Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 688:2006 về Giống su hào – Khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 688:2006 về Giống su hào – Khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng
| Số hiệu: | 10TCN688:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ngày ban hành: | 12/06/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
2.3.1.3. Kỹ thuật trồng và chăm sóc
rnrn
A. Kỹ thuật làm vườn ươm: Có thể gieo hạtrnbằng khay hoặc ở vườn ươm.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
* Kỹ thuật gieo trên khay
rnrn
Dùng khay nhựa hoặc khay xốp có kíchrnthước 30-40cm x 50-60cm.
rnrn
Hỗn hợp giá thể đưa vào khay tuỳ điềurnkiện của cơ sở cở thể trộn theo công thức sau:
rnrn
1. Đất: Bột xơ dừa: Phân hữu cơ theorntỷ lệ khối lượng 1:1:1.
rnrn
2. Trấu hun: Đất: Phân hữu cơ theo tỷrnlệ khối lượng 3:4:3.
rnrn
Gieo hạt, chăm sóc và ra ngôi như kỹrnthuật trong vườn ươm.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
* Thu hoạch: Dựa vào đặc tính giống, thời gian sinh trưởng và hình tháirnbên ngoài củ (bóng, mỡ, lá non ngừng sinh trưởng) để thu hoạch cho đúng lúc,rntrước khi củ bị hoá xơ
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn Đ |
| rn rn | rn Ngày gieo rn | rn
rn | rn
rn | rn rn |
| rn rn | rn Ngày trồng rn | rn
rn | rn
rn | rn rn |
| rn rn | rn Thời gian sinhrn trưởng (ngày): rn Quan sát toàn bộrn cây trên ô rn
rn | rn Gieo đến thu hoạch rn | rn Số ngày từ gieo đếnrn khi 50% số củ có lá non ngừng sinh trưởng, màu củ bóng mỡ. rn | rn rn |
| rn rn | rn Kiểu cuống lá: rn Quan sát đa số câyrn trên ô ở tầng lá giữa rn | rn Lá đã phát triểnrn đầy đủ rn | rn Dọc nhỏ, dọc nhỡ,rn dọc đại rn
rn | rn rn |
| rn rn | rn Màu sắc lá: rn Quan sát đa số câyrn trên ô ở tầng lá giữa rn | rn Lá đã phát triển đầyrn đủ rn | rn Xanh nhạt, xanh,rn xanh đậm rn | rn rn |
| rn rn | rn Màu vỏ củ: rn Quan sát đa số câyrn trên ô rn | rn Thu hoạch rn | rn Xanh nhạt, xanh,rn tím nhạt, tím đậm rn | rn rn |
| rn rn | rn Hình dạng củ theorn mặt cắt dọc: rn Quan sát trên 10rn cây mẫu (mỗi lần nhắc lại 10 cây) rn | rn Thu hoạch rn | rn Dẹt rn Tròn rn Tròn dài rn | rn rn |
| rn rn | rn Số cây thực thurn trên ô: rn Đếm số cây thực tếrn thu/ô rn | rn Thu hoạch rn | rn
rn | rn rn |
| rn rn | rn Khối lượng 1 củrn (g): rn Cân 30 cây mẫu (mỗirn lần nhắc lại 10 cây). rn | rn Thu hoạch rn | rn
rn | rn rn |
| rn rn | rn Đường kính củ (cm): rn Đo phần to nhất 30rn cây mẫu. rn | rn Thu hoạch rn | rn
rn | rn rn |
| rn rn | rn Năng suất củrn (kg/ô): rn | rn Thu hoạch rn | rn
rn | rn rn |
| rn rn | rn Tỷ lệ củ bị nứtrn (%): rn Tỷ lệ củ bị nứtrn (%)= Số củ bị nứt/tổng số củ điều tra. rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn Hàm lượng đường,rn Vitaminc, chất xơ của củ: rn (Mỗi giống lấy mẫurn và phân tích 1 lần) rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn Bệnh thối nhũn (Erwiniarn carotovora Holland, Erwinia aroidene Holland và Pseudomonas sp.) (%):rn rn Điều tra toàn bộ sốrn cây trên ô rn
rn | rn rn | rn rn rn rn rn Nhiễm rất nặng: rn | rn rn rn rn
rn
rn |
| rn rn | rn Sâu tơ Plutellarn xylostella Linnaeus (con/cây): rn Mật độ sâu trưởngrn thành= Tổng số sâu trưởng thành/tổng số cây điều tra. Điều tra mỗi ôrn 10 cây theo 5 điểm chéo góc. rn | rn Sau trồng 30, 45 vàrn 60 ngày rn | rn
rn | rn rn |
| rn rn | rn Sâu xanh Pierisrn rapea Linnaeus (con/cây): rn Mật độ sâu trưởngrn thành= Tổng số sâu trưởng thành/tổng số cây điều tra. Điều tra mỗi ôrn 10 cây theo 5 điểm chéo góc rn | rn Sau trồng 30, 45 vàrn 60 ngày rn | rn
rn | rn rn |
| rn rn | rn Rệp Brevicorynern brassicae L. (Cấp): rn Điều tra mỗi ô 10rn cây theo 5 điểm chéo góc rn
rn | rn Sau trồng 30, 45 vàrn 60 ngày rn | rn Trên các lá khôngrn có rệp rn Rệp phân bố rảirn rác, chưa hình thành các quần tụ rệp. rn Có 1-5 quần tụ rệprn trên lá. rn Có nhiều quần tụrn rệp đông đặc trên lá, chiếm phần đáng kể diện tích lá. rn | rn rn rn
rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
1. Địa điểm:
rnrn
2. Cơ quan thực hiện:
rnrn
3. Cán bộ thực hiện:
rnrn
rnrn
5. Số giống và tên giống đối chứng
rnrn
6. Diện tích ô thí nghiệm: m2, rnkích thước ô: m x m
rnrn
7. Số lần nhắc lại:
rnrn
8. Ngày gieo: Ngàyrnmọc: Ngày thu hoạch:
rnrn
9. Mật độ, khoảng cách:
rnrn
10. Đất thí nghiệm:
rnrn
+ Loại đất:
rnrn
+ Cơ cấu cây trồng và cây trồng trước:
rnrn
rnrn
rnrn
12. Tóm tắt ảnh hưởng của thời tiết khí hậurnđối với lạc thí nghiệm và số liệu khí tượng của trạm khí tượng gần nhất
rnrn
13. Tóm tắt tình hình sâu bệnh hại chính: Tênrnthuốc và lượng thuốc đã dùng (nếu có)
rnrn
14. Số liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ,rnchính xác vào bảng mẫu kèm theo).
rnrn
rnrn
16. Kết luận và đề nghị
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn rn |
rnrn
rnrn
Phụ lục 2. Các biểu mẫurntheo dõi thí nghiệm
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | ||||
| rn rn rn | rn rn rn | rn rn rn | rn rn | rn rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 688:2006 về Giống su hào – Khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.