Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 838:2006 về thức ăn chăn nuôi – tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 838:2006 về thức ăn chăn nuôi – tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 10TCN838:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 29/12/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN NGÀNH

rnrn

10TCNrn838:2006

rnrn

THỨC ĂN CHĂN NUÔI – TIÊU CHUẨN

rnrn

HÀM LƯỢNG KHOÁNG TRONG THỨC ĂN HỖN HỢP

rnrn

Animalrnfeeding stuffs – Mineral levels in compound feeds

rnrn

(Ban hành kèm theornQuyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nôngrnnghiệp và Phát triển nông thôn)

rnrn

1. Phạm virnáp dụng

rnrn

Tiêu chuẩn này qui định hàmrnlượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp.

rnrn

2.rnChỉ tiêu quy định.

rnrn

Hàm lượng khoáng trong thứcrnăn hỗn hợp cho gia cầm và lợn được qui định trong các bảng dưới đây:

rnrn

Bảng 1: Hàm lượng khoángrntrong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm.

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Số TT

rn

rn

Tên nguyên tố

rn

rn

Cho gà

rn

rn

Cho vịt

rn

rn

Gà thịt

rn

rn

Gà sinh sản hướng thịt

rn

rn

Gà sinh sản hướng trứng

rn

rn

Vịt thịt

rn

rn

Vịt sinh sản hướng thịt

rn

rn

Vịt sinh sản hướng trứng

rn

rn

1

rn

rn

Can xi (%)

rn

rn

0,8 – 1,2

rn

rn

0,8 – 4,0

rn

rn

0,8 – 1,2

rn

rn

0,8 – 4,0

rn

rn

2

rn

rn

Phot pho tổng số (%), min

rn

rn

0,6

rn

rn

0,45

rn

rn

0,50

rn

rn

0,60

rn

rn

3

rn

rn

Muối (%)

rn

rn

02 – 0,5

rn

rn

4

rn

rn

Đồng (mg/kg)

rn

rn

5 – 35

rn

rn

2 – 35

rn

rn

5

rn

rn

Sắt (mg/kg)

rn

rn

100 -1250

rn

rn

80 – 1250

rn

rn

20 – 1250

rn

rn

6

rn

rn

Kẽm (mg/kg)

rn

rn

50 – 250

rn

rn

7

rn

rn

Coban (mg/kg), max

rn

rn

10

rn

rn

8

rn

rn

Mangan (mg/kg)

rn

rn

50 – 250

rn

rn

100 – 250

rn

rn

50 – 250

rn

rn

9

rn

rn

Iod (mg/kg)

rn

rn

0,4 – 300

rn

rn

0,5 – 300

rn

rn

1 – 300

rn

rn

10

rn

rn

Molipđen (mg/kg), max

rn

rn

2,5

rn

rn

11

rn

rn

Flo (mg/kg), max

rn

rn

250

rn

rn

12

rn

rn

Selen (mg/kg), max

rn

rn

0,1 – 0,5

rn

rn

13

rn

rn

Asen (mg/kg), max

rn

rn

2,0

rn

rn

14

rn

rn

Chì (mg/kg), max

rn

rn

5,0

rn

rn

15

rn

rn

Thuỷ ngân (mg/kg), max

rn

rn

0,10

rn

rn

16

rn

rn

Cadimi (mg/kg), max

rn

rn

0,50

rn

rnrn

Bảng 2: Hàm lượng khoáng trongrnthức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn.

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Số TT

rn

rn

Tên nguyên tố

rn

rn

Lợn con tập ăn và sau cai sữa đến 15rn kg

rn

rn

Lợn thịt

rn

rn

Lợn cái và đực hậu bị

rn

rn

Lợn nái chửa và nuôi con

rn

rn

1

rn

rn

Can xi (%)

rn

rn

0,7 – 2,0

rn

rn

0,8 – 1,2

rn

rn

0,8 – 1,0

rn

rn

0,8 – 1,2

rn

rn

2

rn

rn

Phot pho tổng số (%), min

rn

rn

0,5

rn

rn

0,6

rn

rn

0,55

rn

rn

0,6

rn

rn

3

rn

rn

Muối (%)

rn

rn

0,2 – 0,5

rn

rn

0,2 -1,0

rn

rn

0,3 – 1,0

rn

rn

0,3 – 1,0

rn

rn

4

rn

rn

Đồng (mg/kg)

rn

rn

5 – 175

rn

rn

5

rn

rn

Sắt (mg/kg)

rn

rn

80 – 1250

rn

rn

6

rn

rn

Kẽm (mg/kg)

rn

rn

50 – 250

rn

rn

7

rn

rn

Coban (mg/kg), max

rn

rn

10

rn

rn

8

rn

rn

Mangan (mg/kg)

rn

rn

3 – 250

rn

rn

10 – 250

rn

rn

15 – 250

rn

rn

9

rn

rn

Iod (mg/kg)

rn

rn

0,15 – 300

rn

rn

60 – 300

rn

rn

10

rn

rn

Molipđen (mg/kg), max

rn

rn

5,5

rn

rn

11

rn

rn

Flo (mg/kg), max

rn

rn

100

rn

rn

12

rn

rn

Selen (mg/kg), max

rn

rn

0,50

rn

rn

13

rn

rn

Asen (mg/kg), max

rn

rn

2

rn

rn

14

rn

rn

Chì (mg/kg), max

rn

rn

5

rn

rn

15

rn

rn

Thuỷ ngân (mg/kg), max

rn

rn

0,1

rn

rn

16

rn

rn

Cadimi (mg/kg), max

rn

rn

0,5

rn

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 838:2006 về thức ăn chăn nuôi – tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Số hiệu: 10TCN838:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 29/12/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết