Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 28TCN 230:2006 về Nước mắm Phú Quốc

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 28TCN 230:2006 về Nước mắm Phú Quốc

Số hiệu: 28TCN230:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Đã xác định Ngày ban hành: 01/01/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨNrnNGÀNH

rnrn

28rnTCN230:2006

rnrn

NƯỚCrnMẮM PHÚ QUỐC

rnrn

1. Đối tượng và phạmrnvi áp dụng

rnrn

Tiêu chuẩn này quyrnđịnh về chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm cho sản phẩm nước mắm mang tênrngọi Phú Quốc.

rnrn

2.rnTiêu chuẩn và quy định viện dẫn

rnrn

– TCVN 4991 – 89 Virnsinh vật học. Hướng dẫn chung về phương pháp đếm Clostridium perfringens –rnKỹ thuật đếm khuẩn lạc.

rnrn

– TCVN 4993 – 89 Virnsinh vật học. Hướng dẫn chung đếm nấm men và nấm mốc – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ởrn250C.

rnrn

– TCVN 4883 : 1993 Virnsinh vật – Phương pháp xác định coliform.

rnrn

– TCVN 5287 : 1994rnThủy sản đông lạnh – Phương pháp thử vi sinh vật.

rnrn

– TCVN 6507-3 : 2005rnVi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Chuẩn bị mẫu thử, huyền phùrnban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật.

rnrn

– TCVN 3701 – 90 Thủyrnsản – Phương pháp xác định hàm lượng natri clorua.

rnrn

– TCVN 3702 – 90 Thủyrnsản – Phương pháp xác định hàm lượng axit.

rnrn

– TCVN 3705 – 90 Thủyrnsản – Phương pháp xác định hàm lượng nitơ tổng số và protein thô.

rnrn

– TCVN 3706 – 90 Thủyrnsản – Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amoniac.

rnrn

– TCVN 3708 – 90 Thủyrnsản – Phương pháp xác định hàm lượng nitơ axit amin.

rnrn

– TCVN 5685 –rn1992Nước mắm – Mức tối đa hàm lượng chì và phương pháp xác định.

rnrn

– TCVN 5107 : 2003rnNước mắm

rnrn

– 28 TCN 198 : 2004rnHistamin trong sản phẩm thủy sản – Phương pháp định lượng bằng sắc ký lỏng hiệurnnăng cao.

rnrn

– Quyết định sốrn18/2005/QĐ-BTS ngày 16/5/2005 của Bộ Thủy sản về việc ban hành Quy định tạmrnthời về sản xuất nước mắm mang tên gọi xuất xứ Phú Quốc.

rnrn

3.rnYêu cầu nguyên liệu và quy trình chế biến

rnrn

Thực hiện theo Quyếtrnđịnh số 18/2005/QĐ-BTS ngày 16/5/2005 của Bộ Thủy sản về việc ban hành Quy địnhrntạm thời về sản xuất nước mắm mang tên gọi xuất xứ Phú Quốc.

rnrn

4.rnYêu cầu chất lượng

rnrn

4.1. Phân hạng:

rnrn

Nước mắm Phú Quốcrnđược phân làm 5 hạng theo độ đạm toàn phần như sau:

rnrn

– Đặc biệt.

rnrn

– Thượng hạng.

rnrn

– Hạng 1.

rnrn

– Hạng 2.

rnrn

– Hạng 3.

rnrn

4.2. Yêu cầu cảmrnquan:

rnrn

Các chỉ tiêu cảm quanrncủa nước mắm Phú Quốc phải đạt yêu cầu theo quy định tại Bảng 1.

rnrn

Bảng 1 – Yêu cầu cảmrnquan của nước mắm Phú Quốc

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên chỉ tiêu

rn

rn

Yêu cầu

rn

rn

Đặc biệt

rn

rn

Thượng hạng

rn

rn

Hạng 1

rn

rn

Hạng 2

rn

rn

Hạng 3

rn

rn

1. Màurn sắc

rn

rn

Nâu vàng, nâu vàng đến nâu đỏ, nâu đỏ

rn

rn

2. Độrn trong

rn

rn

Trong, sáng, sánh, không vẩn đục

rn

rn

Trong, không vẩn đục

rn

rn

3. Mùi

rn

rn

Mùi thơm dịu, đặc trưng của nước mắm Phú Quốc, không córn mùi lạ

rn

rn

4. Vị

rn

rn

Ngọt đậm của đạm, có hậu vị rõ

rn

rn

Ngọt của đạm, có hậu vị rõ

rn

rn

Ngọt của đạm, có hậu vị

rn

rn

Ngọt của đạm, ít hậu vị

rn

rn

5. Tạprn chất nhìn thấy bằng mắt thường

rn

rn

Không được có

rn

rnrn

4.3. Yêu cầu hóa học:

rnrn

Các chỉ tiêu hoá họcrncủa nước mắm Phú Quốc phải đạt yêu cầu theo quy định tại Bảng 2

rnrn

Bảng 2 – Các chỉ tiêurnhóa học của nước mắm Phú Quốc

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên chỉ tiêu

rn

rn

Mức chất lượng

rn

rn

Đặc biệt

rn

rn

Thượng hạng

rn

rn

Hạng 1

rn

rn

Hạng 2

rn

rn

Hạng 3

rn

rn

1. Hàmrn lượng nitơ toàn phần, tính bằng g/l, không nhỏ hơn

rn

rn

40

rn

rn

35

rn

rn

30

rn

rn

25

rn

rn

20

rn

rn

2. Hàmrn lượng nitơ axit amin, tính bằng % so với nitơ toàn phần, không nhỏ hơn

rn

rn

55

rn

rn

45

rn

rn

3. Hàmrn lượng nitơ amôniac, tính bằng % so với nitơ toàn phần, không lớn hơn

rn

rn

14

rn

rn

15

rn

rn

4. Hàmrn lượng axit, tính bằng g/l theo axit axêtic, không nhỏ hơn

rn

rn

12

rn

rn

5. Hàmrn lượng muối Natri clorua, tính bằng g/l, trong khoảng

rn

rn

250 – 295

rn

rn

6. Hàmrn lượng Histamin, tính bằng mg/l, không lớn hơn

rn

rn

200

rn

rnrn

4.4. Dư lượng tối đarncủa chì có trong nước mắm Phú Quốc là 0,5 mg/l.

rnrn

4.5. Chỉ tiêu vi sinhrnvật:

rnrn

Các chỉ tiêu vi sinhrnvật của nước mắm Phú Quốc phải đạt yêu cầu theo quy định tại Bảng 3

rnrn

Bảng 3 – Chỉ tiêu virnsinh vật của nước mắm Phú Quốc

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Tên chỉ tiêu

rn

rn

Mức tối đa cho phép

rn

rn

1

rn

rn

Tổng sốrn vi sinh vật hiếu khí, tính theo số khuẩn lạc trong 1ml

rn

rn

104

rn

rn

2

rn

rn

Coliforms,rn tính theo số khuẩn lạc trong 1ml

rn

rn

10

rn

rn

3

rn

rn

Clostridiumrn perfringens,rn tính theo số khuẩn lạc trong 1ml

rn

rn

0

rn

rn

4

rn

rn

Escherichiarn coli,rn tính theo số khuẩn lạc trong 1ml

rn

rn

0

rn

rn

5

rn

rn

Staphyloccocusrn aureus,rn tính theo số khuẩn lạc trong 1ml

rn

rn

0

rn

rn

6

rn

rn

Tổng sốrn nấm men và nấm mốc, tính theo số khuẩn lạc trong 1 ml

rn

rn

10

rn

rnrn

5.rnPhương pháp thử

rnrn

5.1. Lấy mẫu theo mụcrn5.1 của TCVN 5107 : 2003.

rnrn

5.2. Đánh giá các chỉrntiêu cảm quan theo mục 5.2 của TCVN 5107 : 2003.

rnrn

5.3. Xác định các chỉrntiêu hoá học:

rnrn

5.3. 1. Hàm lượngrnnitơ toàn phần theo TCVN 3705 – 90.

rnrn

5.3. 2. Hàm lượngrnnitơ axit amin theo TCVN 3708 – 90.

rnrn

5.3. 3. Hàm lượngrnnitơ amoniac theo TCVN 3706 – 90.

rnrn

5.3. 4. Hàm lượng chìrntheo TCVN 5685 – 1992.

rnrn

5.3.5. Hàm lượng axitrntheo TCVN 3702 – 90.

rnrn

5.3.6. Hàm lượngrnnatri clorua theo TCVN 3701 – 90.

rnrn

5.3.7. Hàm lượngrnhistamin theo 28 TCN 198 : 2004.

rnrn

5.4. Xác định các chỉrntiêu vi sinh vật:

rnrn

5.4.1. Xử lý mẫu phânrntích vi sinh vật theo TCVN 6507-3 : 2005.

rnrn

5.4.2. Định lượngrntổng số vi sinh vật hiếu khí, Escherichia coli, Staphyloccocus aureusrntheo TCVN 5287 :1994.

rnrn

5.4.3. Định lượngrncoliform theo TCVN 4883 : 1993.

rnrn

5.4.4. Định lượng Clostridiumrnperfriengens theo TCVN 4991 – 89.

rnrn

5.4.5. Định lượng nấmrnmen và nấm mốc theo TCVN 4993 – 89.

rnrn

6.rnBao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

rnrn

Thực hiện theo Quyết định số 18/2005/QĐ-BTSrnngày 16/5/2005 của Bộ Thủy sản về việc ban hành Quy định tạm thời về sản xuấtrnnước mắm mang tên gọi xuất xứ Phú Quốc.

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

:

rn

rnrn

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Tiêu chuẩn ngành 28TCN 230:2006 về Nước mắm Phú Quốc

Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 28TCN 230:2006 về Nước mắm Phú Quốc
Số hiệu: 28TCN230:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Đã xác định
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 01/01/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết