Search
Close this search box.
Thứ sáu, 10/07/2026
Search
Close this search box.

Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 692:2006 về Giống dưa chuột – Quy phạm khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Hiệu lực
  • Lược đồ
  • Tải về
  • VB liên quan

Thuộc tính Tiêu chuẩn ngành 10TCN 692:2006 về Giống dưa chuột – Quy phạm khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng

Số hiệu: 10TCN692:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 12/06/2006
Người ký: Đã xác định Ngày có hiệu lực: 01/01/1970
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Tóm tắt văn bản

“rnrnrnrnrnrn

rnrn

TIÊU CHUẨN NGÀNH

rnrn

10TCN 692 : 2006

rnrn

GIỐNGrnDƯA CHUỘT-QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ GIÁ TRỊ SỬ DỤNG

rnrn

Cucumber Varieties-Procedure to conduct tests for Value ofrnCultivation and Use

rnrn

(Ban hành kèm theornQuyết định số 1698 QĐ /BNN-KHCN, ngày 12 tháng 06 năm 2006 của Bộ trưỏng BộrnNông nghiệp và Phát triển nông thôn)

rnrn

 

rnrn

1. Quy định chung

rnrn

1.1. Quy phạm này quy định nội dung và phương pháp chủrnyếu khảo nghiệm giá trị canh tác và gia trị sử dụng (Testing for Value ofrnCultivation and Usegọi tắt là khảo nghiệm VCU) của các giống dưarnchuột mới thuộc loài Cucumis sativus L, được chọn tạo trong nướcrnvà nhập nội.

rnrn

1.2. Quy phạm này áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân thựcrnhiện khảo nghiệm và mọi tổ chức, cá nhân có giống dưa chuột mới đăng ký khảornnghiệm VCU để công nhận giống.

rnrn

2. Phương pháp khảo nghiệm

rnrn

2.1. Các bước khảo nghiệm

rnrn

2.1.1. Khảo nghiệm cơ bản: Tiến hành 2-3 vụ,rntrong đó có 2 vụ cùng tên

rnrn

2.1.2. Khảo nghiệm sản xuất: Tiến hành 1-2 vụ đốirnvới những giống dưa chuột có triển vọng đã được khảo nghiệm cơ bản ít nhất 1rnvụ.

rnrn

2.2. Bố trí khảo nghiệm

rnrn

2.2.1. Khảo nghiệm cơ bản

rnrn

2.2.1.1. Bố trí thí nghiệm

rnrn

Theo kiểu khối ngẫu nhiên hoàn toàn, ít nhất 3 lần nhắcrnlại. Diện tích ô thí nghiệm là 15m2 kể cả rãnh luống (10m x 1,5m).rnKhoảng cách giữa các lần nhắc là 30cm. Xung quanh khu thí nghiệm có ít nhất 1rnluống bảo vệ trồng dưa chuột.

rnrn

2.2.1.2. Giống khảo nghiệm

rnrn

Giống khảo nghiệm phải được gửi đúng thời gian theo yêurncầu của cơ quan khảo nghiệm. Lượng hạt giống gửi khảo nghiệm vụ đầu tiên ítrnnhất là 50g/giống.

rnrn

Chất lượng hạt giống: Đối với giống thụ phấn tự do phảirntương đương cấp xác nhận, với giống lai phải đạt yêu cầu hạt giống F1 theo tiêurnchuẩn ngành.

rnrn

Giống khảo nghiệm được phân nhóm theo thời vụ giống (XuânrnHè và Thu Đông) và theo chiều dài quả: Ngắn (nhỏ hơn 10cm), trung bình (từrn11-25cm) và dài (lớn hơn 25cm). Giống có yêu cầu khảo nghiệm đặc thù được khảornnghiệm riêng.

rnrn

2.2.1.3. Giống đối chứng

rnrn

Là giống đã được công nhận Quốc gia hoặc giống địa phươngrnđang được trồng phổ biến nhất trong vùng, có thời gian sinh trưởng cùng nhómrnvới giống khảo nghiệm.

rnrn

Chất lượng hạt giống phải tương đương với giống khảornnghiệm như quy định ở mục 2.2.1.2.

rnrn

2.2.2.rnKhảo nghiệm sản xuất

rnrn

Diệnrntích: Tối thiểu 500m2/điểm, không nhắc lại. Tổng diện tích khảornnghiệm sản xuất qua các vụ không vượt quá quy định của Bộ Nông nghiệp và Phátrntriển nông thôn.

rnrn

Giống đối chứng: Như quy định ở mục 2.2.1.3.

rnrn

2.3. Quy trình kỹ thuật

rnrn

2.3.1. Khảo nghiệm cơ bản

rnrn

2.3.1.1. Thời vụ: Theo khung thời vụrntốt nhất của vùng khảo nghiệm.

rnrn

2.3.1.2. Kỹ thuật gieo ươm cây giống

rnrn

Câyrngiống khảo nghiệm có thể gieo vào khay nhựa (40-50 cây/khay) hoặc túi bầu (kíchrnthước: 7 x 10cm có đục lỗ). Vườn ươm phải chọn nơi thoáng và đủ ánh sáng, córnmái che để tránh các điều kiện ngoại cảnh bất thuận.

rnrn

– Hạt giống được ngâm trong nước sạch và ấm 35-400Crnkhoảng 3-4 giờ, ủ nứt nanh thì đem gieo trong khay nhựa hoặc túi bầu có chứarnhỗn hợp đất bột trộn phân hoai mục và trấu hun đã được xử lý phòng trừ sâu bệnhrntheo tỷ lệ 1,0 : 0,7 : 0,3. Gieo 1 hạt vào 1 ô khay hoặc 1 túi bầu, gieo xongrnphủ kín hạt, tưới nước đủ ẩm cho hạt nẩy mầm.

rnrn

– Khi cây con có 1-2 lá thật (sau mọc 7-10 ngày) thì đemrntrồng.  

rnrn

2.3.1.3. Yêu cầu về đất

rnrn

Đất làm thí nghiệm phải đại diện cho vùng sinh thái, córnđộ phì đồng đều, bằng phẳng và chủ động tưới tiêu.

rnrn

Đất phải được cày sâu, bừa kỹ, sạch cỏ dại và vụ trướcrnkhông trồng các cây thuộc họ bầu bí (Cucurbitaceae).

rnrn

2.3.1.4. Mật độ, khoảng cách trồng

rnrn

Trồng 2 hàng trên luống, khoảng cách trồng phụ thuộc vàornnhóm giống (Bảng 1)

rnrn

Bảng 1.

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Nhóm giống

rn

rn

Hàng cách hàng (cm)

rn

rn

Cây cách cây (cm)

rn

rn

Số cây/ô

rn

rn

Nhóm quả dài

rn

rn

80

rn

rn

45-50

rn

rn

44-40

rn

rn

Nhóm quả trung bình

rn

rn

80

rn

rn

35-40

rn

rn

56-50

rn

rn

Nhóm quả ngắn

rn

rn

80

rn

rn

30-35

rn

rn

66-56

rn

rnrn

2.3.1.5. Bón phân: Lượng phân bón cho 1rnha (Bảng 2):

rnrn

Bảng 2.

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Loại phân bón

rn

rn

Đơn vị

rn

rn

Tổng số

rn

rn

Bón lót

rn

(% tổng số)

rn

rn

Bón thúc (% tổngrn số)

rn

rn

Lần 1

rn

rn

Lần 2

rn

rn

Lần 3

rn

rn

Phânrn hữu cơ hoai mục

rn

rn

Tấn

rn

rn

25-30

rn

rn

100

rn

rn

 –

rn

rn

 –

rn

rn

rn

rn

N

rn

rn

kg

rn

rn

140-150

rn

rn

15

rn

rn

25

rn

rn

30

rn

rn

25

rn

rn

P2O5

rn

rn

kg

rn

rn

60-90

rn

rn

100

rn

rn

 –

rn

rn

rn

rn

 –

rn

rn

K2O

rn

rn

kg

rn

rn

120-140

rn

rn

15

rn

rn

25

rn

rn

30

rn

rn

25

rn

rn

Vôirn bột

rn

rn

kg

rn

rn

1.000

rn

rn

100

rn

rn

 –

rn

rn

rn

rn

rn

rnrn

Cách bón:

rnrn

– Bón lót: Bón toàn bộ phân hữu cơ, phân lân và vôi bộtrnvào rạch (hốc) theo hai hàng trồng, đảo đều phân với đất, lấp kín rạch (hốc)rntrước khi trồng 1-2 ngày.

rnrn

– Chăm sóc: Xới vun kết hợp bón thúc 3 lần như sau:

rnrn

+ Lần 1: Sau khi mọc 15-20 ngày, cây có 5-6 lá thật. Bónrnxung quanh gốc, cách gốc 15-20cm, kết hợp vun xới phá váng.

rnrn

+ Lần 2: Sau mọc 30-35 ngày. Bón giữa hai hốc, kết hợprnvun cao cắm giàn.

rnrn

+ Lần 3: Sau mọc 45-50 ngày (sau khi thu quả đợt đầu),rnhoà nước tưới vào giữa luống hoặc rắc vào giữa luống kết hợp tưới thấm vào buổirnchiều mát (chỉ thu hoạch đợt quả tiếp theo sau khi bón thúc ít nhất 7 ngày).

rnrn

2.3.1.6. Tưới nước: Giữ độ ẩm đất thườngrnxuyên 70-75% độ ẩm tối đa đồng ruộng.

rnrn

2.3.1.7. Cắm giàn, buộc cây

rnrn

Khi xuất hiện tua cuốn tiến hành cắm giàn. Giàn cắm kiểurnchữ A, cao 2,5-3,0m. Thường xuyên buộc cây vào giàn băng dây mềm theo kiểu hìnhrnsố 8, mối buộc đầu tiên cách mặt luống 35-40cm.

rnrn

2.3.1.8. Phòng trừ sâu bệnh hại: Theo dõi, phát hiệnrnvà phòng trừ sâu, bệnh theo hướng dẫn chung của ngành Bảo vệ thực vật.

rnrn

2.3.1.9. Thu hoạch: Thu hoạch quả đúngrnlứa vào buổi sáng, tránh dập nát, xây xát.

rnrn

2.3.2. Khảo nghiệm sản xuất

rnrn

Áp dụng quy trình kỹ thuật tiên tiến của địa phương nơirnkhảo nghiệm hoặc theo khảo nghiệm cơ bản ở mục 2.3.1 Quy phạm này.

rnrn

3. Chỉ tiêu và phươngrnpháp đánh giá

rnrn

3.1. Khảo nghiệm cơ bản

rnrn

Chọn cây theo dõi: Mỗi lần nhắc lại chọn 10rncây/1 giống, mỗi hàng lấy 5 cây liên tiếp ở giữa hàng. Các chỉ tiêu theo dõi vàrnphương pháp đánh giá (Bảng 3).

rnrn

Bảng 3. Chỉ tiêu vàrnphương pháp đánh giá

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

TT

rn

rn

Chỉ tiêu và phươngrn pháp đánh giá 

rn

rn

Giai đoạn

rn

rn

Mức độ biểu hiện

rn

rn

Điểm

rn

rn

1.     

rn

rn

Ngày gieo

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

2.     

rn

rn

Ngày mọc:

rn

Ngày có khoảng 50% số cây có 2 lárn mầm nhú khỏi mặt đất

rn

rn

Cây con

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

3.     

rn

rn

Ngày trồng

rn

rn

Cây con

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

4.     

rn

rn

Chiều dài thân chính (cm):

rn

Đo từ gốc đến ngọn cao nhất

rn

rn

Cây ngừng ST

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

5.     

rn

rn

Số nhánh trên thân chính

rn

rn

Cây ngừng ST

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

6.     

rn

rn

Số nhánh cấp 1

rn

rn

Trước khi ra hoarn cái

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

7.     

rn

rn

Số lượng hoa cái trên thân chính:

rn

Đếm số hoa trên 10 cây mẫu và lấy sốrn liệu trung bình

rn

rn

Ra hoa

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

8.     

rn

rn

Số lượng quả trên thân chính:

rn

Đếm số quả trên 10 cây mẫu và lấy sốrn liệu trung bình

rn

rn

Quả non

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

9.     

rn

rn

Màu sắc gai quả:

rn

Quan sát toàn ô

rn

rn

Quả non

rn

rn

Trắng

rn

Đen

rn

rn

1

rn

2

rn

rn

10.   

rn

rn

Thời gian thu quả đợt đầu:

rn

Số ngày từ gieo đến thu quả đợt đầurn của 50 % số cây

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

11.   

rn

rn

Hình dạng quả:

rn

Quan sát toàn ô

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

Hình cầu

rn

Hình trứng

rn

Hình elip

rn

Hình thon dài

rn

Hình trụ

rn

Hình cong cánh cung

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

4

rn

5

rn

6

rn

rn

12.   

rn

rn

Màu sắc nền vỏ quả:

rn

Quan sát toàn ô

rn

 

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

Trắng

rn

Vàng

rn

Xanh

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn

rn

13.   

rn

rn

Gân quả:

rn

Quan sát toàn ô

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

14.   

rn

rn

U vấu quả:

rn

Quan sát toàn ô

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

Không có

rn

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

15.   

rn

rn

Chiều dài quả:

rn

Đo khoảng cách giữa 2 đầu của quả ởrn 10 cây mẫu, lấy số liệu trung bình (bằng cm)

rn

rn

Thu hoạch lứa thứ 2

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

16.   

rn

rn

Đường kính quả:

rn

Đo ở phần đường kính to nhất của quảrn ở 10 cây mẫu, lấy số liệu trung bình (bằng cm)

rn

rn

Thu hoạch lứa thứ 2

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

17.   

rn

rn

Độ dày cùi: 

rn

Đo bề dày cùi ở phần quả có đườngrn kính lớn nhất trên quả của 10 cây mẫu, lấy số liệu trung bình (bằng cm)

rn

rn

Thu hoạch lứa thứ 2

rn

rn

 

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

18.   

rn

rn

Vị đắng ở đầu quả có cuống:

rn

Nếm phần cùi ở đầu quả của số quảrn thu được trên 10 cây mẫu

rn

rn

Thu hoạch lứa thứ 2

rn

rn

Không

rn

rn

rn

1

rn

9

rn

rn

19.   

rn

rn

Tổng số quả trênrn cây:

rn

Đếm tổng số quả thurn trên 10 cây mẫu

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

20.   

rn

rn

Khối lượng quả/cây:

rn

Cân tổng số quả thu trên 10 cây mẫu,rn lấy số liệu trung bình (bằng gam)

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

21.   

rn

rn

Năng suất thực thu trên ô (kg):

rn

Cân năng suất thực thu từng ô

rn

rn

Thu hoạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

22.   

rn

rn

Thời gian sinh trưởng:

rn

Số ngày từ gieo đến kết thúc thurn hoạch quả thương phẩm

rn

rn

Gieo-kết thúc thu hoạch

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

23.   

rn

rn

Khả năng chống chịu các điều kiệnrn ngoại cảnh bất thuận:

rn

Đánh giá mức độ bị hại và khả năngrn hồi phục của cây sau khi bị ảnh hưởng của các điều kiện ngoại cảnh bất thuậnrn (nóng, rét, hạn, úng)

rn

rn

Gieo-kết thúc thu hoạch

rn

rn

Không bị hại

rn

Hại nhẹ, phục hồi nhanh

rn

Hại trung bình, phục hồi chậm

rn

Hại nặng, ít khả năng phục hồi

rn

Bị chết hoàn toàn

rn

rn

1

rn

2

rn

3

rn


rn 4

rn


rn 5

rn

rn

24.   

rn

rn

Bệnh mốc sương Pseudoperonosporarn cubensis Berk and Curt.(%):

rn

Quan sát và ước tính tỉ lệ diện tíchrn lá nhiễm bệnh  trong ô.

rn

rn

 

rn

rn

Không nhiễm bệnh

rn

Nhiễm nhẹ: < 20% diện tích lárn nhiễm bệnh

rn

Nhiễm trung bình: 20-40% diện tíchrn lá nhiễm bệnh

rn

Nhiễm nặng: > 40-60% diện tích lárn nhiễm bệnh

rn

Nhiễm rất nặng: > 60% diện tíchrn lá nhiễm bệnh

rn

rn

1

rn

2

rn


rn 3

rn


rn
rn 4

rn


rn 5

rn

rn

25.   

rn

rn

Bệnh phấn trắng Eryshiphern cichoracearum D.C (%):

rn

Quan sát và ước tính tỉ lệ diện tíchrn lá nhiễm bệnh  trong ô

rn

rn

 

rn

rn

Đánh giá như đối với bệnh mốc sương

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

26.   

rn

rn

Bệnh héo rũ Fusarium oxysporumrn Schl. f. nivum Bilai (%):

rn

Đếm số cây nhiễm bệnh và tính tỉ lệrn cây nhiễm bệnh trên tổng số cây trong ô

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

27.   

rn

rn

Vi rút (%):

rn

Đếm số cây nhiễm bệnh và tính tỉ lệrn cây nhiễm bệnh trên tổng số cây trong ô

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

3.2. Khảo nghiệm sản xuất

rnrn

3.2.1. Ngày gieo:

rnrn

3.2.2. Thời gian sinh trưởng (ngày): Tính số ngày từ mọcrnđến kết thúc thu quả thương phẩm.

rnrn

3.2.3. Năng suất (tấn/ha): Cân khối lượng quảrnthương phẩm thực thu trên diện tích khảo nghiệm, quy ra năng suất tấn/ha.

rnrn

3.2.4.rnĐặc điểm giống:rnNhận xét chung về sinh trưởng, mức độ nhiễm sâu, bệnh và khả năng thích ứng vớirnđiều kiện địa phương nơi khảo nghiệm. 

rnrn

3.2.5.rnÝ kiến của người thực hiện khảo nghiệm sản xuất: Có hoặc không chấprnnhận giống mớ. Lý do?

rnrn

4. Tổng hợp và công bố kết quả khảo nghiệm

rnrn

4.1.rnBáo cáo kết quả khảo nghiệm của các điểm phải gửi về cơ quan khảo nghiệm chậmrnnhất không quá 1 tháng sau khi thu hoach để làm báo cáo tổng hợp (Phụ lục 1 vàrn2)

rnrn

4.2.rnCơ quan khảo nghiệm có trách nhiệm tổng hợp và thông báo kết quả khảo nghiệmrntừng vụ đến các tổ chức, cá nhân có giống khảo nghiệm, các điểm thực hiện khảornnghiệm và các cơ quan có liên quan.

rnrn

 

rnrn

Phụ lục 1. Báo cáo kết quả khảo nghiệm cơ bản giống dưarnchuột

rnrn

Vụ: ……………. rnNăm…………….

rnrn

1. Địa điểm:

rnrn

2. Cơ quan thực hiện:

rnrn

3. Cán bộ thực hiện:

rnrn

4. Tên giống khảornnghiệm:

rnrn

5. Số giống và tên giống đối chứng

rnrn

6. Diện tích ô thí nghiệm:                  m2, rnkích thước ô:       m x        m        

rnrn

7. Số lần nhắc lại:

rnrn

8. Ngày gieo:                            Ngàyrnmọc:                       Ngày thu hoạch:                

rnrn

9. Mật độ, khoảng cách:

rnrn

10. Đất thí nghiệm:

rnrn

+ Loại đất:

rnrn

+ Cơ cấu cây trồng và cây trồng trước:

rnrn

11. Lượng phân  thực bón cho 1 ha: Phân hữu cơ:                              tấn/ha

rnrn

                                                         rnN-P-K                                          kg/ha

rnrn

12. Tóm tắt ảnh hưởng của thời tiết khí hậurnđối với lạc thí nghiệm và số liệu khí tượng của trạm khí tượng gần nhất

rnrn

13. Tóm tắt tình hình sâu bệnh hại chính: Tênrnthuốc và lượng thuốc đã dùng (nếu có)

rnrn

14. Số liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ,rnchính xác vào bảng mẫu kèm theo).

rnrn

15. Nhận xét tóm tắtrnưu khuyết điểm chính của các giống khảo nghiệm. Sơ bộ xếp loại từ tốt đến xấurntheo từng nhóm.

rnrn

16. Kết luận và đề nghị

rnrn

– Kết luận:

rnrn

– Đề nghị:

rnrn

 

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 

rn

Cơ quan thực hiện

rn

rn

…………., ngày……rn tháng….. năm……….

rn

Cán bộ thực hiện

rn

rnrn

 

rnrn

Phụ lục 2. Biểu theorndõi các chỉ tiêu khảo nghiệm giống dưa chuột

rnrn

Bảng 1. Đặc điểm hình thái

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên giống

rn

rn

Màu sắc lá

rn

rn

Màu sắc gai quả

rn

rn

Màu sắc nền vỏ quả

rn

rn

Gân quả

rn

rn

U vấu quả

rn

rn

Hình dạng quả

rn

rn

Chiều dài quả

rn

rn

Đường kính quả

rn

rn

Chiều dài đoạn thắtrn quả

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

rnrn

Bảng 2. Đặc điểm sinhrntrưởng, phát triển

rnrn

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên giống

rn

rn

Sức sinh trưởng

rn

rn

Kiểu hình sinhrn trưởng

rn

rn

Chiều cao cây (cm)

rn

rn

Số nhánh trên thânrn chính

rn

rn

Số lá trên thânrn chính

rn

rn

Số cành cấp 1

rn

rn

Thời gian  ra hoarn cái (ngày)

rn

rn

Thời gian sinhrn trưởng (ngày)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

rnrn

Bảng 3. Mức độ nhiễm sâurnbệnh hại chính

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên giống

rn

rn

Sâu

rn

rn

Bệnh

rn

rn

Rệp xanh

rn

(số rệp/m2)

rn

rn

Nhện đỏ

rn

(điểm)

rn

rn

Phấn trắng

rn

(điểm)

rn

rn

Sương mai

rn

(điểm)

rn

rn

Héo rũ

rn

(%)

rn

rn

Virus

rn

(%)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

Bảng 4. Khả năng chống chịurnđiều kiện ngoại cảnh bất thuận

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên giống

rn

rn

Chịu nóng

rn

rn

Chịu lạnh

rn

rn

Chịu hạn

rn

rn

Chịu úng

rn

rn

Ngày quan sát

rn

rn

Điểm

rn

rn

Ngày quan sát

rn

rn

Điểm

rn

rn

Ngày quan sát

rn

rn

Điểm

rn

rn

Ngày quan sát

rn

rn

Điểm

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

Bảng 5. Các yếu tố cấu thànhrnnăng suất

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên giống

rn

rn

Số lượng hoa cáirn trên thân chính

rn

rn

Số lượng quả/ thânrn chính

rn

rn

Tỷ lệ đậu quả (%)

rn

rn

Khối lượng quả/câyrn (gam)

rn

rn

Khối lượng trungrn bình quả (gam)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

Bảng 6. Năng suấtrnthực thu

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên giống

rn

rn

Số cây thu hoạch/ ô

rn

rn

Năng suất quảrn thương phẩm (kg/ ô)

rn

rn

Năng suất trungrn bình (tấn/ha)

rn

rn

Lần 1

rn

rn

Lần 2

rn

rn

Lần 3

rn

rn

Lần 1

rn

rn

Lần 2

rn

rn

Lần 3

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

Bảng 7. Một số chỉ tiêu chấtrnlượng quả*

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên giống

rn

rn

Độ dày cùi (cm)

rn

rn

Đặc tính tạo quảrn không hạt

rn

rn

Vị đắng ở đầu quả

rn

rn

Độ giòn của quả

rn

rn

Đường tổng số (%)

rn

rn

Vitamin C (mg)

rn

rn

Chất khô (%)

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

*rnBảng này chỉ dùng cho cơ quan khảo nghiệm

rnrn

 

rnrn

Phụ lục 3. Báo cáo kết quả khảo nghiệmrnsản xuất giống dưa chuột

rnrn

Vụ: ……………………rnNăm:……………………..

rnrn

1. Địa điểm khảo nghiệm:

rnrn

2. Tên người sản xuất:     

rnrn

3. Tên giống khảo nghiệm:

rnrn

4. Giống đối chứng:

rnrn

5. Ngày gieo:                                         Ngàyrnthu hoạch:

rnrn

6. Diện tích khảo nghiệm (m2):

rnrn

7. Đặc điểm đất đai:

rnrn

8. Mật độ trồng:

rnrn

9. Phân bón:      Phân hữu cơ:                             tấn/ha

rnrn

                         rnN-P-K                                         kg/ha

rnrn

10. Đánh giá chung:

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

Tên giống

rn

rn

TGST (ngày)

rn

rn

Năng suất quảrn (tấn/ha)

rn

rn

Nhận xét chung

rn

(Sinh trưởng, sâurn bệnh, tính thích ứng của giống khảo nghiệm).

rn

rn

 Ý kiến củarn người thực hiện thí nghiệm khảo nghiệm SX

rn

(có hoặc không chấprn nhận giống mới – Lý do)

rn

rn

 

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rn

 

rn

rnrn

11.  Kết luận và đề nghị:

rnrn

 

rnrn

rn

rn

rn

rn

rn

rn

 

rn

Cán bộ chỉ đạo

rn

rn

………….,rn ngày………. tháng ……. năm ……….

rn

Người sản xuất

rn

rnrn

 

rnrn

rnrnrnrnrn”

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản.


Lược đồ văn bản

Văn bản được hướng dẫn - [0]
...
Văn bản được hợp nhất - [0]
...
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản bị đính chính - [0]
...
Văn bản bị thay thế - [0]
...
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
...
Văn bản được căn cứ - [0]
...
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 692:2006 về Giống dưa chuột – Quy phạm khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng
Số hiệu: 10TCN692:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Lĩnh vực, ngành:
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Đã xác định
Ngày ban hành: 12/06/2006
Ngày hiệu lực: 01/01/1970
Ngày đăng: 10/07/2026
Số công báo:
Tình trạng: Còn hiệu lực
Văn bản hướng dẫn - [0]
...
Văn bản hợp nhất - [0]
...
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
...
Văn bản đính chính - [0]
...
Văn bản thay thế - [0]
...
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
...

Văn bản Tiếng Việt

Chưa có file đính kèm.

Văn bản liên quan

  • : Sửa đổi, thay thế, huỷ bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
  • Click vào phần bôi xanh để xem chi tiết