Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Quyết định 2014/QĐ-BYT năm 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm theo quy định tại Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Quyết định 2014/QĐ-BYT năm 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm theo quy định tại Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
| Số hiệu: | 2014/QĐ-BYT | Loại văn bản: | Quyết định |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế | Ngày ban hành: | 03/07/2026 |
| Người ký: | Nguyễn Tri Thức | Ngày có hiệu lực: | 03/07/2026 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2014/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ
66.16/2026/NQ-CP NGÀY 07 THÁNG 4 NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CẮT GIẢM ĐƠN GIẢN
HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4
năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Quản lý Dược, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03
(ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm theo quy định
Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm
đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Bãi bỏ danh mục và nội dung các thủ tục ban hành kèm theo
Quyết định số 2278/QĐ-BYT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Dược sau đây:
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm
quyền của Bộ Y tế (cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở xuất khẩu,
nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc; cơ sở tổ
chức chuỗi nhà thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng);
2. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ
thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền);
3. Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động.
Các nội dung khác tại Quyết
định số 2278/QĐ-BYT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế không thay đổi.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục; Sở
Y tế các tỉnh, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Tri Thức |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | VBQPPL quy định nội dung sửa đổi | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 1. | 1.014070 | Cấp Giấy chứng nhận đủ | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP | Dược phẩm | Bộ Y tế |
| 2. | 1.014102 | Cấp Giấy chứng nhận đủ | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP | Dược phẩm | Sở Y tế |
| 3. | 1.014076 | Thông báo hoạt động bán | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP | Dược phẩm | Sở Y tế |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục hành chính cấp trung
ương
| 1. Thủ tục | Cấp Giấy chứng nhận đủ (Sửa yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính | |
| Trình tự thực hiện | ||
|
| Bước 1: Cơ sở nộp hồ sơ trực tiếp 1. Cục Quản lý Dược: – Cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh dịch vụ bảo – Cơ sở kinh doanh kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc – Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc – Cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc 2. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: Cơ sở sản xuất, xuất khẩu, 3. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo: Cơ sở kinh doanh dịch vụ Bước 2: Sau khi nhận hồ sơ, cơ Bước 3: 3.1. Trường hợp không phải tổ chức đánh giá thực tế tại cơ sở (trong hồ sơ đã có Cấp Giấy chứng nhận đủ Khi có yêu cầu sửa đổi, Sau khi nhận hồ sơ sửa đổi, – Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu, – Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đối với hồ sơ 3.2. Trường hợp phải Tổ chức đánh giá thực tế Sau khi đánh giá thực tế – Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược trong thời – Ban hành văn bản thông báo việc cơ sở không được cấp Giấy Trong thời hạn 20 ngày kể * Trong thời hạn 06 Bước 4: Trong thời hạn 03 ngày Bước 5: Khi nhận Giấy chứng nhận Trường hợp cơ sở đã được | |
| Cách thức thực hiện | ||
|
| – Trực tuyến – Trực tiếp – Dịch vụ bưu chính | |
| Thành phần, số lượng hồ sơ | ||
|
| 1. Đối với cơ sở sản | |
| – Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý – Chứng chỉ hành nghề dược của người phụ trách chuyên môn dược; – Chứng chỉ hành nghề dược của người phụ trách bảo đảm chất – Tài liệu về cơ sở vật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật – Giấy chứng nhận GMP (nếu có); – Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm – Tài liệu chuyên môn kỹ thuật và nhân sự theo nguyên tắc Thực | ||
|
| 2. Đối với cơ sở xuất nhập khẩu, dịch vụ bảo | |
| – Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý – Chứng chỉ hành nghề dược của người phụ trách chuyên môn dược; – Tài liệu về cơ sở vật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật – Giấy chứng nhận GSP (nếu có); – Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm | ||
|
| 3. Đối với cơ sở dịch | |
| – Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý – Chứng chỉ hành nghề dược của người phụ trách chuyên môn dược; – Tài liệu về cơ sở vật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật – Giấy chứng nhận GLP (nếu có); – Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm | ||
|
| 4. Đối với cơ sở dịch vụ thử thuốc trên | |
| – Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý – Chứng chỉ hành nghề dược của người phụ trách chuyên môn dược; – Tài liệu về cơ sở vật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật – Giấy chứng nhận GCP (nếu có); – Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm | ||
|
| 5. Đối với cơ sở dịch vụ thử tương đương | |
| – Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý – Chứng chỉ hành nghề dược của người phụ trách chuyên môn dược; – Tài liệu về cơ sở vật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật – Giấy chứng nhận GCP (nếu có); – Giấy chứng nhận GLP (nếu có); – Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm | ||
|
| 6. Đối với cơ sở tổ chức chuỗi nhà | |
| – Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý – Chứng chỉ hành nghề dược của người phụ trách chuyên môn dược; – Tài liệu về cơ sở vật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật – Danh sách các nhà thuốc trong chuỗi nhà thuốc đã được cấp – Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm | ||
|
| Số lượng hồ sơ: 01 bộ (Hồ sơ là bản chính | |
| Thời hạn giải quyết: | ||
|
| 30 ngày | |
| Đối tượng thực hiện | ||
|
| – Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc – Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc – Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm – Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu – Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc – Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng – Cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc | |
| Cơ quan thực hiện thủ | ||
|
| Bộ Y tế: 1. Cục Quản lý Dược: – Cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh dịch vụ bảo – Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu – Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc – Cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc 2. Cục Quản lý Y Dược cổ truyền: Cơ sở sản xuất, xuất khẩu, 3. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo: Cơ sở kinh doanh dịch vụ | |
| Kết quả thực hiện thủ | ||
|
| – Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, – Giấy chứng nhận Thực hành tốt (nếu cơ sở đề nghị); – Văn bản thông báo kết quả. | |
| Lệ phí, phí (nếu có): | ||
|
| – Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc: 30.000.000 đồng – Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu – Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc: – Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm – Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng: – Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc: – Cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc: Chưa có phí. | |
| Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm thủ tục | ||
|
| – Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số – Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số – Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số – Mẫu số 13 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số – Mẫu số 11 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số | |
| Yêu cầu, Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính | ||
|
| 1. Điểm a, b, c, đ, a) Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có địa điểm, b) Cơ sở nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở xuất đ) Cơ sở kinh doanh dịch e) Cơ sở kinh doanh dịch g) Cơ sở kinh doanh dịch Trường hợp cơ sở kinh h) Cơ sở tổ chức chuỗi 2. Khoản 2 Điều 33 2. Người chịu trách nhiệm 3. Điểm b và c khoản b) Có các biện pháp về an ninh, bảo đảm không thất thoát thuốc, c) Trường hợp kinh doanh thuốc phóng xạ phải đáp ứng các điều 4. Khoản 4 Điều 20 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP Số lượng hồ sơ quy định tại Điều 20 là 01 bộ. Các tài liệu 5. Khoản 1 và 2 Điều 30 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP 1. Cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phải thực 2. Trường hợp kinh doanh thuốc phóng xạ, ngoài đáp ứng quy định 6. Điều 31 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP quy định 1. Đối với cơ sở sản xuất a) Có kho riêng hoặc khu vực riêng đáp ứng nguyên tắc Thực b) Có hệ thống camera theo dõi từng công đoạn trong quá trình c) Có hệ thống quản lý, theo dõi bằng hồ sơ sổ sách theo quy 2. Đối với cơ sở sản xuất a) Có kho riêng hoặc khu vực riêng đáp ứng nguyên tắc Thực b) Có kho riêng hoặc khu vực riêng đáp ứng nguyên tắc Thực c) Có hệ thống camera theo dõi từng công đoạn trong quá trình d) Có hệ thống quản lý, theo dõi bằng hồ sơ sổ sách theo quy 3. Đối với cơ sở sản xuất a) Có kho riêng hoặc khu vực riêng đáp ứng nguyên tắc Thực b) Có hệ thống quản lý, theo dõi bằng hồ sơ sổ sách theo quy c) Có hệ thống camera trong khu vực sản xuất, bảo quản thuốc. 4. Đối với cơ sở xuất khẩu, a) Có kho riêng hoặc khu vực riêng đáp ứng nguyên tắc Thực b) Có hệ thống camera trong kho bảo quản thuốc và nguyên liệu c) Có hệ thống quản lý, theo dõi bằng hồ sơ sổ sách theo quy 5. Đối với cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu, cơ sở bán buôn, cơ sở Có kho riêng hoặc khu vực 6. Đối với cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn thuốc phóng xạ, 11. Đối với cơ sở kinh a) Có kho riêng hoặc khu vực riêng đáp ứng nguyên tắc Thực b) Có hệ thống quản lý, theo dõi bằng hồ sơ sổ sách theo quy c) Có hệ thống camera đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản 12. Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng, 13. Đối với cơ sở kinh doanh thuốc độc, nguyên liệu độc làm 7. Điều 32 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP quy 1. Đối với cơ sở sản xuất a) Thủ kho bảo quản thuốc gây nghiện, nguyên liệu làm thuốc b) Thủ kho bảo quản thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên 2. Đối với cơ sở sản xuất a) Thủ kho bảo quản nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây b) Thủ kho bảo quản nguyên liệu làm thuốc là dược chất hướng 3. Đối với cơ sở sản xuất a) Thủ kho bảo quản thuốc phải có bằng tốt nghiệp trung cấp b) Người chịu trách nhiệm giám sát quá trình nghiên cứu, sản 4. Đối với cơ sở xuất khẩu, Thủ kho bảo quản thuốc 8. Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc gây nghiện, 9. Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng, 10. Đối với cơ sở kinh a) Thủ kho bảo quản thuốc phải có bằng tốt nghiệp trung cấp b) Người chịu trách nhiệm giám sát quá trình nghiên cứu, sản 8. Khoản 1, 2, 3 1. Cơ sở sản xuất thuốc cổ truyền lưu hành toàn quốc phải đáp 2. Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc cổ truyền phải có cơ sở vật 3. Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc cổ truyền phải có 9. Điều 33 Nghị định 1. Người giao, người nhận thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải 2. Người vận chuyển thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc 3. Khi tiến hành giao, nhận thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, 4. Nguyên liệu làm | |
| Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính | ||
|
| 1. Luật Dược số 105/2016/QH13 2. Luật số 44/2024/QH15 3. Nghị định số 4. Thông tư 5. Nghị quyết số | |
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Kính gửi: ……….(1)……………..
Tên cơ sở
.…………….…………………….….…………….……………
Địa chỉ trụ sở chính:
.…………….………………………….…………….
Trực thuộc ……………… (nếu là
cơ sở trực thuộc) ………..……………
Địa chỉ địa điểm kinh
doanh: .…………….………………..………….….
Số điện thoại liên hệ:
……………………………………..………………
Cơ sở là cơ sở có vốn đầu
tư nước ngoài: □ Có
□
Không
Người chịu trách nhiệm
chuyên môn về dược….…………….……………
Số CCHN Dược ………. Nơi cấp
………. Năm cấp ………………………
Người phụ trách về bảo đảm
chất lượng(2).…………….…………………
Số CCHN Dược ……… Nơi cấp
…………. Năm cấp ………..…………
1. Đã được cấp Giấy chứng nhận đáp ứng thực hành tốt(3):
□
– Giấy chứng nhận đáp ứng
thực hành tốt
Số: ………………………..…………. Ngày
cấp: ………….……………
– Giấy chứng nhận đáp ứng
thực hành tốt
Số: …………………………….……. Ngày cấp:…………………………
2. Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (4):
□
– Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược
Số:.…………….…………………… Ngày cấp:
.……………………..…
– Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược
Số:.………………………………………….
Ngày cấp: .…………………………….
Cơ sở đề nghị Bộ Y tế/Sở Y
tế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:
+ Loại hình cơ sở kinh
doanh (5): .…………….……………………….…
+ Phạm vi kinh doanh (6):
.…………….……………………….…………
+ Địa điểm kinh doanh:
.…………….……………………….…………
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đáp ứng thực hành tốt kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh(7):…………………………………………………………………
Hướng dẫn đáp ứng thực
hành tốt áp dụng (8):……………………………………….
Chúng tôi xin cam kết tuân
thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan, chấp hành nghiêm sự chỉ đạo
của Bộ Y tế/Sở Y tế.
|
| …..,ngày… tháng… năm… |
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
(2) Chỉ áp dụng đối với cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc
và khi bắt buộc phải có CCHND đối với người phụ trách đảm bảo chất lượng theo lộ
trình quy định trong Nghị định này.
(3) Liệt kê Giấy chứng nhận GPs còn hiệu lực tại địa điểm kinh
doanh nếu có.
(4) Liệt kê Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược còn hiệu
lực nếu có.
(5) Ghi rõ loại hình cơ sở kinh doanh theo quy định tại khoản 2
Điều 32 của Luật Dược.
(6) Liệt kê các phạm vi kinh doanh tương ứng với điều kiện kinh
doanh dược mà cơ sở đề nghị và đáp ứng:
– Là một hoặc một số phạm
vi theo quy định tại các Điều 15 đến 22, Điều 33 và 34 của Luật Dược;
– Đối với phạm vi kinh
doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt: Ghi rõ từng phạm vi kinh doanh thuốc phải
kiểm soát đặc biệt theo quy định tại khoản 26 Điều 2 của Luật Dược.
– Đối với cơ sở bán lẻ thuốc:
Ghi rõ nội dung cơ sở có đề nghị bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán
lẻ hay không.
(7) Ghi rõ loại Giấy chứng nhận đáp ứng thực hành tốt đề nghị được
cấp kèm Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (nếu cơ sở có nhu cầu).
(8) Áp dụng trong trường hợp cơ sở được phép lựa chọn một trong
các hướng dẫn về đáp ứng Thực hành tốt đã được Bộ Y tế ban hành hoặc công nhận
để áp dụng khi kiểm tra việc đáp ứng Thực hành tốt.
Mẫu số 01
| TÊN CƠ QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số …(1)…… | (Địa danh), ngày … tháng … năm … |
PHIẾU TIẾP NHẬN
HỒ SƠ…………(2)…………….
1. Đơn vị nộp:
……………………………………………………………..
2. Địa chỉ đơn vị nộp hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính):
3. Hình thức nộp: Trực tiếp □ Dịch vụ bưu chính □
Trực tuyến □
Nộp lần đầu □ Nộp bổ sung lần ..(3)…
□
4. Số, ngày tháng năm văn bản của đơn vị (nếu có): ……………………..
5. Danh mục tài liệu (4):………………………………………………………………………
Khi nhận kết quả, đề nghị
mang theo Phiếu tiếp nhận này và xuất trình Thẻ căn cước hoặc các giấy tờ tương
đương của người nhận (5).
|
| NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ |
Ghi chú:
(1) Số tiếp nhận hồ sơ.
(2) Tên thủ tục hành chính.
(3) Ghi lần bổ sung hồ sơ.
(4) Các tài liệu tương ứng theo thủ tục hành chính được quy định
tại Luật Dược và Nghị định này (liệt kê chi tiết hoặc danh mục kèm theo).
(5) Trường hợp người nhận không phải là người có tên trên Chứng
chỉ hành nghề dược, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thì yêu cầu có
Giấy ủy quyền hoặc Giấy giới thiệu của cơ sở.
Mẫu số 16
| TÊN CƠ SỞ TIẾP NHẬN HỒ SƠ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …/ …….. | (Địa danh), ngày … tháng … năm … |
Kính gửi: ……………….
Tên cơ quan tiếp nhận hồ
sơ nhận được Văn bản số…./Đơn hàng số …/… của cơ sở/người đề nghị về việc…;
Căn cứ…………………………………………………………………………………………..
Tên cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có ý kiến như sau:
Chưa/Không đồng ý đề nghị
của cơ sở về việc … tại Văn bản số…/Đơn hàng số … /…, lý do:
……………………………………………………………………………………………………………..
Đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ
sung theo quy định (1).
Tên cơ quan tiếp nhận hồ
sơ thông báo để cơ sở biết và thực hiện./.
|
| THỦ TRƯỞNG CỦA CƠ QUAN |
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp chưa
đồng ý và cần sửa đổi, bổ sung
Mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DƯỢC
Số hiệu:
/ĐKKDD-… (1)
……………(2)………………..
Bộ Y tế/Sở Y tế chứng nhận:
Tên/loại hình cơ sở kinh
doanh (3)
:…………………………………………………….
Trụ sở chính:
………………………………………………………….
………………………
Tên địa điểm kinh doanh (nếu
có):……………………………………………………..
Địa chỉ kinh
doanh:………………………………………………………………………….
Người chịu trách nhiệm
chuyên môn về dược của cơ sở:………………………
Họ và tên: ……………….. Trình
độ chuyên môn: ……………………….
Chứng chỉ hành nghề dược số:…………..…………
do …….……………. cấp………………………….. ngày ……………………
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về
dược của nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc có thể được luân chuyển giữa các nhà
thuốc trong chuỗi nhà thuốc mà không phải thực hiện điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (4)
Người phụ trách về bảo đảm
chất lượng của cơ sở:……….…(5)……..…..
Họ và tên: …………… Trình độ
chuyên môn: ……………………..……
Số CCHN Dược ………… Nơi cấp
………..……… Năm cấp….…………….
Đủ điều kiện kinh doanh dược
loại hình: ………………….….(6) …..……
Phạm vi kinh doanh:
………………….. (7) …..……………………………
Cơ sở …(8) được
thực hiện các quyền theo quy định tại …(9) Luật Dược.
Cơ sở kinh doanh dược có vốn
đầu tư nước ngoài thực hiện các quyền theo quy định tại Điều 53a của Luật Dược(10)
Giấy chứng nhận có hiệu lực
từ ngày … tháng … năm…. được cấp theo Quyết định số:. . . . . . /QĐ-BYT (SYT)
ngày … tháng… năm… của Bộ trưởng Bộ Y Tế/Giám đốc Sở Y tế….
Thay thế cho Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số….. ngày……tháng …năm… (nếu là trường hợp cấp lại, điều chỉnh).
|
| …, ngày…tháng …năm… |
Ghi chú:
(1) Ghi mã ký hiệu số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ lục I của Nghị định này.
(2) Ghi rõ hình thức cấp, lần cấp trong trường hợp cấp lại, điều
chỉnh.
(3) Tên hình thức tổ chức cơ sở kinh doanh (Công ty cổ phần,
công ty TNHH, Hợp tác xã, hộ kinh doanh…….).
(4) Nội dung này chỉ áp dụng đối với cơ sở kinh doanh dược là
nhà thuốc.
(5) Ghi người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở nếu là
cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc và khi bắt buộc phải có CCHND đối với
người phụ trách đảm bảo chất lượng theo lộ trình quy định trong Nghị định này.
(6) Một trong các cơ sở kinh doanh dược theo quy định tại khoản
2 Điều 32 của Luật Dược.
(7) Phạm vi kinh doanh ghi trong Phụ lục phù hợp với phạm vi đáp
ứng Thực hành tốt tương ứng với từng loại hình kinh doanh dược. Trường hợp cơ sở
kinh doanh dược là cơ sở bán lẻ thuốc được phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc
hạn chế bán lẻ thì ghi rõ “cơ sở được phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ”. Trường hợp cơ sở kinh doanh dược là cơ sở bán lẻ thuốc không được
phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ thì ghi rõ “cơ sở không
được phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ”.
(8) Một trong các cơ sở kinh doanh dược theo quy định tại khoản
2 Điều 32 của Luật Dược.
(9) Điều, khoản tương ứng với quyền của cơ sở kinh doanh dược
quy định tại Luật Dược.
(10) Nội dung này chỉ áp dụng đối với cơ sở kinh doanh dược có vốn
đầu tư nước ngoài.
Mẫu số 11
TÀI LIỆU THUYẾT MINH CƠ SỞ ĐÁP ỨNG BIỆN PHÁP VỀ AN NINH, BẢO
ĐẢM KHÔNG THẤT THOÁT THUỐC PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
A. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở:
2. Địa chỉ:
3. Tên người đại diện theo pháp luật:
4. Điện thoại:
Fax:
5. Loại hình cơ sở kinh doanh (theo khoản 2 Điều 32 của Luật Dược):
6. Loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt đề nghị kinh doanh:
B. NỘI DUNG CỤ THỂ
I. Tình hình chung của
cơ sở kinh doanh
1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số:
Ngày cấp:
2. Năm thành lập:
3. Tổng số cán bộ, công nhân viên:
– Số cán bộ là dược sỹ đại học trở lên:
– Số cán bộ là trung cấp dược, cao đẳng dược:
– Số cán bộ khác:
II. Tài liệu thuyết minh
1. Cơ sở vật chất:
Cơ sở phải có tài liệu
thuyết minh đáp ứng quy định tại Điều 31 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
2. Nhân sự:
Cơ sở phải có tài liệu
thuyết minh nhân sự đáp ứng quy định tại Điều 32 của Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù hợp với từng loại hình cơ sở
tương ứng.
3. Quy trình giao nhận, vận chuyển:
Cơ sở phải xây dựng quy
trình giao nhận vận chuyển và tài liệu thuyết minh đáp ứng quy định tại Điều 33
của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù hợp với
từng loại hình cơ sở tương ứng.
4. Quy trình mua bán:
Cơ sở phải có tài liệu
thuyết minh hoặc các quy trình thao tác chuẩn thực hiện việc mua bán đáp ứng
quy định tại Điều 34 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Dược, phù hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
5. Hệ thống báo cáo:
Cơ sở phải xây dựng quy
trình, hệ thống báo cáo định kỳ, đột xuất và tài liệu thuyết minh đáp ứng quy định
tại Điều 35 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù
hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
6. Quy trình hủy thuốc:
Cơ sở phải xây dựng quy
trình hủy và tài liệu thuyết minh đáp ứng quy định tại Điều 36 của Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù hợp với từng loại hình cơ sở
tương ứng.
III. Cam kết của cơ sở
Cơ sở cam kết và chịu mọi
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin trong tài liệu
thuyết minh.
|
| ……., ngày …. tháng …. năm …. |
2. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
| 1. Thủ tục | Cấp Giấy chứng nhận đủ (Sửa yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính | |
| Trình tự thực hiện | ||
|
| Bước 1: Cơ sở nộp hồ sơ trực tiếp Bước 2: Sau khi nhận hồ sơ, Sở Y Bước 3: 3.1. Trường hợp không Cấp Giấy chứng nhận đủ Khi có yêu cầu sửa đổi, Sau khi nhận hồ sơ sửa đổi, – Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu, – Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đối với hồ sơ 3.2. Trường hợp phải Tổ chức đánh giá thực tế Sau khi đánh giá thực tế – Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược trong thời – Ban hành văn bản thông báo việc cơ sở không được cấp Giấy Trong thời hạn 20 ngày kể * Trong thời hạn 06 Bước 4: Trong thời hạn 03 ngày a) Tên, địa chỉ cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện b) Họ tên người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược, số Chứng c) Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược; d) Phạm vi kinh doanh dược. Bước 5: Khi nhận Giấy chứng nhận Trường hợp cơ sở đã được | |
| Cách thức thực hiện | ||
|
| Trực tuyến Trực tiếp Dịch vụ bưu chính | |
| Thành phần, số lượng | ||
|
| I. Thành phần hồ sơ gồm: 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 2. Tài liệu kỹ thuật quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 của – Đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc: Tài – Đối với cơ sở bán lẻ thuốc: Tài liệu về cơ sở vật chất, Đối với cơ sở chuyên bán 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý 4. Chứng chỉ hành nghề dược 5. Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm (Chỉ áp dụng đối với trường | |
|
| II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ. (Hồ sơ là bản chính | |
| Thời hạn giải quyết: | ||
|
| 30 ngày | |
| Đối tượng thực hiện | ||
|
| – Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; – Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc | |
| Cơ quan thực hiện thủ | ||
|
| Sở Y tế nơi cơ sở đặt địa | |
| Kết quả thực hiện thủ | ||
|
| Giấy chứng nhận đủ điều | |
| Phí/Lệ phí | ||
|
| 1. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân 2. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội b) Đối với các cơ sở tại các địa bàn còn lại: 1.000.000 đồng 3. Thẩm định điều kiện của a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội b) Đối với cơ sở tại các địa bàn còn lại: 750.000 đồng | |
| Tên mẫu đơn, mẫu tờ | ||
|
| – 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh 2. Tài liệu thuyết minh | |
| – Yêu cầu, Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính | ||
|
| 1. Điểm c, d khoản c) Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có địa điểm, d) Cơ sở bán lẻ thuốc phải có địa điểm, khu vực bảo quản, 2. Khoản 2 Điều 33 2. Người chịu trách nhiệm 3. Điểm b khoản 1 – b) Có các biện pháp về an ninh, bảo đảm không thất thoát 4. Khoản 1 Điều 30 1. Cơ sở kinh doanh thuốc 5. Khoản 7, 8, 9 7. Đối với cơ sở bán a) Có kho riêng hoặc khu vực riêng đáp ứng nguyên tắc Thực b) Có hệ thống camera tại khu vực bảo quản thuốc; c) Có hệ thống quản lý, theo dõi bằng hồ sơ sổ sách theo quy 8. Đối với cơ sở bán lẻ a) Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất phải bảo b) Có hệ thống quản lý, theo dõi bằng hồ sơ sổ sách theo quy 9. Đối với cơ sở bán lẻ 13. Đối với cơ sở kinh 6. Khoản 5,6,7 Điều 5. Đối với cơ sở bán a) Thủ kho bảo quản thuốc gây nghiện phải là người có bằng tốt b) Thủ kho bảo quản thuốc hướng thần, thuốc tiền chất phải là 6. Đối với cơ sở bán lẻ a) Người chịu trách nhiệm bán lẻ thuốc gây nghiện phải là người b) Người chịu trách nhiệm bán lẻ thuốc hướng thần, thuốc tiền 7. Đối với cơ sở bán lẻ 7. Khoản 4,5 điều 4. Cơ sở bán buôn thuốc cổ truyền phải có cơ sở vật chất, tài 5. Điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, a) Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ b) Có địa điểm cố định, riêng biệt; được xây dựng chắc chắn; c) Phải có khu vực bảo quản và trang thiết bị bảo quản phù hợp Dược liệu độc phải được Cơ sở chuyên bán lẻ thuốc d) Dụng cụ, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc dược liệu, đ) Có sổ sách ghi chép e) Người bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền Đối với dược liệu độc, g) Trường hợp cơ sở bán 8. Khoản 2 Điều 37 2. Giám đốc Sở Y tế cấp, 9. Điều 33 Nghị định 1. Người giao, người nhận thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải 2. Người vận chuyển thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc 3. Khi tiến hành giao, nhận thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, 4. Nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất | |
| Căn cứ pháp lý của thủ | ||
|
| 1. Luật Dược số 3. Nghị định số 4. Thông tư số 5. Nghị quyết số | |
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Kính gửi: ……….(1)……………..
Tên cơ sở
.…………….…………………….….…………….……………
Địa chỉ trụ sở chính:
.…………….………………………….…………….
Trực thuộc ……………… (nếu là
cơ sở trực thuộc) ………..……………
Địa chỉ địa điểm kinh
doanh: .…………….………………..………….….
Số điện thoại liên hệ:
……………………………………..………………
Cơ sở là cơ sở có vốn đầu
tư nước ngoài: □
Có
□ Không
Người chịu trách nhiệm
chuyên môn về dược….…………….……………
Số CCHN Dược ………. Nơi cấp
………. Năm cấp ………………………
Người phụ trách về bảo đảm
chất lượng(2).…………….…………………
Số CCHN Dược ……… Nơi cấp
…………. Năm cấp ………..…………
1. Đã được cấp Giấy chứng nhận đáp ứng thực hành tốt(3):
□
– Giấy chứng nhận đáp ứng
thực hành tốt
Số: ………………………..…………. Ngày
cấp: ………….……………
– Giấy chứng nhận đáp ứng
thực hành tốt
Số: …………………………….……. Ngày cấp:…………………………
2. Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (4):
□
– Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược
Số:.…………….…………………… Ngày cấp:
.……………………..…
– Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược
Số:.………………………………………….
Ngày cấp: .…………………………….
Cơ sở đề nghị Bộ Y tế/Sở Y
tế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:
+ Loại hình cơ sở kinh
doanh (5): .…………….……………………….…
+ Phạm vi kinh doanh (6):
.…………….……………………….…………
+ Địa điểm kinh doanh:
.…………….……………………….…………
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đáp ứng thực hành tốt kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh(7):…………………………………………………………………
Hướng dẫn đáp ứng thực
hành tốt áp dụng (8):……………………………………….
Chúng tôi xin cam kết tuân
thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan, chấp hành nghiêm sự chỉ đạo
của Bộ Y tế/Sở Y tế.
|
| …..,ngày… tháng… năm… |
Ghi chú:
(1) Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
(2) Chỉ áp dụng đối với cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm
thuốc và khi bắt buộc phải có CCHND đối với người phụ trách đảm bảo chất lượng
theo lộ trình quy định trong Nghị định này.
(3) Liệt kê Giấy chứng nhận GPs còn hiệu lực tại địa điểm kinh
doanh nếu có.
(4) Liệt kê Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược còn hiệu
lực nếu có.
(5) Ghi rõ loại hình cơ sở kinh doanh theo quy định tại khoản 2
Điều 32 của Luật Dược.
(6) Liệt kê các phạm vi kinh doanh tương ứng với điều kiện kinh
doanh dược mà cơ sở đề nghị và đáp ứng:
– Là một hoặc một số phạm
vi theo quy định tại các Điều 15 đến 22, Điều 33 và 34 của Luật Dược;
– Đối với phạm vi kinh
doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt: Ghi rõ từng phạm vi kinh doanh thuốc phải
kiểm soát đặc biệt theo quy định tại khoản 26 Điều 2 của Luật Dược.
– Đối với cơ sở bán lẻ thuốc:
Ghi rõ nội dung cơ sở có đề nghị bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán
lẻ hay không.
(7) Ghi rõ loại Giấy chứng nhận đáp ứng thực hành tốt đề nghị được
cấp kèm Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (nếu cơ sở có nhu cầu).
(8) Áp dụng trong trường hợp cơ sở được phép lựa chọn một trong
các hướng dẫn về đáp ứng Thực hành tốt đã được Bộ Y tế ban hành hoặc công nhận
để áp dụng khi kiểm tra việc đáp ứng Thực hành tốt.
Mẫu số 16
| TÊN CƠ SỞ TIẾP NHẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …/ …….. | (Địa danh), ngày … tháng … năm … |
Kính gửi: ……………….
Tên cơ quan tiếp nhận hồ
sơ nhận được Văn bản số…./Đơn hàng số …/… của cơ sở/người đề nghị về việc…;
Căn cứ…………………………………………………………………………………………..
Tên cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có ý kiến như sau:
Chưa/Không đồng ý đề nghị
của cơ sở về việc … tại Văn bản số…/Đơn hàng số … /…, lý do:
……………………………………………………………………………………………………………..
Đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ
sung theo quy định (1).
Tên cơ quan tiếp nhận hồ
sơ thông báo để cơ sở biết và thực hiện./.
|
| THỦ TRƯỞNG CỦA CƠ QUAN |
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp chưa đồng ý và cần sửa đổi, bổ sung
Mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DƯỢC
Số hiệu:
/ĐKKDD-….. (1)
……………(2)………………..
Bộ Y tế/Sở Y tế chứng nhận:
Tên/loại hình cơ sở kinh
doanh (3)
:…………………………………………………….
Trụ sở chính: ………………………………………………………….
………………………
Tên địa điểm kinh doanh (nếu
có):……………………………………………………..
Địa chỉ kinh
doanh:………………………………………………………………………….
Người chịu trách nhiệm
chuyên môn về dược của cơ sở:………………………
Họ và tên: ……………….. Trình
độ chuyên môn: ……………………….
Chứng chỉ hành nghề dược số:…………..…………
do …….……………. cấp………………………….. ngày ……………………
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về
dược của nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc có thể được luân chuyển giữa các nhà
thuốc trong chuỗi nhà thuốc mà không phải thực hiện điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (4)
Người phụ trách về bảo đảm
chất lượng của cơ sở:……….…(5)……..…..
Họ và tên: …………… Trình độ
chuyên môn: ……………………..……
Số CCHN Dược ………… Nơi cấp
………..……… Năm cấp….……………. Đủ điều kiện kinh doanh dược loại hình:
………………….….(6) …..……
Phạm vi kinh doanh: …………………..
(7) …..……………………………
Cơ sở …(8) được
thực hiện các quyền theo quy định tại …(9) Luật Dược.
Cơ sở kinh doanh dược có vốn
đầu tư nước ngoài thực hiện các quyền theo quy định tại Điều 53a của Luật Dược(10)
Giấy chứng nhận có hiệu lực
từ ngày … tháng … năm…. được cấp theo Quyết định số:. . . . . . /QĐ-BYT (SYT)
ngày … tháng… năm… của Bộ trưởng Bộ Y Tế/Giám đốc Sở Y tế….
Thay thế cho Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số….. ngày……tháng …năm… (nếu là trường hợp cấp lại, điều chỉnh).
|
| …, ngày…tháng …năm… |
Ghi chú:
(1) Ghi mã ký hiệu số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ lục I của Nghị định này.
(2) Ghi rõ hình thức cấp, lần cấp trong trường hợp cấp lại, điều
chỉnh.
(3) Tên hình thức tổ chức cơ sở kinh doanh (Công ty cổ phần,
công ty TNHH, Hợp tác xã, hộ kinh doanh…….).
(4) Nội dung này chỉ áp dụng đối với cơ sở kinh doanh dược là
nhà thuốc.
(5) Ghi người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở nếu là
cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc và khi bắt buộc phải có CCHND đối với
người phụ trách đảm bảo chất lượng theo lộ trình quy định trong Nghị định này.
(6) Một trong các cơ sở kinh doanh dược theo quy định tại khoản
2 Điều 32 của Luật Dược.
(7) Phạm vi kinh doanh ghi trong Phụ lục phù hợp với phạm vi đáp
ứng Thực hành tốt tương ứng với từng loại hình kinh doanh dược. Trường hợp cơ sở
kinh doanh dược là cơ sở bán lẻ thuốc được phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc
hạn chế bán lẻ thì ghi rõ “cơ sở được phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn
chế bán lẻ”. Trường hợp cơ sở kinh doanh dược là cơ sở bán lẻ thuốc không được
phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ thì ghi rõ “cơ sở không
được phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ”.
(8) Một trong các cơ sở kinh doanh dược theo quy định tại khoản
2 Điều 32 của Luật Dược.
(9) Điều, khoản tương ứng với quyền của cơ sở kinh doanh dược
quy định tại Luật Dược.
(10) Nội dung này chỉ áp dụng đối với cơ sở kinh doanh dược có vốn
đầu tư nước ngoài.
Mẫu số 11
TÀI LIỆU THUYẾT MINH CƠ SỞ ĐÁP ỨNG BIỆN PHÁP VỀ AN NINH, BẢO
ĐẢM KHÔNG THẤT THOÁT THUỐC PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
A. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở:
2. Địa chỉ:
3. Tên người đại diện theo pháp luật:
4. Điện thoại:
Fax:
5. Loại hình cơ sở kinh doanh (theo khoản 2 Điều 32 của Luật Dược):
6. Loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt đề nghị kinh doanh:
B. NỘI DUNG CỤ THỂ
I. Tình hình chung của
cơ sở kinh doanh
1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số:
Ngày cấp:
2. Năm thành lập:
3. Tổng số cán bộ, công nhân viên:
– Số cán bộ là dược sỹ đại học trở lên:
– Số cán bộ là trung cấp dược, cao đẳng dược:
– Số cán bộ khác:
II. Tài liệu thuyết minh
1. Cơ sở vật chất:
Cơ sở phải có tài liệu
thuyết minh đáp ứng quy định tại Điều 31 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
2. Nhân sự:
Cơ sở phải có tài liệu
thuyết minh nhân sự đáp ứng quy định tại Điều 32 của Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù hợp với từng loại hình cơ sở
tương ứng.
3. Quy trình giao nhận, vận chuyển:
Cơ sở phải xây dựng quy
trình giao nhận vận chuyển và tài liệu thuyết minh đáp ứng quy định tại Điều 33
của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù hợp với
từng loại hình cơ sở tương ứng.
4. Quy trình mua bán:
Cơ sở phải có tài liệu
thuyết minh hoặc các quy trình thao tác chuẩn thực hiện việc mua bán đáp ứng
quy định tại Điều 34 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Dược, phù hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
5. Hệ thống báo cáo:
Cơ sở phải xây dựng quy
trình, hệ thống báo cáo định kỳ, đột xuất và tài liệu thuyết minh đáp ứng quy định
tại Điều 35 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù
hợp với từng loại hình cơ sở tương ứng.
6. Quy trình hủy thuốc:
Cơ sở phải xây dựng quy
trình hủy và tài liệu thuyết minh đáp ứng quy định tại Điều 36 của Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược, phù hợp với từng loại hình cơ sở
tương ứng.
III. Cam kết của cơ sở
Cơ sở cam kết và chịu mọi
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin trong tài liệu
thuyết minh.
|
| ……., ngày …. tháng …. năm …. |
| 2. Thủ tục | Thông báo hoạt động bán (Sửa yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính | |||
| Trình tự thực hiện | ||||
|
| Bước 1: Cơ sở tổ chức Bước 2: Trong thời hạn 03 | |||
| Cách thức thực hiện | ||||
|
| – Trực tuyến – Trực tiếp – Dịch vụ bưu chính | |||
| Thành phần, số lượng | ||||
|
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn/Tờ khai | Số lượng | |
|
| Văn bản thông báo | Mẫu số 14 tại Phụ lục I | Bản chính:01 Bản sao: 00 | |
|
| Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ | |||
| Thời hạn giải quyết: 03 ngày | ||||
| Đối tượng thực hiện | ||||
| Cơ quan thực hiện thủ | ||||
| Kết quả thực hiện thủ | ||||
| Phí/Lệ phí (nếu có): | ||||
| Tên mẫu đơn, mẫu tờ | ||||
| Yêu cầu, Điều kiện thực 1. Cơ sở tổ chức bán lẻ a) Cơ sở sản xuất thuốc; b) Cơ sở bán buôn thuốc; c) Cơ sở bán lẻ thuốc; d) Cơ sở y tế thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ sở khám bệnh, đ) Cơ sở tổ chức chuỗi 2. Người bán lẻ thuốc 3. Thuốc bán lẻ lưu động 4. Tại nơi bán lẻ thuốc | ||||
| Căn cứ pháp lý của thủ | ||||
|
| 1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016; 2. Luật số 44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 năm 2024; 3.Nghị định số 4. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP | |||
Mẫu số 14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
………., ngày…… tháng……. năm……..
THÔNG BÁO
TỔ CHỨC BÁN LẺ THUỐC LƯU ĐỘNG
Kính gửi: ………………….
Tên cơ sở tổ chức bán lẻ
thuốc lưu động…………………………………
Địa chỉ:…………………………..;
Số giấy CNĐĐKKDD:…………………
Địa điểm bán lẻ thuốc lưu
động tại:……(1)………………………………
Tên người bán lẻ thuốc lưu
động:…………… Số điện thoại:……………
Trình độ chuyên
môn:………………………………………………………………………
Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các
giấy tờ tương đương khác: ……………… Ngày cấp:…………………………
Nơi cấp:………….………………………..
Thường trú tại:…………………………………………………………….
Cơ sở cam kết thực hiện
đúng quy định của pháp luật về việc tổ chức bán lẻ thuốc lưu động./.
|
| ….., ngày … tháng … năm…. |
Ghi chú:
(1) Liệt kê các địa điểm
bán lẻ thuốc lưu động.
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Quyết định 2014/QĐ-BYT năm 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm theo quy định tại Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.