Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 302:2004 về nước trộn bê tông và vữa – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 302:2004 về nước trộn bê tông và vữa – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu: | TCXDVN302:2004 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn XDVN |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Ngày ban hành: | 23/09/2004 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
LỜIrnNÓI ĐẦU
rnrn
TCXDVN 302: 2004 “Nước trộn bê tông và vữa –rnYêu cầu kỹ thuật” quy định các yêu cầu kỹ thuật để đánh giá chất lượng nướcrndùng trộn bê trông và vữa.
rnrn
Tiêu chuẩn này thay thế TCVN 4506 : 1987 vàrnđược Bộ Xây dựng ban hành theo quyết định số .ngày tháng năm 2004.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Chú thích: Nước uống đạt chất lượng dùng để trộn bêrntông và vữa.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Trong tiêu chuẩn này áp dụng những thuật ngữrnsau :
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Nước trộn bê tông và vữa cần có chất lượng thoảrnmãn các yêu cầu sau:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | |||
| rn rn rn | rn rn | rn rn rn | rn rn | |
| rn 1. Nước trộn bê tông và nước trộnrn vữa bơm bảo vệ cốt thép cho các kết cấu bê tông cốt thép ứng lực trước. rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn 2. Nước trộn bê tông và nước trộn vữa chènrn mối nối cho các kết cấu bê tông cốt thép. rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn 3. Nước trộn bê tông cho các kết cấu bê tôngrn không cốt thép. Nước trộn vữa xây và trát. rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn Chú thích: rn rn rn rn | ||||
rnrn
rnrn
rnrn
Bảng 2 – Giới hạn cho phép về thời gian ninhrnkết và cường độ chịu nén của hồ xi măng và bê tông
rnrn
rnrn
| rn rn | rn Giới hạn cho phép rn |
| rn Thời gian đông kết của xi măng phải đảm bảo: rn | rn rn |
| rn rn rn | rn rn rn |
| rn Cường độ chịu nén của vữa tại tuổi 28 ngày, %rn so với mẫu đối chứng rn | rn rn |
| rn rn rn 2. Thời gian đông kết của xi măng đượcrn xác định ít nhất 2 lần theo TCVN 6017:1995. rn rn | |
rnrn
rnrn
rnrn
5.1 Lấy mẫu
rnrn
Mẫu nước thử là mẫu đơn được lấy kiểm tra theornTCVN 5992:1995.
rnrn
Khối lượng mẫu thử được lấy không ít hơn 5 lít.rn
rnrn
Mẫu thử không được có bất kỳ xử lý đặc biệt nàorntrước khi kiểm tra .
rnrn
Việc bảo quản mẫu thử được thực hiện theo TCVNrn5993:1995.
rnrn
rnrn
rnrn
5.3 Phương pháp thử
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 302:2004 về nước trộn bê tông và vữa – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.