Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 302:2004 về nước trộn bê tông và vữa – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 302:2004 về nước trộn bê tông và vữa – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: TCXDVN302:2004 Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng Ngày ban hành: 23/09/2004
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN XÂYrnDỰNG VIỆT NAM

rnrn

TCXDVN 302:2004

rnrn

NƯỚCrnTRỘN BÊ TÔNG VÀ VỮA YÊU CẦU KỸ THUẬT

rnrn

WATER FOR MIXINGrnCONCRETE AND MORTAR – TECHNICAL SPECIFICATION

rnrn

HÀ NỘI – 2004

rnrn

LỜIrnNÓI ĐẦU

rnrn

TCXDVN 302: 2004 “Nước trộn bê tông và vữa –rnYêu cầu kỹ thuật” quy định các yêu cầu kỹ thuật để đánh giá chất lượng nướcrndùng trộn bê trông và vữa.

rnrn

Tiêu chuẩn này thay thế TCVN 4506 : 1987 vàrnđược Bộ Xây dựng ban hành theo quyết định số .ngày tháng năm 2004.

rnrn

1. Phạm vi áp dụng

rnrn

1.1. Tiêu chuẩn này qui địnhrncác yêu cầu kỹ thuật để đánh giá chất lượng nước dùng trộn bê tông và vữa.

rnrn

1.2. Nướcrnđạt chất lượng theo tiêu chuẩn này cũng có thể dùng để bảo dưỡng bê tông và rửarncốt liệu dùng trong xây dựng.

rnrn

 Chú thích: Nước uống đạt chất lượng dùng để trộn bêrntông và vữa.

rnrn

2.Tiêurnchuẩn viện dẫn

rnrn

– TCVN 2671rn: 1978 Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ.

rnrn

– TCVN 4560 : 1988 Nướcrnthải. Phương pháp xác định hàm lượng cặn.

rnrn

– TCVN 5501 : 1991 Nướcrnuống. Yêu cầu kỹ thuật.

rnrn

– TCVN 5992 : 1995 Chấtrnlượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu.

rnrn

– TCVN 5993 : 1995 Chấtrnlượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu.

rnrn

– TCVN 6016 : 1995 Xirnmăng. Phương pháp xác định độ bền.

rnrn

– TCVN 6017 : 1995 Xirnmăng. Phương pháp xác định thời gian đông kết và độ ổn định.

rnrn

– TCVN 6194: 1996 Chấtrnlượng nước. Xác định clorua. Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phươngrnpháp Mo).

rnrn

– TCVN 6196-3: 2000 Chấtrnlượng nước. Xác định natri và kali. Phần 3: Xác định natri và kali bằng đo phổrnphát xạ ngọn lửa.

rnrn

– TCVN 6200 : 1996 Chấtrnlượng nước. Xác định sunfat. Phương pháp trọng lượng sử dụng bari clorua.

rnrn

TCVN 6492 : 1999 Chấtrnlượng nước. Xác định pH.

rnrn

3.rnĐịnh nghĩa và thuật ngữ

rnrn

Trong tiêu chuẩn này áp dụng những thuật ngữrnsau :

rnrn

Nước trộn bê tông/vữa:rnNước dùng để trộn hỗn hợp bê tông/vữa mà không có hàm lượng tạp chất vượt quárngiới hạn cho phép làm ảnh hưởng tới quá trình đông kết của bê tông/vữa cũng nhưrnlàm giảm độ bền lâu của kết cấu bê tông/vữa trong quá trình sử dụng.

rnrn

3.2. Nước uống: Nước córnchất lượng phù hợp TCVN 5501:1991.

rnrn

3.3.Mẫu đơn: Mẫu riêngrnlẻ được lấy một cách ngẫu nhiên (về thời gian/hoặc vị trí) từ một vùng nước.

rnrn

4.rnYêu cầu kỹ thuật

rnrn

Nước trộn bê tông và vữa cần có chất lượng thoảrnmãn các yêu cầu sau:

rnrn

4.1. Khôngrnchứa váng dầu hoặc váng mỡ.

rnrn

4.2 .rnLượng tạp chất hữu cơ không lớn hơn 15 mg/l.

rnrn

4.3. Độ pHrnkhông nhỏ hơn 4 và không lớn hơn 12,5.

rnrn

4.4.Khôngrncó màu khi dùng cho bê tông và vữa trang trí.

rnrn

4.5. Theo mục đích sử dụng, hàm lượng muối hoà tan, lượng ionrnsunfat, lượng ion clo và cặn không tan không được lớn hơn các giá trị qui địnhrntrong bảng 1.

rnrn

Bảng 1 – Hàm lượngrntối đa cho phéprncủa muối hoà tan, ion sunfat, ion clo

rnrn

 vàrncặn không tan trong nước trộn bê tông và vữa

rnrn

Đơn vị tínhrnbằng mg/l

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Mục đíchrn sử dụng

rn

rn

Mức chorn phép

rn

rn

Muối

rn

hoà tan

rn

rn

Ionrn sunfat (SO4-2)

rn

rn

Ion Clo

rn

(Cl)

rn

rn

Cặn khôngrn tan

rn

rn

1. Nước trộn bê tông và nước trộnrn vữa bơm bảo vệ cốt thép cho các kết cấu bê tông cốt thép ứng lực trước.

rn

rn

2000

rn

rn

600

rn

rn

350

rn

rn

200

rn

rn

2. Nước trộn bê tông và nước trộn vữa chènrn mối nối cho các kết cấu bê tông cốt thép.

rn

rn

5000

rn

rn

2000

rn

rn

1000

rn

rn

200

rn

rn

3. Nước trộn bê tông cho các kết cấu bê tôngrn không cốt thép. Nước trộn vữa xây và trát.

rn

rn

10000

rn

rn

2700

rn

rn

3500

rn

rn

300

rn

rn

Chú thích:

rn

1) Khi sử dụng xirn măng nhôm làm chất kết dính cho bê tông và vữa, nước dùng cho tất cả các phạmrn vi sử dụng phải theo đúng qui định của mục1 bảng 1.

rn

2) Trong trườngrn hợp cần thiết, cho phép sử dụng nước có hàm lượng ion clo vượt quá qui địnhrn của mục 2 bảng 1 để trộn bê tông cho kết cấu bê tông cốt thép, nếu tổng hàmrn lượng ion clo trong bê tông không vượt quá 0,6kg/m3.

rn

3) Trong trường hợprn nước dùng để trộn vữa xây, trát các kết cấu có yêurn cầu trang trí bề mặt hoặc ở phần kết cấu thường xuyên tiếp xúc ẩm thìrn hàm lượng ion clo khống chế không quá 1200 mg/l.

rn

rnrn

4.6.Khi nước được sửrndụng cùng với cốt liệu có khả năng gây phản ứng kiềm – silíc, tổng hàm lượngrnion natri và kali không được lớn hơn 1000 mg/l.

rnrn

4.7.Nước không được chứarncác tạp chất với liều lượng làm thay đổi thời gian đông kết của hồ xi măng hoặcrnlàm giảm cường độ nén của bê tông và thỏa mãn các yêurncầu ở bảng 2 khi so sánh với mẫu đối chứng.

rnrn

Bảng 2 – Giới hạn cho phép về thời gian ninhrnkết và cường độ chịu nén của hồ xi măng và bê tông

rnrn

 

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Chỉ tiêu kỹ thuật

rn

rn

Giới hạn cho phép

rn

rn

Thời gian đông kết của xi măng phải đảm bảo:

rn

rn

 

rn

rn

– Bắt đầu, giờ

rn

– Kết thúc, giờ

rn

rn

không nhỏ hơn 1

rn

không lớn hơn 12

rn

rn

Cường độ chịu nén của vữa tại tuổi 28 ngày, %rn so với mẫu đối chứng

rn

rn

không nhỏ hơn 90

rn

rn

Chú thích:

rn

1. Mẫu đối chứng sửrn dụng nước uống được tiến hành song song và dùng cùng loại xi măng với mẫurn thử.

rn

2. Thời gian đông kết của xi măng đượcrn xác định ít nhất 2 lần theo TCVN 6017:1995.

rn

 3. Việc xác địnhrn cường độ chịu nén của vữa (Thử bằng vữa xi măngrn dùng để sản xuất bê tông)được thực hiện theorn TCVN 6016:1995.

rn

rnrn

 

rnrn

5 Phương pháp thử

rnrn

5.1 Lấy mẫu

rnrn

Mẫu nước thử là mẫu đơn được lấy kiểm tra theornTCVN 5992:1995.

rnrn

Khối lượng mẫu thử được lấy không ít hơn 5 lít.rn

rnrn

Mẫu thử không được có bất kỳ xử lý đặc biệt nàorntrước khi kiểm tra .

rnrn

Việc bảo quản mẫu thử được thực hiện theo TCVNrn5993:1995.

rnrn

5.2 Tần suất kiểm tra

rnrn

Việc kiểm tra được tiếnrnhành ít nhất 2 lần 1 năm đối với các nguồn cung cấp nước trộn thường xuyên chornbê tông hoặc được kiểm tra đột xuất khi có nghi ngờ.

rnrn

5.3 Phương pháp thử

rnrn

5.3.1. Xác định vángrndầu mỡ và màu nước bằng quan sát mắt thường.

rnrn

5.3.2.Xác định lượngrntạp chất hữu cơ theo TCVN 2671: 1978.

rnrn

5.3.3. Xác định độ pHrntheo TCVN 6492:1999.

rnrn

5.3.4. Xác định tổngrnhàm lượng muối hoà tan theo TCVN 4560: 1988.

rnrn

5.3.5. Xác định lượngrncặn không tan theo TCVN 4560: 1988.

rnrn

5.3.6.Xác định hàmrnlượng ion sunfat theo TCVN 6200:1996.

rnrn

5.3.7. Xác định hàm lượng ionrnclo theo TCVN 6194:1996.

rnrn

5.3.8.Xácrnđịnh hàm lượng natri và kali theo TCVN 6196-3: 2000.

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 302:2004 về nước trộn bê tông và vữa – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành
Số hiệu: TCXDVN302:2004
Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 23/09/2004
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết