Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 786:2006 về tiêu chuẩn rau quả quy phạm thực hành vệ sinh đối với cơm dừa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 786:2006 về tiêu chuẩn rau quả quy phạm thực hành vệ sinh đối với cơm dừa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
| Số hiệu: | 10TCN786:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ngày ban hành: | 26/10/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tiêu chuẩn này hoàn toàn phù hợp với CAC/RCP 4-1971
rnrn
1. Phạm vi
rnrn
Qui phạm thực hành vệ sinh này áp dụng cho cơm dừa, sảnrnphẩm sấy khô thu được từ quả dừa, Cocos nucifera bằng cách nghiền hoặcrnxé cùi dừa thành mảnh nhỏ dùng trực tiếp, không cần chế biến thêm.
rnrn
2. Định nghĩa
rnrn
2.1. Dừa quả: gồm một lớp vỏ da bên ngoài (xanh hoặc nâurnkhi thu hoạch), tiếp đến là một lớp xơ dày, lớp vỏ gỗ, lớp da nâu bao quanh cùirndừa, cùi dừa (là một lớp cùi trắng cứng) bao bọc nước dừa ở bên trong.
rnrn
2.2. Thịt dừa: lớp cùi dừa cứng màu trắng.
rnrn
2.3. Bóc xơ dừa:loại bỏ phần xơ, để lại phần vỏrncứng.
rnrn
2.4. Tách vỏ cứng:loại bỏ phần vỏ cứng.
rnrn
2.5. Cạo – loại bỏ lớp da nâu xung quanh cùi dừa.
rnrn
3. Yêu cầu chung
rnrn
3.1.Vệ sinh môi trường trong khu vực trồng và chế biếnrnthực phẩm
rnrn
3.1.1. Xử lý chất thải. Cần phải có biện pháp xử lý chất thải sinhrnhoạt của người và động vật để đảm bảo vệ sinh chung và không gây ô nhiễm tớirnsản phẩm, đặc biệt là những sản phẩm không qua xử lý nhiệt.
rnrn
3.1.2. Kiểm soát bệnh và côn trùng động vật, thực vật.rnChỉrnsử dụngcác tác nhân hoá học, sinh học hoặc lý học và xử lý theo quyrntrình kỹ thuật được phê duyệt và dưới sự giám sát trực tiếp của cán bộ chuyênrnmôn.
rnrn
3.2. Thu hoạch và chế biến thực phẩm
rnrn
3.2.1. Yêu cầu vệ sinh.
rnrn
3.2.2. Bảo vệ sản phẩm tránh nhiễm bẩn.
rnrn
Sau khi bóc xơ dừa, cần có biện pháp phòng ngừa nghiêmrnngặt để không bị nhiễm bẩn.
rnrn
3.3. Vận chuyển
rnrn
3.3.1. Phương tiện. Xe cộ để vận chuyển dừa quả (kể cả dừa đãrnloại bỏ xơ tại nơi trồng), phải đảm bảo yêu cầu và phải làm bằng vật liệu, cấurntrúc đảm bảo có thể làm sạch được hoàn toàn và không gây nhiễm bẩn cho quả.
rnrn
3.3.2. Bốc xếp. Qúa trình tiến hành bốc xếp phải đảm bảornngăn ngừa sản phẩm khỏi bị nhiễm bẩn. Đặc biệt chú ý ngăn ngừa sự thối hỏng vàrngiảm chất lượng khi vận chuyển dừa quả đã loại bỏ xơ.
rnrn
4. Điều kiện về nhà máy và yêu cầu vậnrnhànhrn
rnrn
4.1. Mặt bằng và cấu trúc nhà máy
rnrn
4.1.1. Địa điểm, diện tích và thiết kế
rnrn
Nhà sản xuất và các khu vực lân cận phải:
rnrn
– Đảm bảo không gây nhiễm mùi lạ, khói, bụi hoặc các chấtrnbẩn khác;
rnrn
– Có đủ diện tích để vận hành máy móc và hoạt động củarncon người;
rnrn
– Có cấu trúc vững chắc;
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
-rnPhải có các phòng tách biệt để chứa nhiên liệu và dầu nhờn.
rnrn
-rnKhu vực xử lý thực phẩm phải hoàn toàn cách biệt với khu nhà ở.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tuỳrntừng nơi, nên có bể nước sát trùng thích hợp ở tất cả các lối vào phân xưởng đểrnnhúng chân.
rnrn
rnrn
4.2. Thiết bị và dụng cụ
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Nghiêmrncấm dùng thiết bị sấy khô cùi dừa để sấy da nâu bao quanh cùi dừa.
rnrn
4.3. Yêu cầu thao tác vệ sinh
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
4.4. Thực hành thao tác và các yêu cầu của sản xuất
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
4.5. Chương trình kiểm soát vệ sinh
rnrn
Mỗirnnhà máy cần chỉ định nhóm cán bộ độc lập, không tham gia việc sản xuất để phụrntrách công tác vệ sinh. Nhóm này được huấn luyện kỹ về cách sử dụng các dụngrncụ làm sạch đặc biệt, các phương pháp tháo dời thiết bị để lau chùi hiểu biếtrnvề sự nguy hại của việc nhiễm bẩn và những mối nguy tiềm ẩn. Những khu vực,rnthiết bị và vật liệu quan trọng phải được xác định để chú ý đặc biệt và đượcrncoi như là một phần của thủ tục vệ sinh thường xuyên.
rnrn
4.6. Thủ tục kiểm soát phòng thí nghiệm
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
5.rnYêu cầu thành thẩm
rnrn
Cơmrndừa phải sạch, trong tình trạng tốt.
rnrn
Áprndụng các phương pháp phù hợp để lấy mẫu, phân tích hoặc xác định đặc của sảnrnphẩm theo các nội dung sau:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 786:2006 về tiêu chuẩn rau quả quy phạm thực hành vệ sinh đối với cơm dừa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.