Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 783:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Măng tre đóng hộp – Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 783:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Măng tre đóng hộp – Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
| Số hiệu: | 10TCN783:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ngày ban hành: | 26/10/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
1. Phạm vi
rnrn
Tiêurnchuẩn này áp dụng cho măng tre đóng hộp mô tả ở mục 2 và dùng trực tiếp làmrnthực phẩm hoặc bán thành phẩm.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
3. Thành phần chính và yêu cầu về chất lượng
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Phùrnhợp với hướng dẫn về dung dịch đóng hộp đối với các sản phẩm rau đóng hộp baorngồm cả dung dịch lên men lactic.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Măng tre đóng hộp phải có hương vị và màu sắc tự nhiên vàrncó trạng thái đặc trưng của sản phẩm.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rn Mụcrn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn rn rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
4.rnChất phụ gia thực phẩm
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | |
| rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
6.2.rnHàm lượng vi sinh vật trong sản phẩm phải tuân theo giới hạn tối đa cho phép quirnđịnh cho sản phẩm này.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Thôngrntin về sản phẩm được nêu trên bao bì hoặc trong các tài liệu đính kèm; riêngrntên sản phẩm, sự nhận biết lô hàng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, nhà đóng gói,rnnhà phân phối và/hoặc nhà nhập khẩu, cũng như hướng dẫn bảo quản, phải được ghirntrên bao bì. Tuy nhiên, sự nhận biết lô hàng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, nhàrnđóng gói, nhà phân phối và/hoặc nhà nhập khẩu có thể được thay thế bằng một dấurnhiệu nhận dạng với điều kiện có thể nhận biết một cách rõ ràng với các tài liệurnđính kèm.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn Nguyên lýrn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn AOAC 968.30rn | rn rn | rn Irn |
| rn rn | rn rn | rn rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 783:2006 về tiêu chuẩn rau quả – Măng tre đóng hộp – Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.