Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Hướng dẫn 3098/GDĐT-CĐGD năm 2018 về tổ chức và nội dung Hội nghị người lao động năm học 2018-2019 do Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh, Công đoàn ngành Giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Hướng dẫn 3098/GDĐT-CĐGD năm 2018 về tổ chức và nội dung Hội nghị người lao động năm học 2018-2019 do Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh, Công đoàn ngành Giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
| Số hiệu: | 3098/GDĐT-CĐGD | Loại văn bản: | Hướng dẫn |
| Cơ quan ban hành: | Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh, Công đoàn ngành Giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh | Ngày ban hành: | 06/09/2018 |
| Người ký: | Lê Hồng Sơn, Nguyễn Thị Gái | Ngày có hiệu lực: | 06/09/2018 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
| rn
rn | rn
rn |
| rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn – Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạorn các Quận/ Huyện; rn |
rnrn
Căn cứ Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngàyrn12/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nộirndung của Bộ Luật lao động;
rnrn
Căn cứ Nghị định 60/NĐ-CP ngàyrn19/06/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết khoản 3 điều 63 của Bộ luật Lao độngrnvề thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
rnrn
Căn cứ Quyết định 04/2000/QĐ-BGDĐTrnngày 01/03/2000 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chếrnthực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường;
rnrn
Căn cứ Thông tư 36/2017/BGDĐT của BộrnGiáo dục và Đào tạo ngày 17/12/2017 về ban hành Quy chế thực hiện công khai đốirnvới cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
rnrn
Căn cứ Thông tư 13/2011/TT-BGDĐT ngàyrn28/3/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế tổ chức hoạt độn
rnrn
Căn cứ Công văn số 198/CĐN-CSPL ngàyrn29/8/2018 của Ban Thường vụ Công đoàn Giáo dục Việt Nam về việc thực hiện dânrnchủ cơ sở trong hoạt động của cơ quan, đơn vị, trường học năm học 2018 –
rnrn
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, BanrnThường vụ Công đoàn ngành Giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh th
rnrn
I. NHỮNG QUY ĐỊNHrnCHUNG VỀ TỔ CHỨC HỘI NGHỊ NGƯỜI LAO ĐỘNG
rnrn
1. Phạm vi, đối tượngrnthực hiện
rnrn
– Các đơn vị, trường ngoài công lập vàrnCông ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn.
rnrn
– Đối tượng thực hiện: Chủ đầu tư, Chủrntịch Hội đồng quản trị (người sử dụng lao động), Ban Chấp hành CĐCS hoặc Ban Chấprnhành công đoàn lâm thời và người lao động của đơn vị.
rnrn
– Lưu ý: Trườn
rnrn
2. Mục đích tổ chức hộirnnghị người lao động
rnrn
– Tổ chức hội nghị người lao độngrntrong các đơn vị nêu trên nhằm phát huy quyền dân chủ trực tiếp của người lao động,rntạo điều kiện và tổ chức đối thoại theo quy định tại Nghị định 60/2013/NĐ-CP ngàyrn19/6/2013 của Chính phủ để người lao động được biết, được tham gia ý kiến vàrngiám sát những vấn đề có liên quan đến quyền, lợi ích hợp pháp chính đáng;rnnghĩa vụ và trách nhiệm của người lao động.
rnrn
– Thông qua việc thực hiện dân chủ trựcrntiếp tại hội nghị người lao động, xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định,rngóp phần ngăn ngừa và hạn chế tranh chấp lao động, thực hiện dân chủ trongrnkhuôn khổ pháp luật, góp phần xây dựng đơn vị vững mạnh, phát triển bền vững.
rnrn
– Ký kết thỏa ước lao động tập thể giữarnngười sử dụng lao động và Ban Chấp hành CĐCS hoặc Ban Chấp hành công đoàn lâmrnthời hoặc Ban Thường vụ CĐGDTP đối với những đơn vị chưa thành lập tổ chứcrncông đoàn (đại diện cho người lao động của đơn vị) thể hiện sự thống nhấtrnbàng văn bản theo quy định.
rnrn
3. Nguyên tắc tổ chức
rnrn
– Hội nghị người lao động trong cácrnđơn vị ngoài công lập và công ty cổ phần, công ty trách nhiệm h
rnrn
– Hội nghị người lao động được thừa nhậnrnlà hợp lệ khi có sự tham dự của trên 2/3 tổng số giáo viên, nhân viên và ngườirnlao động hoặc 2/3 tổ
rnrn
– Nghị quyết của hội nghị người lao độngrnchỉ có giá trị khi có trên 50% tổng số đại biểu chính thức dự hộirnnghị biểu quyết tán thành.
rnrn
– Thỏa ước lao động tập thể ch
rnrn
II. TRÌNH TỰ VÀ NỘIrnDUNG HỘI NGHỊ NGƯỜI LAO ĐỘNG
rnrn
Xây dựng kế hoạch tổ chức Hội nghị ngườirnlao động từ cấp Phòng, Ban, Tổ,
rnrn
rnrn
1.1. Trưởng phòng ban
rnrn
1.2. Chủ tịch công đoàn bộrnphận hoặc tổ trưởng công đoàn: báo cáo kết quả việc thực hiện các chế độ chínhrnsách đối với người lao động trong phạm vi phòng ban
rnrn
1.3. Người lao động: CB
rnrn
Tham gia b
rnrn
rnrn
Gồm các nội dung sau:
rnrn
2.1. Phần nghi thức
rnrn
a. Bầu Đoàn chủ tịch vàrnthư ký hội nghị:
rnrn
– Đoàn chủ tịch gồm: Người sử dụng laornđộng, thủ trưởng đơn vị, Chủ tịch CĐCS, các thành viên khác (do hội nghị quyếtrnđịnh bằ
rnrn
– Đoàn Chủ tịch dự kiến và đề cử thư k
rnrn
b. Báo cáo tình hình đạirnbiể
rnrn
2.2. Phần nội dung chính của hội nghị
rnrn
a. Người sử dụng lao động,rnthủ trưởng đơn vị, báo cáo các nội dung sau:
rnrn
– Báo cáo tổng kết tình hình thực hiệnrnnhiệm vụ năm (năm học) cũ, phương hướng, nhiệm vụ năm (năm học) mới, kế hoạch,rnbiện pháp phát triển, phương án sắp xếp tổ chức bộ máy quản lý điều hành, sắp xếprnlao động, đổ
rnrn
– Báo cáo đánh giá về công tác Bảo hộrnlao động: các biện pháp nhằm đảm bảo An toàn – Vệ sinh lao động – Phòng chống cháy nổ
rnrn
– Báo cáo tình hình, xây dựng và thựcrnhiện quy chế dân chủ cơ sở, nội quy, quy chế của đơn vị, những nội dung cần sửa đổi,rnbổ sung cho phù hợp với yê
rnrn
– Báo cáo công khai mục đích lập qu
rnrn
– Trả lời các câu h
rnrn
b. Ban Chấp hành côngrnđoàn cơ sở báo cáo các nội dung sau:
rnrn
– Báo cáo kết quả tổ chức hội nghị ngườirnlao động cấp phòng, ban,
rnrn
– Báo cáo tổng hợp việc tham gia xây dựngrnquy chế dân chủ cơ sở; xây dựng, sửa đổi các nội quy, quy chế có liên quan trựcrntiếp đến nghĩa vụ và quyền lợi của người lao động, (quy chế đối thoại, quy chếrncông khai), quy chế phối hợp.
rnrn
– Báo cáo tình hình sử dụng quỹ phúc lợi,rnquỹ khen thưởng (nếu có), tình hình thực hiện thỏa ước lao động tập thể trongrnnăm qua, những nội dung đã thực hiện, chưa thực hiện, nguyên nhân.
rnrn
– Trình bày nội dung dự thảo thỏa ướcrnlao động tập thểrnmới,rnhoặc dự thảo sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập th
rnrn
– Báo cáo các kiến nghị của tập thểrnngười lao động của đơn vị với HĐQT, người sử dụng lao động, thủ trưởng đơn vị.
rnrn
– Tiếp thu các ý kiến của đại biểu vềrnnhưng vấ
rnrn
c. Các đại biểu thảo luậnrntại Hội nghị lấy ý kiến biểu quyết thống nhất về: Quy chế dân chủ cơ sở, Thỏa ướcrnlao động tập thể, Quy chế phối hợp giữa Ban Chấp hành CĐCS và HĐQT (người sử dụngrnlao động), Quy chế công khai,rnQuy chế đối thoại tại nơi làm việc.
rnrn
d. Ký kết Thỏa ước laornđộng tập thể mới hoặc ký sửa đổi, bổ sung Thỏa ước lao động tập thể (khi đãrnhoàn thành thương lượng theo luật định).
rnrn
đ. Khen thưởng, phát độngrnthi đua, ký kết các giao ước thi đua phấn đấu hoàn thành các chỉ tiêu nhiệm vụrnnăm học (kế hoạch sản xuất, kinh doanh trong năm).
rnrn
e. Biểu quyết thông quarnnghị quyết hội nghị người lao động.
rnrn
rnrn
Nội dung của hội nghị người lao động bấtrnthường tập trung bàn và quyết định các vấn đề
rnrn
III. VỀ TỔ CHỨC HỘIrnNGHỊ NGƯỜI LAO ĐỘNG
rnrn
rnrn
– Đối với trường học: Hội nghị ngườirnlao động tổ chức vào đầu năm học mới (từ 01/9 và kết thúc trướcrn15/11), báo cáo kết quả thực hiện chậm nhất là một tuần sau khi kếtrnthúc hội nghị.
rnrn
– Đối với công ty, cơ quan: Hội nghịrnngười lao động tổ chức vào đầu năm dương lịch (từ tháng 01 và kếtrnthúc chậm nhất vào cuối tháng 02), báo cáo kết quả thực hiện chậm nhấtrnlà một tuần sau khi kết thúc hội nghị.
rnrn
rnrn
– Hội nghị toàn thể: tổ chức tại cácrnđơn vị có dưới 100 lao động.
rnrn
– Hội nghị đại biểu: tổ chức tại cácrnđơn vị có từ 100 lao động trở lên. Hội nghị người lao động cấp phòng, ban, tổ,rnphân xưởng tổ chức bầu Đại biểu của mình để đi dự hội nghị đại biểu của toànrnđơn vị,
rnrn
– Hội nghị bất thường: Khi có những biếnrnđộng lớn, ảnh hưởng tới tình hình tuyển sinh, sản xuất, kinh doanh của đơn vị,rntác động trực tiếp tới quyền lợi, nghĩa vụ của người lao động trong đơn vị thìrnngười sử dụng lao động, Thủ trưởng hoặc Ban Chấp hành công đoàn đơn vị có thể đềrnxuất việc tổ chức hội nghị người lao động bất thường.
rnrn
rnrn
3.1. Hội nghị cấp phòng,rnban,
rnrn
Thành phần dự Hội nghị là người lao độngrntrong các phòng, ban, tổ, phân xưởng.
rnrn
3.2. Hội nghị toàn thể
rnrn
– Gồm toàn thể người lao động đang làm việc theo hợp đồngrnxác định thời hạn và không xác định thời hạn tại đơn vị.
rnrn
– Đối với đơn vị
rnrn
3.3. Hội nghị đại biểu
rnrn
– Thành phần tham dự Hội nghị đại biểurngồm đ
rnrn
– Đại biểu đương nhiên gồm: Người sử dụngrnlao động,
rnrn
– Đại biểu được bầu: Đại biểu được hộirnnghị người lao động cấp Tổ
rnrn
3.4. Hội nghị bất thường
rnrn
Thành phần dự hội nghị là đại biểu đ
rnrn
4. Trách nhiệm củarncác bên tham gia hội nghị người lao động
rnrn
4.
rnrn
a. Trước khi tổ chức Hộirnnghị
rnrn
– Chủ trì xây dựng kế hoạch tổ chức hộirnnghị người lao động tại đơn vị.
rnrn
– Thống nhất với Ban Chấp hành CĐCS vềrnhình thức tổ chức Hội nghị, số đại biểu phân bổ cho phòng, khoa, t
rnrn
– Chuẩn bị các báo cáo về tình hình thựcrnhiện nhiệm vụ, kế hoạch năm học trước, phương hướng nhiệm vụ năm học mới và cácrnbáo cáo khác có liên quan (ở mục II, điểm 2, khoản 2.2, tiết a).
rnrn
– Chủ trì phối hợp với Ban Chấp hànhrnCĐCS chuẩn bị dự thảo mới hoặc dự thảo nội dung sửa đổi bổ sung Quy chế dân chủrncơ sở, thỏa ước lao động tập thể, dự thảo các nội quy, Quy chế công khai, Quyrnchế đối thoại tại nơi làm việc, Quy chế phối hợp giữa Ban Chấp hành CĐCS và ngườirnsử dụng lao động và các văn bản khác để đưa ra lấy ý kiến tại hội nghị ngườirnlao động cấp, phòng, khoa,
rnrn
– Chuẩn bị các điều kiện vật chất, kỹrnthuật để tổ chức hội nghị người lao động.
rnrn
b. Sau khi tổ chức Hội nghị
rnrn
– Người sử dụng lao động, Thủ trưởngrnđơn vị chịu trách nhiệm chỉ đạo các phòng, khoa, tổ, lập kế hoạch, triển khairnthực hiện nghị quyết hội nghị người lao động, nghiên cứu sửa đổi bổ sung cácrnquy định của đơn vị phù hợp với những nội dung đã thông qua tại hội nghị ngườirnlao động.
rnrn
– Đăng ký thỏa ước lao động tậprnthể theo quy định của pháp luật (tại cơ quan qu
rnrn
– Triển khai thực hiện Thỏa ước lao độngrntập thể đã ký kết giữa người sử dụng lao động và đại diện Ban Chấp hành CĐCS.
rnrn
– Định kỳ 06 tháng, cùng với Ban Chấprnhành CĐCS đánh giá tình hình thực hiện nghị quyết hội nghị người lao động, thỏarnước lao động tập thể, kết quả các phong trào thi đua và thông báo cho người laornđộng đơn vị được biết; phối hợp tổ chức đối thoạirntại đơn vị theo quy định tại Khoản 1, Điều 63, Chương V củarnBộ luật Lao động 2012 và Nghị định 60/NĐ-CP ngày 19/06/2013 của Chính phủ.
rnrn
4.2. Trách nhiệm củarnBan Chấp hành CĐCS
rnrn
a. Trước khi tổ chức Hộirnnghị
rnrn
– Phối hợp với ngườirnsử dụng lao động, Thủ trưởng đơn vị xây dựng kế hoạch tổ chức hội nghị
rnrn
– Chuẩn bị các báo cáo vềrntình hình thực hiện thỏa ước lao động tập thể, sử dụng các quỹ khen thưởng,rncông đoàn, các quỹ do người lao động đóng góp.
rnrn
– Giám sát tình hình thực hiện hội nghịrnngười lao động tại các phòng, ban, tổ, phân xưởng. Tập hợp các kiến nghị củarnngười lao động.
rnrn
– Tiến hành thương lượng các nội dungrndự thảo mới hoặc dự thảo sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động t
rnrn
– Tham gia xây dựng dự thảo mới hoặc dựrnthảo sửa đổi bổ sung các nội quy, quy chế của đơn vị trên cơ sở kết quả của quárntrình thương lượng. Sau đó thông báo cho các tổ, phòng, khoa để lấy
rnrn
b. Sau khi tổ chức hộirnnghị người lao động
rnrn
– Báo cáo kết quả tổ chức hoạt động củarnhội nghị người lao động đơn vị cho Công đoàn ngành Giáo dục Thành phố (chậm nhấtrn07 ngày sau khi tổ chức Hội nghị).
rnrn
Hồ sơ nộp 02 bộ gồm: Biên bản Hội nghị,rnNghị quyết Hội nghị, Quy chế dân chủ cơ sở, Thỏa ước lao động tập thể, Quy chếrnphối hợp…. (bản chính, có đầy đủ chữ ký và đóng d
rnrn
– Giám sát việc thực hiện đăngrnký thỏa ước lao động tập thể theo quy định của pháp luật và việc nộp bản saorn"Thông báo xác nhận đăng kýrnthỏa ước lao động tập thể của cơ quan quản lý lao động địa phương
rnrn
– Phối hợp người sử dụng lao động (Thủrntrưởng) chỉ đạo, kiểm tra thực hiện Nghị quyết hội nghị người lao động và Th
rnrn
– Tham gia với người sử dụng lao độngrn(Thủ trưởng) trong việc thực hiện sửa đổi, bổ sung các quy định của đơn vị chornphù hợp với thỏa ước lao động tập thể, nội quy, quy chế đơn vị mà hội nghị ngườirnlao động đã
rnrn
– Giám sát việc thực hiện nghị quyết hộirnnghị người lao động, phối hợp với các đoàn thể trong đơn vị, động viên ngườirnlao động thực hiện nghị quyết hội nghị người lao động, Thỏa ước lao động tập thể
rnrn
– Định kỳ 6 tháng cùng với người sử dụngrnlao động (Thủ trưởng) đơn vị đánh giá tình hình thực hiện nghị quyết hội nghịrnngười lao động. Thỏa ước lao động tập thể, kết quả các phong trào thirnđua và thông báo cho người lao động biết. Phối hợp tổ chức đối thoại tạirnđơn vị theo nội dung quy định tại Kho
rnrn
4.3. Trách nhiệm đạirnbiểu dự Hội nghị
rnrn
a. Thảo luận và thamrngia trực tiếp ý
rnrn
b. Thảo luận nội dung dựrnthảo mới, hoặc nội dung dự thảo sửa đổi bổ sung Quy chế dân chủ cơ sở, Quy chếrncông khai, Quy chế phối hợp, Quy chế đối thoại, nội quy lao động, thỏa ước laornđộng tập thể để
rnrn
c. Thảo luận và biểurnquyết những nội dung kiến nghị với Hội đồng Quản trị, biểu quyết thông qua nghịrnquyết hội nghị người lao động.
rnrn
d. Truyền đạt kết quả hộirnnghị người lao động cho những người lao động không đi dự (Hội nghị đại biểu).
rnrn
5. Kinh phí tổ chức
rnrn
Người sử dụng lao động (Thủ trưởng) đảmrnbảo kinh phí để tổ chức hội nghị người lao động tại các Tổ, phòng, khoa và đơnrnvị.
rnrn
6. Chương trình hộirnnghị người lao động gồm các nội dung chính sau
rnrn
CHƯƠNG TRÌNH HỘI NGHỊ (ĐẠI BIỂU) NGƯỜI LAO ĐỘNG
rn
rn———–
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
7. Về công tác chuẩnrnbị tổ chức hội nghị
rnrn
7.1. Trình hồ sơ trước khi tổ chức hộirnnghị chính thức
rnrn
– Trong quá trình chuẩn bị, triển khairnhội nghị, ban tổ chức hội nghị phải thường xuyên báo cáo xin ý kiến chỉ đạo củarncấp ủy cơ sở (nếu có), đồng thời cần tranh thủ ý kiến phối hợp chỉ đạo của côngrnđoàn cấp trên trực tiếp.
rnrn
– Hồ sơ chuẩn bị trình hội nghị chínhrnthức phải được gửi về Công đoàn ngành Giáo dục Thành phố (Phòng 4.2, Tầng 4, SởrnGiáo dục và Đào tạo) trước khi tổ chức hội nghị ít nhất 07 ngà
rnrn
– Thư mời dự hội nghị chính thứcrngửi về Sở Giáo dục & Đào tạo và Ban Thường v
rnrn
7.2. Công tác chuẩn bị khác cho hộirnnghị chính thức
rnrn
– Chuẩn bị đề cương kịch bản hội nghịrnchính thức, chú ý phần giới thiệu và biểu quyết Đoàn chủ tịch, thư ký, dự thảornnghị quyết, phát động thi đua, phần khen thưởng, dự trù kinh phí, công tác phụcrnvụ… trước khi tổ chức hội nghị.
rnrn
– Chuẩn bị sắp xếp, trang trí toàn bộrnHội trường; phần phông nền bố trí như sau:
rnrn

rnrn
8. Công việc cần thựcrnhiện sau hội nghị chính thức
rnrn
– Đoàn chủ tịch và thư ký hội nghị córntrách nhiệm hoàn chỉnh các văn kiện theo nghị quyết hội nghị; Người sử dụng laornđộng (Thủ trưởng) đơn vị ký ban hành chính thức; Ban Chấp hành công đoàn đơn vịrnthông báo kết quả hội nghị, triển khai nghị quyết hội nghị đến toàn thể ngườirnlao động của đơn vị.
rnrn
– Người sử dụng lao động (Thủ trưởng)rnphối hợp với Ban Chấp hành công đoàn đơn vị thực hiện báo cáo kết quả hội nghịrnngắn gọn kèm theo các tài liệu hội nghị có đóng dấu, ký tên đầy đủ, nộp 02 bộrnvề Công đoàn ngành Giáo dục Thành phố chậm nhất là 01 tuầnrnsau khi kết thúc hội nghị.
rnrn
– Tất cả hồ sơ (bản gốc) của Hội nghịrnngười lao động đơn vị gồm biên bản hội nghị cấp tổ, hội nghị đơn vị, nghị quyết,rnthỏa ước (sau khi được điều chỉnh bổ sung, hoàn thiện và cơ quan quản lý lao độngrnđịa phương có thẩm quyền xác nhận)… phải được tập hợp và lưu tr
rnrn
9. Riêng đối với cácrnđơn vị chưa thành lập tổ chức công đoàn
rnrn
Căn cứ Khoản 3, Điều 188, Chương XIIIrncủa Bộ Luật lao động 2012 và Điều 17, Chương II Luật Công đoàn 2012, Ban Thườngrnvụ Công đoàn ngành Giáo dục Thành phố sẽ làm việc trực tiếp với người sử dụng lao độngrn(Thủ trưởng) các đơn vị về các nội dung tổ chức, phối hợp xây dựng nội dung Th
rnrn
Trên đây là một số nội dung hướng dẫnrnviệc tổ chức hội nghị người lao động trong hoạt động của đơn vị trong ngành áprndụng kể từ năm học 2018 – 2019 trở đi, đề nghị người sử dụng lao động (Th
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn
rn |
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn
rn |
| rn
rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnNĂMrnHỌC 20……
rnrn
Căn cứ Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngàyrn12/01/2015 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nộirndung của Bộ Luật lao động;
rnrn
Căn cứ Nghị định 60/NĐ-CP ngàyrn19/06/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết khoản 3 điều 63 của Bộ luật Lao độngrnvề thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc;
rnrn
Căn cứ Thông tư liên tịch sốrn32/2007/TTLT-BLĐTBXH-TLĐLĐ ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Bộ Lao động Thươngrnbinh – Xã hội và Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hướng dẫn về tổ chức hoạt độngrncủa Hội nghị người lao động;
rnrn
Căn cứ Quyết định 04/2000/QĐ-BGD&ĐTrnngày 01/03/2000 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chếrnthực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường;
rnrn
Căn cứ Công văn số 198/CĐN-CSPL ngàyrn29/8/2018 của Ban Thường vụ Công đoàn Giáo dục Việt Nam về việc thực hiện dânrnchủ cơ sở trong hoạt động của cơ quan, đơn vị, trường học năm học 2018 – 2019;
rnrn
Căn cứ Công văn liên tịch số
rnrn
Căn cứ các biên bản góp
rnrn
Sau khi nghe các báo cáo, tham luậnrngóp ý bổ sung các giải pháp thực hiện, toàn thể cán
rnrn
I. VỀ NHIỆM VỤ NĂM HỌC VÀ CÁC CHỈ TIÊUrnPHẤN ĐẤU
rnrn
Phát huy những kết quả, thành tích vàrncác kinh nghiệm của năm học 20…. – 20… thực hiện yêu cầu đổi mớirngiáo dục phổ thông và tiếp tục phát triển cơ sở vật chất và nâng cao chất lượngrngiáo dục đào tạo, từng bước thực hiện chuẩn hóa, hiện đại hóa và xã hộirnhóa, thực hiện tốt chủ
rnrn
1. Về Phương hướngrnnhiệm vụ nă
rnrn
■ Những nội dung đã thống nhất: Gồmrncác Điều: Điều…,
rnrn
■
rnrn
– …………
rnrn
– …………
rnrn
2. Về Giải pháp thựcrnhiện
rnrn
■ Những nội dung đã thống nhất: Gồmrncác Điều: Điều…,
rnrn
■
rnrn
– …………
rnrn
– …………
rnrn
3. Về các chỉ tiêu phấnrnđấu
rnrn
■ Những nội dung đã thống nhất: Gồmrncác Điều: Điều…,
rnrn
■
rnrn
– …………
rnrn
– …………
rnrn
II. V
rnrn
Hội nghị đã biểu quyết thốn
rnrn
1. Tiếp tục thực hiện Quy chếrndân chủ cơ sở đã được ban hành theo Quyết định số:
rnrn
2. Các nội dung mới và các nội dung sửarnđổi, bổ sung gồmrncó:
rnrn
rnrn
– Về nội dung 3 công khai (theo Thôngrntư 36/2017/
rnrn
– Về Quy chế đối thoại (theo quy địnhrncủa Bộ Luật Lao động và Luật Công đoàn 2012)
rnrn
– Về nội dun
rnrn
– Về Quy chế phối hợp
rnrn
– Về Quy chế Thi đua
rnrn
– Về Nội quy lao độn
rnrn
…………………………
rnrn
III. VỀ NỘI DUNG THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬPrnTHỂ
rnrn
Hội nghị đã biểu quyết thốn
rnrn
1. Tiếp tục thực hiện Thỏa ướcrnlao động tập thể đã được ký kết giữa người sử dụng lao động (Thủ trưởng) và đạirndiện Ban Chấp hành CĐCS ngày … tháng … năm … và đã đăng ký với cơ quan quản lý lao động địarnphương vào ngàyrn…rntháng …
rnrn
2. Các nội dung mới và các nội dung sửarnđổi, bổ sung gồm có:
rnrn
rnrn
– ………
rnrn
– ………
rnrn
IV. VỀ CÁC DANH HIỆU THI ĐUA CHÍNH QUYỀN,rnĐẢNG, ĐOÀN THỂ
rnrn
Hội nghị đã biểu quyết thống nhất:
rnrn
■ Đơn vị đạt danh hiệu :
rnrn
■ Chi bộ đạt danh hiệu :
rnrn
■ Công đoàn cơ sở đạt danh hiệu :
rnrn
■ Đoàn TNCS đạt danh hiệu :
rnrn
■ Số tổ đạt danh hiệu “Tổ tiên tiến"rn: ……
rnrn
■ Số tổ đạt danh hiệu “Tổ xuất s
rnrn
– Tỷ lệ cá nhân đạt danh hiệu “Lao độngrntiên tiến" : …………
rnrn
– Số cá nhân đạt danh hiệu Chiến sĩrnthi đua
rnrn
+ Cấp Ngành (cấp cơ sở) :
rnrn
+ Cấp thành phố :
rnrn
+ Cấp toàn quốc :
rnrn
■ Số Tổ Công đoàn đạt danh hiệu “Tổrncông đoàn xuất sắ
rnrn
■ Số Cán bộ, đoàn viên đạt danh hiệurn“Đoàn viên xuất sắc” :rn……rnngười
rnrn
V. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNGrn(THỦ TRƯỞNG), CÔNG ĐOÀN VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
rnrn
1. Trách nhiệm củarnngười sử dụng lao động (Thủ trưởng)
rnrn
– Giao nhiệm vụ, chỉ tiêu, kế hoạch cụrnthể cho từng tổ; kiểm tra các bộ phận thực hiện theo chương trình, kế hoạch đ
rnrn
– Tạo điều kiện thuận lợi cho ngườirnlao động hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
rnrn
– Thực hiện đầy đủ, kịp thời các chínhrnsách như: tiền lương, tiền thưởng, phúc lợi cho người lao động; Thực hiện côngrnkhai tài chính, phúc lợi của đơn vị.
rnrn
– Tạo điều kiện đ
rnrn
– Cùng Ban Chấp hành công đoàn, mỗi họcrnkỳ
rnrn
2. Trách nhiệm củarnBan Chấp hành công đoàn cơ sở
rnrn
– Phối hợp với người sử dụng lao độngrn(Thủ trưởng) đơn vị tổ chức các đợt thi đua, theo dõi phong trào, sơ kết, tổng kết kịp thời,rnvận động toàn thể công đoàn viên, người lao động hoàn thành tốt công tác đượcrngiao.
rnrn
– Cùng người sử dụng lao động (Th
rnrn
– Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thựcrnhiện Nghị quyết hội nghị người lao động.
rnrn
– Phát hiện và kiến nghị với người sửrndụng lao động (Thủ trưởng) các biện pháp giải quyết để thực hiện tốt Nghị quyếtrnHội nghị.
rnrn
– Ban Chấp hành CĐCS có trách nhiệmrnbàn bạc, phân công thành viên thực hiện quyền giám sát, kiểm tra theo quy địnhrncủa pháp luật.
rnrn
– Phối hợp cùng người sử dụng lao độngrn(Thủ trưởng) đơn vị thực hiện những nội dung đã quy định trong
rnrn
– Định kỳ mỗi học kỳ một (01) lần BanrnChấp hành cùng với người sử dụng lao động (Thủ trưởng) kiểm điểm, đánh giá tìnhrnhình thực hiện Nghị quyết hội nghị người lao động. Thỏa ước lao động tập thể vàrnphong trào thi đua,
rnrn
3. Trách nhiệm củarnngười lao động
rnrn
– Đoàn kết, phấn đ
rnrn
– Chấp hành đ
rnrn
– Có tác phong giao tiếp đúng mực,rntinh thần trách nhiệm trong công tác, giữ vững kỷ cương nề nếp
rnrn
– Nâng cao tính chủ động, tinh th
rnrn
– Tích cực phản ánh kịp thời tình hìnhrnthực hiện của đơn vị và đóng góp ý kiến trên tinh th
rnrn
VI. TRÁCH NHIỆM VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
rnrn
1. Người sử dụng lao độngrn(Thủ trưởng) đơn vị và Công đoàn cùng nhau thỏa thuận ký kết Nghị quyết này; córntrách nhiệm thi hành những vấn đề đã ghi trên. Nếu do thiếu tinh thầnrntrách nhiệm không thực hiện đầy đủ, phải chịu trách nhiệm trước tập thể ngườirnlao động của đơn vị và cấp trên.
rnrn
2. Tập thể người lao độngrncủa đơn vị có trách nhiệm thực hiện đầy đủ bản Nghị quyết này.
rnrn
3. Tha
rnrn
♦ Về đại diện người sử dụng lao độngrn(Thủ
rnrn
♦ Về đại diện Ban Chấp hành CĐCS:
rnrn
Cùng ký tên trong bản Nghị quyết này.
rnrn
4) Nghị quyết này được toàn th
rnrn
rnrn
| rn
rn
rn | rn
rn |
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn
rn |
| rn
rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnTRONG HOẠT ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ
rnrn
rnrn
rnrn
Điều 1. Mục đích thực hiện dân chủrntrong đơn vị
rnrn
1. Thực hiện tốt nhất,rncó hiệu quả nhất những điều đã quy định trong Luật Giáo dục, Quyết địnhrn04/2000/QĐ-BGD&ĐT, ngày 01/03/2000 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hànhrnquy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường và Thông tưrn36/2017/BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 17/12/2017 về ban hành Quy chế thựcrnhiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốcrndân; thực hiện có hiệu quả các nội dung quy định trong Bộ Luật lao động và LuậtrnCông đoàn 2012 và Nghị định 60/NĐ-CP ngày 19/06/2013 của Thủ tướng Chính phủ vềrnthực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc.
rnrn
2. Phát hu
rnrn
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện dân chủrntrong đơn vị
rnrn
1. Người sử dụng lao độngrnphải tôn trọng, bảo đảm các quyền dân chủ của người lao động tại nơi làm việc;rnquyền dân chủ được thực hiện trong khuôn khổ pháp luật thông qua quy chế dân chủ của đơnrnvị.
rnrn
2. Đơn vị phải xây dựngrnvà thực hiện công khai, minh bạch quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc nhằmrnbảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động, người sử dụng lao động vàrnNhà nước.
rnrn
3. Không được có hànhrnvi lợi dụng dân chủ
rnrn
Điều 3. Những hành vi cấm khi thực hiệnrndân chủ tại đơn vị
rnrn
1. Thực hiện trái cácrnquy định của pháp luật.
rnrn
2. Xâm phạm an ninh quốcrngia, trật tự an toàn xã hội, xâm phạm lợi ích của Nhà nước.
rnrn
3. Xâm phạm quyền và lợirních hợp pháp của người sử dụng lao động và người lao động.
rnrn
4. Trù dập
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Điều 4. Trách nhiệm của người sử dụngrnlao động
rnrn
1. Quản lý điều hành mọirnhoạt động của nhà trường,
rnrn
2. Tổ chức thực hiện nhữngrnquy định về trách nhiệm của đơn vị, cán bộ, giáo viên, nhân viên, người lao độngrntrong đơn vị, của người học, cha mẹ học sinh (hoặc người giám hộ hợp pháp của họcrnsinh) trong Quy chế này.
rnrn
3. L
rnrn
4. Thực hiện nghiêm túcrnnguyên tắc tập trung dân chủ trong quản lý đơn vị. Phối hợp chặt chẽ với các tổrnchức, đoàn thể, các cá nhân trong đơn vị, phát huy dân chủ trong tổ chức hoạt động của đơn vị.
rnrn
5. Thực hiện tốt cácrnquy định tại Thông tư 36/2017/BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 17/12/2017rnvề ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộcrnhệ thống giáo dục quốc dân; tạo điều kiện và thực hiện tốt các nội dung “3 côngrnkhai” trong đơn vị.
rnrn
rnrn
6. Hướng dẫn, đôn đốc,rnkiểm tra hoạt động của cấp dưới trực tiếp trong việc thực hiện dân chủ và giảirnquyết kịp thời những kiến nghị của cấp dưới theo thẩm quyền.
rnrn
7. Phối hợp tổ chức đốirnthoại theo định kỳ (cụ thể thời gian, thời điểm tổ chức) và các nộirndung quy định của pháp luật.
rnrn
8. Thực hiện chế độ hộirnhọp theo định kỳ
rnrn
– Hàng tuần họp hội ý gi
rnrn
– Hàng tháng họp giao ban với Bí thưrnChi bộ, các Tổ
rnrn
– Ít nhất 1 năm 4 lần họp Hội đồngrnGiáo dục của đơn vị.
rnrn
– Cuối Học kỳ I và cuối năm học tổ chứcrnđ
rnrn
– Cuối năm thực hiện đánh giá người dạ
rnrn
– Phối hợp với tổ chức công đoàn trongrnđơn vị tổ chức hội nghị người lao động mỗi năm một lần theo quy định của Nhà nước.
rnrn
Điều 5. Nội dung ng
rnrn
1. Kế hoạch công tác nămrnhọc và tình hình thực hiện kế hoạch công tác của đơn vị, phòng, ban, tổ.
rnrn
2. Nội quy, quy chế,rnquy định của đơn vị, bao gồm: nội quy lao động: quy chế tuyển dụng, sử dụng laornđộng; định mức lao động; thang, bảng lương, quy chế nâng bậc lương, quy chế trảrnlương, trả thưởng; trang bị bảo hộ lao động, quy trình sử dụng trang thiết bịrngiảng dạy, an toàn lao động, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường, phòng chốngrncháy nổ; bảo vệ bí mật đơn vị; thi đua, khen thưởng, kỷ luật.
rnrn
3. Tình hình thực hiệnrncác chế độ, chính sách tuyển dụng, sử dụng lao động, trợ cấp thôi việc, trợ cấprnmất việc làm, đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, tay nghề, tiềnrnlương, tiền thưởng, khấu trừ tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệprnvà bảo hiểm y
rnrn
4. Nội dung Thỏa ướcrnlao động tập thể của đơn vị đã tổ chức xây dựng, thương lượng và ký kết.
rnrn
5. Việc trích lập và sửrndụng quỹ
rnrn
6. Công khai tài chínhrnhàng năm của đơn vị về các nội dung liên quan đến người lao động. Điều lệ hoạtrnđộng của đơn vị và các nội dung khác theo quy định của pháp luật.
rnrn
Gợi
rnrn
– Niêm yết tại đơn vị.
rnrn
– Thông tin trênrnWebsite của đơn vị.
rnrn
– Thông báo tại Hội nghịrnngười lao động đầu năm học.
rnrn
– Thông báo b
rnrn
– Thông báo cho Tổ trư
rnrn
– Thông báo b
rnrn
rnrn
rnrn
Điều 6. Cán bộ, giáo viên, nhân viên,rnngười lao động trong đơn vị có trách nhiệm
rnrn
1. Thực hiện các nhiệmrnvụ và quyền hạn của nhà giáo theo quy định của Luật giáo dục. Cán bộ, giáornviên, nhân viên, người lao động chịu trách nhiệm trước pháp luật và người sử dụngrnlao động về việc thi hành nhiệm vụ của mình.
rnrn
2. Tham gia đ
rnrn
3. Kiên quyết chống nhữngrnhiện tượng bè phái, mất đoàn kết và những hoạt động khác vi phạm dân chủ, kỷrncương, nề nếp trong đơn vị. Trong khi thi hành nhiệm vụ của mình: cán bộ, giáornviên, nhân viên, người lao động phải phục tùng sự chỉ đạo của người sử dụng laornđộng và hướng
rnrn
4. Thực hiện đúng LuậtrnGiáo dục, Bộ Luật Lao động, Luật Công đoàn, Luật thực hành tiết kiệm, chốngrnlãng phí,
rnrn
5. Giữ gìn ph
rnrn
Điều 7. Nội dung cán bộ, giáo viên,rnnhân viên, ngườ
rnrn
1. Kế hoạch hoạt động nămrnhọc của đơn vị; các biện pháp tổ chức phong trào thi đua; báo cáo sơ kết, tổngrnkết năm học. Nội quy, quy định về lề lối làm việc của đơn vị.
rnrn
2. Xây dựng hoặc sửa đổi,rnbổ sung nội quy, quy chế, quy định phải công khai tại đơn vị.
rnrn
3. Các giải pháp tiết kiệmrnchi phí, nâng cao chất lượng giảng dạy, hiệu quả công tác, an toàn lao động, vệrnsinh lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ.
rnrn
4. Xây dựng hoặc sửa đổi,rnbổ sung Thỏa ước lao động tập thể đơn vị; Nghị quyết hội nghị người lao động.
rnrn
5. Quy trình, thủ tụcrngiải quyết tranh chấp lao động, xử lý kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất.
rnrn
6. Các nội dung khácrnliên quan đến quyền và nghĩa vụ của người lao động theo quy định của pháp luật.
rnrn
Các việc nêu trên đượcrnlấy ý kiến chủ yếu thông qua quá trình tổ chức Hội nghị người lao động đ
rnrn
Điều 8. Nội dung cán bộ, giáo viên,rnnhân viên, người lao động quyết định
rnrn
1. Giao kết hợp đồngrnlao động, thực hiện hợp đồng lao động, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng laornđộng theo quy định của pháp luật.
rnrn
2. Nội dung thương lượngrnthỏa ước lao động tập thể đơn vị; thông qua nghị quyết hội nghị người lao động.
rnrn
3. Gia nhập hoặc khôngrngia nhập tổ chức công đoàn, tổ chức nghề nghiệp và tổ chức khác theo quy định củarnpháp luật.
rnrn
4. Các nội dung khácrntheo quy định của pháp luật.
rnrn
Điều 9. Nội dung cán bộ, giáo viên,rnnhân viên, người lao động kiểm tra, giám sát
rnrn
1. Thực hiện kế hoạchrnhoạt động của đơn vị, phòng, ban, khoa, tổ công tác.
rnrn
2. Thực hiện hợp đồngrnlao động và các chế độ, chính sách đối với người lao động theo quy định củarnpháp luật.
rnrn
3. Thực hiện các nộirnquy, quy chế,
rnrn
4. Thực hiện thỏa ướcrnlao động tập thể đơn vị; thực hiện nghị quyết hội nghị người lao động, nghị quyếtrnhội nghị tổ chức công đoàn cơ sở.
rnrn
5. Trích lập và sử dụngrnquỹ khen thưở
rnrn
6. Tình hình thi đua
rnrn
7. Thực hiện điều lệrnđơn vị và các nội dung khác theo quy định của pháp luật.
rnrn
8. Thực hiện các nộirndung quy định tại quy chế dân chủ này.
rnrn
rnrn
rnrn
Điều 10. Nh
rnrn
1. Chủ trương, chế độrnchính sách của Nhà nước, của ngành và những quy định của đơn vị đối với người học.
rnrn
2. Kết quả giảng dạy, họcrntập,
rnrn
3. Chủ trương kế hoạchrntổ chức cho người học phấ
rnrn
Điều 11. Những việc được tham gia ý kiến
rnrn
1. Nội quy học sinh vàrnnhững quy định có liên quan đến người học.
rnrn
2. Tổ chức phong tràornthi đua.
rnrn
3. Việc tổ chức giảng dạy,rnhọc tập trong đơn vị có liên quan đến quyền lợi của người học.
rnrn
Điều 12. Hình thức công khai
rnrn
Những nội dung trên được công khai bànrnbạc bằ
rnrn
– Niêm yết công khai những quy định vềrntuyển sinh, nội dung quy chế học tập, lịch thi, kết quả thi tốt nghiệp, thi caornđẳ
rnrn
– Định kỳ ít nhất trong năm học 3 lầnrntổ chức Hội nghị các bậc cha mẹ của học sinh để thông báo kế hoạch và nhiệm vụrnnăm học, trách nhiệm của các bậc cha mẹ, sự phối hợp gi
rnrn
– Giáo viên chủ nhiệm lớp là đại diệnrncho đơn vị tổ chức các hoạt động thực hiện dân chủ tại lớp mình, thườngrnxuyên tiếp thu và tổng hợ
rnrn
– Đặt hòm thư góp ý hoặc hình thức góprný khác để học sinh, các bậc cha mẹ học sinh thuận lợi trong việc đóng góp
rnrn
rnrn
rnrn
Điều 13. Trách nhiệm của các đoàn th
rnrn
Người đứng đầu các đoàn thể, các tổ chứcrntrong đơn vị là người đại diện cho đoàn thể, tổ
rnrn
1. Phối hợp với đơn vịrntrong việc tham gia xây dựng, phối hợp tổ chức, thực hiện và giám sát việc thựcrnhiện Quy chế dân chủ trong hoạt động của đơn vị.
rnrn
2. Nâng cao chất lượngrnsinh hoạt của các đoàn thể, các tổ chức, dân chủ bàn bạc các chủ trương, biệnrnpháp thực hiện các nhiệm vụ của đơn vị.
rnrn
3. Ban Chấp hành côngrnđoàn cơ sở có trách nhiệm thực hiện chức năng giám sát việc thực hiện Quy chếrndân chủ cơ sở, lắng nghe ý
rnrn
Điều 14. Trách nhiệm của cha mẹ, ng
rnrn
1. Ban đại diện cha mẹrnhọc sinh có trách nhiệm tổ chức thu thập ý kiến đóng góp của các cha
rnrn
1.1. Nội dung công việcrncó liên quan đến sự phối hợp giữa đơn vị, gia đình để giải quyết những việc có liên quan đến họcrnsinh.
rnrn
1.2. Vận động các bậc charnmẹ học sinh thực hiện các chủ trương, chính sách, chế độ mà học sinh được hưởngrnhoặc nghĩa vụ phải đó
rnrn
1.3. Vận động các bậc charnmẹ học sinh thực hiện các hoạt động xã hội ở địa phương.
rnrn
2. Cha
rnrn
rnrn
rnrn
– Quy chế này được xem xét, sửa đổi bổ sungrntheo Nghị quyết của hội nghị người lao động hàng năm.
rnrn
– Các cá nhân, tổ chức, đoàn th
rnrn
– Người sử dụng lao động có nhiệm vụ thực hiệnrnvà chỉ
rnrn
– Quy chế này đã được biểu quyết thông qua tạirnHội nghị người lao động ngày …./…./20…. và có hiệu lực kể từ ngày người sửrndụng lao động ký Quyết định ban hành.
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn
rn |
| rn
rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
Căn cứ nội dung quy định của Bộ luậtrnLao động,
rnrn
Căn cứ Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngàyrn12/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nộirndung của Bộ Luật lao động;
rnrn
Căn cứ Nghị định 60/NĐ-CP ngàyrn19/06/2013 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 điều 63 của Bộ luật Lao độngrnvề thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc;
rnrn
Căn cứ Thông tư số 23/2015/TT-BLĐTBXHrnngày 23/6/2015 và Thông tư số 29/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao độngrnThương binh và Xã hội;
rnrn
Căn cứ Hướng dẫn số 32/2007/TTLT -rnBLĐTBXH – TLĐLĐVN ngày 31/12/2007 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội và TổngrnLiên đoàn Lao động Việt Nam về hướng dẫn tổ chức hoạt động của hội nghị ngườirnlao động;
rnrn
Thực hiện hướng dẫn liên tịch số
rnrn
Căn cứ các nội dung thương lượng giữarnmột bên là Ban Chấp hành CĐCS và một bên là người sử dụng laornđộng đơn vị:rn…………rnđã được các Tổ, Khối, Phòng, Ban, thống nhất thông qua trong các Hội nghị ngườirnlao động của đơn vị năm …/…/
rnrn
Hôm nay, ngày
rnrn
– Một bên là Ông (Bà):
rnrn
– Một bên là Ông (Bà):
rnrn
Đồng ý ký kết “Thỏa ước lao động tậprnthể“ của đơn vị , từ năm học 20…. – 20…. với các nội dung như sau:
rnrn
I. V
rnrn
Căn cứ nội dung Chương III (từ Điều 15rnđến Điều 49) về Hợp đ
rnrn
Thống nhất quy định như sau:
rnrn
■ Chế độ học việc:
rnrn
■ Chế độ thử việc (từ Điều 26 đến Điềurn29): ……
rnrn
■ Hợp đồng lao động: …… (ghi nội dung hết sứcrncụ thể việc thực hiện HĐLĐ theo Nghị địnhrn44/2013/NĐ-CP ngày 10/05/2013 của Chính phủ quy định về HĐLĐ
rnrn
■ Trợ cấp thôi việc, mất việc, ngừngrnviệc: ……
rnrn
■ Cụ thể hóa Điều 42 và Điều 43:
rnrn
■ Học tập nâng cao tay nghề, đào tạornchuyên môn nghiệp vụ: ……
rnrn
■ Những ngu
rnrn
II. VỀ THỜI GIAN LÀM VIỆC, THỜI GIỜrnNGHỈ NGƠI (Điềurn69 Chương VII Bộ luật Lao động)
rnrn
Trên cơ sở quy định của Nghị địnhrn45/2013/NĐ-CP ngày 10/05/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sốrnđiều của Bộ Luật lao động về thời gian làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, an toànrnlao động, vệ sinh lao động.
rnrn
Thống nhất quy định như sau (cầnrncụ thể đối với từng công việc của người lao động như: GV, NV, Phục vụ,
rnrn
■ Độ dài làm việc trong ngày, trong tuần:rn……
rnrn
■ Số tiết quy định trong tuần:
rnrn
■ Ngày nghỉ h
rnrn
■ Số ngày nghỉ phép năm kể cả thờirngian đi đường: ……
rnrn
■ Nghỉ việc riêng có lương (ma chay,rncưới xin): ……
rnrn
■ Những trường hợp làm thêm giờ: banrnđêm,
rnrn
■ Nghỉ ốm, thai sản (kể cả trường hợprnchồ
rnrn
III. VỀ TIỀN LƯƠNG, TIỀN THƯỞNG, PHỤ CẤP:
rnrn
■ Quy định Thang bảng lương, bậcrnlương, mức lương tối thiểu.
rnrn
■ Các biện pháp đảm bảo lương thực tế,rnlương khoán, lương sản phẩm (đối với đơn vị SXKD) của đơn vị.
rnrn
■ Thời gian và điều kiện nâng lươngrn(đúng hạn,
rnrn
■ Quy định về thanh toán tiền phép năm
rnrn
■ Tiền thư
rnrn
■ Quy định các loại phụ cấp: (thurnhút, thâm niên, chuyên cần, trách nhiệm, kỹ thuật, dạy nghề…)
rnrn
■ Định mức lương sản phẩm (
rnrn
■ Khi giá cả thị trường tăng cao
rnrn
■ Cách thanh toán tiền phép năm: khirnnào thanh toán ……
rnrn
IV. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
rnrn
1. Đối với công tyrnSXKD
rnrn
■ Định mức thu bình quân, đảm bảorntương ứng mức lương thực trả: …………
rnrn
■ Biện pháp khoán t
rnrn
■ Quy định về công nhận hoàn thành,rnkhông hoàn thành định mức: …………
rnrn
2. Đ
rnrn
■ Số học sinh, số tiết đứng lớp
rnrn
■ Các loại hồ sơ sổ sách :
rnrn
■ Các quy định sinh hoạt chuyên môn,rnchỉ tiêu bộ môn, chỉ tiêu lên lớp, chỉ tiêu tốt nghiệp,
rnrn
■ Quy định về v
rnrn
■ Đăng ký thi đua cá nh
rnrn
■ Quy định đối với các trường hợprnkhông hoàn thành các chỉ tiêu, nhiệm vụ của đơn vị
rnrn
V. V
rnrn
■ Tổ chức khám sức khỏe 1 lần/ năm vàornthời gian: ………
rnrn
■ Trang bị đồng phục GV, NV, Phục vụ,rncác trang bị có yêu cầu về an toàn vệ sinh lao động cho NV phục vụ, NV kỹ thuậtrnthiết bị, thí nghiệm, công nhân xưởng SX.
rnrn
■ Các trang bị an toàn phòng chốngrncháy nổ
rnrn
■ An toàn vệ sinh thực phẩm, theo quyrnđịnh.
rnrn
■ Phân loại người lao động làm việc ởrnmôi trường nguy hiểm, độc hại để đề nghị được hưởng chế độ bồi dư
rnrn
VI. V
rnrn
■ Thực hiện chế độ BHXH
rnrn
■ Trường hợp HĐ thời vụ dưới 3 thángrnngười sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận thực hiện BHXH tự nguyện,rnnhưng nếu tiếp tục ký HĐLĐ thì phải thực hiện BHXH bắt buộc.
rnrn
■ Quy định cụ thể thời gian làm s
rnrn
■ Quy định cụ thể tr
rnrn
VII. HOẠT ĐỘNG CÔNG ĐOÀN
rnrn
■ Công đoàn cơ sở thực hiện nhiệm vụrntheo Điều lệ CĐVN, có Quy chế hoạt động của Ban Chấp hành CĐCS.
rnrn
■ Người sử dụng lao động (Thủ trưởng)rnđơn vị có trách nhiệm hàng tháng trích nộp 2% kinh phí (từ quỹ tiền lương làmrncăn cứ đóng bả
rnrn
■ Căn cứ quy định tại Chương III và IVrn(từ Điều 20 đến Điều 25): Bố trí thời gian hợp lý đ
rnrn
VIII. ĐỐI THOẠI TẠI N
rnrn
(Căn cứ Mục 1, 2 Chương V Bộ Luật laornđộng 2012 và Nghị định 60/2013/NĐ-CP ngày 19/06/2013 của Chính phủ về thực hiệnrnQuy chế
rnrn
■ Ghi cụ th
rnrn
■ Chú ý nội dung đối thoại, tiến hànhrnđối thoại định kỳ, trách nhiệm của Công đoàn và người sử dụng lao động c
rnrn
■ Tuân thủ mục đích thương lượng,rnnguyên tắc thương lượng, quyền yêu cầu thương lượng, đại diện thương lượng, nộirndung, quy trình thương lượng và trách nhiệm của tổ chức Công đoàn trong thươngrnlượng tập thể.
rnrn
IX. V
rnrn
(Căn cứ các nội dung quy định từ Điềurn194 đến Điều 208, Chương XIV Bộ luật Lao động 2012)
rnrn
■ Thẩm quyền và trình tự giải quyếtrntranh chấp lao động được phân định theo:
rnrn
– Tranh chấp lao động cá nhân (thuộcrnMục 2: từ Điều 200 đến Điều 202).
rnrn
– Tranh chấp lao động tập thể (thuộcrnMục 3: từ Điều 203 đến Điều 208).
rnrn
■ Các phương thức giải quyết tranh chấprnlao động – khiếu nại: nơi gửi đơn, gửi cho ai? Ai nhận đơn? Ai thụ lý? Ai trả lời?rnKhi nào? Ở đâu? Thời gian trả lời đơn thư? (ghi thật cụ thể)
rnrn
X. CÁC TH
rnrn
1. Phúc l
rnrn
2. Hiếu hỷ: thống nhất quy địnhrncụ thể về chế độ thăm hỏi với những trường hợp thăm đám tang bản thân, người phốirnngẫu, tứ thân phụ mẫu; đám cưới của bản thân GV, NV đơn vị; thăm bệnh, thăm người lao động mớirnsinh con,
rnrn
3. Bữa ăn: sáng, trưa, giữa ca,rnăn tối: tùy theo quy mô đơn vị, tính chất công việc, yêu cầu của người lao độngrnmà 2 bên bàn bạc thỏa thuận.
rnrn
4. Các hoạt động văn th
rnrn
5. Ng
rnrn
XI. ĐĂNG KÝ TH
rnrn
Bản “Thỏa ước lao động tập thể” này đượcrnlập thành 05 (năm) bản, có giá trị như nhau và trong vòng 10 (mười) ngày kể từrnngày ký kết, thỏa ước phải được đăng ký trực tiếp
rnrn
– Sở LĐ-TB và XH (theo Kh.1, Đ.75 Bộrnluật LĐ 2012) hoặc Phòng: ……rn1 bản
rnrn
– Tổ chức Đ/D người sử dụng lao động nếurnngười sử dụng lao động là thành viên:…… 1rnbản
rnrn
– Người sử dụng lao động:
rnrn
– Ban Chấp hành công đoàn cơ sở:
rnrn
– Ban Chấp hành công đoàn cấp trên quảnrnlý trực tiếp:rn………
rnrn
XII. HIỆU LỰC CỦA THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬPrnTHỂ
rnrn
(Điều 76, Chương V Bộ luật Lao độngrn2012)
rnrn
■ Thỏa ước lao động tập thể này có hiệurnlực trong thời hạn : ……rn(từrn1 đến 3 năm)rn……
rnrn
■ Trong quá trình thực hiện, t
rnrn
■ Trong vòng 03 (ba) tháng trước ngàyrnThỏa ước lao động tập thể hết hiệu lực, Ban Chấp hành công đoàn cơ sở và ngườirnsử dụng lao động (Thủ trưởng, Giám đốc) đơn vị có thể thương lượng đ
rnrn
■ Khi Thỏa ước lao động tập thể hết hạnrnmà hai bên vẫn tiếp tục thương lượng thì Thỏa ước lao động tập thể cũ vẫn đượcrntiếp tục thực hiện trong thời gian không quá 60 ngày.
rnrn
(Việc ký kết Thỏa ước lao động tập thểrnchỉ được tiến hành khi biểu quyết của Hội nghị người lao động có trên 50% s
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn
rn |
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn
rn |
| rn
rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
1. T
rnrn
2. Phương thức lấy ý kiến:
rnrn
– Lấy ý kiến toàn thể cán bộ, giáornviên, người lao động (công nhân viên chức và lao động)
rnrn
– Lấy ý kiến toàn thể cán bộ, giáornviên, người lao động (công nhân viên chức và lao động)
rnrn
3. Số lượng người đượcrnlấy ý kiến : ………
rnrn
4. Số người tán thành nộirndung Thỏa ước lao động tập thể của đơn vị : ………người
rnrn
Tỷ lệ : ………%
rnrn
5. Số người không tánrnthành nội dung Thỏa ước lao động tập thể của đơn vị :
rnrn
Tỷ lệ : ………%
rnrn
6. Những điều khoảnrnkhông tán thành:
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn
rn |
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn
rn |
| rn
rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Chúng tôi gồm có:
rnrn
1. Đại diện người sử dụngrnlao động: (Họ tên,
rnrn
rnrn
rnrn
2. Đại diện tập thể laornđộng: (Họ tên, chức vụ Chủ tịch Công đoàn cơ sở)
rnrn
Đã ký kết thỏa ước lao động tập thểrnngày …
rnrn
– Xây dựng thỏa ước lao động tập thể lầnrnđầu □
rnrn
– Xây dựng thỏa ước lao động tập thể sửarnđổi, bổ sung □
rnrn
– Gia hạn thỏa ước lao động tập thể □
rnrn
Đề nghị được đăng ký tại
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn
rn |
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn
rn |
| rn rn
rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rn
rnrn
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG (hoặc CHỦ ĐẦUrnTƯ) ĐƠN VỊrn……………………………
rnrn
Căn cứ Nghị định số 60/2013/NĐ-CP ngàyrn19 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc Quy định về thực hiện Quy chế Dân chủrncơ sở tại nơi làm việc;
rnrn
Căn cứ Quyết định số
rnrn
Căn cứ Quyết định số
rnrn
Theo đề nghị của Thủ trưởng và Chủ tịchrnCông đoàn cơ sở đơn vị tại Tờ trình số …/ … ngày … tháng … năm … về việc ban hành Quy chế đối thoại năm họcrn20…
rnrn
rnrn
Điều 1. Ban hành kèm theornQuyết định này Quy chế đối thoại tại đơn vị gồm …… Chương và
rnrn
Điều 2. Quyết định này có hiệurnlực kể từ ngày ký
rnrn
Điều 3. Thủ trưởng, Ban Chấprnhành Công đoàn cơ sở, các Tổ trưởng (bộ phận) chuyên môn, Tổ trưởng Công đoàn, vàrntoàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên của đơn vị chịu trách
rnrn
rnrn
| rn
rn Nơi nhận: rn | rn
rn |
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn
rn |
| rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnTẠIrnĐƠN VỊrn…………………………
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t
rnrn
1. Quy chế này quy địnhrnmục đích, hình thức, nội dung đối thoại tại đơn vị.
rnrn
2. Hội đồng quản trịrn(người sử dụng lao động), Ban Chấp hành công đoàn cơ sở (Đại diện tập thể ngườirnlao động) và toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên (người lao động) cùng córnnghĩa vụ tham gia đối thoại nhằm thực hiện tốt quy chế dân chủ cơ sở tại đơn vị.
rnrn
Điều 2. Mục đích và hình thức đối thoại
rnrn
1. Đối thoại tại đơn vịrnnhằ
rnrn
2. Đối thoại tại đơn vị được thực hiệnrnthông qua việc trao đổ
rnrn
rnrn
rnrn
Điều 3. Nội dung đối thoại tại đơn vị
rnrn
1. Tình hình phát triểnrncủa đơn vị trong thời gian qua, việc tổ chức triển khai thực hiện các chỉ đạo của cấprntrên về chỉ tiêu nhiệm vụ năm học.
rnrn
2. Việc thực hiện cácrnquy định của pháp luật về hợp đồng lao động, nội quy lao động, các quy chế (dânrnchủ, công khai, chỉ
rnrn
3. Điều kiện làm việc củarncán bộ,
rnrn
4. Yêu cầu của cán bộ,rngiáo viên, người lao động đơn vị; của Ban Chấp hành công đoàn cơ sở với người sửrndụng lao động (Thủ trưởng) đơn vị.
rnrn
5. Yêu c
rnrn
6. Các nội dung khác màrncả hai bên cùng quan tâm.
rnrn
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức đối thoạirnđịnh kỳ tại đơn vị
rnrn
Đối thoại định kỳ tại đơn vị do người sử dụngrnlao động (Thủ trưởng) chủ
rnrn
1. Trách nhiệm của ngườirnsử dụng lao động (Thủ trưởng)
rnrn
– Bố trí địa đi
rnrn
– Trực tiếp hoặc cử thành viên đại diệnrncho người sử dụng lao động (Thủ trưởng) tham gia đối thoại.
rnrn
2. Trách nhiệm của BanrnChấp hành công đoàn cơ sở (Tổ chức đại diện tập thể người lao động)
rnrn
– Tổ chức bầu các thành viên đại diệnrncho tập thể cán bộ, giáo viên, người lao động tham gia đối thoại tại đơn vị.
rnrn
– Phối hợp với người sử dụng lao độngrn(Thủ trưởng) tổ chức thực hiện đối thoại định kỳ tại đơn vị.
rnrn
Điều 5. Số
rnrn
1. Mỗi bên tham gia đốirnthoại quyết định số lượng thành viên đại diện của mình tham gia đối thoại, sốrnlượng thành viên đại diện mỗi bên phải có ít nhất là
rnrn
2. Thành phần tham giarnđối thoại gồm:
rnrn
– Người sử dụng lao động (Thủ trưởng)rnhoặc người đại diện được người sử dụng lao động (Thủ trưởng) ủy quyền hợp pháprnvà các thành viên đại diện cho bên người sử dụng lao động do người sử dụng laornđộng cử.
rnrn
– Ban Chấp hành công đoàn cơ sở và cácrnthành viên đại diện cho tập thể cán bộ, giáo viên, ngư
rnrn
– Đại diện cán bộ, giáo viên, ngườirnlao động (được Hội nghị người lao động bầu) tham gia đối thoại phải nắm bắt nhữngrnkhó khăn, kiến nghị của đội ngũ đề phản ánh đến người sử dụng lao động (Thủ trưởng);rnam hiểu các chế độ, chính sách, quyền lợi của đội ngũ, truyền đạt lại nội dungrnđã đối thoại.
rnrn
Điều 6. Quy trình đối thoại định kỳ tạirnđơn vị
rnrn
1. Chuẩn bị nội dung,rnthời gian, địa điểm và thành phần tham gia đối thoại
rnrn
a) Sau …… ngày kể từ ngày kếtrnthúc lần đ
rnrn
b) Trong thời hạn
rnrn
c) Trong thời hạn
rnrn
d) Người sử dụng lao động (Thủ trưởng)rnvà Chủ tịch công đoàn cơ sở phân công các thành viên tham gia đ
rnrn
2. Tổ chức đối thoại
rnrn
– Đối thoại định k
rnrn
– Đối thoại định kỳ tại đơn vị chỉ đượcrntiến hành với sự có mặt ít nhất 2/3 số thành viên đại diện cho mỗi bên. Trườngrnhợp cuộc đối thoại không đủ 2/3 số thành viên đại diện cho mỗi bên
rnrn
– Trong quá trình đối thoại, các thànhrnviên tham gia đối thoại có trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu, tư liệu,rntrao đổi, thảo luận dân chủ các nội dung đối thoại.
rnrn
3. Kết thúc đối thoại
rnrn
– Người sử dụng lao động (Th
rnrn
– Người sử dụng lao động (Th
rnrn
Điều 7. Đối thoại khi một bên có yêu cầu
rnrn
1. Trường hợp một bênrncó yê
rnrn
2. Số lượng, thành phầnrntham gia đối thoại và trách nhiệm của các bên trong tổ chức đối thoại được thựcrnhiện tương tự như đối thoại định kỳ tại nơi làm việc.
rnrn
rnrn
rnrn
Điều 8. Trách nhiệm tổ chức đối thoạirnđịnh kỳ tại đơn vị
rnrn
Nghiêm cấm các hành vi xâm phạm quyềnrnvà lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động (Thủ trưởng) và cán bộ, giáornviên người lao động hoặc trù dập, phân biệt đối xử với người tham gia đối thoại,rnngười khiếu nại, tố cáo.
rnrn
Điều 9.
rnrn
1. Người sử dụng lao độngrn(Thủ trưở
rnrn
2. Quy chế này được xemrnxét, sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết của Hội nghị người lao động hàng năm.
rnrn
3. Quy chế này đã đượcrnbiểu quyết thông qua tại Hội nghị người lao động ngày …/…./20
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Hướng dẫn 3098/GDĐT-CĐGD năm 2018 về tổ chức và nội dung Hội nghị người lao động năm học 2018-2019 do Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh, Công đoàn ngành Giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.