Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 783:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Măng tre đóng hộp – Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 783:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Măng tre đóng hộp – Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 10TCN783:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 26/10/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨNrnNGÀNH

rnrn

10TCNrn783:2006

rnrn

TIÊUrnCHUẨN RAU QUẢ MĂNG TRE ĐÓNG HỘP- YÊU CẦU KỸ THUẬT

rnrn

Tiêu chuẩn này hoànrntoàn tương đương với Codex Stan 241-2003

rnrn

1. Phạm vi

rnrn

Tiêurnchuẩn này áp dụng cho măng tre đóng hộp mô tả ở mục 2 và dùng trực tiếp làmrnthực phẩm hoặc bán thành phẩm.

rnrn

2.rnMô tả sản phẩmrn

rnrn

2.1. Định nghĩa sảnrnphẩm

rnrn

Măng tre đóng hộp làrnsản phẩm:

rnrn

– Làm từ  Măng tre ănrnđược trong môi trường đóng hộp có hoặc không lên men;

rnrn

– Được chế biến nhiệtrnvới chế độ thích hợp, trước hoặc sau khi đóng kín trong bao bì  để tránh hưrnhỏng.

rnrn

– Giá trị pH của sảnrnphẩm như sau:

rnrn

+ Sản phẩm măng trernlên men tự nhiên pH < 4,0;

rnrn

+ Sản phẩm măng trerncho thêm axit pH = 4,0 – 4,6;

rnrn

+ Sản phẩm măng trerntự nhiên pH > 4,6.

rnrn

Các loại măng tre ănrnđược đều có thể sử dụng để đóng hộp.

rnrn

2.2. Các dạng 

rnrn

2.2.1. Nguyên củ: củ măng đãrnđược loại bỏ phần vỏ ngoài và phần gốc già.

rnrn

2.2.2. Chẻ đôi: củ măng đượcrnbổ dọc thành hai phần.

rnrn

2.2.3. Lát: măng được cắtrnthành các lát mỏng có kích cỡ đều nhau.

rnrn

2.2.4. Sợi: măng được cắtrnthành các sợi đều nhau.

rnrn

2.3.5. Quân cờ: măng đượcrncắt thành dạng quân cờ, có kích cỡ đều nhau.

rnrn

2.3. Các dạng khác

rnrn

Cho phép bất cứ mộtrndạng tạo hình nào với điều kiện sản phẩm phải:

rnrn

– Phân biệt hoàn toànrnvới các dạng sản phẩm khác đã nêu ở trên.

rnrn

– Đáp ứng tất cả cácrnyêu cầu của tiêu chuẩn, bao gồm những giới hạn khuyết tật, khối lượng cái, vàrnbất cứ một yêu cầu nào khác trong tiêu chuẩn.này.

rnrn

– Mô tả đầy đủ trênrnnhãn để người tiêu dùng không bị nhầm lẫn.

rnrn

3. Thành phần chính và yêu cầu về chất lượng

rnrn

3.1. Thành phần chính

rnrn

Măng tre như được xácrnđịnh trong mục 2.2 và dung dịch đóng hộp phù hợp với sản phẩm.

rnrn

3.2. Dung dịch đóngrnhộp

rnrn

Phùrnhợp với hướng dẫn về dung dịch đóng hộp đối với các sản phẩm rau đóng hộp baorngồm cả dung dịch lên men lactic.

rnrn

3.3. Thành phần chornphép

rnrn

(a) Rau gia vị

rnrn

(b) Ớt, tiêu

rnrn

3.4. Yêu cầu chấtrnlượng

rnrn

Măng tre đóng hộp phải có hương vị và màu sắc tự nhiên vàrncó trạng thái đặc trưng của sản phẩm.

rnrn

3.4.1. Khuyết tật chornphép

rnrn

Giới hạn tối đa chornphép về sự không đồng đều và hình dạng theo bảng 1.

rnrn

Bảng 1

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Mục

rn

rn

Dạng sản phẩm

rn

rn

Mức cho phép

rn

rn

1

rn

rn

Nguyên củ hoặc chẻrn đôi

rn

rn

(a)             rn 0                  nếu có nhỏ hơn 3 đơn vị/ hộp

rn

(b)             rn 1 đơn vị       nếu có 3 – 5 đơn vị / hộp

rn

(c)             rn 2 đơn vị       nếu có 6 – 9 đơn vị / hộp

rn

(d)             rn 3 đơn vị /10  nếu có nhiều hơn 10 đơn vị/ hộp

rn

rn

2

rn

rn

Sợi, lát, quân cờ

rn

rn

20% khối lượng cái

rn

rnrn

4.rnChất phụ gia thực phẩm

rnrn

4.1. Chất điều chỉnhrnaxit

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Ký hiệu

rn

rn

Tên chất phụ gia

rn

rn

Mức tối đa

rn

rn

260

rn

rn

Axit axetic

rn

rn

Giới hạn bởi GMP

rn

rn

270

rn

rn

Axit lactic

rn

rn

296

rn

rn

Axit malic

rn

rn

330

rn

rn

Axit xitric

rn

rn

334

rn

rn

Axit tartaric

rn

rn

1.300 mg/kg

rn

rnrn

5.rnCác chất nhiễm bẩn

rnrn

5.1. Kim loại nặng

rnrn

Hàm lượng kim loạirnnặng trong sản phẩm phải tuân theo giới hạn tối đa cho phép qui định cho sảnrnphẩm này (TCVN 4832:1989).

rnrn

5.2. Dư lượng thuốcrnbảo vệ thực vật

rnrn

Dư lượng thuốc BVTVrntrong sản phẩm phải tuân theo giới hạn tối đa cho phép qui định cho sản phẩmrnnày (TCVN 5624:1991).

rnrn

6.rnVệ sinh

rnrn

6.1. Sản phẩm tuânrntheo những qui định của tiêu chuẩn này phải được chuẩn bị và xử lý phù hợp vớirnQuy phạm Thực hành về những Nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm (TCVN 5603:1991),rnQui phạm về vệ sinh đối với đồ hộp thực phẩm axit thấp và axit thấp đã axit hóarn(TCVN 5542:1991) và những qui định thích hợp khác như Qui phạm thực hành vệrnsinh và Qui phạm thực hành.

rnrn

6.2.rnHàm lượng vi sinh vật trong sản phẩm phải tuân theo giới hạn tối đa cho phép quirnđịnh cho sản phẩm này. 

rnrn

7.rnGhi nhãnrn

rnrn

Ngoài các yêu cầu củarntiêu chuẩn ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn (TCVN 7087:2002), áp dụng thêm nhữngrnqui định cụ thể sau:

rnrn

7.1. Tên sản phẩm

rnrn

Tên sản phẩm phải ghirnlà “măng tre”, “măng tre chần”, hoặc “măng tre lên men”. Dạng sản phẩm khi cầnrnsẽ được nêu rõ trong tên sản phẩm.

rnrn

7.2. Ghi nhãn bao góirnkhông bán lẻ

rnrn

Thôngrntin về sản phẩm được nêu trên bao bì hoặc trong các tài liệu đính kèm; riêngrntên sản phẩm, sự nhận biết lô hàng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, nhà đóng gói,rnnhà phân phối và/hoặc nhà nhập khẩu, cũng như hướng dẫn bảo quản, phải được ghirntrên bao bì. Tuy nhiên, sự nhận biết lô hàng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, nhàrnđóng gói, nhà phân phối và/hoặc nhà nhập khẩu có thể được thay thế bằng một dấurnhiệu nhận dạng với điều kiện có thể nhận biết một cách rõ ràng với các tài liệurnđính kèm.

rnrn

8.rnCân đo

rnrn

8.1. Mức đầy

rnrn

8.1.1.  Mức đầy tối thiểu

rnrn

Hộp phải được đóngrnđầy sản phẩm (bao gồm cả dung dịch đóng hộp), chiếm không ít hơn 90% dung tíchrnnước của hộp.  Dung tích nước của hộp là thể tích của  nước cất ở nhiệt độ 200Crnmà hộp chứa được khi đổ đầy hoàn toàn và ghép kín.

rnrn

8.1.2.  Khối lượng cái tốirnthiểu

rnrn

Khối lượng cái củarnsản phẩm không được nhỏ hơn 50% khối lượng tịnh, tính toán dựa trên khối lượngrnnước cất ở 200C được đóng đầy hộp và ghép kín.

rnrn

9.rnPhương pháp thử

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Chỉ tiêu

rn

rn

Định mức

rn

rn

Phương pháp thử

rn

rn

Nguyên lý

rn

rn

Dạng

rn

rn

Khối lượng cái vàrn khối lượng tịnh

rn

rn

Khối lượng cái/rn khối lượng tịnh ≥ 50%

rn

rn

AOAC 968.30

rn

rn

Phép phân tíchrn trọng lượng

rn

rn

I

rn

rn

pH

rn

rn

Theo 2.1 (c)

rn

rn

AOAC 981.12

rn

Theo tài liệu chorn hỗn hợp thành phần lỏng và rắn

rn

rn

Phép đo điện thế

rn

rn

I

rn

rn

Lấy mẫu

rn

rn

rn

rn

Tiêu chuẩn CODEXrn 233-1969

rn

rn

rn

rn

rn

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 783:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Măng tre đóng hộp – Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Số hiệu: 10TCN783:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 26/10/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết