Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 778:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Xoài tươi – Yêu cầu kỹ thuật
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 778:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Xoài tươi – Yêu cầu kỹ thuật
| Số hiệu: | 10TCN778:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Đã xác định | Ngày ban hành: | 01/01/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tiêu chuẩn này hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn CodexrnStand 184-1993
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Xoàirnquả có chất lượng tốt và đặc trưng cho giống. Cho phép có khuyết tật nhẹ dướirnđây với điều kiện không ảnh hưởng đến hình thái chung của sản phẩm, chất lượng,rnviệc duy trì chất lượng và hình thức trong bao bì:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Đối vớirnloại I và loại II, tổng số những đốm nâu sần phân tán trên vỏ, cũng như màurnvàng của giống xoài xanh do tác động trực tiếp của ánh nắng mặt trời, khôngrnvượt quá 40% của diện tích bề mặt quả và không được có bất một dấu hiệu nào củarnsự hoại tử.
rnrn
3. Qui định về kích cỡ
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
4.2. Dung sairnvề kích cỡ
rnrn
Đối với tấtrncả các loại, cho phép 10% theo số lượng hoặc khối lượng xoài quả trong mỗi baorngói nằm ngoài phạm vi kích cỡ của nhóm (với kích cỡ chênh lệch bằng 50% sựrnchênh lệch tối đa cho phép giữa các quả trong cùng một bao gói). Trong phạm virnkích cỡ nhỏ nhất, khối lượng tối thiểu của quả xoài là 180g và trong phạm virnkích cỡ lớn nhất thì khối lượng tối đa của quả xoài là 925g.
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Vậtrnliệu sử dụng bên trong bao bì phải mới, sạch và có chất lượng tốt để tránh gâyrnra sự hư hỏng bên trong và bên ngoài cho sản phẩm. Được phép sử dụng các vậtrnliệu, như giấy hoặc phiếu ghi các chỉ tiêu hàng hoá. Phải dùng mực hoặc hồ dánrnkhông gây độc tới sản phẩm.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Trênrnmỗi bao gói phải ghi bằng chữ in về cùng một phía, dễ đọc, khó tẩy xoá các chirntiết dưới đây. Đối với sản phẩm vận chuyển rời, những chi tiết này phải thểrnhiện trong tài liệu đính kèm với hàng hoá.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Phảirnghi tên nước xuất xứ, không bắt buộc ghi tên quận huyện nơi trồng, tên quốcrngia, tên vùng hoặc tên địa phương.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
8.2.rnHàm lượng vi sinh vật trong sản phẩm tuân theo giới hạn tối đa cho phép.
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 778:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Xoài tươi – Yêu cầu kỹ thuật
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.