Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 684:2006 về Giống dưa hấu – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 684:2006 về Giống dưa hấu – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định

Số hiệu: 10TCN684:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 01/01/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN NGÀNH

rnrn

10TCN 684 : 2006

rnrn

GIỐNGrnDƯA HẤU-QUI PHẠM KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH

rnrn

WatermelonrnVarieties-Procedure to conduct tests for Distinctness, Uniformity and Stability

rnrn

(Ban hành kèm theo Quyết địnhrnsố                QĐ/BNN-KHCN, ngày        tháng 06 năm 2006 của Bộ trưởng BộrnNông nghiệp và Phát triển nông thôn)

rnrn

1. Đối tượngrnvà phạm vi áp dụng

rnrn

1.1. Quy phạm này quy định nguyênrntắc, nội dung và phương pháp khảo nghiệm  tính khác biệt (Distinctness),rntính đồng nhất (Uniformity) và tính ổn định (Stability)-gọi tắtrnlà khảo nghiệm DUS-của các giống dưa hấu mới thuộc loài Citrullus lanatusrn(thunb.) Matsum. et Nakai.

rnrn

1.2. Quy phạm này áp dụng cho các giống dưa hấu mới của mọirntổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đăng ký khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyềnrntác giả hoặc công nhận giống trong phạm vi cả nước.  

rnrn

2. Giải thíchrntừ ngữ

rnrn

Trong quy phạm này các từ ngữ đướirnđây được hiểu như sau:

rnrn

2.1. Giống khảo nghiệm: Là giống dưa hấu  mới được đăng kýrnkhảo nghiệm DUS.

rnrn

2.2. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đốirnvới một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng.

rnrn

2.3. Giống đối chứng: Là các giống cùng nhóm với giốngrnkhảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự nhất với giống khảo nghiệm.

rnrn

2.4. Mẫu giống chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặcrntrưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền côngrnnhận.

rnrn

2.5. Tính trạng đặc trưng: Là những tính trạng được di truyềnrnổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tảrnđược một cách chính xác.

rnrn

2.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặcrnnhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.

rnrn

3. Yêu cầurnvật liệu khảo nghiệm

rnrn

3.1. Giống khảo nghiệm

rnrn

3.1.1. Khối lượng hạt giống tốirnthiểu tác giả phải gửi cho cơ quan khảo nghiệm là 400 hạt/giống.

rnrn

3.1.2. Chất lượng hạt giống phảirntương đương cấp giống xác nhận theo tiêu chuẩn hạt giống dưa hấu hiện hành.

rnrn

3.1.3. Mẫu giống gửi khảo nghiệmrnkhông được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào, trừ khi cơ quan khảo nghiệm chornphép hoặc yêu cầu. Nếu giống đã xử lý, phải cung cấp những thông tin chi tiếtrnvề quá trình xử lý để cơ quan khảo nghiệm xem xét và quyết định.

rnrn

3.1.4.Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ quan khảornnghiệm.

rnrn

3.2. Giống đối chứng

rnrn

3.2.1.Trong bản đăng ký khảo nghiệmrn(phụ lục 2), tác giả có quyền đề xuất các giống đối chứng và nói rõ những tínhrntrạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ quan khảo nghiệm xem xétrnđề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm đối chứng.

rnrn

3.2.2. Giống đối chứng được lấy từ mẫu giống chuẩn của cơrnquan khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ quan khảo nghiệm có thể yêu cầu tácrngiả cung cấp giống đối chứng và tác giả phải chịu trách nhiệm về mẫu giống cungrncấp. Khối lượng và chất lượng giống đối chứng như quy định mở mục 3.1.

rnrn

4. Phân nhómrngiống khảo nghiệm

rnrn

 Các giống khảo nghiệm được phânrnthành nhóm dựa theo các tính trạng sau:

rnrn

(a) Mức độ bội thể (Tính trạng 1)

rnrn

(b) Quả: Khối lượng (Tính trạng 27)

rnrn

(c) Quả: Hình dạng mặt cắt dọc (Tínhrntrạng 28)

rnrn

(d) Quả: Mầu nền vỏ quả (Tính trạngrn29)

rnrn

(e) Quả: Đường kẻ sọc (Tính trạngrn39)

rnrn

(f) Quả: Mầu chính của thịt quảrn(Tính trạng 45)

rnrn

(g) Hạt: Mầu nền vỏ hạt (Tính trạngrn50 )

rnrn

5. Phươngrnpháp bố trí khảo nghiệm

rnrn

5.1. Thời gian khảo nghiệm: Tối thiểu 2 vụ có điều kiện tươngrntự.

rnrn

5.2. Số điểm khảo nghiệm: Bố trí tại 1 điểm, nếu có tínhrntrạng không thể quan sát được thì có thể bố trí thêm 1 điểm bổ sung. Có thểrnthêm thí nghiệm phụ cho những mục đích đặc biệt.

rnrn

5.3. Bố trí thí nghiệm: Mỗi giống trồng tối thiểu 40 cây,rnbố trí 2 lần nhắc lại. Lên luống đơn rộng 2,5m, bổ hốc giữa luống cách nhaurn0,5m.

rnrn

5.4. Các biện pháp kỹ thuật khácrnthực hiện theo Quy phạm khảo nghiệm VCU giống dưa hấu do Bộ Nông nghiệp và Phátrntriển nông thôn ban hành. 

rnrn

6. Bảng cácrntính trạng đặc trưng

rnrn

6.1. Để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổnrnđịnh phải sử dụng Bảng mô tả các tính trạng đặc trưng của giống dưa hấu.

rnrn

6.2. Trong bảng mô tả các tính trạngrnđặc trưng, những tính trạng đánh dấu (*) được sử dụng để kiểm tra cho tất cảrncác giống và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện củarntính trạng trước hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.rnTrạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hoá bằng điểm.

rnrn

Ký hiệu (+) dùng đánh dấu các tính trạng được giải thíchrnthêm hoặc minh họa ở phụ lục 1. Theo kiểu theo dõi các tính trạng được ký hiệurnnhư sau:

rnrn

– MG: Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây;

rnrn

– MS: Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của cây;

rnrn

– VG: Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhómrncây;

rnrn

– VS: Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của cây.

rnrn

7. Phươngrnpháp đánh giá rn

rnrn

7.1. Đánh giá tính khác biệt

rnrn

Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tínhrntrạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng .

rnrn

– Tính trạng VG: Giống khảo nghiệm và giống đối chứng đượcrncoi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khácrnnhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quyrnđịnh trong quy phạm.

rnrn

– Tính trạng VS và MS:

rnrn

Đối với dòng bố mẹ, giống lai đơn: Sự khác biệt có ý nghĩarngiữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng dựa trên giá trị LSD ở xác xuất tinrncậy tối thiểu 95% .

rnrn

Đối với giống thụ phấn tự do, giống lai ba, lai kép: Sự khácrnbiệt giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng được đánh giá bằng phương pháprnphân tích "Tính khác biệt kết hợp qua các năm" (Combined OverrnYears Distinctness-COYD).

rnrn

– Tính trạng MG: Tuỳ từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lýrnnhư tính trạng VG hoặc tính trạng VS và MS .

rnrn

7.2. Đánh giá tính đồng nhất

rnrn

7.2.1. Đối với dòng bố mẹ, giống lai đơn: Phương pháp đánhrngiá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trênrntổng số cây trong o thí nghiệm.

rnrn

Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1,0rn% ở mức xác suất tin cậy tối thiểu 95%. Như vậy, số cây khác dạng tối đa củarnthí nghiệm (cả 2 lần nhắc lại 40 cây) cho phép là 1 cây.

rnrn

7.2.2. Đối với giống thụ phấn tự do,rnlai ba, lai kép: Áp dụng phương pháp đánh giá tính đồng nhất kết hợp qua cácrnnăm (Combined Over Years Uniformity–COYU)

rnrn

7.3. Đánh giá tính ổn định

rnrn

Tính ổn định của giống được đánh giárngián tiếp thông qua đánh giá tính khác biệt và tính đồng nhất.

rnrn

7.4. Các quan sát hoặc đo đếm đượcrntiến hành trên toàn bộ cây trên ô hoặc ít nhất trên 20 cây ngẫu nhiên (mỗi lầnrnnhắc lại 10 cây) hoặc bộ phận của 20 cây đó.

rnrn

7.5. Các tính trạng được theo dõi vào những giai đoạn sinhrntrưởng mà tính trạng đó biểu hiện rõ nhất. Các quan sát hoặc đo đếm trên lárnphải được thực hiện ở lá trưởng thành; đối với quả được thực hiện trên quả đầurntiên vào giai đoạn chín; đối với hạt trên hạt chín đã khô (rửa sạch phơi trongrnbóng râm).

rnrn

7.6. Phương pháp đánh giá chi tiết tính khác biệt, tính đồngrnnhất và tính ổn định áp dụng theo Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUSrn(UPOV-TG/1/3) và các tài liệu liên quan khác của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giốngrncây trồng mới (UPOV).

rnrn

8. Tổng kếtrnvà công bố kết quả khảo nghiệm

rnrn

Cơ quan khảo nghiệm phải hoàn thànhrnbáo cáo kết quả khảo nghiệm DUS chậm nhất không quá 60 ngày sau khi kết thúcrnthí nghiệm.

rnrn

BẢNG CÁC TÍNH TRẠNG ĐẶC TRƯNG CỦArnGIỐNG DƯA HẤU

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Tính trạng

rn

rn

Trạng thái biểu hiện

rn

rn

Giống điển hình

rn

rn

Điểm

rn

rn

1 (*)

rn

VG

rn

rn

Mức bội thể

rn

Ploidy

rn

rn

Lưỡng bội

rn

Tam bội

rn

Tứ bội

rn

rn

 

rn

rn

2

rn

3

rn

4

rn

rn

2 (+)

rn

VG

rn

rn

Cây con: Hình dạng lá mầm

rn

Seedling: Shape of cotyledon

rn

 

rn

rn

Elíp hẹp

rn

Elip

rn

Elip rộng

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

3

rn

MS

rn

 

rn

rn

Cây con: Kích thước lá mầm

rn

Seedling: Size of cotyledon

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

Lớn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

4

rn

VS

rn

 

rn

rn

Cây con: Mức độ xanh của lá mầm.

rn

Seedling: Intinsity of green color of cotyledon

rn

rn

Nhạt

rn

Trung bình

rn

Đậm

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

5 (*)

rn

VG

rn

rn

Cây con: Vết đốm trên lá mầm

rn

Seedling: Spots on cotyledon

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

6

rn

VG

rn

 

rn

rn

Cây con: Sự lõm xuống của gân lá mầm.

rn

Seedling: Depression of nerves of cotyledon

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

7

rn

MS

rn

 

rn

rn

Cây con: Chiều dài của trụ dưới lá mầm.

rn

Seedling: Length of hypocotyl

rn

rn

Ngắn

rn

Trung bình

rn

Dài

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

8

rn

VG

rn

rn

Cây: Dạng hình sinh trưởng

rn

Plant: Growth habit

rn

rn

Thân bụi

rn

Thân bò

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

rn

9

rn

MS

rn

rn

Thân: Chiều dài thân chính

rn

(Ở thời điểm quả đầu tiên thu hoạch)

rn

Plant: Length of main stem (at time of harvest of firstrn fruit

rn

rn

Ngắn

rn

Trung bình

rn

Dài

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

10 (*)

rn

VG

rn

rn

Cây: Hoa lưỡng tính

rn

Plant: Hermaphrodite flowers

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

11

rn

MS

rn

rn

Cây: Số đốt từ gốc đến đốt có hoa cái đầu tiên.

rn

Plant: Number of nodes up to first node with female flower

rn

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

12 (*)

rn

MS

rn

rn

Phiến lá: Chiều dài

rn

Leaf blade: Length

rn

rn

Ngắn

rn

Trung bình

rn

Dài

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

13 (*)

rn

MS

rn

rn

Phiến lá: Chiều rộng

rn

Leaf blade: Width

rn

rn

Hẹp

rn

Trung bình

rn

Rộng

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

14

rn

MS

rn

rn

Phiến lá: Dài/rộng

rn

Leaf blade: Length/width

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

Lớn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

15

rn

VG

rn

rn

Phiến lá: Màu sắc

rn

Leaf blade: Color

rn

rn

Xanh vàng

rn

Xanh

rn

Xanh xám

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

16

rn

VS

rn

rn

Phiến lá: Mức độ màu sắc

rn

Leaf blade: Intensity of color

rn

rn

Nhạt

rn

Trung bình

rn

Đậm

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

17

rn

VS

rn

rn

Lá: Mức độ xẻ thuỳ

rn

(tới hoa đầu tiên).

rn

Leaf: Degree of lobing

rn

( beyond first flower)

rn

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

18 (*)

rn

(+)

rn

VS

rn

rn

Phiến lá : Độ sâu vết sẻ của  mép lá ở một phần ba giữarn thân

rn

Leaf bade: Depth of incisions of margin of leaf of centralrn third of plant (as for 17)

rn

rn

Nông

rn

Trung bình

rn

Sâu

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

19

rn

VS

rn

rn

Phiến lá: Vết phồng

rn

Leaf bade: Blistering

rn

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

20

rn

VS

rn

rn

Phiến lá: Mức độ gợn sóng của mép lá

rn

Leaf bade: Undulation of margin

rn

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

21 (*)

rn

VG

rn

rn

Phiến lá: Vết đốm vàng

rn

Leaf bade: Flecking

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

22

rn

MS

rn

rn

Cuống lá: Chiều dài

rn

Petiole: Lenght

rn

rn

Ngắn

rn

Trung bình

rn

Dài

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

23

rn

VS

rn

rn

Hoa: Kích thước cánh hoa cái (hoa thứ 3 đến hoa thứ7)

rn

Flower: Size of petal of female flower (third to seventhrn flower)

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

Lớn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

24

rn

VS

rn

rn

Hoa: Hình dạng phần đỉnh của cánh hoa cái

rn

Flower: Shape of apex of petal of female flower

rn

rn

Nhọn

rn

Tròn

rn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

25

rn

VS

rn

rn

Bầu nhụy: Kích thước

rn

Ovary: Size

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

Lớn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

26

rn

VS

rn

rn

Bầu nhụy: Lớp lông tơ

rn

Ovary: Pubescence

rn

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

27 (*)

rn

MS

rn

rn

Quả: Khối lượng

rn

 Fruit: Weight

rn

rn

Rất nhỏ

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

To

rn

Rất to

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

rn

28 (*)

rn

(+)

rn

VS

rn

rn

Quả: Hình dạng mặt cắt dọc

rn

Fruit: Shape of longitudinal section

rn

rn

Tròn

rn

Elíp rộng

rn

Elíp

rn

Hình Trụ

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

rn

29 (*)

rn

(+)

rn

VG

rn

rn

Quả: Màu nền vỏ quả

rn

Fruit: Groud color of  skin

rn

rn

Trắng

rn

Vàng

rn

Xanh

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

30 (*)

rn

VS

rn

rn

Quả : Mức độ xanh của vỏ quả

rn

Fruit: Intensity of green color of skin

rn

rn

Rất nhạt

rn

Nhạt

rn

Trung bình

rn

Đậm

rn

Rất đậm

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

rn

31

rn

MS

rn

rn

Quả :  Chiều dài của cuống

rn

Fruit: Length of peduncle

rn

rn

Ngắn

rn

Trung bình

rn

Dài

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

32 (+)

rn

VG

rn

rn

Quả: Kích thước của phần cuống đính vào quả.

rn

Fruit: Size of insertion of peduncle

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

Lớn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

33 (*)

rn

(+)

rn

VG

rn

rn

Quả: Hình dạng phần đế quả

rn

Fruit: Shape of basal part

rn

rn

Phẳng

rn

Tròn

rn

Hình nón

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

rn

34

rn

VS

rn

rn

Quả: Hình dạng chỗ lõm phần đáy quả

rn

Fruit: Depression of base

rn

rn

Nông

rn

Trung bình

rn

Sâu

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

35 (*)

rn

(+)

rn

VS

rn

rn

Quả: Hình dạng ở đỉnh

rn

Fruit: Shape of apical part

rn

rn

Phẳng

rn

Tròn

rn

Hình nón

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

rn

36

rn

VS

rn

rn

Quả: Độ sâu của đỉnh quả:

rn

Fruit: Depession at apex

rn

rn

Nông

rn

Trung bình

rn

Sâu

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

37

rn

VS

rn

rn

Quả: Kích thước của rốn quả (vết sẹo do nhị hoa)

rn

Fruit: Size of pistil scar

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

Lớn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

38 (*)

rn

VG

rn

rn

Quả: Vết khía

rn

Fruit: Grooves

rn

rn

Không có

rn

Tới nửa phần đế quả

rn

Tới nửa phần đỉnh quả

rn

Cả quả

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

rn

39 (*)

rn

(+)

rn

VG

rn

rn

Quả: Đường kẻ sọc

rn

 

rn

 

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

40 (*)

rn

(+)

rn

VS

rn

rn

Quả: Mức độ xanh của vết sọc

rn

Fruit: Intensity of green color of stripes

rn

rn

Rất nhạt

rn

Nhạt

rn

Trung bình

rn

Đậm

rn

Rất đậm

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

41

rn

VS

rn

rn

Quả: Độ rộng của vết sọc

rn

Fruit: Width of stripes

rn

rn

Rất hẹp

rn

Hẹp

rn

Trung bình

rn

Rộng

rn

Rất rộng

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

42

rn

VG

rn

rn

Quả: Vân

rn

Fruit: Marbling

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

43

rn

VS

rn

rn

Quả: Mức độ vân

rn

Fruit: Intensity of marbling

rn

rn

Rất ít

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

Rất nhiều

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

44 (*)

rn

(+)

rn

MS

rn

rn

Quả : Độ dày của lớp vỏ quả

rn

Fruit: Outer layer of pericarp

rn

rn

Mỏng

rn

Trung bình

rn

Dày

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

45 (*)

rn

VG

rn

rn

Quả: Mầu sắc chính của thịt quả

rn

Fruit: Main color of flesh

rn

rn

Trắng

rn

Vàng

rn

Da cam

rn

Đỏ

rn

Tím

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

rn

46

rn

VS

rn

rn

Quả: Mức độ màu chính của thịt quả

rn

Fruit: Intensity of main color of flesh

rn

rn

Nhạt

rn

Trung bình

rn

Đậm

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

47

rn

VS

rn

rn

Quả: Mức độ chặt của thịt quả

rn

Fruit: Firmness of flesh

rn

rn

Xốp

rn

Trung bình

rn

Chặt

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

48

rn

MS

rn

rn

Quả: Số lượng hạt

rn

Fruit: Number of seeds

rn

rn

Không có hoặc rất ít

rn

Ít

rn

Trung bình

rn

Nhiều

rn

Rất nhiều

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

49 (*)

rn

MS

rn

rn

Hạt: Kích thước hạt

rn

Seed : Size

rn

rn

Rất nhỏ

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

To

rn

Rất to

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

3

rn

5

rn

7

rn

9

rn

rn

50 (*)

rn

VG

rn

rn

Hạt: màu sắc nền của vỏ hạt

rn

Seed: Ground color of testa

rn

rn

Trắng

rn

Kem

rn

Xanh

rn

Đỏ

rn

Đỏ nâu

rn

Nâu

rn

Đen

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

6

rn

7

rn

rn

51

rn

VG

rn

rn

Hạt: Màu sắc thứ hai của vá hạt

rn

Seed: secondary color of testa

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

52

rn

VG

rn

rn

Hạt: Kiểu phân bố màu sắc thứ hai của vỏ hạt

rn

Seed: Type of distribution of testa

rn

rn

Chấm nhỏ

rn

Đốm lớn

rn

Chấm nhỏ và đốm lớn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

53

rn

VS

rn

rn

Hạt: Diện tích của mầu sắc thứ hai so với mầu chính của vỏrn hạt

rn

Seed: Area of secondary color in relation to that ofrn ground color

rn

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

Lớn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

54

rn

VG

rn

rn

Hạt: Vết đốm ở rốn

rn

Seed: Patches at hilum

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

55

rn

VG

rn

rn

Hạt: Vết đốm ở mép

rn

Seed: Patches at margin

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

 

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

56 (*)

rn

MS

rn

rn

Thời gian hoa cái nở (50% số cây có ít nhất 1 hoa cái nở)

rn

Time of female flowering (50% of plants with at least onern female flower)

rn

rn

Sớm

rn

Trung bình

rn

Muộn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rn

57

rn

MS

rn

rn

Thời gian chín (50% số cây có ít nhất 1 quả chín)

rn

Time of maturity (50% of plants with at least one ripern fruit)

rn

rn

Sớm

rn

Trung bình

rn

Muộn

rn

rn

 

rn

rn

3

rn

5

rn

7

rn

rnrn

 

rnrn

Phụ lục 1. Giải thích và minh hoạrnmột số tính trạng

rnrn

Tính trạng số 2-Cây con: Hình dạngrnlá mầm.

rnrn

rnrn

Tính trạng 18-Phiến lá: Độ sâu vết sẻ của mép lá ở một phầnrnba giữa thân

rnrn

rnrn

Tính trạng 28-Quả: Hình dạng mặt cắt dọc

rnrn

rnrn

Tính trạng 32+33+35+44

rnrn

rnrn

 

rnrn

Phụrnlục 2. Bản đăng ký khảo ghiệm DUS giống Dưa hấu

rnrn

1. Loài: Dưa hấu Citrullusrnlanatus (thunb.) Matsum. et Nakai

rnrn

2. Tên giống:

rnrn

3. Tổ chức, cá nhân đăng kýrnkhảo nghiệm

rnrn

– Tên:

rnrn

– Địa chỉ:

rnrn

– Điện thoại / FAX / E.mail:

rnrn

4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống:

rnrn

1.

rnrn

2.

rnrn

3.

rnrn

5. Nguồn gốc giống , phương pháp chọn tạo

rnrn

5.1. Vật liệu:

rnrn

– Tên giống bố mẹ:

rnrn

– Nguồn gốc vật liệu:

rnrn

5.2. Phương pháp:

rnrn

– Công thức lai:

rnrn

– Xử lí đột biến:

rnrn

– Phương pháp khác:

rnrn

5.3. Thời gian và địa điểm:  Năm/vụ, địa điểm

rnrn

6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài

rnrn

– Nước                                                  ngày          rntháng        năm

rnrn

– Nước                                                  ngày          rntháng        năm

rnrn

7. Các tính trạng đặc trưngrncủa giống

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Tính trạng

rn

rn

Trạng thái biểu hiện

rn

rn

Điểm

rn

rn

(*)

rn

rn

1 (*)

rn

 

rn

rn

Mức bội thể

rn

Ploidy

rn

rn

Lưỡng bội

rn

Tam bội

rn

Tứ bội

rn

rn

2

rn

3

rn

4

rn

rn

 

rn

rn

27 (*)

rn

rn

Quả: Khối lượng

rn

Fruit: Weight

rn

rn

Rất nhỏ

rn

Nhỏ

rn

Trung bình

rn

To

rn

Rất to

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

rn

 

rn

rn

28 (*)

rn

(+)

rn

rn

Quả: Hình dạng mặt cắt dọc

rn

Fruit: Shape of longitudinal section

rn

rn

Tròn

rn

Elíp rộng

rn

Elíp

rn

Hình Trụ

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

rn

 

rn

rn

29 (*)

rn

(+)

rn

rn

Quả: Màu nền vỏ quả

rn

Fruit: Groud color of  skin

rn

rn

Trắng

rn

Vàng

rn

Xanh

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

 

rn

rn

39 (*)

rn

(+)

rn

rn

Quả: Đường kẻ sọc

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

 

rn

rn

45 (*)

rn

rn

Quả: Mầu sắc chính của thịt quả

rn

Fruit: Main color of flesh

rn

rn

Trắng

rn

Vàng

rn

Da cam

rn

Đỏ

rn

Tím

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

rn

 

rn

rn

50 (*)

rn

VG

rn

rn

Hạt: màu sắc nền của vỏ hạt

rn

Seed: Ground color of testa

rn

rn

Trắng

rn

Kem

rn

Xanh

rn

Đỏ

rn

Đỏ nâu

rn

Nâu

rn

Đen

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

6

rn

7

rn

rn

 

rn

rnrn

 (*)  Đánh dấu (+) hoặc điền số điểm cụ thể vào ôrntrống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống.

rnrn

8. Các giống tương tự được đề xuấtrnlàm đối chứng

rnrn

Tên các giống                                                   Nhữngrnđiểm khác biệt

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

9. Các thông tin bổ sung để giúp chornviệc phân biệt giống

rnrn

9.1. Chống chịu sâu bệnh:

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

9.2. Các điều kiện đặc biệt để khảornnghiệm giống:

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

9.3. Thông tin khác:

rnrn

 

rnrn

 

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 

rn

rn

Ngày            tháng          rn năm

rn

(Ký tên, đóng dấu)

rn

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 684:2006 về Giống dưa hấu – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định
Số hiệu: 10TCN684:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 01/01/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết