Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 688:2006 về Giống su hào – Khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 688:2006 về Giống su hào – Khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng

Số hiệu: 10TCN688:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 12/06/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

rnrn

 

rnrn

rnrn

TIÊUrnCHUẨN NGÀNH

rnrn

10TCNrn688 : 2006

rnrn

GIỐNG SU HÀO-QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ GIÁ TRỊ SỬ DỤNG

rnrn

KohlrabirnVarieties-Procedure to conduct tests for Value of Cultivation and Use

rnrn

(Ban hành kèmrntheo Quyết định số 1698 QĐ /BNN-KHCN, ngày 12 tháng 06  năm 2006 của Bộ trưỏngrnBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

rnrn

1.rnQuy định chung

rnrn

1.1. Quy phạmrnnày quy định nội dung và phương pháp chủ yếu khảo nghiệm giá trị canh tác vàrngiá trị sử dụng (Testing for Value of Cultivation and Use-gọi tắt là khảornnghiệm VCU) của các giống su hào mới thuộc loài Brassica oleracea L.rnconvar. acephala (DC.) Alef. var. gongylodes L. và Brassicarnoleracea L. var. caulorapa DC. (gongylodes L. group) đượcrnchọn tạo trong nước và nhập nội.

rnrn

1.2 Qui phạmrnnày áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm và mọi tổ chức, cárnnhân có giống su hào mới đăng ký khảo nghiệm VCU để công nhận giống.

rnrn

2.rnPhương pháp khảo nghiệm

rnrn

2.1  Các bướcrnkhảo nghiệm

rnrn

2.1.1. Khảornnghiệm cơ bản:rnTiến hành 2-3 vụ, trong đó có 2 vụ cùng tên.

rnrn

2.1.2. Khảornnghiệm sản xuất: Thực hiện đối với những giống có triển vọng đã qua khảornnghiệm cơ bản ít nhất 1 vụ. Thời gian khảo nghiệm 1-2 vụ.

rnrn

2.2 Bố trírnkhảo nghiệm

rnrn

2.2.1. Khảornnghiệm cơ bản

rnrn

2.2.1.1. Bốrntrí thí nghiệm: Theo khối ngẫu nhiên hoàn toàn, 3 lần nhắc lại. Diện tíchrnô cụ thể như sau:

rnrn

– Giống ngắnrnngày: Diện tích ô là 6,5m2 (5m´1,3m). Lên luốngrnđảm bảo mặt luống rộng 1m, rãnh 0,3m.

rnrn

– Giống trungrnvà dài ngày: Diện tích ô là 7,5m2 (5m´1,5m). Lên luống đảm bảo mặt luống rộng 1,2m, rãnh 0,3m.

rnrn

– Khoảng cáchrngiữa các lần nhắc lại tối thiểu 0,5m. Xung quanh thí nghiệm phải có luống bảornvệ, chiều rộng luống tối thiểu có thể trồng được 2 hàng su hào.

rnrn

2.2.1.2.rnGiống khảo nghiệm: Giống khảo nghiệm phải được gửi đúng thời gian theo yêurncầu của cơ quan khảo nghiệm.

rnrn

– Khối lượngrnhạt giống: Tối thiểu là  25g/1giống/vụ.

rnrn

– Chất lượngrnhạt giống: Tối thiểu phải tương đương cấp xác nhận theo tiêu chuẩn hạt giống surnhào hiện hành.

rnrn

2.2.1.3.rnGiống  đối chứng

rnrn

Là giống đãrnđược công nhận hoặc giống địa phương đang gieo trồng phổ biến nhất trong vùng,rncó thời gian sinh trưởng cùng nhóm với giống khảo nghiệm, chất lượng hạt giốngrnphải tương đương với giống khảo nghiệm như qui định ở mục 2.2.1.2.

rnrn

2.2.2. Khảornnghiệm sản xuất

rnrn

– Diện tích:rnTối thiểu 500m2/giống/điểm, không nhắc lại. Tổng diện tích khảornnghiệm sản xuất qua các vụ không vượt quá quy định của Bộ Nông nghiệp và Phátrntriển nông thôn.

rnrn

– Giống đốirnchứng: Như quy định ở mục 2.2.1.3.

rnrn

2.3 Quy trìnhrnkỹ thuật

rnrn

2.3.1. Khảornnghiệm cơ bản

rnrn

2.3.1.1. Thờirnvụ:rnGieo trồng trong khung thời vụ tốt nhất của vùng khảo nghiệm.

rnrn

2.3.1.2. Yêurncầu về đất

rnrn

Đất phải đạirndiện cho vùng sinh thái, có độ phì đồng đều, bằng phẳng và chủ động tưới tiêu.

rnrn

Đất phải đượcrncày bừa kỹ, san phẳng mặt ruộng, sạch cỏ, đủ ẩm để cây sinh trưởng và phátrntriển tốt.

rnrn

2.3.1.3. Kỹ thuật trồng và chăm sóc

rnrn

A. Kỹ thuật làm vườn ươm: Có thể gieo hạtrnbằng khay hoặc ở vườn ươm.

rnrn

* Kỹ thuậtrntrong vườn ươm

rnrn

Chọn đất thịtrnnhẹ, thoát nước tốt, không chua (pH KCl = 6-6,5). Đất được phơi ải,rncày bừa kỹ đảm bảo tơi xốp, sạch cỏ. Không gieo ươm trên đất đã trồng các câyrnhọ thập tự ở vụ trước. Lên luống cao 25-30cm, mặt luống rộng 0,8-1m, tạo mặtrnluống có hình mui luyện.

rnrn

Phân bón chorn10m2 vườn ươm: 25-30 kg phân hữư cơ +1 kg vôi bột + 0,4-0,5 kgrnsupelân. Gieo hạt với mật độ 2,5-3,0g hạt/m2. Gieo đều để đảm bảornkhoảng cách cây cách cây 4-6cm. Sau khi gieo hạt xong rắc một lớp đất bột kínrnhạt, phủ một lớp rơm đã được cắt ngắn hoặc trấu rồi tưới đủ ẩm.

rnrn

Chăm sóc: Saurnkhi gieo hạt tưới nước sạch đủ ẩm trong 3-5 ngày đầu (mỗi ngày 2 lần vào buổirnsáng và buổi chiều). Khi hạt nảy mầm ngừng tưới 1-2 ngày, sau đó cách 1 ngàyrntưới một lần. Trước khi ra ngôi 10 ngày, giảm dần lượng nước tưới, ngừng tướirnnước trước khi nhổ xuất vườn 3-4 ngày. Tưới ẩm trước khi nhổ cây con 3-4 giờ.

rnrn

  Phòng trừrnsâu bệnh theo hướng dẫn của ngành Bảo vệ thực vật. Chú ý các sâu bệnh hại chínhrntrong vườn ươm (sâu tơ, sâu xanh, rệp, bệnh lở cổ rễ….)

rnrn

Ra ngôi: Khirncây có 4-5 lá thật.

rnrn

* Kỹ thuật gieo trên khay

rnrn

Dùng khay nhựa hoặc khay xốp có kíchrnthước 30-40cm x 50-60cm.

rnrn

Hỗn hợp giá thể đưa vào khay tuỳ điềurnkiện của cơ sở cở thể trộn theo công thức sau:

rnrn

1. Đất: Bột xơ dừa: Phân hữu cơ theorntỷ lệ khối lượng 1:1:1.

rnrn

2. Trấu hun: Đất: Phân hữu cơ theo tỷrnlệ khối lượng 3:4:3.

rnrn

Gieo hạt, chăm sóc và ra ngôi như kỹrnthuật trong vườn ươm.

rnrn

B. Kỹ thuậtrntrồng và chăm sóc thí nghiệm

rnrn

* Phân nhómrngiống theo thời gian sinh trưởng

rnrn

Giống ngắnrnngày: <60ngày.

rnrn

Giống trungrnngày: 60-90 ngày.

rnrn

Giống dàirnngày: >90 ngày.

rnrn

* Khoảng cáchrntrồng

rnrn

– Giống ngắnrnngày: Mỗi ô trồng 4 hàng với khoảng cách hàng cách hàng 25cm, cây cách câyrn20cm. Mỗi hàng 25 cây, tổng số cây trên ô là 100 cây.

rnrn

– Giống trungrnngày: Mỗi ô trồng 3 hàng với khoảng cách hàng cách hàng 40cm, cây cách câyrn30cm. Mỗi hàng 16 cây, tổng số cây trên ô là 48 cây

rnrn

– Giống dàirnngày: Mỗi ô trồng 3 hàng với khoảng cách hàng cách hàng 40cm, cây cách câyrn35cm. Mỗi hàng 14 cây, tổng số cây trên ô là 42 cây.

rnrn

* Phân bón

rnrn

– Lượng phânrnbón cho 1 ha

rnrn

Nhóm giốngrnngắn ngày: Phân hữu cơ 13-15 tấn + 80-90kg N+ 50-60kg P205rn+ 60-80kg K20.

rnrn

Nhóm giốngrntrung và dài ngày: Phân hữu cơ 18-20 tấn + 100-120kg N+ 60-90kg P205rn+ 80-100kg K20.

rnrn

– Cách bón

rnrn

Bón lót: Toànrnbộ phân hữu cơ, phân lân và 1/2  lượng kali.

rnrn

Bón thúc:rnToàn bộ lượng đạm và 1/2 lượng ka li chia thành nhiều lần để tưới thúc với nồngrnđộ 1-2% khi cây hồi xanh, sau đó cứ 6-7 ngày tưới thúc 1 lần, tưới thúc lầnrncuối cùng khi trước khi thu hoạch 10-15 ngày.

rnrn

* Chăm sóc

rnrn

– Xới đất lầnrn1 sau khi cây ra ngôi được 15-20 ngày.

rnrn

– Xới đất lầnrn2 sau lần 1 là 15 ngày.

rnrn

– Tưới nước:rnLuôn giữ độ ẩm đất khoảng 70-80% độ ẩm tối đa đồng ruộng.

rnrn

* Phòng trừrnsâu bệnh: Theo dõi phát hiện và phòng trừ sâu bệnh theo hướng dẫn chung củarnngành Bảo vệ thực vật.

rnrn

* Thu hoạch: Dựa vào đặc tính giống, thời gian sinh trưởng và hình tháirnbên ngoài củ (bóng, mỡ, lá non ngừng sinh trưởng) để thu hoạch cho đúng lúc,rntrước khi củ bị hoá xơ

rnrn

Thu những câyrnmẫu đã xác định trước để đo đếm các chỉ tiêu trong phòng sau đó thu toàn bộ ôrnthí nghiệm.

rnrn

2.3.2. Khảornnghiệm sản xuất

rnrn

Áp dụng kỹrnthuật gieo trồng tiên tiến của địa phương nơi khảo nghiệm hoặc theo quy trìnhrnkỹ thuật ở mục 2.3.1.

rnrn

3.rnChỉ tiêu và phương pháp đánh giá

rnrn

3.1. Khảornnghiệm cơ bản

rnrn

3.1.1. Chọnrncây theo dõi:rnMỗi lần nhắc lại chọn 10 cây/1 giống, lấy 5-10 cây liên tiếp ở hàng giữa luống,rntrừ 3 cây đầu luống.

rnrn

3.1.2. Chỉrntiêu và phương pháp đánh giá (bảng 1).

rnrn

Bảng 1. Chỉrntiêu và phương pháp đánh giá

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Chỉ tiêu vàrn phương pháp đánh giá

rn

rn

Giai đoạn

rn

rn

Mức độ biểurn hiện

rn

rn

Điểm

rn

rn

1

rn

rn

Ngày gieo

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

2

rn

rn

Ngày trồng

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

rn

Thời gian sinhrn trưởng (ngày):

rn

Quan sát toàn bộrn cây trên ô

rn

 

rn

rn

Gieo đến thu hoạch

rn

rn

Số ngày từ gieo đếnrn khi 50% số củ có  lá non ngừng sinh trưởng, màu củ bóng mỡ. 

rn

rn

 

rn

rn

4

rn

rn

Kiểu cuống lá:

rn

Quan sát đa số câyrn trên ô ở tầng lá giữa

rn

rn

Lá đã phát triểnrn đầy đủ

rn

rn

Dọc nhỏ, dọc nhỡ,rn dọc đại

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

5

rn

rn

Màu sắc lá:

rn

Quan sát đa số câyrn trên ô ở tầng lá giữa

rn

rn

Lá đã phát triển đầyrn đủ

rn

rn

Xanh nhạt, xanh,rn xanh đậm

rn

rn

 

rn

rn

6

rn

rn

Màu  vỏ củ:

rn

Quan sát đa số câyrn trên ô

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

Xanh nhạt, xanh,rn tím nhạt, tím đậm

rn

rn

 

rn

rn

7

rn

rn

Hình dạng củ theorn mặt cắt dọc:

rn

Quan sát trên 10rn cây mẫu (mỗi lần nhắc lại 10 cây)

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

Dẹt

rn

Tròn

rn

Tròn dài

rn

rn

 

rn

rn

8

rn

rn

Số cây thực thurn trên ô:

rn

Đếm số cây thực tếrn thu/ô

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

9

rn

rn

Khối lượng 1 củrn (g):

rn

Cân 30 cây mẫu (mỗirn lần nhắc lại 10 cây).

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

10

rn

rn

Đường kính củ (cm):

rn

Đo phần to nhất 30rn cây mẫu.

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

11

rn

rn

Năng suất củrn (kg/ô):

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

12

rn

rn

Tỷ lệ củ bị nứtrn (%):

rn

Tỷ lệ củ bị nứtrn (%)= Số củ bị nứt/tổng số củ điều tra.

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

13

rn

rn

Hàm lượng đường,rn Vitaminc, chất xơ  của củ:

rn

(Mỗi giống lấy mẫurn và phân tích 1 lần)

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

14

rn

rn

Bệnh thối nhũn (Erwiniarn carotovora Holland, Erwinia aroidene Holland và Pseudomonas sp.) (%):rn

rn

Điều tra toàn bộ sốrn cây trên ô

rn

 

rn

rn

Sau trồng 30, 45 vàrn 60 ngày

rn

rn

Không nhiễm: <10% số cây nhiễm  

rn

Nhiễm nhẹ: 10-25%rn số cây nhiễm  

rn

Nhiễm trungrn bình:26-50% số cây nhiễm

rn

Nhiễm nặng: 51-75%rn số cây nhiễm

rn

Nhiễm rất nặng: >75% số cây nhiễm

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn


rn 4

rn


rn 5

rn

rn

15

rn

rn

Sâu tơ Plutellarn xylostella Linnaeus (con/cây):

rn

Mật độ sâu trưởngrn thành= Tổng số sâu trưởng thành/tổng số cây điều tra. Điều tra mỗi ôrn 10 cây theo 5 điểm chéo góc.

rn

rn

Sau trồng 30, 45 vàrn 60 ngày

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

16

rn

rn

Sâu xanh Pierisrn rapea Linnaeus (con/cây):

rn

Mật độ sâu trưởngrn thành= Tổng số sâu trưởng thành/tổng số cây điều tra. Điều tra mỗi ôrn 10 cây theo 5 điểm chéo góc

rn

rn

Sau trồng 30, 45 vàrn 60 ngày

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

17

rn

rn

 Rệp Brevicorynern brassicae L. (Cấp):

rn

Điều tra mỗi ô 10rn cây theo 5 điểm chéo góc

rn

 

rn

rn

Sau trồng 30, 45 vàrn 60 ngày

rn

rn

Trên các lá khôngrn có rệp

rn

Rệp phân bố rảirn rác, chưa hình thành các quần tụ rệp.

rn

Có 1-5 quần tụ rệprn trên lá.

rn

Có nhiều quần tụrn rệp đông đặc trên lá, chiếm phần đáng kể diện tích  lá.

rn

rn

0

rn

1

rn


rn 3

rn

5

rn

rnrn

3.2. Khảornnghiệm sản xuất: Các chỉ tiêu theo dõi

rnrn

3.2.1. Ngàyrngieo

rnrn

3.2.2. Thờirngian sinh trưởng: Số ngày từ gieo đến thu hoạch.

rnrn

3.2.3. Năngrnsuất củrn(tấn/ha).

rnrn

3.2.4. Đặcrnđiểm giống:rnNhận xét về sinh trưởng, mức độ nhiễm sâu bệnh và khả năng thích ứng với điềurnkiện địa phương nơi khảo nghiệm.

rnrn

3.2.5. Ý kiếnrncủa người thực hiện thí nghiệm khảo nghiệm sản xuất: Có hoặc không chấprnnhận giống mới.

rnrn

4.rnTổng kết và công bố kết quả khảo nghiệm

rnrn

4.1. Báo cáornkết quả khảo nghiệm của các điểm phải gửi về cơ quan khảo nghiệm chậm nhất 1rntháng sau khi thu hoạch để làm báo cáo tổng hợp (Phụ lục 1 và 2).

rnrn

4.2. Cơ  quanrnkhảo nghiệm có trách nhiệm tổng hợp và thông báo kết quả khảo nghiệm đến các tổrnchức, cá nhân có giống khảo nghiệm, các điểm thực hiện khảo nghiệm và các cơrnquan có liên quan.

rnrn

 

rnrn

Phụ lục 1. Báo cáo kết quả khảo nghiệm cơ bản giống surnhào

rnrn

Vụ:rn…………….  Năm…………….

rnrn

1. Địa điểm:

rnrn

2. Cơ quan thực hiện:

rnrn

3. Cán bộ thực hiện:

rnrn

4. Tên giống khảornnghiệm:

rnrn

5. Số giống và tên giống đối chứng

rnrn

6. Diện tích ô thí nghiệm:                  m2, rnkích thước ô:      m x        m        

rnrn

7. Số lần nhắc lại:

rnrn

8. Ngày gieo:                            Ngàyrnmọc:                       Ngày thu hoạch:                

rnrn

9. Mật độ, khoảng cách:

rnrn

10. Đất thí nghiệm:

rnrn

+ Loại đất:

rnrn

+ Cơ cấu cây trồng và cây trồng trước:

rnrn

11. Lượngrnphân  thực bón cho 1 ha:   Phân hữu cơ:                             tấn/ha

rnrn

                                                           rnN-P-K                                         kg/ha

rnrn

12. Tóm tắt ảnh hưởng của thời tiết khí hậurnđối với lạc thí nghiệm và số liệu khí tượng của trạm khí tượng gần nhất

rnrn

13. Tóm tắt tình hình sâu bệnh hại chính: Tênrnthuốc và lượng thuốc đã dùng (nếu có)

rnrn

14. Số liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ,rnchính xác vào bảng mẫu kèm theo).

rnrn

15. Nhận xét tóm tắtrnưu khuyết điểm chính của các giống khảo nghiệm. Sơ bộ xếp loại từ tốt đến xấurntheo từng nhóm.

rnrn

16. Kết luận và đề nghị

rnrn

– Kết luận:

rnrn

– Đề nghị:

rnrn

 

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Cơ quanrn khảo nghiệm

rn

rn

………….,rn ngày…… tháng….. năm……….

rn

Cán bộ khảorn nghiệm

rn

rnrn

 

rnrn

Phụ lục 2. Các biểu mẫurntheo dõi thí nghiệm

rnrn

Bảng1. Đặcrnđiểm hình thái

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Tên giống

rn

rn

Thời gianrn sinh trưởng (ngày)

rn

rn

rn

rn

Củ

rn

rn

Màu lá

rn

rn

Kiểu cuốngrn lá

rn

rn

Màu vỏ

rn

rn

Hình dạngrn theo mặt cắt dọc

rn

rn

1

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

2

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

 

rnrn

Bảng2. Mức độrnnhiễm một số loại sâu bệnh chủ yếu.

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Tên giống

rn

rn

Sâu bệnh hại chính

rn

rn

Thối nhũn

rn

(%)

rn

rn

Héo rũ

rn

( %)

rn

rn

Sâu tơ

rn

(con/cây)

rn

rn

Sâu xanh (con/cây)

rn

rn

Rệp

rn

(cấp)

rn

rn

1

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

2

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

 

rnrn

Bảng 3. Các yếu tốrnnăng suất và năng suất củ.

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Tên giống

rn

rn

Số cây/ô

rn

rn

Khối lượng 1 củ (g)

rn

rn

Đường kính củ (cm)

rn

rn

Năng suất trên ôrn (kg/ô)

rn

rn

Năng suất củ trênrn ha (tấn/ha)

rn

rn

Lần 1

rn

rn

Lần 2

rn

rn

Lần 3

rn

rn

Lần 1

rn

rn

Lần 2

rn

rn

Lần 3

rn

rn

1

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

2

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

 

rnrn

Bảng 4: Đánh giá chấtrnlượng củ

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Tên giống

rn

rn

Tỷ lệ củ bị nứt (%)

rn

rn

Đường

rn

rn

Chất xơ

rn

rn

Vitamin C

rn

rn

1

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

2

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Tiêu chuẩn ngành 10TCN 688:2006 về Giống su hào – Khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng

Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 688:2006 về Giống su hào – Khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng
Số hiệu: 10TCN688:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 12/06/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết