 5.3
rnrn
6.3.1. Dụng cụ kiểm tra.
rnrn
Dụngrncụ và thiết bị kiểm tra bên ngoài và khuyết tật gồm:
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
6.3.2. Các bước kiểm tra.
rnrn
· rnĐornchiều sâu vết lồi lõm bằng thước thép;
rnrn
· rnĐornkích thước vết sứt vỡ và tính diện tích vết sứt vỡ tương đương;
rnrn
· rnQuanrnsát vết nứt bằng mắt thường hoặc dùng kính lúp.
rnrn
6.3.3. Đánh giá kết quả kiểm tra.
rnrn
Đối chiếu với yêu cầurnvề hình thức bên ngoài và khuyết tật của đốt cống được quy định trong mục 5.4 đểrnđánh giá chất lượng đốt cống.
rnrn
Nếu trong 5 sản phẩmrnđó có 01 sản phẩm không đạt cấp chất lượng thì trong lô đó lại chọn ra 5 mẫurnkhác để kiểm tra tiếp. Nếurnlại có 1 sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng thì lô sản phẩm đó phải nghiệmrnthu từng sản phẩm.
rnrn
6.3.4. Báo cáo kết quả kiểm tra.
rnrn
Trongrnbáo cáo kết quả thử phải có các thông tin sau đây:
rnrn
· rnLoạirncống đem thử;
rnrn
· rnCơrnsở sản xuất cống;
rnrn
· rnNgàyrnsản xuất cống;
rnrn
· rnNgàyrnkiểm tra;
rnrn
· rnKếtrnquả kiểm tra;
rnrn
· rnĐánhrngiá kết quả;
rnrn
· rnNgườirnkiểm tra.
rnrn
Cơrnsở sản xuất cống hộp phải lưu giữ phiếu kết quả thí nghiệm cường độ bê tông kèmrntheo các lô sản phẩm cống hộp.
rnrn
6.4. Kiểm tra kích thước và độ sai lệchrnkích thước.
rnrn
Kiểmrntra và đánh giá độ sai lệch kích thước của sản phẩm đốt cống theo các yêu cầu vềrnkích thước và sai số kích thước cho phép được nêu trong mục 5.3.
rnrn
6.4.1 Dụng cụ kiểmrntra
rnrn
Dụngrncụ và thiết bị kiểm tra kích thước đốt cống gồm:
rnrn
·
rnrn
· rnThướcrnsắt hoặc thước gỗ dài 1m hoặc thước sắt cuộn; độ chính xác 1mm;
rnrn
· rnMáyrnkhoan; búa, đục sắt.
rnrn
6.4.2 Các bước kiểmrntra.
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
6.4.3 Đánh giá kết quả.
rnrn
Đốirnchiếu các kết quả đo trung bình với các thông số thiết kế cống hộp để xác địnhrnđộ sai lệch cho phép như đã được quy định trong các mục 5.3 và 5.4
rnrn
6.4.4 Báo cáo kết quả kiểm tra.
rnrn
Nộirndung báo cáo tương tự như đã nêu trong mục 6.3.4
rnrn
6.5. Xác định khả năng chống thấm.
rnrn
6.5.1. Dụng cụ và vật liệu:
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
6.5.2. Chuẩn bị mẫu thử.
rnrn
Từrnmỗi lô sản phẩm cống hộp lấy ra 2 đốt cống bất kỳ đã đủ tuổi 28 ngày để thử độrnchống thấm nước.
rnrn
6.5.3. Các bước thử
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
Bảng 4:rnThời gian chứa nước trong đốt cống
rnrn
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
rnrn
Kếtrnthúc thời gian thử, quanrnsát bề mặt ngoài đốt cống xem có hiện tượng thấm ướt và giọt nước đọng trên bềrnmặt không.
rnrn
6.5.4. Đánh giá kết quả
rnrn
Nếurnkhông có hiện tượng thấm nước hoặc xuất hiện giọt nước đọng thì đốt cống hộp thửrnnghiệm đạt yêu cầu về độ chống thấm.
rnrn
Nếurntrong 03 đốt cống đem thử mà có 01 đốt cống bị thấm, thì phải chọn 03 đốt cốngrnkhác để thử tiếp. Nếu lại có 01 đốt cống bị thấm nước thì lô cống đó không đạtrnyêu cầu về độ chống thấm.
rnrn
6.5.5. Báo cáo kết quả.
rnrn
Nộirndung báo cáo kết quả tương tự như đã nêu trong mục 6.3.5
rnrn
6.6. Kiểm tra cường độ bê tông.
rnrn
Cườngrnđộ bê tông của các đốt cống được kiểm tra qua phiếu thí nghiệm lưu hoặc bằngrnphương pháp không phá huỷ: kết hợp sóng siêu âm với súng bật nẩy theo tiêu chuẩnrnTCVN 178:1989
rnrn
Trongrntrường hợp cần thiết có thể kiểm tra trên mẫu bê tông khoan từ đốt cống.
rnrn
rnrn
6.7. Thử khả năng chịu tải của đốt cống.
rnrn
6.7.1. Nguyên tắc thí nghiệm.
rnrn
Phéprnthử được thực hiện trong phòng thí nghiệm kết cấu công trình độc lập với nhà sảnrnxuất, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và kích thước của đốt cống.
rnrn
Khirnnén, đốt cống thử được lắp đặt để tiếp xúc chặt chẽ với sàn máy nén và giữ cố địnhrntheo phương ngang của đốt cống. Với đốt cống đơn, lực nén đặt tại điển giữa cạnhrntrên. Với cống đôi, lực nén đặt tại giữa cạnh trên của một khoang đốt cống.
rnrn
Córnthể thử tải bằng cách chất tải hoặc ép thuỷ lực tại hiện trường khi điều kiện nềnrnmóng đảm bảo yêu cầu kĩ thuật.
rnrn
6.7.2. Dụng cụ và thiết bị.
rnrn
·
rnrn
· rnCácrndụng cụ quan sát và đo bề rộng khe nứt (kính phóng đại, thước thép).
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
6.7.3. Chuẩn bị đốt cống mẫu thử.
rnrn
Chuẩnrnbị ít nhất 02 đốt cống mẫu thử.
rnrn
Mẫurnthử là một đốt cống có chiều dài danh định 1200 mm hoặc theo thiết kế cụ thể.
rnrn
6.7.4. Các bước thử
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
· rnSaurnđó tiếp tục tăng tải tới khi đạt 75% lực nén giới hạn quy định thì tăng tải chậmrnlại với tốc độ 44 kN/phút. Khi đạt lực nén giới hạn thì giữ tải trọng 1 phút vàrnquan sát. Nếu có vết nứt thì đo chiều rộng và chiều sâu vết nứt bằng cách chọcrnthước lá vào khe nứt. Nếu không nứt, hoặc vết nứt nhỏ thì lại tiếp tục tăng tảirncho đến khi xúât hiện vết nứt rộng hơn 0,25mm và sâu hơn 0,2mm (xem như mẫu đãrnbị phá hoại) thì ngừng gia tải và tắt máy.
rnrn
6.7.5. Đánh giá kết quả.
rnrn
·
rnrn
-rnKhi ép đến lực cực đại mà xuất hiện vết nứt lớn hơn quy định (sâu hơn 0,2 cm vàrnrộng hơn 0,25mm), thì đốt cống không đạt yêu cầu về khả năng chịu lực.
rnrn
-rnĐốt cống đạt yêu cầu về khả năng chịu lực nếu thoả mãn yêu cầu của lực giới hạnrnkhi thử tải qui định ở bảng 3.
rnrn
Đánh giárnkết quả kiểm tra lô thử tương tự như đã nêu trong mục 6.3.3.
rnrn
6.7.6. Báo cáo kết quả.
rnrn
Nộirndung báo cáo kết quả tương tự như đã nêu trong mục 6.3.5
rnrn
7. Phụ lục: Kích thướcrncác loại cống hộp thông dụng
rnrn
rnrn
Phụ lục 1: Kích thước và sai số kích thướcrncác loại cống hộp đơn
rnrn
Phụ lục 2: Kích thước và sai sốrnkích thước các loại cống hộp đôi
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | ||
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
rnrn
rnrnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | rn (mm) rn | ||
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrnrn
rnrn
rnrn
2. Tàirnliệu viện dẫn.
rnrn
3. Cácrnthuật ngữ và định nghĩa.
rnrn
3.1.
rnrn
3.2.
rnrn
3.3.
rnrn
3.4.
rnrn
3.5.
rnrn
3.6.
rnrn
3.7.
rnrn
3.8.
rnrn
4. Phân loại
rnrn
4.1.
rnrn
4.2.
rnrn
5. Yêu cầu kỹ thuật.
rnrn
5.1.
rnrn
5.2.
rnrn
5.3.
rnrn
5.4.
rnrn
5.5.
rnrn
5.6.
rnrn
5.7.
rnrn
5.8.
rnrn
6. Các phương pháprnthử.
rnrn
6.1.
rnrn
6.2.
rnrn
6.3.
rnrn
6.4.
rnrn
6.5.
rnrn
6.6.
rnrn
6.7.
rnrn
7. Phụ lục: Kích thướcrncác loại cống hộp thông dụng
rnrn
Phụ lục 1: Kích thướcrnvà sai số kích thước các loại cống hộp đơn
rnrn
Phụ lục 2: Kích thướcrnvà sai số kích thước các loại cống hộp đôi
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 392:2007 về cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.