Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 24TCN 05:2006 về nguyên liệu để sản xuất sứ dân dụng cao cấp – đất sét do Bộ Công nghiệp ban hành

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 24TCN 05:2006 về nguyên liệu để sản xuất sứ dân dụng cao cấp – đất sét do Bộ Công nghiệp ban hành

Số hiệu: 24TCN05:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Công nghiệp Ngày ban hành: 26/05/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN NGÀNH

rnrn

24TCN 05:2006

rnrn

NGUYÊN LIỆU ĐỂ SẢNrnXUẤT SỨ DÂN DỤNG CAO CẤP – ĐẤT SÉT
rnRaw material for producing hard porcelain tableware – Clay

rnrn

Lời nói đầu

rnrn

24 TCN 05: 2006 dornViện Nghiên cứu Sành sứ Thuỷ tinh biên soạn. Vụ Khoa học Công nghệ đề nghị BộrnCông nghiệp ban hành.

rnrn

 

rnrn

NGUYÊNrnLIỆU ĐỂ SẢN XUẤT SỨ DÂN DỤNG CAO CẤP – ĐẤT SÉT

rnrn

Raw material for producing hard porcelainrntableware – Clay 

rnrn

1.rnPhạm vi áp dụng

rnrn

Tiêu chuẩn này quyrnđịnh các chỉ tiêu kỹ thuật của đất sét dạng bột đã qua gia công, chế biến (gọirntắt là đất sét) dùng làm nguyên liệu sản xuất sứ dân dụng cao cấp; phương pháprnthử, đóng bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển đất sét.

rnrn

2.rnTài liệu viện dẫn

rnrn

TCVN 4345: 1986 Đếtrnsét để sản xuất gạch ngói nung – Phương pháp thử cơ lý.

rnrn

TCVN 5691: 2000 Xirnmăng Poóc lăng trắng

rnrn

TCVN 6927: 2001rnNguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng – Thạch anh.

rnrn

TCVN 7131: 2002 Đấtrnsét – Phương pháp phân tích hoá học.

rnrn

3.rnYêu cầu kỹ thuật

rnrn

Các chỉ tiêu kỹ thuậtrncủa đất sét để sản xuất sứ dân dụng cao cấp quy định trong Bảng 1. 

rnrn

Bảng 1. Các chỉ tiêu kỹ thuật của đất sét

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên chỉ tiêu

rn

rn

Mức (%)

rn

rn

1. Hàm lượng silic dioxit (SiO2),rn không lớn hơn

rn

rn

52,00

rn

rn

2. Hàm lượng nhôm oxit (Al2O3),rn không nhỏ hơn

rn

rn

35,00

rn

rn

3. Hàm lượng sắt oxit (Fe2O3),rn không lớn hơn

rn

rn

0,50

rn

rn

4. Hàm lượng titan dioxit (TiO2),rn không lớn hơn

rn

rn

0,15

rn

rn

5. Độ mịn tính theo phần trăm lượng còn lạirn trên sàng có kích thước lỗ 0,063mm, không lớn hơn

rn

rn

0,20

rn

rn

6. Độ trắng sau khi nung so với MgO, khôngrn nhỏ hơn

rn

rn

80

rn

rn

7. Độ ẩm, không lớn hơn

rn

rn

5

rn

rn

8. Hàm lượng mất khi nung, không lớn hơn

rn

rn

5

rn

rnrn

4.rnPhương tháp thử

rnrn

4.1. Lấy mẫu và chuẩnrnbị mẫu thử

rnrn

4.1.1. Lấy mẫu

rnrn

Mẫu đất sét được lấyrntheo lô và đại diện cho toàn bộ lô hàng. Lô là lượng đất sét cùng một loại. Mẫurnđất sét được lấy ngẫu nhiên ở các vị trí cách đều nhau trên, dưới và giữa lô,rnphải lấy ít nhất là 10 vị trí của lô hàng. Mỗi vị trí lấy từ 1,5kg đến 2kg vàrntổng khối lượng mẫu thử được lấy không nhỏ hơn 16kg.

rnrn

4.1.2. Chuẩn bị mẫurnthử

rnrn

4.1.2.1. Mẫu thử lấyrntheo 4.1.1.được trộn đều và rút gọn dần theo phương pháp chia tư cho đến khirncòn khoảng 1 đến 2kg. Sau đó chia mẫu thành 2 phần bằng nhau, một phần làm mẫurnthử, phần còn lại lưu mẫu bảo quản trong bao nilon và niêm phong. Thời gian lưurnmẫu không quá 60 ngày.

rnrn

Trên bao chứa mẫu lưurnphải có nhãn ghi rõ:

rnrn

– Tên cơ sở sản xuất;

rnrn

– Số hiệu lô hàng (sốrnlượng, loại nguyên liệu, loại bao bì…);

rnrn

– Ngày tháng và nơirnlấy mẫu;

rnrn

– Tên người chuẩn bịrnmẫu.

rnrn

4.1.2.2. Chuẩn bị mẫurnthử để xác định các chỉ tiêu hoá và hàm lượng mất khi nung:

rnrn

Từ mẫu thử theorn4.1.2.1. lấy ra khoảng 100g trộn đều và bằng phương pháp chia tư lấy ra khoảngrn20g nghiền trong cối mã não thành bột mịn tới cỡ hạt có thể lọt hết qua sàngrnkích thước lỗ 0,063mm để làm mẫu thử phân tích hoá và hàm lượng mất khi nung.

rnrn

Trước khi xác địnhrncác chỉ tiêu trên, mẫu được sấy ở nhiệt độ 105ºC±5ºC cho đến khối lượng khôngrnđổi và để nguội trong bình hút ẩm đến nhiệt độ phòng.

rnrn

4.1.2.3. Chuẩn bị mẫurnthử để xác định: độ ẩm, độ mịn, độ trắng

rnrn

– Xác định độ ẩm: từrnmẫu thử theo 4.1.2.1. lấy riêng ra 100g cho vào lọ thuỷ tinh có nắp đậy kín đểrnxác định độ ẩm.

rnrn

– Xác định độ mịn: từrnmẫu thử theo 4.1.2.1. lấy riêng ra 100g để xác định độ mịn.

rnrn

– Xác định độ trắng:rntừ mẫu thử theo 4.1.2.1. lấy riêng ra 100g để xác định độ trắng.

rnrn

Lưu ý: có thể dùngrnngay mẫu đã được xác định độ ẩm để đo độ trắng.

rnrn

4.2. Cách tiến hành

rnrn

4.2.1. Xác định hàmrnlượng silic dioxit (SiO2) theo TCVN: 7131: 2002

rnrn

4.2.2. Xác định hàmrnlượng nhôm oxit (Al2O3) theo TCVN: 7131: 2002

rnrn

4.2.3. Xác định hàmrnlượng sắt oxit (Fe2O3) theo TCVN 7131: 2002

rnrn

4.2.4. Xác định hàmrnlượng titan dioxit (TiO2) theo TCVN 7131: 2002

rnrn

4.2.5. Xác định độrnmịn theo TCVN 4345: 1986

rnrn

4.2.6. Xác định độ ẩmrntheo TCVN 6927: 2001

rnrn

4.2.7. Xác định độrntrắng theo TCVN 5691: 2000

rnrn

4.2.8. Xác định hàmrnlượng mất khi nung theo TCVN 7131: 2002.

rnrn

5.rnBao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

rnrn

5.1. Bao gói

rnrn

Đất sét được đóngrntrong bao hai lớp, bên ngoài là bao PP, bên trong là bao nilon.

rnrn

5.2. Ghi nhãn

rnrn

Ngoài các nội dungrntrong phiếu chất lượng theo quy định pháp lý hiện hành, trên bao bì phải córnnhãn ghi rõ:

rnrn

– Tên, ký hiệu loạirnsản phẩm.

rnrn

– Tên và địa chỉ cơrnsở sản xuất.

rnrn

– Các chỉ tiêu kỹrnthuật chính.

rnrn

– Ký hiệu lô (ngày,rntháng, năm sản xuất…).

rnrn

– Khối lượng tịnh.

rnrn

5.3. Bảo quản

rnrn

Đất sét sản xuất rarnphải bảo quản trong kho thoáng, sạch, khô ráo có mái che và được xếp trên kệrncách mặt đất và cách tường ít nhất 25cm.

rnrn

5.4. Vận chuyển

rnrn

Đất sét được vậnrnchuyển bằng các phương tiện thông dụng có mái che, đảm bảo khô ráo, sạch sẽ./.

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 24TCN 05:2006 về nguyên liệu để sản xuất sứ dân dụng cao cấp – đất sét do Bộ Công nghiệp ban hành
Số hiệu: 24TCN05:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Công nghiệp
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 26/05/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết