Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Quyết định 3683/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm, Mỹ phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bình Định
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Quyết định 3683/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm, Mỹ phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bình Định
| Số hiệu: | 3683/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
| Cơ quan ban hành: | Tỉnh Bình Định | Ngày ban hành: | 06/10/2023 |
| Người ký: | Lâm Hải Giang | Ngày có hiệu lực: | 06/10/2023 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI |
| Số: 3683/QĐ-UBND | Bình Định, ngày |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM, MỸ PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3246/QĐ-BYT ngày 16 tháng 8
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung mức phí theo Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 06 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21
tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021-2026;
Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng
02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ
tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình
số 208/TTr-SYT ngày 29 tháng 9 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 05 thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Dược phẩm, Mỹ phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
theo Quyết định số 3246/QĐ-BYT ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung
Quyết định 1746/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2019 và Quyết định số 3328/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ
tục hành chính trong lĩnh vực Dược phẩm, Mỹ phẩm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Y tế.
Điều 3. Sở Y tế chịu trách nhiệm rà soát,
xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này
theo quy định tại Điều 10 Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên
địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
DANH MỤC
05 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DƯỢC
PHẨM, MỸ PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/ /2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01
TTHC)
| Tên TTHC | Thời gian giải | Địa điểm tiếp | Thực hiện tiếp | Mức độ DVC trực | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| Mã số TTHC | |||||||
| LĨNH VỰC MỸ PHẨM | |||||||
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết | |||||||
| Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với (1.009566.000.00.00.H08) | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: | X | Một phần | Phí: Thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do | – Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính – Nghị định số 93/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính – Thông tư số 29/2020/TT- BYT ngày 31/12/2020 của – Thông tư số 06/2011/TT- BYT ngày 25/01/2011 của – Thông tư số 41/2023/TT- BTC ngày 12/6/2023 của | Không |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(04 TTHC)
| TT | Tên TTHC | Thời gian giải | Địa điểm tiếp | Thực hiện tiếp | Mức độ DVC trực | Nội dung sửa | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| Mã số TTHC | |||||||||
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết | |||||||||
| I. LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM | |||||||||
| 1 | Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước (1.003613.000.00.00.H08) | 07 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: | X | DVC trực tuyến | Thời hạn giải | Phí: Thẩm định công bố giá thuốc kê khai, kê khai | – Luật Dược năm 2016. – Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của – Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính – Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của | Không |
| 2 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức (1.004599.000.00.00.H08) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: | X | DVC trực tuyến một | Phí, Căn cứ pháp lý | Phí: Thẩm định hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề dược | – Luật Dược năm 2016. – Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của – Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính – Thông tư số 41/2023/TT- BTC ngày 12/6/2023 của | Không |
| 3 | Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo (1.004596.000.00.00.H08) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: | X | DVC trực tuyến một | Phí, Căn cứ pháp lý | Phí: Thẩm định hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề dược | – Luật Dược năm 2016. – Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của – Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính – Thông tư số 41/2023/TT- BTC ngày 12/6/2023 của | Không |
| II. LĨNH VỰC MỸ PHẨM | |||||||||
| 4 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm (1.002483.000.00.00.H08) | 07 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 | X | DVC trực tuyến | Thời hạn giải | Phí: Thẩm định xác nhận nội dung thông tin, quảng | – Luật quảng cáo năm 2012; – Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 – Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của – Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của – Quyết định số 3178/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của UBND | Không |
| Tổng cộng: 04 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Quyết định 3683/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm, Mỹ phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bình Định
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.