Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 790:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Su lơ lạnh đông nhanh – Yêu cầu kỹ thuật
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 790:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Su lơ lạnh đông nhanh – Yêu cầu kỹ thuật
| Số hiệu: | 10TCN790:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Đã xác định | Ngày ban hành: | 01/01/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tiêu chuẩn này hoàn toàn phù hợp với Codex Stan 111-1981
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Đốirnvới dung sai dựa trên đơn vị mẫu tiêu chuẩn đã nêu trong mục 3.2.3, nhữngrnkhuyết tật nhìn thấy được sẽ là những mốc ấn định theo bảng trong phần này. Sốrnkhuyết tật tối đa cho phép trong tỷ lệ những giá trị cho phép tổng số đã chỉ rarncho các loại tương ứng nhỏ, lớn và nghiêm trọng hoặc tổng số các loại đã đề cậprnở trên kết hợp lại.
rnrn
rnrn
Bấtrncứ một đơn vị mẫu nào được lấy phù hợp với kế hoạch lấy mẫu thực phẩm đóng góirnsẵn sẽ bị coi như mẫu “có khuyết tật” về những đặc tính tương ứng sau:
rnrn
-rnKhi không đáp ứng những yêu cầu chung trong 3.2.1;
rnrn
rnrn
3.4.rnChấp nhận lô hàng về các yếu tố chất lượng
rnrn
Mộtrnlô hàng được chấp nhận khi số "có khuyết tật" như trong mục 3.3 khôngrnvượt quá số có thể chấp nhận được (c) đối với qui mô mẫu thích hợp như đã nêurntrong kế hoạch lấy mẫu đối với thực phẩm đóng gói sẵn (AQL – 6.5).
rnrn
Bảng 1 – Dạng nguyên
rnrn
| rn Khuyết tật rn | rn rn | rn rn | ||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
rnrn
Bảng 2 – Dạng bổ dọc, nhánh và dạng khác
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | |||||
| rn rn | rn Lớnrn | rn rn | rn rn | ||||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | ||
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | |||
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Áprndụng Nguyên lý cho chất phụ gia thực phẩm vào thực phẩm theo qui định.
rnrn
rnrn
rnrn
5.2.rnĐể đạt được thực hành sản xuất tốt, sản phẩm không được chứa các chất ô nhiễm.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
-rnKhông chứa bất cứ một chất nào có nguồn gốc vi sinh vật ở mức có thể gây hạirncho sức khoẻ.
rnrn
rnrn
Ngoàirnnhững yêu cầu của tiêu chuẩn chung về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn (TCVNrn7087:2002), áp dụng những qui định sau đây:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Baornbì dùng cho Su lơ lạnh đông nhanh phải:
rnrn
-rnBảo vệ được các đặc tính cảm quan và chất lượng sản phẩm;
rnrn
-rnBảo vệ sản phẩm không bị nhiễm vi sinh vật và nhiễm bẩn khác;
rnrn
-rnBảo vệ sản phẩm khỏi bị tổn thất ẩm, bị khô và nếu có thể thì có biện pháp kỹrnthuật để chống rò rỉ;
rnrn
-rnKhông làm sản phẩm bị nhiễm mùi, vị, màu hoặc những đặc tính lạ khác suốt quárntrình chế biến, phân phối và bán lẻ.
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 790:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Su lơ lạnh đông nhanh – Yêu cầu kỹ thuật
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.