Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 679:2006 về Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi gia cầm
- Tóm tắt
- Nội dung
- Hiệu lực
- Lược đồ
- Tải về
- VB liên quan
Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 679:2006 về Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi gia cầm
| Số hiệu: | 10TCN679:2006 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
| Cơ quan ban hành: | Đã xác định | Ngày ban hành: | 01/01/2006 |
| Người ký: | Đã xác định | Ngày có hiệu lực: | 01/01/1970 |
| Tình trạng hiệu lực: | Còn hiệu lực |
Tóm tắt văn bản
“rnrnrnrnrnrn
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀrnPHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
rnrn
__________________
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
10TCN rnTIÊU CHUẨN NGÀNH
rnrn
rnrn
10 TCN 679-2006
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
TIÊU CHUẨN ĐIỀU KIỆN VỆ SINH
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Hà Nội – 2006
rnrn
rnrn
rnrn
| rn rn |
rnrn
rnrn
TIÊU CHUẨN ĐIỀU KIỆN VỆ SINH
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Tiêu chuẩn này được sửrndụng để kiểm tra đánh giá điều kiện vệ sinh thú y cho các đối tượng trên
rnrn
rnrn
2. Khái niệm rn
rnrn
Trongrntiêu chuẩn này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
2.8. Nước thải chăn nuôi: baorngồm nước phân, nước tiểu, nước rửa chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, phương tiệnrnvận chuyển, dung dịch xử lý chuồng trại…
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Các cơ sở chăn nuôi gia cầm phải đạtrncác tiêu chuẩn sau đây:
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
3.1.2.
rnrn
a. Khu hành chính
rnrn
biệt hoàn toàn với khu sản xuất
rnrn
b.Khu chứa dụng cụ thiết bị, hoá chấtrnvà kho chứa thức ăn
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
c. Khu sản xuất
rnrn
Gồm khu nuôi gia cầm khỏe mạnh và khurncách ly
rnrn
Khu nuôi gia cầm khỏe mạnh
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
Kiểu chuồng
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
Mái chuồng
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
Nền chuồng
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
Thiết bị trong chuồngrnnuôi
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
Khu nuôi cách lyrngia cầm bị bệnh
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
d. Khu xử lý chất thải
rnrn
– rnKhu xử lý chất thải ở phía cuốirntrại, khu vực có địa thế thấp nhất của trại chăn nuôi
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
e. Bố trí trongrnkhu ấp trứng
rnrn
Đối với các cơ sởrnchăn nuôi gia cầm giống, có khu vực ấp nở cần tuân theo các tiêu chuẩn sau đây:rn
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
·
rnrn
rnrn
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
rnrn
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
Bảng 1. Tiêurnchuẩn điều kiện vệ sinh thú y không khí chuống nuôi
rnrn
| rn rn | rn rn | rn rn | rn rn | rn rn |
| rn rn rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn | rn rn rn rn rn rn rn rn rn |
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
–
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
3.6.1.
rnrn
3.6.2.
rnrn
3.6.3.
rnrn
3.6.4.
rnrn
3.6.5.
rnrn
3.6.6.
rnrn
3.6.7.
rnrn
3.6.8.
rnrn
3.6.9.
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrn
rnrnrnrnrn”
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.
Lược đồ văn bản
|
Văn bản được hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản được hợp nhất -
[0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản bị đính chính -
[0]
...
Văn bản bị thay thế -
[0]
...
Văn bản được dẫn chiếu -
[0]
...
Văn bản được căn cứ -
[0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 679:2006 về Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi gia cầm
Văn bản hướng dẫn -
[0]
...
Văn bản hợp nhất -
[0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung -
[0]
...
Văn bản đính chính -
[0]
...
Văn bản thay thế -
[0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung -
[0]
...
|
||||||||||||||||||||||
Văn bản Tiếng Việt
Chưa có file đính kèm.