Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 362:2005 về quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị – tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 362:2005 về quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị – tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu: | TCXDVN362:2005 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn XDVN |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Ngày ban hành: | 05/01/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
3.1. Cây xanh sử dụng công cộng trong đô thịrngồm 3 loại:rn
rnrn
– Cây xanh công viên: Là khu cây xanh lớnrnphục vụ cho mục tiêu sinh hoạt ngoài trời cho người dân đô thị vui chơi giảirntrí, triển khai các hoạt động văn hoá quần chúng, tiếp xúc với thiên nhiên,rnnâng cao đời sống vật chất và tinh thần…
rnrn
– Cây xanh vườn hoa: Là diện tích cây xanhrnchủ yếu để người đi bộ đến dạo chơi và nghỉ ngơi trong một thời gian ngắn. Diệnrntích vườn hoa không lớn, từ vài ba ha trở xuống. Nội dung chủ yếu gồm hoa, lá,rncỏ, cây và các công trình xây dựng tương đối đơn giản.
rnrn
– Cây xanh đường phố: Thường bao gồm bulơva,rndải cây xanh ven đường đi bộ(vỉa hè), dải cây xanh trang trí, dải cây xanh ngănrncách giữa các đường, hướng giao thông…
rnrn
rnrn
3.3. Tiêu chuẩn xây dựng quy hoạch cây xanhrnsử dụng công cộng trong các đô thị là các quy định về chỉ tiêu, chỉ số đất đairnđể áp dụng trong các hoạt động xây dựng và quản lí đô thị đối với cây xanh sửrndụng công cộng.
rnrn
rnrn
4.1. Cây xanh sử dụng công cộng trong cácrnđô thị phải được thiết kế quy hoạch gồm 3 loại:
rnrn
– Cây xanh công viên.
rnrn
– Cây xanh vườn hoa.
rnrn
– Cây xanh đường phố
rnrn
4.2. Cây xanh sử dụng công cộng
rnrn
– Quy hoạch và trồng cây xanh sử dụng côngrncộng không được làm ảnh hưởng tới an toàn giao thông, làm hư hại công trìnhrnkiến trúc, hạ tầng, kỹ thuật đô thị, không gây nguy hiểm tới người sử dụng vàrnmôi trường sống của cộng đồng.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn CHÚ THÍCH1 : rn CHÚ THÍCH 2 : rn rn | ||
rnrn
5.2. Công viên: Tiêu chuẩn đất cây xanh côngrnviên đô thị được xác định theo loại đô thị và được quy định trong bảng 2:
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn CHÚ THÍCH : Trong các đô thị loại đặc biệt,rn loại I&II, ngoài các công viên thuộc khu ở cần có các công viên khu vực,rn công viên thành phố, các công viên có chức năng riêng biệt như: công viênrn thiếu nhi, công viên thể thao, vườn bách thú,bách thảo, công viên nước, … rn – Công viên thiếu nhi có quy mô trên 10harn phải tổ chức công viên với nhiều khu chức năng: rn – Công viên thể thao phải đảm bảo kíchrn thước sân bãi theo tiêu chuẩn và bố trí hợp lý hệ thống sân bãi tập. Cây xanhrn phải thoả mãn yêu cầu thông gió, chống ồn, điều hoà không khí và ánh sáng,rn cải thiện tốt môi trường vi khí hậu để đảm bảo nâng cao sức khoẻ vận độngrn viên và người tham gia thể thao. rn
rn | ||
rnrn
5.3. Vườn hoa-vườn dạo: Tiêu chuẩn đất câyrnxanh vườn hoa đô thị được xác định theo loại đô thị và được quy định trong bảngrn3.
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn – Loại I : Tổ chức chủ yếu dành cho dạorn chơi, thư giãn, nghỉ ngơi. rn – Loại II: Ngoài chức năng trên còn có tácrn dụng sinh hoạt văn hóa như biểu diễn nghệ thuật quần chúng, triển lãm hayrn hoạt động tập luyện TDTT rn – Loại III: 5 Vườn hoa nhỏ phục vụ khách bộrn hành, khách vãng lai, trang trí nghệ thuật cho công trình đường phố, quảngrn trường, diện tích không quá 2ha. rn rn | ||
rnrn
rnrn
5.4. Cây xanh đường phố:Tiêu chuẩn đất câyrnxanh đường phố được xác định theo loại đô thị và được quy định trong bảng 4.
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn rn | ||
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
6.1. Thiết kế cây xanh sử dụng công cộng đôrnthị phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị được duyệt, góp phần cải thiệnrnmôi trường, phục vụ các hoạt động vui chơi, giải trí, văn hoá, thể thao và mỹrnquan đô thị.
rnrn
6.2. Tổ chức hệ thống cây xanh sử dụng côngrncộng phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, khí hậu, môi trường, cảnh quan thiênrnnhiên, điều kiện vệ sinh, bố cục không gian kiến trúc, quy mô, tính chất cũngrnnhư cơ sở kinh tế kỹ thuật, truyền thống tập quán cộng đồng của đô thị.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
– Cây xanh ven kênh rạch,ven sông phải córntác dụng chống sạt lở, bảo vệ bờ, dòng chảy, chống lấn chiếm mặt nước.
rnrn
– Cây xanh đường phố phải là mối liên kếtrncác “điểm”, “diện” cây xanh để trở thành hệ thống cây xanh công cộng.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn 1 rn | rn Công viên trung tâm đô thị rn | rn rn |
| rn 2 rn | rn Công viên văn hóa nghỉ ngơi (đa chức năng) rn | rn rn |
| rn 3 rn | rn Công viên khu vực (Quận, phường) rn | rn rn |
| rn 4 rn | rn Công viên khu nhà ở rn | rn rn |
| rn 5 rn | rn Vườn dạo rn | rn rn |
| rn 6 rn | rn Vườn công cộng ở đô thị nhỏ rn | rn rn |
| rn 7 rn | rn Công viên rừng thành phố rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Bảng B1: Thành phần sử dụng đất trong côngrnviên văn hoá nghỉ ngơi
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
BảngrnB2: Tỷ lệ các loại đất trong công viên văn hoá nghỉ ngơi
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
Phụ lục D: Kích thước dải cây xanh đường phố
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
– Cây xanh đường phố phải căn cứ phân cấp tầngrnbậc và tính chất các loại đường mà bố trí cây trồng:(1) hàng trên vỉa hè, (2)rnhàng trên dải phân cách, (3) hàng rào và cây bụi, (4) kiểu vườn hoa. Quy địnhrnvề kích thước cho dải cây xanh đường phố được quy định như sau:
rnrn
– Kích thước chỗ trồng cây được quy định nhưrnsau: Cây hàng trên hè, lỗ để trống lát hình vuông: tối thiểu 1,2mx1,2m; hìnhrntròn đường kính tối thiểu 1,2m.
rnrn
– Một số quy cách khác đối với cây xanh trồngrntrên vỉa hè:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Phụ lục E: Các loại cây trồng cho các khu đôrnthị (tham khảo)
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn |
| rn
rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn rn rn | rn rn | rn rn rn rn | rn rn |
| rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn rn | rn rn rn |
| rn rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn rn rn | rn rn |
| rn rn rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rn
rn
rnrn
rnrn
| rn Một vài cách trồng cây trước cửa sổ rn | rn rn |
| rn
rn | rn
rn |
| rn
rn | rn
rn |
| rn Thủ pháp bố cục cây xanh cơ sở phốirn kết cây xanh rn | rn Thủ pháp bố cục cây xanh phối kếtrn với các yếu tố rn |
| rn
rn | rn
rn |
rnrn
rnrn
––
rnrn
rnrn
| rn Thủ pháp bố cục cây xanh điểm nhìn, thủ pháp dẫn dắt điểm theorn đường dạo của liên kết cây rn rn | |
| rn
rn | rn
rn |
| rn
rn | rn
rn |
| rn Thủ pháp bố cục cây xanh điểm nhìn, thủ pháp dẫn dắt điểm theorn đường dạo của liên kết cây rn | |
| rn
rn | rn
rn |
| rn
rn | rn
rn |
| rn
rn | rn
rn |
| rn
rn | rn
rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 362:2005 về quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị – tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.









