Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 1011:2006 về Giống cà rốt – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cà rốt
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 1011:2006 về Giống cà rốt – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cà rốt
| Số hiệu: | 10TCN1011:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ngày ban hành: | 29/12/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Cơ quan biên soạn: Trung tâm Khảo kiểmrnnghiệm giống cây trồng TW,
rnrn
Cục Trồng trọt
rnrn
Cơ quan đề nghị biên soạn: Vụ Khoa họcrncông nghệ
rnrn
Cơ quan trình duyệt: Vụ Khoa học công nghệ
rnrn
Cơ quan xét duyệt ban hành: Bộ Nông nghiệprnvà Phát triển nông thôn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
6.2.1.rnLoại tính trạng được ký hiệu như sau:
rnrn
-rnQL (Qualitative characteristic): Tính trạng chất lượng.
rnrn
-rnQN (Quatitative characteristic): Tính trạng số lượng.
rnrn
-rnPQ: (Pseudo-qualitative characteristic): Tính trạng giả chất lượng.
rnrn
6.2.2.rnKiểu theo dõi các tính trạng được ký hiệu như sau:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Bảng các tính trạngrnđặc trưng
rnrn
rn | rn | rn | rn | rn |
| rn rn rn | rn Bộ lá:Chiều rộng rn Foliage: Width of crown rn | rn Hẹp rn Trung bình rn Rộng rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn | rn Lá: Thế lá rn Leaf: Attitude rn | rn Đứng rn Nửa đứng rn Ngang rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Lá: Chiều dài (cả cuống) rn Leaf: Length (including petioles) rn | rn Rất ngắn rn Ngắn rn Trung bình rn Dài rn Rất dài rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Lá: Sự phân chia rn Leaf: Division rn | rn Mịn rn Trung bình rn Thô rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Lá: Mức độ xanh rn Leaf: Intensity of green color rn | rn Nhạt rn Trung bình rn Đậm rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Lá: Sắc tố anthoxian của cuống lá rn Leaf: anthocyanin coloration of petiole rn | rn Không có rn Có rn | rn
rn | rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Chiều dài rn Root: Length rn | rn Rất ngắn rn Ngắn rn Trung bình rn Dài rn Rất dài rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Chiều rộng rn Root: Width rn | rn Hẹp rn Trung bình rn Rộng rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Tỷ lê dài/rộng rn Root: Ratio length/Width rn | rn Rất nhỏ rn Nhỏ rn Trung bình rn Lớn rn Rất lớn rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Hình dạng theo mặt cắt dọc rn Root: Shape in longitudinal section rn | rn Tròn rn Trứng ngược rn Hình tam giác ngược rn Tam giác ngược hẹp rn Tam giác ngược hẹp đến chữ nhậtrn hẹp rn rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn
rn |
| rn rn rn | rn Củ: Hình dạng vai rn Root: Shape of shouder rn | rn Phẳng rn Phẳng đến tròn rn Tròn rn Tròn đến hình nón rn Hình nón rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Đỉnh khi phát triển đầy đủ rn Root: Tip (When fully developed) rn | rn Không nhọn rn Hơi nhọn rn Rất nhọn rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Màu vỏ rn Root: External color rn | rn Trắng rn Vàng rn Cam rn Hồng đỏ rn Đỏ rn Đỏ tía (tím) rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Mức độ của màu vỏ rn Root: Intensity of external color rn | rn Nhạt rn Trung bình rn Đậm rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Sắc tố antoxian của ở vai. rn Root: Anthocyanin coloration of skinrn shouder rn | rn Không có rn Có rn | rn
rn | rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Phần màu xanh ở vai rn Root: Extent of green color of skin ofrn shouder rn | rn Không có đến rất nhỏ rn Nhỏ rn Trung bình rn Rộng rn Rất rộng rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Nếp nhăn của vỏ rn Root: Ridging of surface rn | rn Không có đến rất ít rn Ít rn Trung bình rn Nhiều rn Rất nhiều rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Đường kính của lõi so với đường kính củ rn Root: Diameter of core relative to totalrn diameter rn | rn Rất nhỏ rn Nhỏ rn Trung bình rn To rn Rất to rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Màu lõi rn Root: Color of core rn | rn Trắng rn Vàng rn Cam rn Hồng đỏ rn Đỏ rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Mức độ của màu lõi rn Root: Intensity color of core rn | rn Nhạt rn Trung bình rn Đậm rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Màu của thịt củ rn Root: color of cortex rn | rn Trắng rn Vàng rn Cam rn Hồng đỏ rn Đỏ rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Độ đậm của mầu thịt củ rn Root: Intensity color of cortex rn | rn Nhạt rn Trung bình rn Đậm rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Màu của lõi so với màu của thịt củ rn Root: color of core compared to color ofrn cortex rn | rn Nhạt hơn rn Như nhau rn Đậm hơn rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Phần màu xanh bên trong theo mặt cắt dọc rn Root: Extent of green coloration of interiorrn (in longitudial section) rn | rn Không có đến rất nhỏ rn Nhỏ rn Trung bình rn Rộng rn Rất rộng rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Phần trên mặt đất rn Root: Protrusion above soil rn | rn Không có đến rất ít rn Ít rn Trung bình rn Nhiều rn Rất nhiều rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Khối lượng rn Root: Weight rn | rn Nhỏ rn Trung bình rn Lớn rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn rn | rn Củ: Thời gian phát triển đỉnh tròn (chỉ vớirn các giống có đỉnh củ không nhọn) rn Root: Time of development of rounded tiprn (Varieties with blunt tip only) rn | rn Sớm rn Trung bình rn Muộn rn | rn rn | rn rn rn rn rn |
| rn rn rn rn | rn Củ: Thời gian hình thành màu của đỉnh củ rn Root: Time of coloration of tip rn | rn Rất sớm rn Sớm rn Trung bình rn Muộn rn Rất muộn rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Cây: Khả năng ra ngồng rn Plant: Tendency to bolting rn | rn Yếu rn Trung bình rn Khoẻ rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Cây: Chiều cao của cụm hoa sơ cấp ở thời kỳ hoarn nở rn Plant: Height of primary umbel at time ifrn its flowering rn | rn Thấp rn Trung bình rn Cao rn | rn
rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Cây: Tỷ lệ cây bất dục đực rn Plant: Proportion of male sterile plant rn | rn Không có hoặc rất thấp rn Thấp rn Trung bình rn Cao rn Rất cao rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Cây: Dạng bất dục đực rn Plant: Type of male sterility rn | rn Bao phấn màu nâu rn Bao phấn hình cánh hoa rn | rn
rn | rn rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
Tính trạng 1.
rnrn
Bộ lá: Chiều rộng cụm gốc lá .
rnrn
Foliage: Width of crown
rnrn

rnrn
Tính trạng 10.
rnrn
Củ: Hình dạng theornmặt cắt dọc.
rnrn
Root: Shape inrnlongitudinal section
rnrn

rnrn

rnrn
Tính trạng 11.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tính trạng 16.
rnrn
Củ: Phần màu xanh ở vai
rnrn
Root: Extent of green color of skin ofrnshoulder
rnrn

rnrn
Tính trạng 18.
rnrn
Củ: Đường kính của lõi so với đường kính củ
rnrn
Root: Diameter of core relative to totalrndiameter
rnrn

rnrn
(Cắt ngang hoặc dọc củ và quan sát ở giữa củ.rnNếu đường kính của lõi bằng nửa đường kính củ thì cho điểm 5)
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhậnrnở nước ngoài
rnrn
rnrn
rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn rn rn | rn Lá: Chiều dài (cả cuống) rn (Tính trạng 3) rn | rn Rất ngắn rn Ngắn rn Trung bình rn Dài rn Rất dài rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Lá: Mức độ xanh rn (Tính trạng 5) rn
rn | rn Nhạt rn Trung bình rn Đậm rn | rn rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Chiều dài rn (Tính trạng 7) rn
rn | rn Rất ngắn rn Ngắn rn Trung bình rn Dài rn Rất dài rn | rn
rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Chiều rộng rn (Tính trạng 8) rn
rn | rn Hẹp rn Trung bình rn Rộng rn | rn rn | rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Hình dạng rn theo mặt cắt dọc rn (Tính trạng 10) rn
rn | rn Tròn rn Trứng ngược rn Hình tam giác ngược rn Tam giác ngược hẹp rn Tam giác ngược hẹp đến chữ nhật hẹp rn Chữ nhật hẹp rn | rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Hình dạng vai rn (Tính trạng 11) rn
rn | rn Ph rn Phẳng đến tròn rn Tròn rn Tròn đến hình nón rn Hình nón rn | rn rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn rn | rn Củ: Đỉnh khi phát triển đầy đủ rn (Tính trạng 12) rn
rn | rn Không nhọn rn Nhọn rn Rất nhọn rn | rn rn | rn rn rn rn |
| rn rn | rn Củ: Màu vỏ rn (Tính trạng 13) rn
rn | rn Trắng rn Vàng rn Cam rn Hồng đỏ rn Đỏ rn Đỏ tía rn | rn rn | rn rn rn rn rn rn rn |
| rn rn | rn Củ: Mức độ của màu vỏ rn (Tính trạng 14) rn
rn | rn Nhạt rn Trung bình rn Đậm rn | rn rn | rn rn rn rn |
| rn rn | rn Củ: Đường kính của lõi so với đường kính củ rn (Tính trạng 18) rn | rn Rất nhỏ rn Nhỏ rn Trung bình rn To rn Rất to rn | rn rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn | rn Củ: Màu lõi rn (Tính trạng 19) rn
rn | rn Trắng rn Vàng rn Cam rn Hồng đỏ rn Đỏ rn | rn rn | rn rn rn rn rn rn |
| rn rn | rn Củ: Màu của thịt củ rn (Tính trạng 21) rn
rn | rn Trắng rn Vàng rn Cam rn Hồng đỏ rn Đỏ rn | rn rn | rn rn rn rn rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
| rn
rn | rn rn |
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 1011:2006 về Giống cà rốt – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cà rốt
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.